Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Nam) 2021 ...
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiTìm kiếm trường
Nhập tên trường/mã trường _Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 2025 chính xácĐiểm chuẩn trường UTC2 - Đại học Giao thông Vận tải cơ sở phía Nam năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2 - Phân hiệu tại TPHCM tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển khác nhau.
Điểm chuẩn UTC2 - Đại học Giao thông Vận tải 2025 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 23/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu cóClick vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
- ✯ Điểm thi THPT
- ✯ Điểm học bạ
- ✯ Điểm ĐGNL HCM
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 23.52 | |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01 | 25.86 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 24.3 | |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00; A01; C01; D01 | 23.18 | |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; X06 | 23.86 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.76 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 27.38 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 25.5 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.02 | |
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 24.42 | |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.58 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.2 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | A00; A01; C01; D01; X06 | 25.7 | |
| Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 22.12 | |
| Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C01; D01; X06 | 15.06 | |
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.34 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | A00; A01; C01; D01; X06 | 19.76 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | A00; A01; C01; D01; X06 | 15.12 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.46 | |
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; C01; D01; X06 | 22.04 | |
| Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | 22.48 | |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | A00; A01; C01; D01 | 25.78 | |
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00; A01; C01; D01 | 25.46 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 25.67 | |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01 | 27.23 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 26.19 | |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00; A01; C01; D01 | 25.44 | |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; X06 | 25.9 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X06 | 26.5 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 28.25 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 26.99 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; C01; D01; X06 | 26 | |
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 26.27 | |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | A00; A01; C01; D01; X06 | 26.38 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; D01; X06 | 26.12 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | A00; A01; C01; D01; X06 | 27.12 | |
| Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 24.74 | |
| Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; C01; D01; X06 | 20.02 | |
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.22 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | A00; A01; C01; D01; X06 | 19.76 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | A00; A01; C01; D01; X06 | 15.12 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.46 | |
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.68 | |
| Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.08 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | 24.98 | |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | A00; A01; C01; D01 | 27.18 | |
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00; A01; C01; D01 | 26.96 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh | 756.89 | ||
| Kinh doanh quốc tế | 871.79 | ||
| Tài chính - Ngân hàng | 794.44 | ||
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 742.47 | ||
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | 773.26 | ||
| Công nghệ thông tin | 816.59 | ||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 949.33 | ||
| Kỹ thuật cơ điện tử | 853.43 | ||
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 780.96 | ||
| Kỹ thuật ô tô | 800.22 | ||
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | 807.93 | ||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | 789.63 | ||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | 863.63 | ||
| Kiến trúc | 698.84 | ||
| Quản lý đô thị và công trình | 449.91 | ||
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 666.74 | ||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | 601.7 | ||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | 451.81 | ||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | 671.68 | ||
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 695.55 | ||
| Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) | 658.51 | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 713.66 | ||
| Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | 867.71 | ||
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 851.38 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024menucancelarrow_right_altĐiểm thi THPTarrow_right_altĐiểm học bạarrow_right_altĐiểm ĐGNL HCMTính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Gtvt Cơ Sở 3
-
Cơ Sở Vật Chất - Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP.HCM
-
Tổng Quan Về Trường ĐH Giao Thông Vận Tải TP.HCM
-
Làm Sao để đến Đại Học Gtvt Tphcm (Cơ Sở 3) ở Quận 12 Bằng Xe ...
-
Sơ đồ đường đi Ba Cơ Sở Của Trường CĐ GTVT Tp. Hồ Chí Minh
-
Giới Thiệu Chung - TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
-
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
-
Phân Hiệu Trường ĐH GTVT Tại TP. Hồ Chí Minh - UTC2
-
Giới Thiệu Chung - Phân Hiệu Trường ĐH GTVT Tại TP. Hồ Chí Minh
-
TS Trần Đắc Sử, Hiệu Trưởng Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải đã ...
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh
-
Cao đẳng Giao Thông Vận Tải Trung ương 6
-
Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
-
Cho Thuê Phòng Trọ, Nhà Trọ Gần Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 3 ...