Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu Năm 2021 - TrangEdu
Có thể bạn quan tâm
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025
- I. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025
- 1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
- 2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
- II. Điểm chuẩn các năm liền trước
- Điểm chuẩn năm 2024
- Điểm chuẩn năm 2023
- Điểm chuẩn năm 2022
- Điểm chuẩn năm 2021
I. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025
1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| I. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh) | |||
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605C1 | 15 |
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605C2 | 15 |
| 4 | Khai thác vận tải | 7840101 | 15 |
| 5 | Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840101C1 | 15 |
| 6 | Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) | 7840101C2 | 15 |
| 7 | Kinh tế vận tải | 7840104 | 15 |
| 8 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) | 7840104C1 | 15 |
| 9 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không) | 7840104C2 | 15 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số) | 7340120C1 | 15 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340120C1 | 15 |
| 13 | Quản trị khách sạn | 7340122 | 15 |
| 14 | Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống) | 7810201 | 15 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810201C1 7810103 | 15 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn) | 7810103C1 | 15 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp) | 7340101C1 | 15 |
| 19 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản) | 7340101C2 | 15 |
| 20 | Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự) | 7340101C3 | 15 |
| 21 | Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) | 7340101C4 | 15 |
| 22 | Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp) | 7340101C5 | 15 |
| 23 | Marketing | 7340115 | 15 |
| 24 | Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện) | 7340115C1 | 15 |
| 25 | Marketing (Marketing thương mại) | 7340115C2 | 15 |
| 26 | Marketing(Digital Marketing) | 7340115C3 | 15 |
| 27 | Marketing (Marketing và truyền thông) | 7340115C4 | 15 |
| 28 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 29 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp) | 7340201C1 | 15 |
| 30 | Tài chính – Ngân hàng (Đầu tư tài chính) | 7340201C2 | 15 |
| 31 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 32 | Kế toán (Kế toán tài chính) | 7340301C1 | 15 |
| 33 | Kế toán (Kế toán kiểm toán) | 7340301C2 | 15 |
| 34 | Kế toán (Kế toán quốc tế) | 7340301C3 | 15 |
| 35 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 36 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 |
| 37 | Luật | 7380101 | 15 |
| 38 | Luật (Luật kinh tế và dân sự) | 7380101C1 | 15 |
| 39 | Tâm lý học | 7310401 | 15 |
| 40 | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý) | 7310401C1 | 15 |
| 41 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 42 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) | 7480201C1 | 15 |
| 43 | Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game) | 7480201C2 | 15 |
| 44 | Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin) | 7480201C3 | 15 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7510205C1 | 15 |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15 |
| 48 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) | 7510301C1 | 15 |
| 49 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa) | 7510301C2 | 15 |
| 50 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 15 |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15 |
| 52 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử) | 7510201C1 | 15 |
| 53 | Điều dưỡng | 7720301 | 17 |
| 54 | Dược học | 7720201 | 19 |
| II. Ngành/Chương trình chuẩn (ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | |||
| 55 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 56 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch) | 7220201C1 | 15 |
| 57 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại) | 7220201C2 | 15 |
| 58 | Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) | 7220201C3 | 15 |
| 59 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 |
| 60 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên – phiên dịch) | 7220204C1 | 15 |
| 61 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch – thương mại) | 7220204C2 | 15 |
| 62 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung) | 7220204C3 | 15 |
| 63 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) | 7310608C1 | 15 |
| 64 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn) | 7310608C2 | 15 |
| 65 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) | 7310608C3 | 15 |
| 66 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật) | 7310608C4 | 15 |
| 67 | Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia) | 7310608C5 | 15 |
| III. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Nhật) | |||
| 68 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605NB | 15 |
| 69 | Quản trị khách sạn | 7810201NB | 15 |
| 70 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103NB | 15 |
| 71 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205NB | 15 |
| 72 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301NB | 15 |
| 73 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102NB | 15 |
| 74 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201NB | 15 |
| 75 | Điều dưỡng | 7720301NB | 17 |
| IV. Ngành/Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh/Trung/Hàn/Nhật) | |||
| 76 | Quản trị kinh doanh & luật | 7340101QL | 15 |
| 77 | Kế toán & Luật | 7340301KL | 15 |
| 78 | Tài chính ngân hàng & Luật | 7340201TL | 15 |
| 79 | Kinh doanh quốc tế & Luật | 7340120KL | 15 |
| 80 | Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh | 7340120KA | 15 |
| 81 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh | 7510605LA | 15 |
| 82 | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh | 7340101QA | 15 |
| 83 | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh | 7810201QA | 15 |
| 84 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh | 7810103DA | 15 |
| 85 | Luật & Ngôn ngữ Anh | 7380101LA | 15 |
| V. Ngành/Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ (ngoại ngữ tiếng Anh/Trung) | |||
| 86 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605CT1 | 15 |
| 87 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605CT2 | 15 |
| 88 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605CT3 | 15 |
| 89 | Quản trị kinh doanh | 7340101CT | 15 |
| 90 | Lý luận và phương pháp dạy bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh) | 7220201CT | 15 |
| 91 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) | 7310608CT1 | 15 |
| 92 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) | 7310608CT2 | 15 |
| 93 | Công nghệ thông tin | 7480201CT | 15 |
| VI. Ngành/Chương trình cử nhân tài năng (học song ngữ Việt – Anh, nhận thêm chứng chỉ quốc tế) | |||
| 94 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605TN | 17 |
| 95 | Kế toán (ACCA cấp chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế) | 7340301TN | 17 |
2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| I. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh) | |||
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 16 |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605C1 | 16 |
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605C2 | 16 |
| 4 | Khai thác vận tải | 7840101 | 16 |
| 5 | Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840101C1 | 16 |
| 6 | Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) | 7840101C2 | 16 |
| 7 | Kinh tế vận tải | 7840104 | 16 |
| 8 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) | 7840104C1 | 16 |
| 9 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không) | 7840104C2 | 16 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 16 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số) | 7340120C1 | 16 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340120C1 | 16 |
| 13 | Quản trị khách sạn | 7340122 | 16 |
| 14 | Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống) | 7810201 | 16 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810201C1 7810103 | 16 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn) | 7810103C1 | 16 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16 |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp) | 7340101C1 | 16 |
| 19 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản) | 7340101C2 | 16 |
| 20 | Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự) | 7340101C3 | 16 |
| 21 | Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) | 7340101C4 | 16 |
| 22 | Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp) | 7340101C5 | 16 |
| 23 | Marketing | 7340115 | 16 |
| 24 | Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện) | 7340115C1 | 16 |
| 25 | Marketing (Marketing thương mại) | 7340115C2 | 16 |
| 26 | Marketing(Digital Marketing) | 7340115C3 | 16 |
| 27 | Marketing (Marketing và truyền thông) | 7340115C4 | 16 |
| 28 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 16 |
| 29 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp) | 7340201C1 | 16 |
| 30 | Tài chính – Ngân hàng (Đầu tư tài chính) | 7340201C2 | 16 |
| 31 | Kế toán | 7340301 | 16 |
| 32 | Kế toán (Kế toán tài chính) | 7340301C1 | 16 |
| 33 | Kế toán (Kế toán kiểm toán) | 7340301C2 | 16 |
| 34 | Kế toán (Kế toán quốc tế) | 7340301C3 | 16 |
| 35 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 16 |
| 36 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 16 |
| 37 | Luật | 7380101 | 16 |
| 38 | Luật (Luật kinh tế và dân sự) | 7380101C1 | 16 |
| 39 | Tâm lý học | 7310401 | 16 |
| 40 | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý) | 7310401C1 | 16 |
| 41 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16 |
| 42 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) | 7480201C1 | 16 |
| 43 | Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game) | 7480201C2 | 16 |
| 44 | Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin) | 7480201C3 | 16 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 16 |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7510205C1 | 16 |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 16 |
| 48 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) | 7510301C1 | 16 |
| 49 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa) | 7510301C2 | 16 |
| 50 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 16 |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 16 |
| 52 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử) | 7510201C1 | 16 |
| 53 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
| 54 | Dược học | 7720201 | 20 |
| II. Ngành/Chương trình chuẩn (ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | |||
| 55 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16 |
| 56 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch) | 7220201C1 | 16 |
| 57 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại) | 7220201C2 | 16 |
| 58 | Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) | 7220201C3 | 16 |
| 59 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 16 |
| 60 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên – phiên dịch) | 7220204C1 | 16 |
| 61 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch – thương mại) | 7220204C2 | 16 |
| 62 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung) | 7220204C3 | 16 |
| 63 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) | 7310608C1 | 16 |
| 64 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn) | 7310608C2 | 16 |
| 65 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) | 7310608C3 | 16 |
| 66 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật) | 7310608C4 | 16 |
| 67 | Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia) | 7310608C5 | 16 |
| III. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Nhật) | |||
| 68 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605NB | 16 |
| 69 | Quản trị khách sạn | 7810201NB | 16 |
| 70 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103NB | 16 |
| 71 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205NB | 16 |
| 72 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301NB | 16 |
| 73 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102NB | 16 |
| 74 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201NB | 16 |
| 75 | Điều dưỡng | 7720301NB | 18 |
| IV. Ngành/Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh/Trung/Hàn/Nhật) | |||
| 76 | Quản trị kinh doanh & luật | 7340101QL | 16 |
| 77 | Kế toán & Luật | 7340301KL | 16 |
| 78 | Tài chính ngân hàng & Luật | 7340201TL | 16 |
| 79 | Kinh doanh quốc tế & Luật | 7340120KL | 16 |
| 80 | Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh | 7340120KA | 16 |
| 81 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh | 7510605LA | 16 |
| 82 | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh | 7340101QA | 16 |
| 83 | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh | 7810201QA | 16 |
| 84 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh | 7810103DA | 16 |
| 85 | Luật & Ngôn ngữ Anh | 7380101LA | 16 |
| V. Ngành/Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ (ngoại ngữ tiếng Anh/Trung) | |||
| 86 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605CT1 | 16 |
| 87 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605CT2 | 16 |
| 88 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605CT3 | 16 |
| 89 | Quản trị kinh doanh | 7340101CT | 16 |
| 90 | Lý luận và phương pháp dạy bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh) | 7220201CT | 16 |
| 91 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) | 7310608CT1 | 16 |
| 92 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) | 7310608CT2 | 16 |
| 93 | Công nghệ thông tin | 7480201CT | 16 |
| VI. Ngành/Chương trình cử nhân tài năng (học song ngữ Việt – Anh, nhận thêm chứng chỉ quốc tế) | |||
| 94 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605TN | 18 |
| 95 | Kế toán (ACCA cấp chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế) | 7340301TN | 18 |
II. Điểm chuẩn các năm liền trước
Điểm chuẩn năm 2024
1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm
Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu xét theo học bạ THPT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D15, D66 | 18 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh biên – phiên dịch) | 7220201C1 | A01, D01, D15, D66 | 18 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch) | 7220201C2 | A01, D01, D15, D66 | 18 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) | 7220201C3 | A01, D01, D15, D66 | 18 |
| 5 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (bằng cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh) | 7220201CT | A01, D01, D15, D66 | 18 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, C00, D01, D14 | 18 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung biên – phiên dịch) | 7220204C1 | A01, C00, D01, D14 | 18 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung du lịch – thương mại) | 7220204C2 | A01, C00, D01, D14 | 18 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Trung) | 7220204C3 | A01, C00, D01, D14 | 18 |
| 10 | Tâm lý học | 7310401 | A01, C00, C20, D01 | 18 |
| 11 | Tâm lý học (Chuyên ngành Tham vấn và trị liệu tâm lý) | 7310401C1 | A01, C00, C20, D01 | 18 |
| 12 | Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) | 73106080 | A01, C00, D01, D14 | 18 |
| 13 | Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) | 7310608C2 | A01, C00, D01, D14 | 18 |
| 14 | Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) (Chương trình chuẩn nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7310608CT1 | A01, D01, D15, D66 | 18 |
| 15 | Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) (Chương trình chuẩn nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7310608CT2 | A01, D01, D15, D66 | 18 |
| 16 | Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản học tiếng Việt, NN tiếng Nhật) | 7310608NB | C00, C19, D01, D66 | 18 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp) | 73401010 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 19 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh bất động sản) | 7340101C2 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 20 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 7340101C3 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 21 | Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101C4 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 22 | Quản trị kinh doanh | 7340101CT | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 23 | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh | 7340101QA | A01, D01, D15, D66 | 18 |
| 24 | Quản trị kinh doanh & Luật | 7340101QL | A00, A01, C19, D01 | 18 |
| 25 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 26 | Marketing (Chuyên ngành Marketing và tổ chức sự kiện) | 73401150 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 27 | Marketing (Chuyên ngành Digital marketing) | 7340115C2 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 28 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 29 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến) | 7340120C1 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 30 | Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh | 7340120KA | A01, D01, D15, D66 | 18 |
| 31 | Kinh doanh quốc tế & Luật | 7340120KL | A00, A01, C19, D01 | 18 |
| 32 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 33 | Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) | 7340201C1 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 34 | Tài chính ngân hàng & Luật | 7340201TL | A00, A01, C19, D01 | 18 |
| 35 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 36 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tài chính) | 7340301C1 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 37 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán kiểm toán) | 7340301C2 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 38 | Kế toán & Luật | 7340301KL | A00, A01, C19, D01 | 18 |
| 39 | Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế) | 7340301TN | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 40 | Luật | 7380101 | A01, C00, C20, D01 | 18 |
| 41 | Luật & Ngôn ngữ Anh | 7380101 LA | A01, C00, C20, D01 | 18 |
| 42 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế và dân sự) | 7380101C1 | A01, C00, C20, D01 | 18 |
| 43 | Luật (dự kiến) | 7380101CT | A01, C00, C20, D01 | 18 |
| 44 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 45 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm) | 7480201C1 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 46 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Lập trình ứng dụng di động và game) | 7480201C2 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 47 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Quản trị mạng và an toàn thông tin) | 7480201C3 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 48 | Công nghệ thông tin | 7480201CT | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 49 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 50 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102NB | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 52 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201NB | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 53 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 54 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205NB | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 55 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 56 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật điện) | 7510301C1 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 57 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điều khiển và tự động hóa) | 7510301C2 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 58 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301NB | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 59 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 60 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành (Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605C1 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 61 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605C2 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 62 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605CT1 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 63 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Quản lý Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu -Giao nhận vận tài quốc tế) | 7510605CT2 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 64 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Quản lý Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605CT3 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 65 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh | 7510605LA | A01, D01, D15, D66 | 18 |
| 66 | Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng | 7510605NB | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 67 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605TN | A00, A01, C00, D01 | 22 |
| 68 | Dược học | 7720201 | A00, B00, B08, C08 | 24 |
| 69 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, B08, C08 | 19.5 |
| 70 | Điều dưỡng | 7720301NB | A00, B00, B08, C08 | 19.5 |
| 71 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 72 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh | 7810103DA | A01, D01, D15, D66 | 18 |
| 73 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 74 | Quản trị khách sạn (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống) | 78102010 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 75 | Quản trị khách sạn (Chuyên ngành Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn) | 7810201C2 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 76 | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh | 7810201QA | A01, D01, D15, D66 | 18 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D15, D66 | 15 |
| 2 | Tiêng Anh biên – phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh) | 7220201C1 | A01, D01, D15, D66 | 15 |
| 3 | Tiếng Anh du lịch – thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh) | 7220201C2 | A01, D01, D15, D66 | 15 |
| 4 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh) | 7220201C3 | A01, D01, D15, D66 | 15 |
| 5 | Lý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh) | 7220201CT | A01, D01, D15, D66 | 15 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, C00, D01, D14 | 15 |
| 7 | Tiếng Trung biên – phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | 7220204C1 | A01, C00, D01, D14 | 15 |
| 8 | Tiếng Trung du lịch – thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | 7220204C2 | A01, C00, D01, D14 | 15 |
| 9 | Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | 7220204C3 | A01, C00, D01, D14 | 15 |
| 10 | Tâm lý học | 7310401 | A01, C00, C20, D01 | 15 |
| 11 | Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học) | 7310401C1 | A01, C00, C20, D01 | 15 |
| 12 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) | 73106080 | A01, C00, D01, D14 | 15 |
| 13 | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) | 7310608C2 | A01, C00, D01, D14 | 15 |
| 14 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) | 7310608CT1 | A01, D01, D15, D66 | 15 |
| 15 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) | 7310608CT2 | A01, D01, D15, D66 | 15 |
| 16 | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) | 7310608NB | C00, C19, D01, D66 | 15 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 18 | Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) | 73401010 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 19 | Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101C2 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 20 | Quản trị nguồn nhân lực (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101C3 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 21 | Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101C4 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 22 | Quản trị kinh doanh | 7340101CT | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 23 | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh | 7340101QA | A01, D01, D15, D66 | 15 |
| 24 | Quản trị kinh doanh & Luật | 7340101QL | A00, A01, C19, D01 | 15 |
| 25 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 26 | Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) | 73401150 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 27 | Digital marketing (ngành Marketing) | 7340115C2 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 28 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 29 | Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến (ngành Kinh doanh quốc tế) | 7340120C1 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 30 | Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh | 7340120KA | A01, D01, D15, D66 | 15 |
| 31 | Kinh doanh quốc tế & Luật | 7340120KL | A00, A01, C19, D01 | 15 |
| 32 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 33 | Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính – Ngân hàng) | 7340201C1 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 34 | Tài chính ngân hàng & Luật | 7340201TL | A00, A01, C19, D01 | 15 |
| 35 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 36 | Kế toán tài chính (ngành Kế toán) | 7340301C1 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 37 | Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán) | 7340301C2 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 38 | Kế toán & Luật | 7340301KL | A00, A01, C19, D01 | 15 |
| 39 | Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế) | 7340301TN | A00, A01, C00, D01 | 20 |
| 40 | Luật | 7380101 | A01, C00, C20, D01 | 15 |
| 41 | Luật & Ngôn ngữ Anh | 7380101 LA | A01, C00, C20, D01 | 15 |
| 42 | Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật) | 7380101C1 | A01, C00, C20, D01 | 15 |
| 43 | Luật (dự kiến) | 7380101CT | A01, C00, C20, D01 | 15 |
| 44 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 45 | Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin) | 7480201C1 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 46 | Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin) | 7480201C2 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 47 | Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin) | 7480201C3 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 48 | Công nghệ thông tin | 7480201CT | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 49 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 50 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102NB | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 52 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201NB | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 53 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 54 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205NB | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 55 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 56 | Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | 7510301C1 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 57 | Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | 7510301C2 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 58 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301NB | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 59 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 60 | Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 7510605C1 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 61 | Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 7510605C2 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 62 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605CT1 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 63 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK -Giao nhận vận tài quốc tế) | 7510605CT2 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 64 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không -XNK – Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605CT3 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 65 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh | 7510605LA | A01, D01, D15, D66 | 15 |
| 66 | Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng | 7510605NB | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 67 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế) | 7510605TN | A00, A01, C00, D01 | 20 |
| 68 | Dược học | 7720201 | A00, B00, B08, C08 | 21 |
| 69 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, B08, C08 | 19 |
| 70 | Điều dưỡng | 7720301NB | A00, B00, B08, C08 | 19 |
| 71 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 72 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh | 7810103DA | A01, D01, D15, D66 | 15 |
| 73 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 74 | Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) | 78102010 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 75 | Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn (ngành Quản trị khách sạn) | 7810201C2 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 76 | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh | 7810201QA | A01, D01, D15, D66 | 15 |
Điểm chuẩn năm 2023
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | |
| Học bạ THPT | Điểm thi THPT | ||
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18 | 15 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 18 | 15 |
| 3 | Quản trị khách sạn | 18 | 15 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 18 | 15 |
| 6 | Tài chính – Ngân hàng | 18 | 15 |
| 7 | Kế toán | 18 | 15 |
| 8 | Marketing | 18 | 15 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 18 | 15 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18 | 15 |
| 11 | Đông phương học | 18 | 15 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 18 | 15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | 15 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18 | 15 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 18 | 15 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 18 | 15 |
| 17 | Luật | 18 | 15 |
| 18 | Dược học | 24 | 21 |
| 19 | Điều dưỡng | 19.5 | 19 |
| 20 | Tâm lý học | 18 | 15 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 18 | 15 |
Điểm chuẩn năm 2022
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn 2022 | ||
| Điểm thi THPT | Học bạ THPT | ĐGNL của ĐHQG TPHCM | ||
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | 18 | 600 |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 18 | 600 |
| 3 | Quản trị khách sạn | 15 | 18 | 600 |
| 4 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 18 | 600 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 15 | 18 | 600 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 15 | 18 | 600 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 18 | 600 |
| 8 | Kế toán | 15 | 18 | 600 |
| 9 | Marketing | 15 | 18 | 600 |
| 10 | Luật | 15 | 18 | 600 |
| 11 | Đông phương học | 15 | 18 | 600 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 18 | 600 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | 15 | 18 | 600 |
| 14 | Tâm lý học | 15 | 18 | 600 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 15 | 18 | 600 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | 18 | 600 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | 18 | 600 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | 18 | 600 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | 18 | 600 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15 | 18 | 600 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 15 | 18 | 600 |
| 22 | Điều dưỡng | 19 | 19.5 | 650 |
| 23 | Dược học | 21 | 24 | 700 |
Điểm chuẩn năm 2021
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn 2021 |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 2 | Kế toán | 15 |
| 3 | Tài chính – Ngân hàng | 15 |
| 4 | Bất động sản | 15 |
| 5 | Marketing | 15 |
| 6 | Luật | 15 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 8 | Đông phương học | 15 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 11 | Tâm lý học | 15 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 |
| 15 | công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15 |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 20 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 21 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 |
| 22 | Dược học | 21 |
| 23 | Điều dưỡng | 19 |
Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu các năm trước tại đây:
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | |
| 2019 | 2020 | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 14 | 15 |
| 2 | Đông phương học | 14 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 14 | 15 |
| 4 | Kế toán | 14 | 15 |
| 5 | Luật | 14 | 15 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 14 | 15 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 14 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 14 | 15 |
| 9 | công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 | 15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15 | 15 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 14 | 15 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 14 | 15 |
| 13 | Quản t rị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14 | 15 |
| 14 | Quản trị khách sạn | 14 | 15 |
| 15 | Tâm lý học | / | 15 |
| 16 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | / | 15 |
| 17 | Điều dưỡng | / | 19 |
| 18 | Bất động sản | / | 15 |
Từ khóa » Bvu điểm Chuẩn 2021
-
Trường đại Học đầu Tiên Công Bố điểm Chuẩn Trúng Tuyển Bằng Kết ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 2021-2022 Chính Xác
-
Xem điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu 2022 Chính Thức
-
BVU Công Bố điểm Trúng Tuyển Xét Học Bạ đợt Bổ Sung Từ 18 đến 24
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Ngành Công Nghệ Thông Tin BVU 2021 - VnExpress
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2022
-
Điểm Chuẩn Bài Thi đánh Giá Năng Lực Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu ...
-
Điểm Chuẩn 2021 Theo Xét Học Bạ THPT Của Trường Đại Học Bà Rịa
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Năm 2021 - Thủ Thuật
-
Trường Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU) - KIEMTRUONG.VN
-
Không đậu Nguyện Vọng, Thí Sinh Có Còn Cơ Hội Trúng Tuyển đại Học?
-
Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu - Học Phí, điểm Chuẩn 2022
-
Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu điểm Chuẩn 2022 - Hàng Hiệu Giá Tốt