Điểm Chuẩn Đại Học KHXH Và Nhân Văn - ĐHQGHCM 2022

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2025

  1. I. Điểm chuẩn HCMUSSH năm 2025
    1. 1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
    2. 2. Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển
    3. 3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
  2. II. Điểm chuẩn các năm liền trước
    1. Điểm chuẩn năm 2024
    2. Điểm chuẩn năm 2023
    3. Điểm chuẩn năm 2022
    4. Điểm chuẩn năm 2021

I. Điểm chuẩn HCMUSSH năm 2025

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
I. Chương trình tiêu chuẩn
1Giáo dục học7140101B0023
C0026.3
C0123.95
D0122.2
2Quản lý giáo dục7140114A0124.4
C0026.8
D0122.6
D1423.6
3Nghệ thuật học7210213C0027.6
D0123.9
D1424.5
4Ngôn ngữ Anh7220201D0123.65
5Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7210201_CLCD0123.3
6Ngôn ngữ Nga7220202D0120
D0220.5
D1421
7Ngôn ngữ Pháp7220203D0121
D0322
D1421
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0123.29
D0425.3
D1423.3
9Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLCD0122.5
D0422.3
D1422.5
10Ngôn ngữ Đức7220205D0122.6
D0523
 D1425.5
11Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLC D01 21.3
 D05 22.3
 D1521.2
12Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206 D01 21.6
 D03 21.7
 D05 21.6
 D1421.1
13Ngôn ngữ Italia7220208 D01 20.1
 D03 20.3
 D05 20.3
 D1420.3
14Triết học7229001 A01 22.9
 C00 26.9
 D01 21.9
 D1422.9
15Tôn giáo học7229009 C00 25.9
 D01 20.9
 D1421.85
16Lịch sử7229010 C00 27.2
 D01 22.2
 D14 24.6
 D1523.9
17Ngôn ngữ học7229020 C00 26.6
 D01 22.2
 D1424
18Đông phương học7310608D0121.9
D0422.7
D1422.3
 D1522.5
19Văn hóa học7229040 C00 27.35
 D01 23.1
 D14 24.15
 D1524.3
20Báo chí7320101 C00 27
 D01 22.9
 D1424.5
21Báo chí (Chuẩn quốc tế)7320101_CLC C00 27
 D01 22.9
 D14 24.5
22Truyền thông đa phương tiện7320104 D01 25.3
 D14 26.1
 D1526.1
23Thông tin – Thư viện7320201 A01 22
 C00 25.9
 D01 21.6
 D1422.25
24Quản lý thông tin7320205 A01 23.8
 C00 26.7
 D01 22.4
 D1422.6
25Lưu trữ học7320303 C00 26.3
 D01 22
 D14 22.6
 D1523.1
26Đô thị học7580112 A01 21.9
 C00 25.55
 D01 21
 D14 21.1
27Quan hệ quốc tế7310206 D01 23.5
 D14 24.2
28Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLC D01 23.45
 D14 24.1
29Xã hội học7310301 A00 23.9
 C00 26.9
 D01 23.1
 D1423.4
30Nhân học7310302C0026.2
D0122.4
D1422.7
D1523.1
31Tâm lý học7310401B0025.3
C0027.75
D0124.4
D1424.95
32Tâm lý học giáo dục7310403B0023.6
B0822.3
D0122.8
D1423.5
33Quốc tế học7310601D0123.3
D0924
D1424
D1524
34Văn học7229030C0026.92
D0123.15
D1424.6
35Nhật Bản học7310613D0122.2
D0621.9
D1422.4
D6322.9
36Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLCD0120.5
D0621
D1420.5
 D6321
37Địa lý học7310501 A01 22.3
 C00 27.13
 D01 22
D1525
38Hàn Quốc học7310614D0122.25
D1422.25
DD221.9
DH521.9
39Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D0122.2
D1423
DD2 22.5
DH5 22.5
40Việt Nam học7310630 C00 27.2
D0122
D1423.4
D1523.5
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0027.65
 D01 23.4
 D14 24.1
 D1524.35
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLCC0026.4
 D0122.4
 D1423.3
 D1524.4
43Quản trị văn phòng7340406C0027.2
D0122.8
 D14 23.8
 D1523.8
44Công tác xã hội7760101C0026.4
D0122.4
D1423.6
D15 23.6
45Quản trị chất lượng giáo dục7140107C0323.2
D0121.4
D1422.6
D1522.6
II. Chương trình liên kết quốc tế 2+2
46Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKH D01 21.5
 D14 22.1
 D1522.1
47Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)7220204_LKH D01 22.2
D0422.1
D1422.7
D1522.7
48Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)7320101_LKHA0122.5
D0122.5
D1423.1
D1523.1
49Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)7310630_LKHD0122
D1422

2. Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển

2.1 Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển

  • UTXT1: Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2025 theo quy định của ĐHQG TPHCM
  • UTXT2: Ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQG TPHCM (xét tuyển 149 trường THPT theo danh mục quy định của ĐHQG HCM)
TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
UTXT1UTXT2
I. Chương trình tiêu chuẩn
1Giáo dục học714010127.3127.9
2Quản lý giáo dục714011428.0328.1
3Nghệ thuật học721021328.5228.4
4Ngôn ngữ Anh722020128.728.25
5Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7210201_CLC27.9427.8
6Ngôn ngữ Nga722020226.7926.9
7Ngôn ngữ Pháp722020326.9227.6
8Ngôn ngữ Trung Quốc722020428.4728.1
9Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLC26.7727.8
10Ngôn ngữ Đức722020527.1427.6
11Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLC27.4527.6
12Ngôn ngữ Tây Ban Nha72202062427
13Ngôn ngữ Italia72202082426.6
14Triết học722900126.7527.8
15Tôn giáo học72290092427
16Lịch sử722901028.1128.05
17Ngôn ngữ học722902027.6127.8
18Đông phương học731060828.3127.4
19Văn hóa học722904028.5328.1
20Báo chí73201012928.7
21Báo chí (Chuẩn quốc tế)7320101_CLC28.8528.5
22Truyền thông đa phương tiện732010429.3528.8
23Thông tin – Thư viện73202012426.9
24Quản lý thông tin732020527.2827.8
25Lưu trữ học73203032426.9
26Đô thị học758011226.0926.8
27Quan hệ quốc tế731020629.0328.5
28Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLC28.3928.4
29Xã hội học731030127.928.1
30Nhân học73103022427.7
31Tâm lý học731040128.928.8
32Tâm lý học giáo dục731040328.6928.4
33Quốc tế học731060128.3428.2
34Văn học722903028.1128.6
35Nhật Bản học731061327.8127.2
36Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLC2426.9
37Địa lý học731050127.4427.5
38Hàn Quốc học731061427.9427.3
39Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a127.0527.5
40Việt Nam học731063027.3127.7
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010328.2828.3
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLC26.7728
43Quản trị văn phòng734040627.8127.7
44Công tác xã hội776010126.0927.6
45Quản trị chất lượng giáo dục714010727.0327.2
II. Chương trình liên kết quốc tế 2+2
46Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKH2427.9
47Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)7220204_LKH26.1527.5
48Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)7320101_LKH2427.8
49Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)7310630_LKH27.2527.3

2.2 Xét thí sinh có thành tích xuất sắc

  • 501: Ưu tiên xét tuyển học sinh là thành viên đội tuyển của tỉnh, thành phố tham dự kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố;
  • 502: Xét học bạ THPT với thí sinh có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
  • 504: Xét học bạ THPT có điều kiện với chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài 2+2 ngành Ngôn ngữ Anh và Ngôn ngữ Trung Quốc.
TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
501502
I. Chương trình tiêu chuẩn
1Giáo dục học714010128.127.37
2Quản lý giáo dục714011427.4127.41
3Nghệ thuật học721021328.1928.19
4Ngôn ngữ Anh722020127.7627.76
5Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7210201_CLC27.3227.2
6Ngôn ngữ Nga722020227.125.12
7Ngôn ngữ Pháp722020327.526.11
8Ngôn ngữ Trung Quốc722020428.427.15
9Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLC27.826.39
10Ngôn ngữ Đức722020527.626.36
11Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLC27.526
12Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020627.225.15
13Ngôn ngữ Italia722020826.625.12
14Triết học722900127.626.44
15Tôn giáo học72290092725.15
16Lịch sử722901028.527.03
17Ngôn ngữ học72290202827.27
18Đông phương học731060827.6526.86
19Văn hóa học722904028.428.18
20Báo chí732010128.9828.39
21Báo chí (Chuẩn quốc tế)7320101_CLC28.428.19
22Truyền thông đa phương tiện732010428.9828.5
23Thông tin – Thư viện732020127.126.44
24Quản lý thông tin732020527.927
25Lưu trữ học732030327.526.5
26Đô thị học758011227.226.5
27Quan hệ quốc tế731020628.628.12
28Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLC28.428.05
29Xã hội học731030128.327.61
30Nhân học731030227.526.57
31Tâm lý học731040128.828.02
32Tâm lý học giáo dục731040328.127.06
33Quốc tế học731060128.327.49
34Văn học722903028.828.3
35Nhật Bản học731061327.427
36Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLC27.426.5
37Địa lý học731050128.227.46
38Hàn Quốc học731061427.627
39Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a127.627.5
40Việt Nam học731063028.127.4
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010328.528
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLC2827.8
43Quản trị văn phòng734040628.327.64
44Công tác xã hội776010128.127
45Quản trị chất lượng giáo dục714010727.326.5
II. Chương trình liên kết quốc tế 2+2
TTTên ngànhMã ngànhPT 504
46Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKH26
47Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)7220204_LKH26
48Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)7320101_LKH –
49Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)7310630_LKH –

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
I. Chương trình tiêu chuẩn
1Giáo dục học7140101767
2Quản lý giáo dục7140114785
3Nghệ thuật học7210213873
4Ngôn ngữ Anh7220201901
5Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7210201_CLC851
6Ngôn ngữ Nga7220202700
7Ngôn ngữ Pháp7220203720
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204878
9Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLC832
10Ngôn ngữ Đức7220205817
11Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLC710
12Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206730
13Ngôn ngữ Italia7220208650
14Triết học7229001740
15Tôn giáo học7229009700
16Lịch sử7229010755
17Ngôn ngữ học7229020772
18Đông phương học7310608748
19Văn hóa học7229040858
20Báo chí7320101913
21Báo chí (Chuẩn quốc tế)7320101_CLC866
22Truyền thông đa phương tiện7320104972
23Thông tin – Thư viện7320201710
24Quản lý thông tin7320205791
25Lưu trữ học7320303730
26Đô thị học7580112700
27Quan hệ quốc tế7310206887
28Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLC850
29Xã hội học7310301823
30Nhân học7310302745
31Tâm lý học7310401917
32Tâm lý học giáo dục7310403895
33Quốc tế học7310601835
34Văn học7229030830
35Nhật Bản học7310613830
36Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLC690
37Địa lý học7310501740
38Hàn Quốc học7310614775
39Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1814
40Việt Nam học7310630790
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103886
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLC815
43Quản trị văn phòng7340406790
44Công tác xã hội7760101770
45Quản trị chất lượng giáo dục7140107742
II. Chương trình liên kết quốc tế 2+2
46Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKH780
47Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)7220204_LKH735
48Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)7320101_LKH775
49Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)7310630_LKH700

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM xét học bạ, xét điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
Học bạĐGNL
1Giáo dục học7140101B00, C00, C01, D0124720
2Quản lý giáo dục7140114A01, C00, D01, D1425765
3Nghệ thuật học7210213C00, D01, D1427765
4Ngôn ngữ Anh7220201D0126.7882
5Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7220201_CLCD0126.2850
6Ngôn ngữ Nga7220202D01, D0224720
7Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D0324775
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0426843
9Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLCD01, D0425805
10Ngôn ngữ Đức7220205D01, D0525790
11Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205CLCD01, D0524760
12Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D0524760
13Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D0524720
14Triết học7229001A01, C00, D01, D1424725
15Tôn giáo học7229009A01, C00, D01, D1424635
16Lịch sử7229010C00, D01, D14, D1524700
17Ngôn ngữ học7229020C00, D01, D1426740
18Văn học7229030C00, D01, D1427.5780
19Văn hóa học7229040C00, D01, D14, D1526.5745
20Quan hệ quốc tế7310206D01, D1427.8878
21Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)7310206_CLCD01, D1427855
22Xã hội học7310301A00, C00, D01, D1426.5775
23Nhân học7310302C00, D01, D14, D1524715
24Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D1428887
25Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, D01, D1425.5825
26Địa lý học7310501A00, C00, D01, D1524670
27Quốc tế học7310601D01, D09, D14, D1527745
28Đông phương học7310608D01, D04, D1425.5760
29Nhật Bản học7310613D01, D06, D6326785
30Nhật Bản học (chuẩn quốc tế)7310613_CLCD01, D06, D6325.5745
31Hàn Quốc học7310614D01, D14, D15, D6526785
32Việt Nam học7310630C00, D01, D1425.5730
33Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D01, D14, DD2, DH525.5785
34Báo chí7320101D01, D14, D1528.5875
35Báo chí (chuẩn quốc tế)7320101_CLCD01, D14, D1528.2855
36Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D1528.85960
37Thông tin – thư viện7320201C00, D01, D1424660
38Quản lý thông tin7320205A01, C00, D01, D1426790
39Lưu trữ học7320303C00, D01, D14, D1524660
40Quản trị văn phòng7340406A01, C00, D01, D1426790
41Đô thị học7580112C00, D01, D14, D1524665
42Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, D1524.5710
43Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D14, D1527835
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)7810103_CLCC00, D01, D14, D1526.5780

2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C0026.6
C0123.9
D0124.5
B0024
2Quản lý giáo dục7140114A0124
 C0026.9
 D0124.4
 D1424.7
3Nghệ thuật học7210213C0028.15
D0125.8
D1426.75
D0126.27
4Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7220201_CLCD0125.68
5Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKHD0121
D1421
D1521
6Ngôn ngữ Nga7220202D0222.5
D0122.95
7Ngôn ngữ Pháp7220203D0124.4
D0323.7
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0125.78
D0425.3
9Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLCD0125.08
D0424.5
10Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)7220204_LKTD1425.5
D1525.5
D8325.5
D9525.5
D0125.5
D0425.5
11Ngôn ngữ Đức7220205D0125.33
D0523.7
12Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLCD0124.15
D0522.9
13Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0522.5
D0124.48
D0322.5
14Ngôn ngữ Italia7220208D0122.8
D0322.2
D0522.2
15Triết học7229001A0126.8
C0024.5
D0124.7
D1423.6
16Tôn giáo học7229009D1423.6
C0026
D0122.8
17Lịch sử7229010C0028.1
D0125
D1525
D1426.14
18Ngôn ngữ học7229020C0027.1
D0124.8
D1425.6
19Văn học7229030D0125.7
D1426.18
C0027.7
20Văn hóa học7229040C0028.2
D0125.8
D1426.27
D1526.6
21Quan hệ quốc tế7310206D0126.45
D1427.15
22Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)7310206_CLCD0125.8
D1426.4
23Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc)7310206_LKDD0121
D1421
24Xã hội học7310301A0024
C0027.95
D0125.65
D1426.35
25Nhân học7310302C0027.1
D0125.05
D1425.51
D1525.58
26Tâm lý học7310401C0026.4
D0127.1
D1425.9
B0024.2
27Tâm lý học giáo dục7310403B0024.2
B0824.2
D0125.9
D1426.8
28Địa lý học7310501D0124
D1525.32
A0122
C0027.32
29Quốc tế học7310601D0125.75
D0925.9
D1427
D1527
30Đông phương học7310608D0124.57
D0424.3
D1425.45
31Nhật Bản học7310613D6325
D1426
D0125.3
D0625
32Nhật Bản học (chuẩn quốc tế)7310613_CLCD6323.2
D0123.3
D0623.1
D1424.3
33Hàn Quốc học7310614D0125.3
D1425.9
D0225
DH525
34Việt Nam học7310630C0027.7
D0125
D1425.5
D1525.7
35Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D0126.36
D1426.96
DD224
DH524
36Báo chí7320101C0028.8
D0126.7
D1427.4
37Báo chí (chuẩn quốc tế)7320101_CLCC00 27.73
D01 26.35
D1427.1
38Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)7320101_LKDD0121
D1421
D1521
A0121
39Truyền thông đa phương tiện7320104D1427.87
D1527.8
D0127.1
40Thông tin – Thư viện7320201A0126.6
C0023.3
D0124.1
D1424.4
41Quản lý thông tin7320205A0124.4
C0027.7
D0124.98
D1425.48
42Lưu trữ học7320303C0026.98
D0124.4
D1424.5
D1524.85
43Quản trị văn phòng7340406C0027.7
D0125.1
D1425.8
44Đô thị học7580112D0123.5
D1424.19
A0122
C0026.3
45Công tác xã hội7760101C0027.15
D0124.49
D1424.9
D1525.3
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D1526.75
C0028.33
D0125.8
D1426.47
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)7810103_CLCC0027
D0125.1
D1425.6
D1525.7

Điểm chuẩn năm 2023

1. Điểm chuẩn các phương thức xét tuyển sớm

a. Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2023 theo quy định của ĐHQG TPHCM (Phương thức 1.2)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục714011425
2Ngôn ngữ Anh722020128
3Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC27.9
4Ngôn ngữ Trung Quốc722020427
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC26.2
6Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020625
7Văn học722903027
8Quan hệ quốc tế731020627.9
9Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC27.9
10Xã hội học731030126.5
11Tâm lý học731040127.2
12Tâm lý học giáo dục731040326.9
13Địa lý học731050126
14Đông phương học731060826.3
15Nhật Bản học731061327.2
16Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC27.2
17Hàn Quốc học731061426.9
18Việt Nam học731063026
19Báo chí732010127.4
20Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC27.4
21Truyền thông đa phương tiện732010428
22Quản lý thông tin732020525.1
23Quản trị văn phòng734040625.1
24Đô thị học758011225.1
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010326.7
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC26.7

b. Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TPHCM (Phương thức 2)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học714010124
2Quản lý giáo dục714011424
3Ngôn ngữ Anh722020127.2
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC27
5Ngôn ngữ Nga722020224
6Ngôn ngữ Pháp722020324.5
7Ngôn ngữ Trung Quốc722020426.2
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC25.8
9Ngôn ngữ Đức722020524.3
10Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLC24.3
11Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020624
12Ngôn ngữ Italia722020824
13Triết học722900124
14Tôn giáo học722900924
15Lịch sử922901024
16Ngôn ngữ học722902024.3
17Văn học722903026.9
18Văn hóa học722904024
19Quan hệ quốc tế731020627.7
20Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC27.7
21Xã hội học731030125.9
22Nhân học731030224
23Tâm lý học731040128.2
24Tâm lý học giáo dục731040326.4
25Địa lý học731050124
26Đông phương học731060825.9
27Nhật Bản học731061326.4
28Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC25.75
29Hàn Quốc học731061426.6
30Việt Nam học731063024
31Báo chí732010128.4
32Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC28.4
33Truyền thông đa phương tiện732010428.45
34Thông tin – Thư viện732020124
35Quản lý thông tin732020524.5
36Lưu trữ học732030324
37Quản trị văn phòng734040626
38Đô thị học758011224
39Công tác xã hội776010124
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010327.3
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC26.8

c. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023 (Phương thức 4)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101670
2Quản lý giáo dục7140114705
3Ngôn ngữ Anh7220201850
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC830
5Ngôn ngữ Nga7220202670
6Ngôn ngữ Pháp7220203725
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204800
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC785
9Ngôn ngữ Đức7220205740
10Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLC730
11Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206725
12Ngôn ngữ Italia7220208690
13Triết học7229001690
14Tôn giáo học7229009610
15Lịch sử9229010660
16Ngôn ngữ học7229020700
17Văn học7229030730
18Văn hóa học7229040690
19Quan hệ quốc tế7310206840
20Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC835
21Xã hội học7310301715
22Nhân học7310302640
23Tâm lý học7310401855
24Tâm lý học giáo dục7310403780
25Địa lý học7310501615
26Đông phương học7310608735
27Nhật Bản học7310613775
28Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC770
29Hàn Quốc học7310614775
30Việt Nam học7310630700
31Báo chí7320101835
32Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC820
33Truyền thông đa phương tiện7320104910
34Thông tin – Thư viện7320201610
35Quản lý thông tin7320205750
36Lưu trữ học7320303610
37Quản trị văn phòng7340406735
38Đô thị học7580112620
39Công tác xã hội7760101670
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103790
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC780

d. Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển thí sinh là thành viên đội tuyển tỉnh, thành phố tham gia kỳ thi học sinh giỏi bậc Quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố (Phương thức 5.1)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học714010124
2Quản lý giáo dục714011424
3Ngôn ngữ Anh722020127.07
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC27
5Ngôn ngữ Nga722020224
6Ngôn ngữ Pháp722020324.5
7Ngôn ngữ Trung Quốc722020426.5
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC25.6
9Ngôn ngữ Đức722020524.3
10Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLC24.3
11Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020624
12Ngôn ngữ Italia722020824
13Triết học722900124.4
14Lịch sử922901025
15Ngôn ngữ học722902025.2
16Văn học722903027.7
17Văn hóa học722904025.4
18Quan hệ quốc tế731020627.8
19Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC27.7
20Xã hội học731030126.2
21Nhân học731030224
22Tâm lý học731040128
23Tâm lý học giáo dục731040326.4
24Địa lý học731050124.4
25Đông phương học731060826.2
26Nhật Bản học731061326.4
27Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC25.75
28Hàn Quốc học731061426.3
29Việt Nam học731063024.9
30Báo chí732010128.4
31Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC28.4
32Truyền thông đa phương tiện732010428.45
33Thông tin – Thư viện732020124
34Quản lý thông tin732020526
35Lưu trữ học732030324
36Quản trị văn phòng734040626.4
37Đô thị học758011224
38Công tác xã hội776010124
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010327.3
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC26.8

e. Điểm chuẩn xét kết quả học bạ THPT với thí sinh có thành tích xuất sắc, đặc biệt trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao (Phương thức 5.3)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học714010124
2Quản lý giáo dục714011424
3Ngôn ngữ Anh722020127.03
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC26.6
5Ngôn ngữ Nga722020223.37
6Ngôn ngữ Pháp722020323.37
7Ngôn ngữ Trung Quốc722020425.27
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC25.27
9Ngôn ngữ Đức722020524.2
10Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLC24.2
11Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020624
12Ngôn ngữ Italia722020824
13Triết học722900124
14Lịch sử922901024.5
15Ngôn ngữ học722902025
16Văn học722903027.3
17Văn hóa học722904025
18Quan hệ quốc tế731020627.67
19Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC26.93
20Xã hội học731030125.5
21Tâm lý học731040127.53
22Tâm lý học giáo dục731040326.17
23Đông phương học731060826
24Nhật Bản học731061326.07
25Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC25.7
26Hàn Quốc học731061426.1
27Việt Nam học731063024.5
28Báo chí732010128.1
29Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC28.1
30Truyền thông đa phương tiện732010428.45
31Quản trị văn phòng734040625
32Đô thị học758011224
33Công tác xã hội776010124
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010327.13
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC26.37

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM như sau:

TTTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩn
1Giáo dục họcB0023
C0024.1
C0123.1
D0123
2Quản lý giáo dụcA0123.5
C0024.5
D0123.5
D1423.5
3Ngôn ngữ Anh*D0126.05
4Ngôn ngữ Nga*D0122.2
D0222.2
5Ngôn ngữ Pháp*D0123.6
D0323.2
6Ngôn ngữ Trung Quốc*D0125.8
D0425.8
7Ngôn ngữ Đức*D0124.85
D0523.7
8Ngôn ngữ Tây Ban Nha*D0124.31
D0323.1
D0523.1
9Ngôn ngữ Italia*D0122.56
D0322.4
D0522.4
10Triết họcA0123.5
C0024.7
D0123.5
D1423.5
11Tôn giáo họcC0021
D0121
D1421
12Lịch sử*C0026
D0124
D1424.25
D1524
13Ngôn ngữ học*C0025.5
D0124.8
D1424.8
14Văn học*C0027
D0125.73
D1425.73
15Văn hóa họcC0026.5
D0125.45
D1425.45
D1525.45
16Quan hệ quốc tếD0126.63
D1426.63
17Xã hội họcA0024.5
C0026
D0125.2
D1425.2
18Nhân họcC0024.7
D0124
D1424
D1524
19Tâm lý họcB0026.07
C0027
D0126.07
D1426.07
20Tâm lý học giáo dụcB0025
B0825
D0125.45
D1425.55
21Địa lý học*A0121
C0024.6
D0122.2
D1522.5
22Đông phương họcD0124.97
D0424.3
D1424.97
23Nhật Bản học*D0125.2
D0625
D1425.2
D6325
24Hàn Quốc họcD0125.12
D1425.12
DD225
DH525
25Việt Nam họcC0025.9
D0125
D1425
D1525
26Báo chíC0028
D0126.71
D1426.81
27Truyền thông đa phương tiệnD0127.2
D1427.25
D1527.25
28Thông tin – Thư việnA0122
C0023.5
D0122.1
D1422.1
29Quản lý thông tinA0124
C0025.7
D0124.3
D1424.3
30Lưu trữ họcC0023.75
D0122.1
D1422.1
D1522.1
31Quản trị văn phòngC0025.8
D0124.3
D1424.3
32Đô thị họcA0121
C0023.9
D0122.4
D1422.4
33Công tác xã hộiC0024.7
D0123.6
D1423.6
D1523.6
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.4
D0125.8
D1425.8
D1525.8
35Ngôn ngữ Anh (CLC)*D0125.32
36Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)*D0124.5
D0424.8
37Ngôn ngữ Đức (CLC)*D0123.4
D0522.05
38Quan hệ quốc tế (CLC)D0125.9
D1425.9
39Nhật Bản học (CLC)*D0123.5
D0623.4
D1423.5
D6323.4
40Báo chí (CLC)C0027.5
D0126.13
D1426.13
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)C0025.5
D0124.5
D1424.5
D1524.5

Điểm chuẩn năm 2022

TTTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩn 2022
1Giáo dục họcB0022.8
C0023.6
C0122.8
D0122.8
2Quản lý giáo dụcA0123
C0024
D0123
D1423
3Ngôn ngữ Anh*D0126.3
4Ngôn ngữ Nga*D0120.25
D0220.25
5Ngôn ngữ Pháp*D0123.4
D0323
6Ngôn ngữ Trung Quốc*D0125.4
D0425.9
7Ngôn ngữ Đức*D0123.5
D0523
8Ngôn ngữ Tây Ban Nha*D0122.5
D0322.5
D0522.5
9Ngôn ngữ Italia*D0120
D0320
D0520
10Triết họcA0123
C0024
D0123
D1423
11Tôn giáo họcC0022.25
D0121.25
D1421.25
12Lịch sử*C0024.6
D0124.1
D1424.1
D1524.1
13Ngôn ngữ học*C0025.5
D0124.35
D1424.35
14Văn học*C0026.6
D0125.25
D1425.25
15Văn hóa họcC0026.5
D0124.9
D1424.9
D1524.9
16Quan hệ quốc tếD0126.2
D1426.6
17Xã hội họcA0023.8
C0025.3
D0123.8
D1423.8
18Nhân họcC0021.25
D0121
D1421
D1521
19Tâm lý họcB0025.8
C0026.9
D0125.7
D1425.8
20Tâm lý học giáo dụcB0024.4
B0824.5
D0124.3
D1424.5
21Địa lý học*A0120.25
C0020.25
D0120.25
D1520.25
22Đông phương họcD0124.2
D0424.6
D1424.6
23Nhật Bản học*D0125.9
D0625.45
D1426
D6325.45
24Hàn Quốc họcD0125.45
D1425.45
DD225.45
DH525.45
25Việt Nam họcC0026
D0125.5
D1425.5
D1525.5
26Báo chíC0028.25
D0127
D1427.15
27Truyền thông đa phương tiệnD0127.15
D1427.55
D1527.55
28Thông tin – Thư việnA0121.75
C0023.5
D0121.75
D1421.75
29Quản lý thông tinA0125
C0026.75
D0124.5
D1425
30Lưu trữ họcC0021.75
D0121.25
D1421.25
D1521.25
31Quản trị văn phòngC0026.75
D0125.05
D1425.05
32Đô thị họcA0121
C0021.5
D0120.75
D1421
33Công tác xã hộiC0022.6
D0121.75
D1421.75
D1521.75
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.6
D0125.6
D1425.8
D1525.6
35Ngôn ngữ Anh (CLC)*D0125.45
36Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)*D0124.25
D0424.5
37Ngôn ngữ Đức (CLC)*D0121.75
D0521.5
38Quan hệ quốc tế (CLC)D0125.3
D1425.6
39Nhật Bản học (CLC)*D0123.4
D0623.4
D1424.4
D6323.4
40Báo chí (CLC)C0027.5
D0125.3
D1425.6
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)C0025
D0124
D1424.2
D1524.2

Điểm chuẩn năm 2021

Tên ngànhKhối XTĐiểm chuẩn 2021
Giáo dục họcB0022.6
C0023.2
C0122.6
D0123
Quản lý giáo dục21
Ngôn ngữ AnhD0127.2
Ngôn ngữ Anh – CLCD0126.7
Ngôn ngữ Nga23.95
Ngôn ngữ PhápD0125.5
D0325.1
Ngôn ngữ Trung QuốcD0127
D0426.8
Ngôn ngữ Trung Quốc – CLCD0126.3
D0426.2
Ngôn ngữ ĐứcD0125.6
D0524
Ngôn ngữ Đức – CLCD0125.6
D0524
Ngôn ngữ Tây Ban Nha25.3
Ngôn ngữ Italia24.5
Triết họcA0123.4
C0023.7
D01, D1423.4
Tôn giáo họcC0021.7
D01, D1421.4
Lịch sửC0024.1
D01, D1424
Ngôn ngữ họcC0025.2
D01, D1425
Văn họcC0025.8
D01, D1425.6
Văn hóa họcC0025.7
D01, D1425.6
Quan hệ quốc tếD0126.7
D1426.9
Quan hệ quốc tế – CLCD0126.3
D1426.6
Xã hội họcA0025.2
C0025.6
D01, D1425.2
Nhân họcC0024.7
D0124.3
D1424.5
Tâm lý họcB0026.2
C0026.6
D0126.3
D1426.6
Địa lý họcA0124
C0024.5
D01, D1524
Đông phương họcD0125.8
D0425.6
D1425.8
Nhật Bản họcD0126.0
D0625.9
D1426.1
Nhật Bản học – CLCD0125.4
D0625.2
D1425.4
Hàn Quốc họcD0126.25
D1426.45
DD2, DH526
Báo chíC0027.8
D0127.1
D1427.2
Báo chí – CLCC0026.8
D0126.6
D1426.8
Truyền thông đa phương tiệnD0127.7
D14, D1527.9
Thông tin – Thư việnA0123
C0023.6
D01, D1423
Quản lý thông tinA0125.5
C0026
D01, D1425.5
Lưu trữ họcC0024.8
D01, D1424.2
Quản trị văn phòngC0026.9
D01, D1426.2
Việt Nam họcC0024.5
D01, D14, D1523.5
Đô thị họcA0123.5
C0023.7
D01, D1423.5
Công tác xã hộiC0024.3
D01, D1424
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027
D0126.6
D1426.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – CLCC0025.4
D01, D1425.3
Tâm lý học giáo dụcB0021.1
B08, D01, D1421.2

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM năm 2020 như sau:

Tên ngànhĐiểm chuẩn
20192020
a. Chương trình chuẩn
Giáo dục học (B00, D01)1921.25
Giáo dục học (C00, C01)22.15
Ngôn ngữ Anh2526.17
Ngôn ngữ Nga19.820
Ngôn ngữ Pháp (D03)21.722.75
Ngôn ngữ Pháp (D01)23.2
Ngôn ngữ Trung Quốc23.625.2
Ngôn ngữ Đức (D01)22.523
Ngôn ngữ Đức (D05)20.2522
Ngôn ngữ Tây Ban Nha21.922.5
Ngôn ngữ Italia2021.5
Lịch sử (D01, D14)21.322
Lịch sử (C00)22.5
Ngôn ngữ học (D01, D14)21.723.5
Ngôn ngữ học (C00)24.3
Văn học (D01, D14)21.324.15
Văn học (C00)24.65
Văn hóa học (D01, D14)2324.75
Văn hóa học (C00)25.6
Báo chí (C00)24.727.5
Báo chí (D01, D14)24.126.15
Nhân học (D01, D14)20.321.75
Nhân học (C00)22.25
Xã hội học (A00, D01, D14)2224
Xã hội học (C00)25
Tâm lý học (C00)23.7826.6
Tâm lý học (B00, D01, D14)23.525.9
Địa lý học (A01, D01, D15)21.122.25
Địa lý học (C00)22.75
Đông phương học (D04, D14)22.8524.45
Đông phương học (D01)24.65
Nhật Bản học (D06, D14)23.6125.2
Nhật Bản học (D01)25.65
Hàn Quốc học23.4525.2
Quan hệ quốc tế (D14)24.325.6
Quan hệ quốc tế (D01)26
Truyền thông đa phương tiện (D14, D15)24.326.25
Truyền thông đa phương tiện (D01)27
Triết học (A01, D01, D14)19.521.25
Triết học (C00)21.75
Tôn giáo học (D01, D14)/21
Tôn giáo học (C00)/21.5
Thông tin – Thư viện (A01, D01, D14)19.521
Thông tin – Thư viện (C00)21.25
Quản lý thông tin (A01, D01, D14)2123.75
Quản lý thông tin (C00)25.4
Đô thị học (A01, D01, D14)20.222.1
Đô thị học (C00)23.1
Lưu trữ học (D01, D14)20.522.75
Lưu trữ học (C00)24.25
Công tác xã hội (C00)20.822.8
Công tác xã hội (D01, D14)2022
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (C00)25.527.3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (D01, D14)24.526.25
Đô thị học (PH Bến Tre) (A01, D01, D14)18.221.1
Đô thị học (PH Bến Tre) (C00)22.1
b. Chương trình Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh24.525.65
Quan hệ quốc tế (D14)24.325.4
Quan hệ quốc tế (D01)25.7
Nhật Bản học (D06, D14)23.324.5
Nhật Bản học (D01)25
Báo chí (D01, D14)23.325.4
Báo chí (C00)26.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (D01, D14)22.8525
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (C00)25.55

Từ khóa » đại Học Khxh Và Nhân Văn Tphcm điểm Chuẩn 2021