Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội Năm 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ NỘI 2024

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Nga | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Pháp | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc CLC | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Đức | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Tây Ban Nha | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Italia | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Italia CLC | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC | Đang cập nhật |
| Ngành Quốc tế học | Đang cập nhật |
| Ngành Nghiên cứu phát triển | Đang cập nhật |
| Ngành Truyền thông đa phương tiện | Đang cập nhật |
| Ngành Truyền thông doanh nghiệp | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Marketing | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành CLC | Đang cập nhật |
| Ngành Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam | Đang cập nhật |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ NỘI 2022
Điểm Chuẩn Xét Điểm Thi Tốt Nghiệp THPT 2022
| Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Tổ hợp xét tuyển: D01Điểm chuẩn: 35.55 |
| Ngôn ngữ NgaMã ngành: 7220202Tổ hợp xét tuyển: D01, D02Điểm chuẩn: 31.18 |
| Ngôn ngữ PhápMã ngành: 7220203Tổ hợp xét tuyển: D01, D03Điểm chuẩn: 33.73 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành: 7220204Tổ hợp xét tuyển: D01, D04Điểm chuẩn: 35.92 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc CLCMã ngành: 7220204 CLCTổ hợp xét tuyển: D01, D04Điểm chuẩn: 35.10 |
| Ngôn ngữ ĐứcMã ngành: 7220205Tổ hợp xét tuyển: D01, D05Điểm chuẩn: 33.48 |
| Ngôn ngữ Tây Ban NhaMã ngành: 7220206Tổ hợp xét tuyển: D01Điểm chuẩn: 32.77 |
| Ngôn ngữ Bồ Đào NhaMã ngành: 7220207Tổ hợp xét tuyển: D01Điểm chuẩn: 30.32 |
| Ngôn ngữ ItaliaMã ngành: 7220208Tổ hợp xét tuyển: D01Điểm chuẩn: 32.15 |
| Ngôn ngữ Italia CLCMã ngành: 7220208 CLCTổ hợp xét tuyển: D01Điểm chuẩn: 31.17 |
| Ngôn ngữ NhậtMã ngành: 7220209Tổ hợp xét tuyển: D01, D06Điểm chuẩn: 35.08 |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcMã ngành: 7220210Tổ hợp xét tuyển: D01, DD2Điểm chuẩn: 36.42 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc CLCMã ngành: 7220210 CLCTổ hợp xét tuyển: D01, DD2Điểm chuẩn: 34.73 |
| Nghiên cứu phát triểnMã ngành: 7310111Tổ hợp xét tuyển: D01Điểm chuẩn: 32.22 |
| Quốc tế học (dạy bằng tiếng anh)Mã ngành: 7310601Tổ hợp xét tuyển: D01Điểm chuẩn: 32.88 |
| Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng anh)Mã ngành: 7320104Tổ hợp xét tuyển: D01*Điểm chuẩn: 26.00 |
| Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng anh)Mã ngành: 7320109Tổ hợp xét tuyển: D01, D03Điểm chuẩn: 32.85 |
| Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng anh)Mã ngành: 7340101Tổ hợp xét tuyển: D01Điểm chuẩn: 33.55 |
| Marketing (dạy bằng tiếng anh)Mã ngành: 7340115Tổ hợp xét tuyển: D01Điểm chuẩn: 34.63 |
| Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng anh)Mã ngành: 7340201Tổ hợp xét tuyển: D01Điểm chuẩn: 32.13 |
| Kế toán (dạy bằng tiếng anh)Mã ngành: 7340301Tổ hợp xét tuyển: D01Điểm chuẩn: 32.27 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng anh)Mã ngành: 7480201Tổ hợp xét tuyển: A01*, D01*Điểm chuẩn: 24.45 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng anh) CLCMã ngành: 7480201CLCTổ hợp xét tuyển: A01*, D01*Điểm chuẩn: 24.50 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng anh)Mã ngành: 7810103Tổ hợp xét tuyển: D01Điểm chuẩn: 32.70 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng anh) CLC Mã ngành: 7810103 CLCTổ hợp xét tuyển: D01Điểm chuẩn: 32.10 |

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ NỘI 2021
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Phương Thức Xét Tuyển Thẳng Và Ưu Tiên Xét Tuyển 2021:
Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2020
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 34,82 |
| Ngôn ngữ Nga | D01; D01 | 28,93 |
| Ngôn ngữ Pháp | D03; D01 | 32,83 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D01 | 34,63 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) | D04; D01 | 34,00 |
| Ngôn ngữ Đức | D05; D01 | 31,83 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 31,73 |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D01 | 27,83 |
| Ngôn ngữ Italia | D01 | 30,43 |
| Ngôn ngữ Italia (CLC) | D01 | 27,40 |
| Ngôn ngữ Nhật | D06; D01 | 34,47 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 | 35,38 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) | D01 | 33,93 |
| Nghiên cứu phát triển | D01 | 24,38 |
| Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 31,30 |
| Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | D03; D01 | 25,40 |
| Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 33,20 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 34,48 |
| Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 31,50 |
| Kế toán(dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 31,48 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | D01; A01 | 24,65 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - (CLC) | D01; A01 | 23,45 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 33,27 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - (CLC) | D01 | 24,95 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ NỘI 2019
Theo sát nút là điểm chuẩn khoa Ngôn ngữ Anh (30,60). Khoa Ngôn ngữ Trung Quốc lấy 30,37 (ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Trung nhân hệ số 2). Khoa Ngôn ngữ Hàn Quốc cũng lấy điểm đầu vào cao nhất(35,08 điểm).
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 30.6 |
| Ngôn ngữ Nga | D01; D01 | 25.3 |
| Ngôn ngữ Pháp | D03; D01 | 29 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D01 | 30.37 |
| Ngôn ngữ Đức | D05; D01 | 27.93 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 28.4 |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D01 | 26.03 |
| Ngôn ngữ Italia | D01 | 26.7 |
| Ngôn ngữ Nhật | D06; D01 | 29.75 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 | 31.37 |
| Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 27.25 |
| Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | D03; D01 | 29.33 |
| Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 27.92 |
| Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 25.1 |
| Kế toán(dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 23.7 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | D01; A01 | 20.6 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 29.68 |
Là một trong những trường top đầu trong việc đào tạo ngôn ngữ. Nên so với các trường đại học khác trường Đại học Hà Nội luôn là một trong những trường lấy điểm chuẩn cao.
Các thí sinh trúng tuyển chú ý cập nhật thông tin nhập học và những lưu ý trên trang chủ của trường. Trong thời gian trường đại học Hà Nội nhận hồ sơ nhập học nếu thí sinh không nhập học theo đúng qui định thì coi như thí sinh đó không nhập học.
🚩Đại Học Hà Nội Tuyển Sinh Năm 2021.
PL.
Từ khóa » Hanu.vn điểm Chuẩn
-
Trường Đại Học Hà Nội Công Bố điểm Chuẩn Năm 2021: Cao Nhất ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Trúng Tuyển Vào Trường Đại Học Hà Nội Từ Năm 2016 – 2020
-
Trường Đại Học Hà Nội - HANU | Https://.vn/
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội Cao Nhất 37,55 - VnExpress
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Dự Kiến Vào Đại Học Hà Nội - .vn
-
Đại Học Hà Nội Tuyển Sinh - Điểm Chuẩn Và Học Phí 2022
-
Tuyển Sinh Đại Học Hà Nội - Home | Facebook
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội Năm 2022 - Hocmai
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Hà Nội Năm 2022 - TrangEdu
-
Đại Học Hà Nội Công Bố điểm Sàn 16, điểm Chuẩn Năm Nay Liệu Có ...
-
Trường đại Học Hà Nội điểm Chuẩn - Bất Động Sản ABC Land