Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2022

  • Connect with us:
  • Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
  • tin tức giáo dục
  • danh mục
logo
  • Các Trường Đại Học
  • Liên Thông Đại Học
  • Đại Học Từ Xa
  • Cao Đẳng Online
  • Chứng Chỉ Sơ Cấp
  • Khoá Học Nấu Ăn
  • Tìm Hiểu Ngành Nghề
  • Điểm Chuẩn Đại Học
  • Khối Thi Đại Học
×

Danh sách các trường Đại học theo khu vực

  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP.HCM
  • Khu vực Miền Bắc
  • Khu vực Miền Trung
  • Khu vực Miền Nam
Đóng ×

Danh sách các trường Đại học theo khu vực

  • Đại học khu vực Hà Nội
  • Đại học khu vực TP.HCM
  • Đại học khu vực Miền Bắc
  • Đại học khu vực Miền Trung
  • Đại học khu vực Miền Nam
Đóng ×

Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực

  • Cao đẳng khu vực Hà Nội
  • Cao đẳng khu vực TP.HCM
  • Cao đẳng khu vực Miền Bắc
  • Cao đẳng khu vực Miền Trung
  • Cao đẳng khu vực Miền Nam
  • Cao đẳng Nghề
Đóng ×

Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực

  • Trung Cấp khu vực Hà Nội
  • Trung Cấp khu vực TP.HCM
  • Trung Cấp khu vực Miền Bắc
  • Trung Cấp khu vực Miền Trung
  • Trung Cấp khu vực Miền Nam
Đóng

Các Chuyên Mục Khác

  • Khối thi
  • Mùa thi
  • Tin tức liên thông
  • Tìm Hiểu Ngành Nghề
  • Văn Hoá Ẩm Thực
  • Các Khoá Học Nấu Ăn
  • Đào Tạo Nấu Ăn
  • Tin Giáo dục

  • Đại Học
    • Khu Vực TP. Hà Nội
    • Khu Vực TP. HCM
    • Khu Vực Miền Bắc
    • Khu Vực Miền Trung
    • Khu Vực Miền Nam
    • Các Trường Công An, Quân Đội
  • Liên Thông
  • Đại Học Từ Xa
  • Cao Đẳng Online
  • Trung Cấp Online
  • Ngành Nghề
  • Điểm Chuẩn
    • Khu Vực Hà Nội
    • Khu Vực Tp.HCM
    • Khu Vực Miền Bắc
    • Khu Vực Miền Trung
    • Khu Vực Miền Nam
    • Dự Kiến Điểm Chuẩn
  • Tin Tức
    • Khối Thi
    • Mùa thi
    • THPT
    • Tin Tức Liên Thông
  • Học Nấu Ăn
    • Các Khoá Học Nấu Ăn
    • Cao Đẳng Nấu Ăn
    • Chứng Chỉ Nấu Ăn
    • Trung Cấp Nấu Ăn
    • Văn Hoá Ẩm Thực
  • Chứng chỉ
Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2025

Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu đã công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học năm 2024, năm nay trường sẽ tuyển sinh với hình thức xét tuyển học bạ. Nhìn chung điểm chuẩn của trường năm nay cao hơn so với mọi năm. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem danh sách điểm chuẩn dưới đây.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

  1. Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025
  2. Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025
  3. TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2024

I. Điểm chuẩn xét theo chuyên ngành chuẩn quốc gia

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

3 chuyên ngành:

- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

- Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu-Giao nhận vận tải quốc tế

- Kinh tế vận tải biển

Mã ngành học: 7510605

Tổ hợp môn: A00, C00, C20 , D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế

3 chuyên ngành:

- Kinh doanh quốc tế

- Thương mại quốc tế

- Kinh doanh trực tuyến

Mã ngành học: 7340120

Tổ hợp môn: A00, C00, C20 , D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn

2 chuyên ngành:

- Quản trị khách sạn

- Quản trị Nhà hàng-Khách sạn và dịch vụ ăn uống

Mã ngành học: 7810201

Tổ hợp môn: C00, C20, D15, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

2 chuyên ngành:

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Hướng dẫn du lịch

Mã ngành học: 7810103

Tổ hợp môn: C00, C20, D15, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

6 chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn

- Quản trị kinh doanh bất động sản

- Quản trị nguồn nhân lực

- Quản trị truyền thông đa phương tiện

Mã ngành học: 7340101

Tổ hợp môn: A00, C00, C20 , D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

4 chuyên ngành:

- Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

- Tài chính công

- Công nghệ và quản trị tài chính quốc tế

Mã ngành học: 7340201

Tổ hợp môn: A00, A01, C14, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

3 chuyên ngành:

- Kế toán tài chính

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán quốc tế

Mã ngành học: 7340301

Tổ hợp môn: A00, A01, C14, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Marketing

3 chuyên ngành:

- Digital Marketing

- Marketing và tổ chức sự kiện

-Marketing thương hiệu

Mã ngành học: 7340115

Tổ hợp môn: A00, C00, C20, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh

3 chuyên ngành:

- Tiếng Anh du lịch và khách sạn

- Tiếng Anh thương mại

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

Mã ngành học: 7220201

Tổ hợp môn: A01, D01, D15, D66

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành học: 7220204

Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Đông phương học

2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc

- Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản

Mã ngành học: 7310608

Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

6 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Kỹ thuật máy tính

- Kỹ thuật phần mềm

- Lập trình ứng dụng di động và game

- Quản trị mạng và an toàn thông tin

- Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành học: 7480201

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành học: 7510205

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

4 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Kỹ thuật điện

- Điện tử công nghiệp

- Điều khiển và tự động hoá

Mã ngành học: 7510301

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

5 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế nội thất

- Quản lý xây dựng

- Xây dựng công trình giao thông

Mã ngành học: 7510102

Tổ hợp môn: A00 - A01 C01 - D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

2 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật cơ khí

- Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành học: 7510201

Tổ hợp môn: A00 - A01 C01 - D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Luật

5 chuyên ngành:

- Luật kinh tế - dân sự

- Luật quản lý công

- Luật quản trị doanh nghiệp

- Luật thương mại, kinh doanh quốc tế

- Luật tài chính - ngân hàng

Mã ngành học: 7380101

Tổ hợp môn: A00, C00, C20, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Dược học

Mã ngành học: 7720201

Tổ hợp môn: A00, A02, B00, B08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Điều dưỡng

Mã ngành học: 7720301

Tổ hợp môn: A02, B00, B03, C08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19,5

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học

2 chuyên ngành:

- Tâm lý học ứng dụng

- Tham vấn và trị liệu tâm lý

Mã ngành học: 7310401

Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học

3 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật hóa học

- Công nghệ hóa dầu

- Công nghệ hóa thực phẩm

Mã ngành học: 7510401

Tổ hợp môn: A00, B00, C02, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

II. Điểm chuẩn xét theo chuyên ngành cử nhân tài năng

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên chương trình đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng:

- BVU cấp bằng Cử nhân Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tài năng)

- FIATA cấp Chứng chỉ giao nhận vận tải quốc tế

Mã ngành học: 7510605TN

Tổ hợp môn: A00, C00, C20, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

Tên chương trình đào tạo: Kế toán:

- BVU cấp bằng Cử nhân Kế toán (Chương trình tài năng)

- ACCA cấp chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế

Mã ngành học: 7340301TN

Tổ hợp

xét tuyển: A00, A01, C14, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh:

- BVU cấp bằng Cử nhân Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng)

- BVU cấp Chứng nhận mini MBA

Mã ngành học: 7340101TN

Tổ hợp môn: A00, C00, C20, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2024

STT THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN
1 Tên chương trình đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 3 chuyên ngành: - Logistics và quản lýchuỗi cung ứng - Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu-Giao nhận vận tải quốc tể - Kinh tế vận tải biểnMã ngành học: 7510605Tổ Hợp Xét Tuyển: A00 - C00 -C20-D01Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
2 Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế 3 chuyên ngành: - Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh trực tuyếnMã ngành học: 7340120Tổ Hợp Xét Tuyển: A00 - C00 -C20-D01Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
3 Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn 2 chuyên ngành: - Quản trị khách sạn - Quản trị Nhà hàng-Khách sạn và dịch vụ ăn uốngMã ngành học: 7810201Tổ Hợp Xét Tuyển: C00 - C20 -DI5-D01Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
4 Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 2 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Hướng dẫn du lịchMã ngành học: 7810103Tổ Hợp Xét Tuyển: C00 - C20 -D15-D01Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
5 Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh 6 chuyên ngành: - quản trị kinh doanh - quản trị doanh nghiệp - Quản trị Du lịch Nhà hàng - Khách sạn - quản trị kinh doanh bất động sản - Quản trị nguồn nhân lực - Quản trị truyền thông đa phương tiện Mã ngành học: 7340101 Tổ Hợp Xét Tuyển: A00 - C00 -C20-D01 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
6 Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng 4 chuyên ngành: - Tài chính - Ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp - Tài chính công - Công nghệ và Quản trị tài chính quốc tế Mã ngành học: 7340201 Tổ Hợp Xét Tuyển: A00-A01 - C14-D01 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
7 Tên chương trình đào tạo: Kế toán 3 chuyên ngành:- Kế toán tài chính - Kế toán kiếm toán - Kế toán quốc tếMã ngành học: 7340301Tổ Hợp Xét Tuyển: A00-A01 - C14-D0IĐiểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
8 Tên chương trình đào tạo: Marketing 3 chuyên ngành: - Digital Marketing - Marketing và tổ chức sự kiện- Marketing thương hiệu Mã ngành học: 7340115 Tổ Hợp Xét Tuyển: A00 - C00 -C20-D01 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
9 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh 3 chuyên ngành: - Tiếng Anh du lịch và khách sạn- Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh Mã ngành học: 7220201 Tổ Hợp Xét Tuyển: A01 - D01 -D15-D66 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
10 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành học: 7220204 Tổ Hợp Xét Tuyển: C00-C19- C20-D01 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
11 Tên chương trình đào tạo: Đông phương học 2 chuyên ngành: - Ngôn ngừ và văn hóa Hàn Quốc - Ngôn ngữ và văn hóa Nhật BảnMã ngành học: 7310608Tổ Hợp Xét Tuyển: C00-C19- C20-D01Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
12 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin 6 chuyên ngành: - Công nghệ thông tin - Kỹ thuật máy tinh - Kỹ thuật phần mềm - Lập trình ứng dụng di dộng và garne - Quản trị mạng và an toàn thông tin - Hệ thống thông tin Quản lý Mã ngành học: 7480201 Tổ Hợp Xét Tuyển: A00-A01 -C01 - D01 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
13 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành học: 7510205 Tổ Hợp Xét Tuyển: A00-A01 -C01 - D01 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
14 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 4 chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Kỹ thuật điện - điện tử công nghiệp - Điều khiển và tự động hoáMã ngành học: 7510301Tổ Hợp Xét Tuyển: A00-A01 -C01 - D01Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
15 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 5 chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Thiết kế nội thất - Quản lý xây dựng - Xây dựng công trình giao thông Mã ngành học: 7510102 Tổ Hợp Xét Tuyển: A00-A01 -C01 - D01 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
16 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 2 chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật cơ khí - Cơ khí chế tạo máy Mã ngành học: 7510201 Tổ Hợp Xét Tuyển: A00-A01 -C01 - D01 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
17 Tên chương trình đào tạo: Luật 5 chuyên ngành: - Luật kinh tế - dân sự - Luật Quản lý công - Luật quản trị doanh nghiệp - Luật thương mại, kinh doanh quốc tế - Luật tài chính - ngân hàngMã ngành học: 7380101Tổ Hợp Xét Tuyển: A00 - C00 -C20-D01Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
18 Tên chương trình đào tạo: Dược học Mã ngành học: 7720201 Tổ Hợp Xét Tuyển: A00-A02- B00 - B08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 24
19 Tên chương trình đào tạo: Điều dưỡng Mã ngành học: 7720301 Tổ Hợp Xét Tuyển: A02 - B00 -B03 - C08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 19,5
20 Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học 2 chuyên ngành: - Tâm lý học ứng dụng - Tham vấn và trị liệu tâm lý Mã ngành học: 7310401 Tổ Hợp Xét Tuyển: C00-C19- C20-D01 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
21 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học 3 chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật hóa học - Công nghệ hóa dầu - Công nghệ hóa thực phẩm Mã ngành học: 7510401 Tổ Hợp Xét Tuyển: A00 - B00 -C02 - D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 18
22 Tên chương trình đào tạo: Ngành Cử nhân tài năng Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành học: 7510605TN Tổ Hợp Xét Tuyển: A00 - C00 - C20 - D01 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 22
23 Tên chương trình đào tạo: Ngành Cử nhân tài năng Kế toán Mã ngành học: 7340301TN Tổ Hợp Xét Tuyển: A00-A01 -C14-D01 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 22
24 Tên chương trình đào tạo: Ngành Cử nhân tài năng Quản trị kinh doanh Mã ngành học: 7340101TN Tổ Hợp Xét Tuyển: A00 - C00 - C20 - D01 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Đợt 1: 22

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU 2024

Đang cập nhật...

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Kế toán Đang cập nhật
Tài chính – Ngân hàng Đang cập nhật
Bất động sản Đang cập nhật
Marketing Đang cập nhật
Luật Đang cập nhật
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đang cập nhật
Đông phương học Đang cập nhật
Ngôn ngữ Trung Quốc Đang cập nhật
Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Tâm lý học Đang cập nhật
Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đang cập nhật
Công nghệ kỹ thuật ô tô Đang cập nhật
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đang cập nhật
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Đang cập nhật
Công nghệ kỹ thuật hóa học Đang cập nhật
Công nghệ thực phẩm Đang cập nhật
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đang cập nhật
Quản trị khách sạn Đang cập nhật
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Đang cập nhật
Dược học Đang cập nhật
Điều dưỡng Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU 2022

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2022

Quản trị kinh doanh. 5 chuyên ngành:Quản trị doanh nghiệpQuản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạnQuản trị truyền thông đa phương tiệnKinh doanh bất động sảnKinh tế sốMã ngành: A00, C00, C20, D01Tổ hợp môn: 7340101Điểm chuẩn: 18

Kinh doanh quốc tếMã ngành: 7340120Tổ hợp môn: A00, A01, C14, D01 Điểm chuẩn: 18

Tài chính – Ngân hàng. 2 chuyên ngành:Tài chính – Ngân hàngCông nghệ tài chínhMã ngành: 7340201Tổ hợp môn: A00, A01, C14, D01 Điểm chuẩn: 18

Kế toán, 2 chuyên ngành:Kế toán kiểm toánKế toán tài chínhMã ngành: 7340301Tổ hợp môn: A00, A01, C14, D01 Điểm chuẩn: 18

Marketing, 3 chuyên ngành:Marketing thương hiệuDigital MarketingMarketing và tổ chức sự kiệnMã ngành: 7340115Tổ hợp môn: A00, C00, C20, D01Điểm chuẩn: 18

Luật, 4 chuyên ngành:Luật dân sựLuật hành chínhLuật kinh tếQuản trị - LuậtMã ngành: 7380101Tổ hợp môn: A00, C00, C20, D01Điểm chuẩn: 18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng. 4 chuyên ngành:Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu- Giao nhận vận tải quốc tếKinh tế, tổ chức, quản lý vận tải biểnCông nghệ - Số hóa trong LogisticsMã ngành: 7510605Tổ hợp môn: A00, C00, C20, D01Điểm chuẩn: 18

Đông phương học, 3 chuyên ngành:Đông phương học ứng dụngNgôn ngữ Nhật BảnNgôn ngữ Hàn QuốcMã ngành: 7310608Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D01Điểm chuẩn: 18

Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành: 7220204Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D01Điểm chuẩn: 18

Ngôn ngữ Anh. 3 chuyên ngành:Tiếng Anh thương mạiTiếng Anh du lịchPhương pháp giảng dạy tiếng AnhMã ngành: 7220201Tổ hợp môn: A01, D01, D15, D66Điểm chuẩn: 18

Tâm lý học, 3 chuyên ngành:Tâm lý học ứng dụngTâm lý học lâm sàngTham vấn và trị liệu tâm lýMã ngành: 7310401Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D01Điểm chuẩn: 18

Công nghệ thông tin, 4 chuyên ngành:Công nghệ thông tinKỹ thuật phần mềmQuản trị mạng và an toàn thông tinLập trình ứng dụng di động và gameMã ngành: 7480201Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01 Điểm chuẩn: 18

Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 2 chuyên ngành:Cơ điện tửCơ khí chế tạo máyMã ngành: 7510201Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01Điểm chuẩn: 18

Công nghệ kỹ thuật ô tôMã ngành: 7510205Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01Điểm chuẩn: 18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. 4 chuyên ngành:Kỹ thuật điệnĐiện tử công nghiệpĐiều khiển và tự động hóaĐiện tàu thủyMã ngành: 7510301Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01Điểm chuẩn: 18

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 chuyên ngành:Công nghệ kỹ thuật công trình XDXây dựng dân dụng và công nghiệpThiết kế nội thấtMã ngành: 7510102Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01Điểm chuẩn: 18

Công nghệ kỹ thuật hoá học. 4 chuyên ngành:Công nghệ kỹ thuật hoá họcCông nghệ hóa dầuHóa Mỹ phẩm – Thực phẩm dượcKỹ thuật Hóa học và Quản lý công nghiệpMã ngành: 7510401Tổ hợp môn: A00, B00, C02, D07Điểm chuẩn: 18

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:Công nghệ thực phẩm ứng dụngQuản lý chất lượng thực phẩmChế biến và marketing thực phẩmMã ngành: 7540101Tổ hợp môn: A00, B00, B03, B08Điểm chuẩn: 18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, 3 chuyên ngành:Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhDu lịch sức khỏeDu lịch nghỉ dưỡng biểnMã ngành: 7810103Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D15Điểm chuẩn: 18

Quản trị khách sạn,2 chuyên ngành:Quản trị khách sạnQuản trị Nhà hàng-Khách sạnMã ngành: 7810201Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D15Điểm chuẩn: 18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã ngành: 7810202Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D15Điểm chuẩn: 18

Điều dưỡngMã ngành: 7720301Tổ hợp môn: A02, B00, B03, C08Điểm chuẩn: 19,5

Dược họcMã ngành: 7720201Tổ hợp môn: A00, A02, B00, B08Điểm chuẩn: 24

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00; C00; C20; D01 15
7340301 Kế toán A00; A09; C04; D01 15
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D09; D01 15
7340116 Bất động sản A00; C04; C01; D01 15
7340115 Marketing A00; A09; C01; D01 15
7380101 Luật A00; A01; C00; D01 15
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C00; C04; D01 15
7310608 Đông phương học C00; C20; D01; C19 15
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C20; D01; D15 15
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15
7310401 Tâm lý học C00; C20; D01; D15 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 15
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; D01 15
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D01 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A02; D01 15
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A02; C01 15
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; C08 15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C20; D01 15
7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; C20; D01 15
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; C00; C01; D01 15
7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; C08 19
7720201 Dược học A00; B00; B08; C08 21

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7340101 Quản trị kinh doanh A00; C00; C20; D01 18 Đợt 3
7340301 Kế toán A00; A04; C04; D01 18
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D09; D01 18
7340116 Bất động sản A00; C04; C01; D01 18
7340115 Marketing A00; A04; C01; D01 18
7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C00; C04; D01 18
7310608 Đông phương học C00; C20; D01; C19 18
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C20; D01; D15 18
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18
7310401 Tâm lý học C00; C20; D01; D15 18
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; A10 18
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A03; A04; D01 18
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A03; A04; D01 18
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A04; D01 18
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A04; C01 18
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; A06; B00 18
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; C08 18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C20; D01 18
7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; C20; D01 18
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; C00; C01; D01 18
7720301 Điều dưỡng B00; B08; B02; C08 19.5

điểm chuẩn đại học bà rịa vũng tàu

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng .Chuyên ngành: A00; C00; C01; D01 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Tổ chức quản lý cảng -Xuất nhập khẩu và Giao nhận vận tải quốc tế
Quản lý dịch vụ vận tải
Thương mại điện tử
Luật .Chuyên ngành: A00; A01; C00; D01 15
Luật kinh tế
Luật thương mại quốc tế
Luật hành chính
Kế toán. Chuyên ngành: A00; A04; C01; D01 15
Kế toán kiểm toán
Kế toán tài chính
Quản trị kinh doanh.Chuyên ngành: A00; C00; C01; D01 15
Quản trị doanh nghiệp
Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn
Kinh doanh quốc tế
Quản trị marketing và tổ chức sự kiện
Quản trị Tài chính - Ngân hàng
Quản trị truyền thông đa phương tiện
Kinh doanh kỹ thuật số
Đông phương học. Chuyên ngành: C00; C20; D01; D15 15
Ngôn ngữ Nhật Bản (được chọn tiếng Anh hoặc tiếng Nhật)
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)
Văn hoá du lịch
Văn hoá truyền thông
Quan hệ công chúng
Ngôn ngữ Anh.Chuyên ngành: A01; D01; D14; D15 15
Tiếng Anh thương mại
Tiếng Anh du lịch
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
Tâm lý học. Chuyên ngành: C00; C20; D01; D15 15
Tâm lý học
Tâm lý trị liệu
Tâm lý lâm sàng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Chuyên ngành: A00; A01; A04; D01 15
Điện công nghiệp và dân dụng
Điện tử công nghiệp
Điều khiển và tự động hoá
Năng lượng tái tạo
Công nghệ thông tin. Chuyên ngành: A00; A01; A04 15
Công nghệ thông tin
Quản trị mạng và an toàn thông tin

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2020:

Tên ngành Mã Ngành Điểm chuẩn
Logistics và chuỗi cung ứng (4 chuyên ngành) 7510605 18
Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế
Quản lý dịch vụ vận tải
Thương mại điện tử
Luật (3 chuyên ngành) 7380101 18
Luật kinh tế
Luật thương mại quốc tế
Luật hành chính
Kế toán (2 chuyên ngành) 7340301 18
Kế toán kiểm toán
Quản trị kinh doanh (7 chuyên ngành) 7340101 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Quản trị doanh nghiệp
Quản trị du lịch -nhà hàng- khách sạn
Kinh doanh quốc tế
Quản trị marketing và tổ chức sự kiện
Quản trị tài chính - ngân hàng
Quản trị truyền thông đa phương tiện
Kinh doanh kỹ thuật số
Đông phương học ( 7 chuyên ngành) 7310608 18
Ngôn ngữ Nhật Bản
Ngôn ngữn Hàn Quốc
Ngôn ngữ trung Quốc
Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)
Văn hóa du lịch
Văn hóa truyền thông
Quan hệ công chúng
Ngôn ngữ Anh (3 chuyên ngành) 7220201 18
Tiếng Anh thương mại
Tiếng Anh du lịch
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
Tâm lý học (3 chuyên ngành) 7310401 18
Tâm lý học
Tâm lý trị liệu
Tâm lý lâm sàng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (3 chuyên ngành) 7510301 18
Điện công nghiệp và dân dụng
Điện tử công nghiệp
Điều khiển và tự động hóa
Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành) 7510102 18
Công nghệ thông tin
Quản trị mạng và an toàn thông tin
Xây dựng công trình giao thông
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (3 chuyên ngành) 7510201 18
Cơ khí điện tử
Cơ khí chế tạo máy
Cơ khí ô tô
Công nghệ kỹ thuật hóa học (6 chuyên ngành) 7510401 18
Hóa công nghiệp
Hóa phân tích
Hóa dược phẩm - Hóa mỹ phẩm
Công nghệ môi trường
Công nghệ hóa dầu
Công nghệ vật liệu
Công nghệ thực phẩm (3 chuyên ngành) 7540101 18
Công nghệ thực phẩm
Quản lý chất lượng thực phẩm
Quản lý sản xuất và kinh doanh thực phẩm
Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành 7810103 18
Quản trị khách sạn (2 chuyên ngành) 7810201 18
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng khách sạn
Điều dưỡng 7720301 19,5

Hướng dẫn thủ tục hồ sơ nhập học:

Thí sinh trúng tuyển nộp các loại giấy tời sau về văn phòng tuyển sinh:

-Giấy chứng nhận kết quả tốt nghiệp THPT bản chính.

-Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT.

-Bản chính giấy chứng nhận kết quả đánh giá năng lực kỳ thi tuyển sinh của đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh.

-Thời gian nhập học và mức học phí nhà trường ghi đầy đủ trong giấy báo trúng tuyển.

Trên đây là bảng điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu các thí sinh đã đăng ký xét tuyển tại trường và đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất hồ sơ thủ tục nhập học.

🚩 Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Tweet

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Điểm Chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Tây 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một 2025

Điểm Chuẩn Đại Học An Giang Năm 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Lạc Hồng 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược Cần Thơ 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Bạc Liêu Năm 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ 2025

Điểm Chuẩn Trường Sĩ Quan Công Binh 2025

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách .. Nhập họ tên đầy đủ Điện thoại liên hệ Thư điện tử

ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE

Cao Đẳng, Trung Cấp Online

--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học Online

THÔNG TIN TUYỂN SINH

  • Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất

  • 108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam

  • Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam

  • Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM

  • Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất

CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG

  • ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...

  • ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...

  • ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...

  • ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...

  • ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...

  • Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...

Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!

Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủ

Từ khóa » đh Bà Rịa Vũng Tàu Tuyển Sinh 2020