Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa- ĐH Quốc Gia TP.HCM 2022
Có thể bạn quan tâm
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Trường Đại học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia TP. HCM đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2023. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

Các bạn hãy xem điểm chuẩn xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT và điểm chuẩn phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức được diễn đàn tuyển sinh 24h cập nhật mới nhất ở bên dưới.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐHQG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2023
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học Máy tính Mã ngành học: 106 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 79.84 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 86,9 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Máy tính Mã ngành học: 107 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 70.83 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 85,7 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Mã ngành học: 108 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 57.30 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 81,4 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí Mã ngành học: 109 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 79.84 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 78 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ điện tử Mã ngành học: 110 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 79.84 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 84,3 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May Mã ngành học: 112 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 57.30 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 70,3 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học (Nhóm ngành Mã ngành học: 114 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 57.30 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 84,9 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Xây dựng; KT Xây dựng Công trình giao thông; KT Xây dựng Công trình thuỷ; KT Xây dựng Công trình biển; KT Cơ sở Hạ tầng; KT Trắc địa – bản đồ; Công nghệ KT vật liệu xây dựng (Nhóm ngành Mã ngành học: 115 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 58.02 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 70,5 |
| Tên chương trình đào tạo: Kiến Trúc Mã ngành học: 117 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 79.84 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 81,2 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí (Nhóm ngành Mã ngành học: 120 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 57.30 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 72,6 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản lý công nghiệp Mã ngành học: 123 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 59.94 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 81,9 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Nhóm ngành Mã ngành học: 125 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 70.83 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 72 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng (Nhóm ngành Mã ngành học: 128 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 57.30 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 86,1 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Vật liệu Mã ngành học: 129 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 70.83 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 71,7 |
| Tên chương trình đào tạo: Vật lý Kỹ thuật Mã ngành học: 137 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 59.94 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 77,6 |
| Tên chương trình đào tạo: Cơ Kỹ thuật Mã ngành học: 138 Điểm THPT: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 74 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ Thuật Nhiệt (Nhiệt Lạnh Mã ngành học: 140 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 70.83 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 72,1 |
| Tên chương trình đào tạo: Bảo dưỡng Công nghiệp Mã ngành học: 141 Điểm THPT: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 73,2 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Ô tô Mã ngành học: 142 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 70.83 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 82 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không (Song ngành Mã ngành học: 145 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 70.83 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 83,6 |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học Máy tính (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 206 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 79.84 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 86,9 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Máy tính (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 207 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 70.83 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 85,9 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến – GD bằng Tiếng Anh Mã ngành học: 208 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 57.30 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 79,9 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 209 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 79.84 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 80,5 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ điện tử (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 210 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 79.84 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 84,7 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ điện tử – Chuyên ngành Kỹ thuật RoBot - (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 211 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 79.84 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 83,1 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Hóa học (Chương trình CLC Mã ngành học: 214 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 57.30 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 82,7 |
| Tên chương trình đào tạo: Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông | 40 SV; Ngành Kỹ thuật Xây dựng, chuyên ngành Quản lý Xây dựng | 80SV Mã ngành học: 215 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 58.02 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 71,7 |
| Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc (Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan) (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 217 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 79.84 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 69,7 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 218 Điểm THPT: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 85,4 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Thực phẩm (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 219 Điểm THPT: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 84,1 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Dầu khí (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 79.84 Điểm chuẩn:75,1 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản lý Công nghiệp (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 223 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 59.94 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 79,7 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (Nhóm ngành) (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 225 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 59.94 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 77,6 |
| Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (Nhóm ngành) (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 228 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 58.02 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 85 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Vật liệu (chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu công nghệ cao) (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 229 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 70.83 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 77,4 |
| Tên chương trình đào tạo: Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Kỹ Thuật Y Sinh) (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 237 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 59.94 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 79,6 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Ô tô (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 242 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 70.83 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 78,6 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Hàng Không (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành học: 245 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 57.30 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 83,7 |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính (CT định hướng Nhật Bản Mã ngành học: 266 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 79.84 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 84,6 |
| Tên chương trình đào tạo: Cơ Kỹ thuật (CT định hướng Nhật Bản Mã ngành học: 268 Điểm THPT: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 76,5 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐH QUỐC GIA TP.HCM 2023
Đang cập nhật...

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Khoa học Máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Điện | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Cơ khí | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Dệt | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ May | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Hóa học | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ Thực phẩm | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ Sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Kiến trúc | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Địa chất | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Dầu khí | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý công nghiệp | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Môi trường | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | Đang cập nhật |
| Ngành Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Vật liệu | Đang cập nhật |
| Ngành Vật lý Kỹ thuật | Đang cập nhật |
| Ngành Cơ kỹ thuật | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Nhiệt | Đang cập nhật |
| Ngành Bảo dưỡng Công nghiệp | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Ô tô | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Tàu thủy | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Hàng không | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học Máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ sư Điện - Điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Cơ khí | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật cơ điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Hóa học | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ Thực phẩm | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Dầu khí | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý Công nghiệp | Đang cập nhật |
| Ngành Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng | Đang cập nhật |
| Ngành Vật lý kỹ thuật | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật Hàng không | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học Máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Kiến trúc | Đang cập nhật |
| Ngành Cơ kỹ thuật | Đang cập nhật |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐH QUỐC GIA TP.HCM 2022
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Đánh Giá Năng Lực 2022
| Khoa học Máy tínhMã ngành: 106Điểm chuẩn: 75.99 |
| Kỹ thuật Máy tínhMã ngành: 107Điểm chuẩn: 66.86 |
| Kỹ thuật điệnKỹ thuật Điện tử - Viễn thôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã ngành: 108Điểm chuẩn: 60 |
| Kỹ thuật Cơ khíMã ngành: 109Điểm chuẩn: 60.29 |
| Kỹ thuật Cơ điện tửMã ngành: 110Điểm chuẩn: 62.57 |
| Kỹ thuật Dệt, Công nghệ MayMã ngành: 112Điểm chuẩn: 58.08 |
| Kỹ thuật Hóa họcCông nghệ Thực phẩmCông nghệ Sinh họcMã ngành: 114Điểm chuẩn: 58.68 |
| Kỹ thuật Xây dựngMã ngành: 115Điểm chuẩn: 56.10 |
| Kiến trúcMã ngành: 117Điểm chuẩn: 57.74 |
| Kỹ thuật Địa chất, Kỹ thuật Dầu khíMã ngành: 120Điểm chuẩn: 60.35 |
| Quản lý công nghiệpMã ngành: 123Điểm chuẩn: 57.98 |
| Kỹ thuật Môi trườngQuản lý Tài nguyên và Môi trườngMã ngành: 125Điểm chuẩn: 60.26 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpLogistics và Quản lý chuỗi Cung ứngMã ngành: 128Điểm chuẩn: 61.27 |
| Kỹ thuật Vật liệuMã ngành: 129Điểm chuẩn: 59.62 |
| Vật lý Kỹ thuậtMã ngành: 137Điểm chuẩn: 62.01 |
| Cơ kỹ thuậtMã ngành: 138Điểm chuẩn: 63.17 |
| Kỹ thuật NhiệtMã ngành: 140Điểm chuẩn: 57.79 |
| Bảo dưỡng Công nghiệpMã ngành: 141Điểm chuẩn: 59.51 |
| Kỹ thuật Ô tôMã ngành: 142Điểm chuẩn: 60.13 |
| Kỹ thuật Tàu thủyKỹ thuật Hàng không ( Song ngành)Mã ngành: 145Điểm chuẩn: 54.60 |
| Khoa học Máy tínhMã ngành: 206Điểm chuẩn: 67.24 |
| Kỹ thuật Máy tínhMã ngành: 207Điểm chuẩn: 65 |
| Kỹ thuật Điện – Điện tửMã ngành: 208Điểm chuẩn: 60 |
| Kỹ thuật Cơ khíMã ngành: 209Điểm chuẩn: 60.02 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử Mã ngành: 210Điểm chuẩn: 64.99 |
| Kỹ thuật cơ điện tử ( Chuyên ngành kỹ thuật Robot)Mã ngành: 211Điểm chuẩn: 64.33 |
| Kỹ thuật Hóa học Mã ngành: 214Điểm chuẩn: 60.01 |
| Kỹ thuật Xây dựngKỹ thuật Xây dựng công trình giao thông ( Nhóm ngành)Mã ngành: 215Điểm chuẩn: 60.01 |
| Kiến trúc ( Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan)Mã ngành: 217Điểm chuẩn: 60.01 |
| Công nghệ Sinh họcMã ngành: 218Điểm chuẩn: 63.99 |
| Công nghệ Thực phẩm Mã ngành: 219Điểm chuẩn: 63.22 |
| Kỹ thuật Dầu khíMã ngành: 220Điểm chuẩn: 60.01 |
| Quản lý Công nghiệpMã ngành: 223Điểm chuẩn: 60.01 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngKỹ thuật môi trường ( Nhóm ngành)Mã ngành: 225Điểm chuẩn: 60.26 |
| Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứngMã ngành: 228Điểm chuẩn: 64.80 |
| Kỹ thuật Vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu Công nghệ cao)Mã ngành: 229Điểm chuẩn: 60.01 |
| Vật lý kỹ thuật (Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh)Mã ngành: 237Điểm chuẩn: 62.01 |
| Kỹ thuật Ô tôMã ngành: 242Điểm chuẩn: 60.13 |
| Kỹ thuật Hàng không Mã ngành: 245Điểm chuẩn: 67.14 |
| Khoa học Máy tính – Tăng cường tiếng NhậtMã ngành: 266Điểm chuẩn: 61.92 |
| Cơ kỹ thuật – Tăng cường tiếng NhậtMã ngành: 268Điểm chuẩn: 62.37 |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐH QUỐC GIA TP.HCM 2021
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Kỳ Thi Đánh Giá Năng Lực:

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐH QUỐC GIA TP.HCM 2020
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020


Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Kỳ Thi Đánh Giá Năng Lực:
Điểm chuẩn chương trình đại học chính quy:
| TÊN NGÀNH | TỔ HỢP MÔN | ĐIỂM SÀN |
| Khoa học Máy tính | A00, A01 | 927 |
| Kỹ thuật Máy tính | A00, A01 | 898 |
| Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00, A01 | 736 |
| Kỹ thuật Cơ khí | A00, A01 | 700 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A00, A01 | 849 |
| Kỹ thuật Dệt; Công nghệ may | A00, A01 | 702 |
| Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học | A00, B00, D07 | 853 |
| Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuât trắc địa - bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00, A01 | 700 |
| Kiến trúc | V00,V01 | 762 |
| Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí | A00, A01 | 704 |
| Quản lý Công nghiệp | A00, A01, D01, D07 | 820 |
| Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00, A01, B00, D07 | 702 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng | A00, A01 | 906 |
| Kỹ thuật Vật liệu | A00, A01, D07 | 700 |
| Vật lý kỹ thuật | A00, A01 | 702 |
| Cơ Kỹ thuật | A00, A01 | 703 |
| Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) | A00, A01 | 715 |
| Bảo dưỡng Công nghiệp | A00, A01 | 700 |
| Kỹ thuật Ô tô | A00, A01 | 837 |
| Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không (song ngành từ 2020) | A00, A01 | 802 |
Điểm chuẩn chương trình đại học chính quy chất lượng cao, tiên tiến
| TÊN NGÀNH | TỔ HỢP MÔN | ĐIỂM SÀN |
| Khoa học máy tính | A00, A01 | 926 |
| Kỹ thuật máy tính | A00, A01 | 855 |
| Kỹ thuật Điện - Điện tử | A00, A01 | 703 |
| Kỹ thuật Cơ khí | A00, A01 | 711 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A00, A01 | 726 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử - Chuyên ngành kỹ thuật robot | A00, A01 | 736 |
| Kỹ thuật Hóa học | A00, B00, D07 | 743 |
| Kỹ thuật công trình xây dựng; Công trình giao thông | A00, A01 | 703 |
| Công nghệ Thực phẩm | A00, B00, D07 | 790 |
| Kỹ thuật Dầu khí | A00, A01 | 727 |
| Quản lý Công nghiệp | A00, A01, D01, D07 | 707 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D07 | 736 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01 | 897 |
| Vật lý kỹ thuật - chuyên ngành kỹ thuật Y Sinh | A00, A01 | 704 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01 | 751 |
| Kỹ thuật hàng không | A00, A01 | 797 |
| Khóa học máy tính - (CLC tăng cường tiếng Nhật) | A00, A01 | 791 |
Điểm chuẩn đại học chính quy đào tạo tại phân hiệu ĐHQG - HCM tại Bến tre
| TÊN NGÀNH | TỔ HỢP MÔN | ĐIỂM SÀN |
| Bảo dưỡng công nghiệp - Chuyên ngành bảo dưỡng cơ điện tử; Chuyên ngành bảo dưỡng công nghiệp (Thi sinh phải đạt điều kiện quy định của phân hiệu). | A00, A01 | 700 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐH QUỐC GIA TP.HCM 2019
Trường Đại Học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM tuyển sinh theo phương thức:
- Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.
- Ưu tiên xét tuyển theo quy định của đại học quốc gia thành phố hồ chí minh.
- Xét tuyển thẳng đối với những thí sinh đủ điều kiện do Bộ GD&ĐT quy định.
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do trường đại học quốc gia tổ chức.
Cụ thể điểm chuẩn của trường Đại Học Bách khoa - ĐHQG TP.HCM năm 2019 như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| ĐẠI HỌC CHÍNH QUY | --- | |
| Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành) | A00, A01 | 23.25 |
| Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa; (Nhóm ngành) | A00, A01 | 21.5 |
| Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; (Nhóm ngành) | A00, A01 | 21.25 |
| Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành) | A00, A01 | 18.75 |
| Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành) | A00, B00, D07 | 22 |
| Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; (Nhóm ngành) | A00, A01 | 18.25 |
| Kiến trúc | V00,V01 | 18 |
| Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành) | A00, A01 | 19.25 |
| Quản lý Công nghiệp | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành) | A00, A01, B00, D07 | 18.75 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng; (Nhóm ngành) | A00, A01 | 22.25 |
| Kỹ thuật Vật liệu | A00, A01, D07 | 18 |
| Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ | A00, A01 | 18 |
| Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng | A00, A01 | 18 |
| Vật lý Kỹ thuật | A00, A01 | 18.75 |
| Cơ Kỹ thuật | A00, A01 | 19.25 |
| Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) | A00, A01 | 18 |
| Bảo dưỡng Công nghiệp | A00, A01 | 17.25 |
| Kỹ thuật Ô tô | A00, A01 | 22 |
| Kỹ thuật Tàu thủy | A00, A01 | 21.75 |
| Kỹ thuật Hàng không | A00, A01 | 19.5 |
| ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHẤT LƯỢNG CAO (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH) | --- | |
| Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, A01 | 22 |
| Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, A01 | 21 |
| Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, A01 | 20 |
| Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, A01 | 19 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, A01 | 21 |
| Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, B00, D07 | 21 |
| Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, A01 | 17 |
| Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, B00, D07 | 19 |
| Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, A01 | 17 |
| Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, A01, D01, D07 | 19.5 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, A01 | 20 |
| Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) | A00, A01 | 17 |
| ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI BẾN TRE) | --- | |
| Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) | A00, A01 | 19.5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) | A00, A01 | 19.25 |
| Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) | A00, A01 | 17 |
| Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) | A00, B00, D07 | 20 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) | A00, A01, B00, D07 | 17 |
-Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 trường Đại Học Bách khoa - ĐHQG TP.HCM có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :
-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, Quận 10. Số điện thoại: +84-8-38.647.256..
🚩Đại Học Bách Khoa – ĐH Quốc Gia TP.HCM Tuyển Sinh
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TP.HCM 2025
Điểm Chuẩn Học Viện Cán Bộ Thành Phố Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Nhạc Viện TP Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao TP Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Luật TP Hồ Chí Minh Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính- Marketing Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược TP. HCM Năm 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » đh Bách Khoa Tphcm điểm Chuẩn
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2021 ...
-
Điểm Chuẩn ĐH Bách Khoa TP.HCM 2022: 'Chững Hoặc Giảm'
-
Năm 2022: Điểm Chuẩn Ngành Nào Của Trường ĐH Bách Khoa TP ...
-
Trường ĐH Bách Khoa TP.HCM Công Bố điểm Chuẩn ưu Tiên Xét Tuyển
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa TP.HCM Từ 22 - 28 điểm - VTC News
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
-
Trường Đại Học Bách Khoa TP HCM điểm Chuẩn 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa TP.HCM 2022 Chính Thức
-
Trường ĐH Bách Khoa - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
-
Đại Học Bách Khoa TPHCM Công Bố điểm Chuẩn Năm 2021
-
Trường Đại Học Bách Khoa TPHCM Công Bố điểm Chuẩn Phương ...
-
Tuyển Sinh đại Học Chính Quy 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM Năm ...