Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM 2021-2022 ...
Có thể bạn quan tâm
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 23.75 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D14 | 24 | |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| Marketing | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
| Kinh doanh thời trang và dệt may | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm | B00; C02; D01; D07 | 20.5 | |
| Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 22.25 | |
| Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
| Luật | C00; C03; C14; D01 | 24.25 | |
| Luật kinh tế | C00; C03; C14; D01 | 24 | |
| Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 18.5 | |
| Khoa học dữ liệu | A00; C01; D01; X26 | 22 | |
| Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; X26 | 23.25 | |
| An toàn thông tin | A00; C01; D01; X26 | 22 | |
| Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D01 | 21.25 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 22.25 | |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00; B08; A00; D07 | 18 | |
| Công nghệ vật liệu | A00; B00; B08; D07 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 17 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
| Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B08; D07 | 23 | |
| Công nghệ chế biến thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 17 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| Du lịch | C00; C03; D01; D15 | 24 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15 | 24 | |
| Quản trị khách sạn | C00; C03; D01; D15 | 23.5 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | 23.5 | |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A01; B00; C02; D07 | 19 | |
| Khoa học chế biến món ăn | A01; B00; C02; D07 | 21 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 17 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). | A01; D01; D09; D14 | 20 | |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). | A00; A01; C01; D01 | 16 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Thương TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Từ khóa » đại Học Hufi điểm Chuẩn Học Bạ 2022
-
HUFI Công Bố điểm Chuẩn 3 Phương Thức Xét Tuyển Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Năm 2022: Học Bạ THPT, đánh Giá Năng Lực, Xét Tuyển ...
-
Dự đoán điểm Chuẩn Đại Học Năm 2022 Của HUFI
-
Công Bố điểm Chuẩn Học Bạ Trường Đại Học Công Nghiệp Thực ...
-
Điểm Chuẩn HUFI 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM Năm 2022
-
7 Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Điểm Chuẩn 2022 Được Công ...
-
Trường ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM Công Bố điểm Chuẩn ...
-
Top 15 đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm điểm Chuẩn Học Bạ
-
Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM Vừa Công Bố điểm Sàn 2022
-
Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm, Công Nghệ TP HCM Lấy điểm Sàn ...
-
Trường ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm Công Bố điểm Chuẩn 2022
-
HUFI - Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp.HCM, Profile Picture
-
Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM Công Bố điểm ...