Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
Có thể bạn quan tâm
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Đại học Đà Lạt đã chính thức công bố điểm chuẩn. Thông tin chi tiết điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển thí sinh hãy xem tại bài viết này.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2024
| THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
| Mã ngành học: 7140229 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm toán học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,5 |
| Mã ngành học: 7140211 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm vật lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24 |
| Mã ngành học: 7140212 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm hóa học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24 |
| Mã ngành học: 7140213 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm sinh học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.25 |
| Mã ngành học: 7140217 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm ngữ văn Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26 |
| Mã ngành học: 7140218 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm lịch sử Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.75 |
| Mã ngành học: 7140231 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng anh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27 |
| Mã ngành học: 7140210 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm tin học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
| Mã ngành học: 7140202 Tên chương trình đào tạo: Giáo dục tiểu học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.25 |
| Mã ngành học: 7450101 Tên chương trình đào tạo: Toán học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7460108 Tên chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7420201 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7440102 Tên chương trình đào tạo: Vật lý học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7510302 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7520402 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật hạt nhân Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7510303 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7440112 Tên chương trình đào tạo: Hóa học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7720203 Tên chương trình đào tạo: Hóa dược Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7510406 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7420101 Tên chương trình đào tạo: Sinh học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7420201 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7340101 Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
| Mã ngành học: 7340301 Tên chương trình đào tạo: Kế toán Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7340201 Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7540101 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7620109 Tên chương trình đào tạo: Nông học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7540104 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7380101 Tên chương trình đào tạo: Luật Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
| Mã ngành học: 7380104 Tên chương trình đào tạo: Luật hình sự và tố tụng hình sự Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7810103 Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
| Mã ngành học: 7310630 Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7310608 Tên chương trình đào tạo: Đông phương học( Hàn quốc học, Nhật bản học) Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45062 |
| Mã ngành học: 7310601 Tên chương trình đào tạo: Quốc tế học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7729030 Tên chương trình đào tạo: Văn học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7810106 Tên chương trình đào tạo: Văn hóa du lịch Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7310612 Tên chương trình đào tạo: Trung quốc học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7229010 Tên chương trình đào tạo: Lịch sử Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7760101 Tên chương trình đào tạo: Công tác xã hội Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7760104 Tên chương trình đào tạo: Dân số và phát triển Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7310301 Tên chương trình đào tạo: Xã hội học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Mã ngành học: 7220201 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ anh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16,5 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT 2024
Đang cập nhật....

| Tên ngành | Điểm chuẩn |
| Ngành Sư phạm Toán học | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Tin học | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Vật lý | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Hóa học | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Ngữ văn | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Lịch sử | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Tiếng Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Tiểu học | Đang cập nhật |
| Ngành Toán học | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học dữ liệu | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Vật lý học | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật hạt nhân | Đang cập nhật |
| Ngành CK. Điện tử - Viễn thông | Đang cập nhật |
| Ngành CN KT điều khiển và tự động hóa | Đang cập nhật |
| Ngành Hóa học | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học môi trường | Đang cập nhật |
| Ngành Sinh học (Sinh học thông minh) | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Nông học | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ sau thu hoạch | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thực phẩm | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính – Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Luật | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Đông phương học | Đang cập nhật |
| Ngành Trung Quốc học | Đang cập nhật |
| Ngành Quốc tế học | Đang cập nhật |
| Ngành Công tác xã hội | Đang cập nhật |
| Ngành Xã hội học | Đang cập nhật |
| Ngành Việt Nam học | Đang cập nhật |
| Ngành Văn học | Đang cập nhật |
| Ngành Văn hóa Du lịch | Đang cập nhật |
| Ngành Lịch sử | Đang cập nhật |
| Ngành Văn hóa học | Đang cập nhật |
| Ngành Dân số và Phát triển | Đang cập nhật |
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2024
| Sư phạm Toán họcMã ngành: 7140209Điểm chuẩn: 25 |
| Sư phạm Tin họcMã ngành: 7140210Điểm chuẩn: 19 |
| Sư phạm Vật lýMã ngành: 7140211Điểm chuẩn: 21 |
| Sư phạm Hóa họcMã ngành: 7140212Điểm chuẩn: 23 |
| Sư phạm Sinh họcMã ngành: 7140213Điểm chuẩn: 19 |
| Sư phạm Ngữ vănMã ngành: 7140217Điểm chuẩn: 26 |
| Sư phạm Tiếng AnhMã ngành: 7140231Điểm chuẩn: 24.5 |
| Giáo dục Tiểu họcMã ngành: 7140202Điểm chuẩn: 23.5 |
| Toán họcMã ngành: 7460101Điểm chuẩn: 16 |
| Khoa học dữ liệuMã ngành: 7480109Điểm chuẩn: 16 |
| Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201Điểm chuẩn: 16 |
| Vật lý họcMã ngành: 7440102Điểm chuẩn: 16 |
| Kỹ thuật hạt nhânMã ngành: 7520402Điểm chuẩn: 16 |
| CK. Điện tử - Viễn thôngMã ngành: 7510302Điểm chuẩn: 16 |
| CN KT điều khiển và tự động hóaMã ngành: 7510303Điểm chuẩn: 16 |
| Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)Mã ngành: 7440112Điểm chuẩn: 16 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã ngành: 7510406Điểm chuẩn: 16 |
| Sinh học (Sinh học thông minh)Mã ngành: 7420101Điểm chuẩn: 16 |
| Công nghệ sinh họcMã ngành: 7420201Điểm chuẩn: 16 |
| Nông họcMã ngành: 7620109Điểm chuẩn: 16 |
| Công nghệ sau thu hoạchMã ngành: 7540104Điểm chuẩn: 16 |
| Công nghệ thực phẩmMã ngành: 7540101Điểm chuẩn: 16 |
| Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101Điểm chuẩn: 18 |
| Tài chính – Ngân hàngMã ngành: 7340201Điểm chuẩn: 16 |
| Kế toánMã ngành: 7340301Điểm chuẩn: 1 |
| LuậtMã ngành: 7380101Điểm chuẩn: 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành: 7810103Điểm chuẩn: 18 |
| Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Điểm chuẩn: 16.5 |
| Đông phương họcMã ngành: 7310608Điểm chuẩn: 16.5 |
| Trung Quốc họcMã ngành: 7310612Điểm chuẩn: 16 |
| Quốc tế họcMã ngành: 7310601Điểm chuẩn: 16 |
| Công tác xã hộiMã ngành: 7760101Điểm chuẩn: 16 |
| Xã hội họcMã ngành: 7310301Điểm chuẩn: 16 |
| Văn hóa Du lịchMã ngành: 7810106Điểm chuẩn: 16 |
| Lịch sửMã ngành: 7229010Điểm chuẩn: 16Điểm thi ĐGNL: 15 |
| Dân số và Phát triểnMã ngành: 7760104Điểm chuẩn: 16 |
| Luật hình sự và tố tụng hình sựMã ngành: 7380104Điểm chuẩn: 16 |

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 19 |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D72; D96 | 24.5 |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 24 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C20; D14; D15 | 24.5 |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 19 |
| 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D07; D90 | 23 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A16; C14; C15; D01 | 24 |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A12; D90 | 19 |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 19 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 17.5 |
| 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D01 | 17.5 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D78 | 17.5 |
| 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 16 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D72; D96 | 16.5 |
| 7310608 | Đông phương học | C00; D01; D78; D96 | 16 |
| 7310612 | Trung Quốc học | C20; D01; D78; D96 | 16 |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 16 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A0; D07; D90 | 16 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D90 | 16 |
| 7620109 | Nông học | B00; B08; D07; D90 | 16 |
| 7310601 | Quốc tế học | C00; C20; D01; D78 | 16 |
| 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; C20; D66 | 16 |
| 7440112 | Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) | A00; B00; D07; D90 | 16 |
| 7460101 | Toán học | A00; A01; D07; D90 | 16 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 16 |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; B00; B08; D90 | 16 |
| 7310301 | Xã hội học | C00; C19; C20; D66 | 16 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07; D90 | 16 |
| 7480109 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D90 | 16 |
| 7510302 | CK. Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A12; D90 | 16 |
| 7310630 | Việt Nam học | C00; C20; D14; D15 | 16 |
| 7510303 | CN KT điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A12; D90 | 16 |
| 7229030 | Văn học | C20; D01; D78; D96 | 16 |
| 7810106 | Văn hóa Du lịch | C20; D01; D78; D96 | 16 |
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D90 | 16 |
| 7420101 | Sinh học (Sinh học thông minh) | A00; B00; B08; D90 | 16 |
| 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; B08; D90 | 16 |
| 7229010 | Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 16 |
| 7229040 | Văn hóa học | C20; D01; D78; D96 | 16 |
| 7760104 | Dân số và Phát triển | C00; C19; C20; D66 | 16 |
| 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A12; D90 | 16 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2021:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 27 |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D72; D96 | 26.5 |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 25.5 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C20; D14; D15 | 25 |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 25 |
| 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D07; D90 | 25 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A16; C14; C15; D01 | 24 |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A12; D90 | 24 |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 24 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 22.5 |
| 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D01 | 22 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D78 | 22 |
| 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 22 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D72; D96 | 21 |
| 7310608 | Đông phương học | C00; D01; D78; D96 | 21 |
| 7310612 | Trung Quốc học | C20; D01; D78; D96 | 21 |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 21 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A0; D07; D90 | 18 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D90 | 18 |
| 7620109 | Nông học | B00; B08; D07; D90 | 18 |
| 7310601 | Quốc tế học | C00; C20; D01; D78 | 18 |
| 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; C20; D66 | 18 |
| 7440112 | Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) | A00; B00; D07; D90 | 18 |
| 7460101 | Toán học | A00; A01; D07; D90 | 18 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 18 |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; B00; B08; D90 | 18 |
| 7310301 | Xã hội học | C00; C19; C20; D66 | 18 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07; D90 | 18 |
| 7480109 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D90 | 18 |
| 7510302 | CK. Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A12; D90 | 18 |
| 7310630 | Việt Nam học | C00; C20; D14; D15 | 18 |
| 7510303 | CN KT điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A12; D90 | 18 |
| 7229030 | Văn học | C20; D01; D78; D96 | 18 |
| 7810106 | Văn hóa Du lịch | C20; D01; D78; D96 | 18 |
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D90 | 18 |
| 7420101 | Sinh học (Sinh học thông minh) | A00; B00; B08; D90 | 18 |
| 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; B08; D90 | 18 |
| 7229010 | Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 18 |
| 7229040 | Văn hóa học | C20; D01; D78; D96 | 18 |
| 7760104 | Dân số và Phát triển | C00; C19; C20; D66 | 18 |
| 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A12; D90 | 18 |
Ghi chú: mức điểm chuẩn trên đây là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Điểm Thi ĐGNL ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh Tổ Chức 2021:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D72; D96 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C20; D14; D15 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D07; D90 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A16; C14; C15; D01 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A12; D90 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 680 | Thang điểm 1200 |
| 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D01 | 680 | Thang điểm 1200 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D78 | 680 | Thang điểm 1200 |
| 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 680 | Thang điểm 1200 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D72; D96 | 680 | Thang điểm 1200 |
| 7310608 | Đông phương học | C00; D01; D78; D96 | 680 | Thang điểm 1200 |
| 7310612 | Trung Quốc học | C20; D01; D78; D96 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A0; D07; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7620109 | Nông học | B00; B08; D07; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7310601 | Quốc tế học | C00; C20; D01; D78 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; C20; D66 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7440112 | Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) | A00; B00; D07; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7460101 | Toán học | A00; A01; D07; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; B00; B08; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7310301 | Xã hội học | C00; C19; C20; D66 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7480109 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7510302 | CK. Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A12; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7310630 | Việt Nam học | C00; C20; D14; D15 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7510303 | CN KT điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A12; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7229030 | Văn học | C20; D01; D78; D96 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7810106 | Văn hóa Du lịch | C20; D01; D78; D96 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7420101 | Sinh học (Sinh học thông minh) | A00; B00; B08; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; B08; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7229010 | Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7229040 | Văn hóa học | C20; D01; D78; D96 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7760104 | Dân số và Phát triển | C00; C19; C20; D66 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A12; D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
Ghi chú:
-Thời gian nhập học online cho phương thức xét học bạ và xét điểm thi ĐGNL là từ ngày 2.8.2021 đến ngày 14.8.2021.
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT 2020
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | A00, A01, D07, D90 | 18.5 |
| 7140210 | Sư phạm Tin học | A00, A01, D07, D90 | 24 |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00, A01, A12, D90 | 21 |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00, B00, D07, D90 | 18.5 |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00, B00, B08, D90 | 22 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00, C20, D14, D15 | 18.5 |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00, C19, C20, D14 | 18.5 |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01, D72, D96 | 18.5 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A16, C14, C15, D01 | 19.5 |
| 7460101 | Toán học | A00, A01, D07, D90 | 15 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, D90 | 15 |
| 7440102 | Vật lý học | A00, A01, A12, D90 | 15 |
| 7510302 | CK. ĐT- Viễn thông | A00, A01, A12, D90 | 15 |
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00, A01, D01, D90 | 15 |
| 7440112 | Hóa học | A00, B00, D07, D90 | 15 |
| 7420101 | Sinh học | A00, B00, B08, D90 | 15 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | A00, B00, B08, D90 | 15 |
| 7440301 | Khoa học môi trường | A00, B00, B08, D90 | 15 |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00, B00, B08, D90 | 15 |
| 7620109 | Nông học | B00, D07, B08, D90 | 15 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D96 | 17 |
| 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, D96 | 16 |
| 7380101 | Luật | A00, C00, C20, D01 | 17 |
| 7229040 | Văn hóa học | C00, C20, D14, D15 | 15 |
| 7229030 | Văn học | C00, C20, D14, D15 | 15 |
| 7310630 | Việt Nam học | C00, C20, D14, D15 | 15 |
| 7229010 | Lịch sử | C00, C19, C20, D14 | 15 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, C20, D01, D78 | 17.5 |
| 7760101 | Công tác xã hội | C00, C14, C20, D78 | 15 |
| 7310301 | Xã hội học | C00, C14, C20, D78 | 15 |
| 7310608 | Đông phương học | C00, D01, D78, D96 | 16 |
| 7310601 | Quốc tế học | C00, C20, D01, D78 | 15 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D72, D96 | 16 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2020:
| Tên ngành học | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm chuẩn |
| Toán học | A00, A01, D07, D90. | 20 |
| Sư phạm Toán học | 24 | |
| Công nghệ thông tin | 18 | |
| Sư phạm Tin học | 24 | |
| Vật lý học | A00, A01, A12, D90. | 18 |
| Sư phạm Vật lý | 24 | |
| CNKT Điện tử - Viễn thông | 18 | |
| Kỹ thuật hạt nhân | A00, A01, D01, D90. | 20 |
| Hóa học | A00, B00, D07, D90. | 18 |
| Sư phạm Hóa học | A00, B00, D07, D90. | 24 |
| Sinh học (Sinh học thông minh) | 18 | |
| Sư phạm Sinh học | A10, B00, B08, D90. | 24 |
| Công nghệ sinh học | 18 | |
| Nông học | B00, D07, B08, D90. | 18 |
| Khoa học môi trường | A00, B00, B08, D90. | 18 |
| Công nghệ sau thu hoạch | 18 | |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D96. | 20 |
| Kế toán | 20 | |
| Luật | A00, C00, C20, D01. | 20 |
| Văn hóa học | C00, C20, D14, D15 | 18 |
| Văn học | 18 | |
| Sư phạm Ngữ văn | 24 | |
| Việt Nam học | 18 | |
| Lịch sử | C00, C19, C20, D14 | 18 |
| Sư phạm Lịch sử | 24 | |
| Quản trị DV du lịch và lữ hành | C00, C20, D01, D78 | 21 |
| Công tác xã hội | C00, C14, C20, D78 | 20 |
| Xã hội học | 18 | |
| Đông phương học | C00, D01, D78, D96. | 21 |
| Quốc tế học | C00, C20, D01, D78 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D72, D96. | 21 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 24 | |
| Giáo dục Tiểu học | A16, C14, C15, D01 | 24 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT 2019
Đại học Đà Lạt tuyển sinh trên phạm vi cả nước với 3000 chỉ tiêu cho tất cả các ngành. Cụ thể điểm chuẩn Đại học Đà Lạt như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Toán học | A00, A01, D07, D90. | 14 |
| Sư phạm Toán học | A00, A01, D07, D90. | 17 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, D90. | 14 |
| Vật lý học | A00, A01, A12, D90. | 14 |
| Sư phạm Vật lý | A00, A01, A12, D90. | 17 |
| CNKT Điện tử - Viễn thông | A00, A01, A12, D90. | 14 |
| Kỹ thuật hạt nhân | A00, A01, D90. | 15 |
| Hóa học | A00, B00, D07, D90. | 14 |
| Sư phạm Hóa học | A00, B00, D07, D90. | 17 |
| Sinh học | A14, B00, D08, D90. | 14 |
| Sư phạm Sinh học | A14, B00, D08, D90. | 17 |
| Công nghệ sinh học | A14, B00, D08, D90. | 14 |
| Nông học | B00, D07, D08, D90. | 14 |
| Khoa học môi trường | A00, B00, D08, D90. | 14 |
| Công nghệ sau thu hoạch | A00, B00, D08, D90. | 14 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D96. | 16 |
| Kế toán | A00, A01, D01, D96. | 15 |
| Luật | A00, C00, C20, D01. | 17 |
| Văn hóa học | C00, D14, D15, D78. | 14 |
| Văn học | C00, D14, D15, D78. | 14 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00, D14, D15, D78. | 17 |
| Việt Nam học | C00, D14, D15, D78. | 14 |
| Lịch sử | C00, C19, D14, D78. | 14 |
| Sư phạm Lịch sử | C00, C19, D14, D78. | 17 |
| Quản trị DV du lịch và lữ hành | C00, D01,D78. | 17 |
| Công tác xã hội | C00, C14, D01, D78. | 15 |
| Xã hội học | C00, C14, D01, D78. | 14 |
| Đông phương học | C00, D01, D78, D96. | 16 |
| Quốc tế học | C00, D01, D78, D96. | 14 |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D72, D96. | 16 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01, D72, D96. | 17 |
-Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 đại học Đà Lạt có thể nộp hồ sơ nhập trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Trường Đại học Đà Lạt, số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Đà Lạt Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Đại Học Nghệ Thuật - Đại Học Huế 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương 2025
Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Thương Mại 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Tây Nguyên Năm 2025
Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » đh đà Lạt điểm Chuẩn
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2021-2022 Chính Xác
-
Xem điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2022 Mới Nhất
-
Trường ĐH Đà Lạt Công Bố điểm Sàn, Cao Nhất 21 điểm
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2022, điểm Trúng Tuyển - Thủ Thuật
-
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Sớm Trường ĐH Đà Lạt
-
Điểm Chuẩn đại Học 2021: Trường ĐH Đà Lạt Ngành Có điểm Cao ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Đà Lạt - Tuyển Sinh Số
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2021 - Thi Tuyen Sinh – ICAN
-
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Sớm Trường ĐH Đà Lạt
-
Trường Đại Học Đà Lạt Thông Báo điểm Chuẩn đủ điều Kiện Trúng ...
-
Top 15 đại Học đà Lat điểm Chuẩn
-
Điểm Chuẩn ĐH Đà Lạt - Thông Tin Tuyển Sinh