Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu Năm 2021 - TrangEdu

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025

  1. I. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025
    1. 1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
    2. 2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
  2. II. Điểm chuẩn các năm liền trước
    1. Điểm chuẩn năm 2024
    2. Điểm chuẩn năm 2023
    3. Điểm chuẩn năm 2022
    4. Điểm chuẩn năm 2021

I. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
I. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh)
1Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515
2Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)7510605C115
3Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)7510605C215
4Khai thác vận tải784010115
5Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)7840101C115
6Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)7840101C215
7Kinh tế vận tải784010415
8Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)7840104C115
9Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không)7840104C215
10Kinh doanh quốc tế734012015
11Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số)7340120C115
12Thương mại điện tử7340120C115
13Quản trị khách sạn734012215
14Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống)781020115
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810201C1

7810103

15
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn)7810103C115
17Quản trị kinh doanh734010115
18Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp)7340101C115
19Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản)7340101C215
20Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự)7340101C315
21Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)7340101C415
22Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp)7340101C515
23Marketing734011515
24Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện)7340115C115
25Marketing (Marketing thương mại)7340115C215
26Marketing(Digital Marketing)7340115C315
27Marketing (Marketing và truyền thông)7340115C415
28Tài chính – Ngân hàng734020115
29Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp)7340201C115
30Tài chính – Ngân hàng (Đầu tư tài chính)7340201C215
31Kế toán734030115
32Kế toán (Kế toán tài chính)7340301C115
33Kế toán (Kế toán kiểm toán)7340301C215
34Kế toán (Kế toán quốc tế)7340301C315
35Truyền thông đa phương tiện732010415
36Quan hệ công chúng732010815
37Luật738010115
38Luật (Luật kinh tế và dân sự)7380101C115
39Tâm lý học731040115
40Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý)7310401C115
41Công nghệ thông tin748020115
42Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)7480201C115
43Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game)7480201C215
44Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin)7480201C315
45Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
46Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7510205C115
47Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115
48Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)7510301C115
49Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa)7510301C215
50Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010215
51Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115
52Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử)7510201C115
53Điều dưỡng772030117
54Dược học772020119
II. Ngành/Chương trình chuẩn (ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
55Ngôn ngữ Anh722020115
56Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch)7220201C115
57Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại)7220201C215
58Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)7220201C315
59Ngôn ngữ Trung Quốc722020415
60Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên – phiên dịch)7220204C115
61Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch – thương mại)7220204C215
62Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung)7220204C315
63Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)7310608C115
64Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn)7310608C215
65Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)7310608C315
66Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật)7310608C415
67Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia)7310608C515
III. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Nhật)
68Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605NB15
69Quản trị khách sạn7810201NB15
70Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103NB15
71Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205NB15
72Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301NB15
73Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102NB15
74Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201NB15
75Điều dưỡng7720301NB17
IV. Ngành/Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh/Trung/Hàn/Nhật)
76Quản trị kinh doanh & luật7340101QL15
77Kế toán & Luật7340301KL15
78Tài chính ngân hàng & Luật7340201TL15
79Kinh doanh quốc tế & Luật7340120KL15
80Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh7340120KA15
81Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh7510605LA15
82Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh7340101QA15
83Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh7810201QA15
84Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh7810103DA15
85Luật & Ngôn ngữ Anh7380101LA15
V. Ngành/Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ (ngoại ngữ tiếng Anh/Trung)
86Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605CT115
87Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)7510605CT215
88Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)7510605CT315
89Quản trị kinh doanh7340101CT15
90Lý luận và phương pháp dạy bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)7220201CT15
91Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)7310608CT115
92Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)7310608CT215
93Công nghệ thông tin7480201CT15
VI. Ngành/Chương trình cử nhân tài năng (học song ngữ Việt – Anh, nhận thêm chứng chỉ quốc tế)
94Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)7510605TN17
95Kế toán (ACCA cấp chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)7340301TN17

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
I. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh)
1Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060516
2Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)7510605C116
3Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)7510605C216
4Khai thác vận tải784010116
5Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)7840101C116
6Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)7840101C216
7Kinh tế vận tải784010416
8Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)7840104C116
9Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không)7840104C216
10Kinh doanh quốc tế734012016
11Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số)7340120C116
12Thương mại điện tử7340120C116
13Quản trị khách sạn734012216
14Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống)781020116
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810201C1

7810103

16
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn)7810103C116
17Quản trị kinh doanh734010116
18Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp)7340101C116
19Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản)7340101C216
20Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự)7340101C316
21Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)7340101C416
22Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp)7340101C516
23Marketing734011516
24Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện)7340115C116
25Marketing (Marketing thương mại)7340115C216
26Marketing(Digital Marketing)7340115C316
27Marketing (Marketing và truyền thông)7340115C416
28Tài chính – Ngân hàng734020116
29Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp)7340201C116
30Tài chính – Ngân hàng (Đầu tư tài chính)7340201C216
31Kế toán734030116
32Kế toán (Kế toán tài chính)7340301C116
33Kế toán (Kế toán kiểm toán)7340301C216
34Kế toán (Kế toán quốc tế)7340301C316
35Truyền thông đa phương tiện732010416
36Quan hệ công chúng732010816
37Luật738010116
38Luật (Luật kinh tế và dân sự)7380101C116
39Tâm lý học731040116
40Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý)7310401C116
41Công nghệ thông tin748020116
42Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)7480201C116
43Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game)7480201C216
44Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin)7480201C316
45Công nghệ kỹ thuật ô tô751020516
46Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7510205C116
47Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030116
48Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)7510301C116
49Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa)7510301C216
50Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010216
51Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020116
52Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử)7510201C116
53Điều dưỡng772030118
54Dược học772020120
II. Ngành/Chương trình chuẩn (ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)
55Ngôn ngữ Anh722020116
56Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch)7220201C116
57Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại)7220201C216
58Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)7220201C316
59Ngôn ngữ Trung Quốc722020416
60Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên – phiên dịch)7220204C116
61Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch – thương mại)7220204C216
62Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung)7220204C316
63Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)7310608C116
64Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn)7310608C216
65Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)7310608C316
66Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật)7310608C416
67Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia)7310608C516
III. Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Nhật)
68Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605NB16
69Quản trị khách sạn7810201NB16
70Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103NB16
71Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205NB16
72Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301NB16
73Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102NB16
74Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201NB16
75Điều dưỡng7720301NB18
IV. Ngành/Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh/Trung/Hàn/Nhật)
76Quản trị kinh doanh & luật7340101QL16
77Kế toán & Luật7340301KL16
78Tài chính ngân hàng & Luật7340201TL16
79Kinh doanh quốc tế & Luật7340120KL16
80Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh7340120KA16
81Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh7510605LA16
82Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh7340101QA16
83Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh7810201QA16
84Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh7810103DA16
85Luật & Ngôn ngữ Anh7380101LA16
V. Ngành/Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ (ngoại ngữ tiếng Anh/Trung)
86Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605CT116
87Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)7510605CT216
88Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)7510605CT316
89Quản trị kinh doanh7340101CT16
90Lý luận và phương pháp dạy bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)7220201CT16
91Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)7310608CT116
92Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)7310608CT216
93Công nghệ thông tin7480201CT16
VI. Ngành/Chương trình cử nhân tài năng (học song ngữ Việt – Anh, nhận thêm chứng chỉ quốc tế)
94Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)7510605TN18
95Kế toán (ACCA cấp chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)7340301TN18

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu xét theo học bạ THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D6618
2Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh biên – phiên dịch)7220201C1A01, D01, D15, D6618
3Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch)7220201C2A01, D01, D15, D6618
4Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)7220201C3A01, D01, D15, D6618
5Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (bằng cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)7220201CTA01, D01, D15, D6618
6Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D1418
7Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung biên – phiên dịch)7220204C1A01, C00, D01, D1418
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung du lịch – thương mại)7220204C2A01, C00, D01, D1418
9Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Trung)7220204C3A01, C00, D01, D1418
10Tâm lý học7310401A01, C00, C20, D0118
11Tâm lý học (Chuyên ngành Tham vấn và trị liệu tâm lý)7310401C1A01, C00, C20, D0118
12Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)73106080A01, C00, D01, D1418
13Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)7310608C2A01, C00, D01, D1418
14Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) (Chương trình chuẩn nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ)7310608CT1A01, D01, D15, D6618
15Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) (Chương trình chuẩn nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ)7310608CT2A01, D01, D15, D6618
16Đông phương học (Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản học tiếng Việt, NN tiếng Nhật)7310608NBC00, C19, D01, D6618
17Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0118
18Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp)73401010A00, A01, C00, D0118
19Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh bất động sản)7340101C2A00, A01, C00, D0118
20Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)7340101C3A00, A01, C00, D0118
21Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh)7340101C4A00, A01, C00, D0118
22Quản trị kinh doanh7340101CTA00, A01, C00, D0118
23Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh7340101QAA01, D01, D15, D6618
24Quản trị kinh doanh & Luật7340101QLA00, A01, C19, D0118
25Marketing7340115A00, A01, C00, D0118
26Marketing (Chuyên ngành Marketing và tổ chức sự kiện)73401150A00, A01, C00, D0118
27Marketing (Chuyên ngành Digital marketing)7340115C2A00, A01, C00, D0118
28Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0118
29Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến)7340120C1A00, A01, C00, D0118
30Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh7340120KAA01, D01, D15, D6618
31Kinh doanh quốc tế & Luật7340120KLA00, A01, C19, D0118
32Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C00, D0118
33Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)7340201C1A00, A01, C00, D0118
34Tài chính ngân hàng & Luật7340201TLA00, A01, C19, D0118
35Kế toán7340301A00, A01, C00, D0118
36Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tài chính)7340301C1A00, A01, C00, D0118
37Kế toán (Chuyên ngành Kế toán kiểm toán)7340301C2A00, A01, C00, D0118
38Kế toán & Luật7340301KLA00, A01, C19, D0118
39Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)7340301TNA00, A01, C00, D0118
40Luật7380101A01, C00, C20, D0118
41Luật & Ngôn ngữ Anh7380101 LAA01, C00, C20, D0118
42Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế và dân sự)7380101C1A01, C00, C20, D0118
43Luật (dự kiến)7380101CTA01, C00, C20, D0118
44Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C00, D0118
45Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm)7480201C1A00, A01, C00, D0118
46Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Lập trình ứng dụng di động và game)7480201C2A00, A01, C00, D0118
47Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Quản trị mạng và an toàn thông tin)7480201C3A00, A01, C00, D0118
48Công nghệ thông tin7480201CTA00, A01, C01, D0118
49Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C00, D0118
50Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102NBA00, A01, C01, D0118
51Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C00, D0118
52Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201NBA00, A01, C01, D0118
53Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C00, D0118
54Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205NBA00, A01, C01, D0118
55Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C00, D0118
56Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật điện)7510301C1A00, A01, C00, D0118
57Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điều khiển và tự động hóa)7510301C2A00, A01, C00, D0118
58Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301NBA00, A01, C01, D0118
59Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D0118
60Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành (Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế)7510605C1A00, A01, C00, D0118
61Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế)7510605C2A00, A01, C00, D0118
62Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605CT1A00, A01, C00, D0118
63Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Quản lý Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu -Giao nhận vận tài quốc tế)7510605CT2A00, A01, C00, D0118
64Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Quản lý Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế)7510605CT3A00, A01, C00, D0118
65Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh7510605LAA01, D01, D15, D6618
66Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng7510605NBA00, A01, C00, D0118
67Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)7510605TNA00, A01, C00, D0122
68Dược học7720201A00, B00, B08, C0824
69Điều dưỡng7720301A00, B00, B08, C0819.5
70Điều dưỡng7720301NBA00, B00, B08, C0819.5
71Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118
72Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh7810103DAA01, D01, D15, D6618
73Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0118
74Quản trị khách sạn (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống)78102010A00, A01, C00, D0118
75Quản trị khách sạn (Chuyên ngành Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn)7810201C2A00, A01, C00, D0118
76Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh7810201QAA01, D01, D15, D6618

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D6615
2Tiêng Anh biên – phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh)7220201C1A01, D01, D15, D6615
3Tiếng Anh du lịch – thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh)7220201C2A01, D01, D15, D6615
4Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh)7220201C3A01, D01, D15, D6615
5Lý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)7220201CTA01, D01, D15, D6615
6Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D1415
7Tiếng Trung biên – phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)7220204C1A01, C00, D01, D1415
8Tiếng Trung du lịch – thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)7220204C2A01, C00, D01, D1415
9Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)7220204C3A01, C00, D01, D1415
10Tâm lý học7310401A01, C00, C20, D0115
11Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học)7310401C1A01, C00, C20, D0115
12Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học)73106080A01, C00, D01, D1415
13Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học)7310608C2A01, C00, D01, D1415
14Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)7310608CT1A01, D01, D15, D6615
15Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)7310608CT2A01, D01, D15, D6615
16Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học)7310608NBC00, C19, D01, D6615
17Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0115
18Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh)73401010A00, A01, C00, D0115
19Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh)7340101C2A00, A01, C00, D0115
20Quản trị nguồn nhân lực (ngành Quản trị kinh doanh)7340101C3A00, A01, C00, D0115
21Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh)7340101C4A00, A01, C00, D0115
22Quản trị kinh doanh7340101CTA00, A01, C00, D0115
23Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh7340101QAA01, D01, D15, D6615
24Quản trị kinh doanh & Luật7340101QLA00, A01, C19, D0115
25Marketing7340115A00, A01, C00, D0115
26Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing)73401150A00, A01, C00, D0115
27Digital marketing (ngành Marketing)7340115C2A00, A01, C00, D0115
28Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0115
29Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến (ngành Kinh doanh quốc tế)7340120C1A00, A01, C00, D0115
30Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh7340120KAA01, D01, D15, D6615
31Kinh doanh quốc tế & Luật7340120KLA00, A01, C19, D0115
32Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C00, D0115
33Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính – Ngân hàng)7340201C1A00, A01, C00, D0115
34Tài chính ngân hàng & Luật7340201TLA00, A01, C19, D0115
35Kế toán7340301A00, A01, C00, D0115
36Kế toán tài chính (ngành Kế toán)7340301C1A00, A01, C00, D0115
37Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán)7340301C2A00, A01, C00, D0115
38Kế toán & Luật7340301KLA00, A01, C19, D0115
39Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)7340301TNA00, A01, C00, D0120
40Luật7380101A01, C00, C20, D0115
41Luật & Ngôn ngữ Anh7380101 LAA01, C00, C20, D0115
42Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật)7380101C1A01, C00, C20, D0115
43Luật (dự kiến)7380101CTA01, C00, C20, D0115
44Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C00, D0115
45Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin)7480201C1A00, A01, C00, D0115
46Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin)7480201C2A00, A01, C00, D0115
47Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin)7480201C3A00, A01, C00, D0115
48Công nghệ thông tin7480201CTA00, A01, C01, D0115
49Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C00, D0115
50Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102NBA00, A01, C01, D0115
51Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C00, D0115
52Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201NBA00, A01, C01, D0115
53Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C00, D0115
54Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205NBA00, A01, C01, D0115
55Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C00, D0115
56Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)7510301C1A00, A01, C00, D0115
57Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)7510301C2A00, A01, C00, D0115
58Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301NBA00, A01, C01, D0115
59Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D0115
60Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)7510605C1A00, A01, C00, D0115
61Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)7510605C2A00, A01, C00, D0115
62Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605CT1A00, A01, C00, D0115
63Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK -Giao nhận vận tài quốc tế)7510605CT2A00, A01, C00, D0115
64Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không -XNK – Giao nhận vận tải quốc tế)7510605CT3A00, A01, C00, D0115
65Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh7510605LAA01, D01, D15, D6615
66Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng7510605NBA00, A01, C00, D0115
67Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)7510605TNA00, A01, C00, D0120
68Dược học7720201A00, B00, B08, C0821
69Điều dưỡng7720301A00, B00, B08, C0819
70Điều dưỡng7720301NBA00, B00, B08, C0819
71Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0115
72Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh7810103DAA01, D01, D15, D6615
73Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0115
74Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn)78102010A00, A01, C00, D0115
75Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn (ngành Quản trị khách sạn)7810201C2A00, A01, C00, D0115
76Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh7810201QAA01, D01, D15, D6615

Điểm chuẩn năm 2023

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
Học bạ THPTĐiểm thi THPT
1Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1815
2Kinh doanh quốc tế1815
3Quản trị khách sạn1815
4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1815
5Quản trị kinh doanh1815
6Tài chính – Ngân hàng1815
7Kế toán1815
8Marketing1815
9Ngôn ngữ Anh1815
10Ngôn ngữ Trung Quốc1815
11Đông phương học1815
12Công nghệ thông tin1815
13Công nghệ kỹ thuật ô tô1815
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1815
15Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng1815
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí1815
17Luật1815
18Dược học2421
19Điều dưỡng19.519
20Tâm lý học1815
21Công nghệ kỹ thuật hóa học1815

Điểm chuẩn năm 2022

TTTên ngành Điểm chuẩn 2022
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐGNL của ĐHQG TPHCM
1Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1518600
2Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1518600
3Quản trị khách sạn1518600
4Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống1518600
5Quản trị kinh doanh1518600
6Kinh doanh quốc tế1518600
7Tài chính – Ngân hàng1518600
8Kế toán1518600
9Marketing1518600
10Luật1518600
11Đông phương học1518600
12Ngôn ngữ Trung Quốc1518600
13Ngôn ngữ Anh1518600
14Tâm lý học1518600
15Công nghệ thông tin1518600
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí1518600
17Công nghệ kỹ thuật ô tô1518600
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1518600
19Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng1518600
20Công nghệ kỹ thuật hóa học1518600
21Công nghệ thực phẩm1518600
22Điều dưỡng1919.5650
23Dược học2124700

Điểm chuẩn năm 2021

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Quản trị kinh doanh15
2Kế toán15
3Tài chính – Ngân hàng15
4Bất động sản15
5Marketing15
6Luật15
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15
8Đông phương học15
9Ngôn ngữ Trung Quốc15
10Ngôn ngữ Anh15
11Tâm lý học15
12Công nghệ thông tin15
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí15
14Công nghệ kỹ thuật ô tô15
15công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
16Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng15
17Công nghệ kỹ thuật hóa học15
18Công nghệ thực phẩm15
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
20Quản trị khách sạn15
21Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15
22Dược học21
23Điều dưỡng19

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu các năm trước tại đây:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 
20192020
1Ngôn ngữ Anh1415
2Đông phương học1415
3Quản trị kinh doanh1415
4Kế toán1415
5Luật1415
6Công nghệ thông tin1415
7Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng1415
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí1415
9công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1415
10Công nghệ kỹ thuật hóa học1515
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1415
12Công nghệ thực phẩm1415
13Quản t rị dịch vụ du lịch và lữ hành1415
14Quản trị khách sạn1415
15Tâm lý học/15
16Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống/15
17Điều dưỡng/19
18Bất động sản/15

Từ khóa » Bvu điểm Chuẩn 2021