Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực 2021-2022 Chính Xác
Có thể bạn quan tâm
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 22.67 | |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| Marketing | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |
| Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 21.83 | |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 21.17 | |
| Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 20.23 | |
| Luật kinh tế | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 21.17 | |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| Toán tin | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 21.9 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 19.17 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 22.58 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23.13 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 21.83 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 23.33 | |
| Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00; D07 | 21.35 | |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 18.17 | |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 19.17 | |
| Quản lý năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 18.17 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |
| Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 18.17 | |
| Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 19.97 | |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 19.83 | |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 19.83 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Điện Lực sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Từ khóa » đh điện Lực điểm Chuẩn 2019
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Điện Lực Năm 2019 Cao Nhất Là 16,5
-
Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực Năm 2019 Cao Nhất 16.5, Hầu Hết Các ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực Cao Nhất 16,5 điểm - Báo Lao Động
-
Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực Năm 2019 Cao Nhất 16,5 điểm
-
Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực Năm 2019
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Điện Lực Cao Nhất Là 24,25
-
Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực 2019, Điểm Chuẩn DDL-EPU-ĐHĐL
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Điện Lực - Tuyển Sinh Số
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Điện Lực Năm 2019 ... - MarvelVietnam
-
Top 15 đh điện Lực điểm Chuẩn 2019
-
Đại Học điện Lực điểm Chuẩn 2019
-
Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực DDL Các Năm
-
Điểm Chuẩn đại Học Điện Lực Năm 2022 Mới Nhất - Thủ Thuật
-
Điểm Chuẩn 2019: Trường Đại Học Điện Lực - Thông Tin Tuyển Sinh