Điểm Chuẩn Đại Học KHXH Và Nhân Văn - ĐHQGHCM 2022

Điểm chuẩnĐại học Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCMĐiểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM 2025Mã trường: QSX

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm thi THPTXTT, UTXTXTT, UTXTĐiểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (501)Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (502)Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (504)Điểm ĐGNL ĐHQG HCM

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101B0023
2Giáo dục học7140101C0026.3
3Giáo dục học7140101C0123.95
4Giáo dục học7140101D0122.2
5Quản lý giáo dục7140114A0124.4
6Quản lý giáo dục7140114C0026.8
7Quản lý giáo dục7140114D0122.6
8Quản lý giáo dục7140114D1423.6
9Nghệ thuật học7210213C0027.6
10Nghệ thuật học7210213D0123.9
11Nghệ thuật học7210213D1424.5
12Ngôn ngữ Anh7220201D0123.65
13Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7210201_CLCD0123.3
14Ngôn ngữ Nga7220202D0120
15Ngôn ngữ Nga7220202D0220.5
16Ngôn ngữ Nga7220202D1421
17Ngôn ngữ Pháp7220203D0121
18Ngôn ngữ Pháp7220203D0322
19Ngôn ngữ Pháp7220203D1421
20Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0123.29
21Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0425.3
22Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D1423.3
23Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLCD0122.5
24Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLCD0422.3
25Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLCD1422.5
26Ngôn ngữ Đức7220205D0122.6
27Ngôn ngữ Đức7220205D0523
28Ngôn ngữ Đức7220205D1425.5
29Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLCD0121.3
30Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLCD0522.3
31Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLCD1521.2
32Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0121.6
33Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0321.7
34Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0521.6
35Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D1421.1
36Ngôn ngữ ItaliaNgôn ngữ ItaliaD0120.1
37Ngôn ngữ ItaliaNgôn ngữ ItaliaD0320.3
38Ngôn ngữ ItaliaNgôn ngữ ItaliaD0520.3
39Ngôn ngữ ItaliaNgôn ngữ ItaliaD1420.3
40Triết học7229001A0122.9
41Triết học7229001C0026.9
42Triết học7229001D0121.9
43Triết học7229001D1422.9
44Tôn giáo học7229009C0025.9
45Tôn giáo học7229009D0120.9
46Tôn giáo học7229009D1421.85
47Lịch sử7229010C0027.2
48Lịch sử7229010D0122.2
49Lịch sử7229010D1424.6
50Lịch sử7229010D1523.9
51Ngôn ngữ học7229020C0026.6
52Ngôn ngữ học7229020D0122.2
53Ngôn ngữ học7229020D1424
54Đông phương học7310608D0121.9
55Đông phương học7310608D0422.7
56Đông phương học7310608D1422.3
57Đông phương học7310608D1522.5
58Văn hóa học7229040C0027.35
59Văn hóa học7229040D0123.1
60Văn hóa học7229040D1424.15
61Văn hóa học7229040D1524.3
62Báo chí7320101C0027
63Báo chí7320101D0122.9
64Báo chí7320101D1424.5
65Báo chí (Chuẩn quốc tế)7320101_CLCC0027
66Báo chí (Chuẩn quốc tế)7320101_CLCD0122.9
67Báo chí (Chuẩn quốc tế)7320101_CLCD1424.5
68Truyền thông đa phương tiện7320104D0125.3
69Truyền thông đa phương tiện7320104D1426.1
70Truyền thông đa phương tiện7320104D1526.1
71Thông tin – Thư viện7320201A0122
72Thông tin – Thư viện7320201C0025.9
73Thông tin – Thư viện7320201D0121.6
74Thông tin – Thư viện7320201D1422.25
75Quản lý thông tin7320205A0123.8
76Quản lý thông tin7320205C0026.7
77Quản lý thông tin7320205D0122.4
78Quản lý thông tin7320205D1422.6
79Lưu trữ học7320303C0026.3
80Lưu trữ học7320303D0122
81Lưu trữ học7320303D1422.6
82Lưu trữ học7320303D1523.1
83Đô thị học7580112A0121.9
84Đô thị học7580112C0025.55
85Đô thị học7580112D0121
86Đô thị học7580112D1421.1
87Quan hệ quốc tế7310206D0123.5
88Quan hệ quốc tế7310206D1424.2
89Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLCD0123.45
90Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLCD1424.1
91Xã hội học7310301A0023.9
92Xã hội học7310301C0026.9
93Xã hội học7310301D0123.1
94Xã hội học7310301D1423.4
95Nhân học7310302C0026.2
96Nhân học7310302D0122.4
97Nhân học7310302D1422.7
98Nhân học7310302D1523.1
99Tâm lý học7310401B0025.3
100Tâm lý học7310401C0027.75
101Tâm lý học7310401D0124.4
102Tâm lý học7310401D1424.95
103Quốc tế học7310601D0123.3
104Quốc tế học7310601D0924
105Quốc tế học7310601D1424
106Quốc tế học7310601D1524
107Văn học7229030C0026.92
108Văn học7229030D0123.15
109Văn học7229030D1424.6
110Nhật Bản học7310613D0122.2
111Nhật Bản học7310613D0621.9
112Nhật Bản học7310613D1422.4
113Nhật Bản học7310613D6322.9
114Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLCD0120.5
115Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLCD0621
116Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLCD1420.5
117Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLCD6321
118Địa lý học7310501A0122.3
119Địa lý học7310501C0027.13
120Địa lý học7310501D0122
121Địa lý học7310501D1525
122Hàn Quốc học7310614D0122.25
123Hàn Quốc học7310614D1422.25
124Hàn Quốc học7310614DD221.9
125Hàn Quốc học7310614DH521.9
126Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D0122.2
127Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D1423
128Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1DD222.5
129Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1DH522.5
130Việt Nam học7310630C0027.2
131Việt Nam học7310630D0122
132Việt Nam học7310630D1423.4
133Việt Nam học7310630D1523.5
134Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0027.65
135Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D0123.4
136Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D1424.1
137Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D1524.35
138Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLCC0026.4
139Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLCD0122.4
140Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLCD1423.3
141Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLCD1524.4
142Quản trị văn phòng7340406734040627.2
143Quản trị văn phòng7340406D0122.8
144Quản trị văn phòng7340406D1423.8
145Quản trị văn phòng7340406D1523.8
146Công tác xã hội7760101C0026.4
147Công tác xã hội7760101D0122.4
148Công tác xã hội7760101D1423.6
149Công tác xã hội7760101D1523.6
150Quản trị chất lượng giáo dục7140107C0323.2
151Quản trị chất lượng giáo dục7140107D0121.4
152Quản trị chất lượng giáo dục7140107D1422.6
153Quản trị chất lượng giáo dục7140107D1522.6
154Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKHD0121.5
155Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKHD1422.1
156Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKHD1522.1
157Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)7220204_LKHD0122.2
158Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)7220204_LKHD0422.1
159Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)7220204_LKHD1422.7
160Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)7220204_LKHD1522.7
161Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)7320101_LKHA0122.5
162Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)7320101_LKHD0122.5
163Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)7320101_LKHD1423.1
164Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)7320101_LKHD1523.1
165Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)7310630_LKHD0122
166Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)7310630_LKHD1422

Điểm chuẩn Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học714010127.31
2Quản lý giáo dục714011428.03
3Nghệ thuật học721021328.52
4Ngôn ngữ Anh722020128.7
5Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7210201_CLC27.94
6Ngôn ngữ Nga722020226.79
7Ngôn ngữ Pháp722020326.92
8Ngôn ngữ Trung Quốc722020428.47
9Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLC26.77
10Ngôn ngữ Đức722020527.14
11Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLC27.45
12Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020624
13Ngôn ngữ ItaliaNgôn ngữ Italia24
14Triết học722900126.75
15Tôn giáo học722900924
16Lịch sử722901028.11
17Ngôn ngữ học722902027.61
18Đông phương học731060828.31
19Văn hóa học722904028.53
20Báo chí732010129
21Báo chí (Chuẩn quốc tế)7320101_CLC28.85
22Truyền thông đa phương tiện732010429.35
23Thông tin – Thư viện732020124
24Quản lý thông tin732020527.28
25Lưu trữ học732030324
26Đô thị học758011226.09
27Quan hệ quốc tế731020629.03
28Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLC28.39
29Xã hội học731030127.9
30Nhân học731030224
31Tâm lý học731040128.9
32Quốc tế học731060128.34
33Văn học722903028.11
34Nhật Bản học731061327.81
35Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLC24
36Địa lý học731050127.44
37Hàn Quốc học731061427.94
38Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a127.05
39Việt Nam học731063027.31
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010328.28
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLC26.77
42Quản trị văn phòng734040627.81
43Công tác xã hội776010126.09
44Quản trị chất lượng giáo dục714010727.03
45Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKH24
46Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)7220204_LKH26.15
47Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)7320101_LKH24
48Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)7310630_LKH27.25
49Tâm lý học giáo dục28.69

Điểm chuẩn Ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQG TPHCM năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học714010127.9
2Quản lý giáo dục714011428.1
3Nghệ thuật học721021328.4
4Ngôn ngữ Anh722020128.25
5Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7210201_CLC27.8
6Ngôn ngữ Nga722020226.9
7Ngôn ngữ Pháp722020327.6
8Ngôn ngữ Trung Quốc722020428.1
9Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLC27.8
10Ngôn ngữ Đức722020527.6
11Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLC27.6
12Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020627
13Ngôn ngữ ItaliaNgôn ngữ Italia26.6
14Triết học722900127.8
15Tôn giáo học722900927
16Lịch sử722901028.05
17Ngôn ngữ học722902027.8
18Đông phương học731060827.4
19Văn hóa học722904028.1
20Báo chí732010128.7
21Báo chí (Chuẩn quốc tế)7320101_CLC28.5
22Truyền thông đa phương tiện732010428.8
23Thông tin – Thư viện732020126.9
24Quản lý thông tin732020527.8
25Lưu trữ học732030326.9
26Đô thị học758011226.8
27Quan hệ quốc tế731020628.5
28Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLC28.4
29Xã hội học731030128.1
30Nhân học731030227.7
31Tâm lý học731040128.8
32Quốc tế học731060128.2
33Văn học722903028.6
34Nhật Bản học731061327.2
35Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLC26.9
36Địa lý học731050127.5
37Hàn Quốc học731061427.3
38Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a127.5
39Việt Nam học731063027.7
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010328.3
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLC28
42Quản trị văn phòng734040627.7
43Công tác xã hội776010127.6
44Quản trị chất lượng giáo dục714010727.2
45Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKH27.9
46Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)7220204_LKH27.5
47Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)7320101_LKH27.8
48Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)7310630_LKH27.3
49Tâm lý học giáo dục28.4

Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (501) năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học714010128.1
2Quản lý giáo dục714011427.41
3Nghệ thuật học721021328.19
4Ngôn ngữ Anh722020127.76
5Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7210201_CLC27.32
6Ngôn ngữ Nga722020227.1
7Ngôn ngữ Pháp722020327.5
8Ngôn ngữ Trung Quốc722020428.4
9Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLC27.8
10Ngôn ngữ Đức722020527.6
11Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLC27.5
12Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020627.2
13Ngôn ngữ ItaliaNgôn ngữ Italia26.6
14Triết học722900127.6
15Tôn giáo học722900927
16Lịch sử722901028.5
17Ngôn ngữ học722902028
18Đông phương học731060827.65
19Văn hóa học722904028.4
20Báo chí732010128.98
21Báo chí (Chuẩn quốc tế)7320101_CLC28.4
22Truyền thông đa phương tiện732010428.98
23Thông tin – Thư viện732020127.1
24Quản lý thông tin732020527.9
25Lưu trữ học732030327.5
26Đô thị học758011227.2
27Quan hệ quốc tế731020628.6
28Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLC28.4
29Xã hội học731030128.3
30Nhân học731030227.5
31Tâm lý học731040128.8
32Quốc tế học731060128.3
33Văn học722903028.8
34Nhật Bản học731061327.4
35Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLC27.4
36Địa lý học731050128.2
37Hàn Quốc học731061427.6
38Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a127.6
39Việt Nam học731063028.1
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010328.5
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLC28
42Quản trị văn phòng734040628.3
43Công tác xã hội776010128.1
44Quản trị chất lượng giáo dục714010727.3
45Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKH26
46Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)7220204_LKH26
47Tâm lý học giáo dục28.1

Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (502) năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học714010127.37
2Quản lý giáo dục714011427.41
3Nghệ thuật học721021328.19
4Ngôn ngữ Anh722020127.76
5Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7210201_CLC27.2
6Ngôn ngữ Nga722020225.12
7Ngôn ngữ Pháp722020326.11
8Ngôn ngữ Trung Quốc722020427.15
9Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLC26.39
10Ngôn ngữ Đức722020526.36
11Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLC26
12Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020625.15
13Ngôn ngữ ItaliaNgôn ngữ Italia25.12
14Triết học722900126.44
15Tôn giáo học722900925.15
16Lịch sử722901027.03
17Ngôn ngữ học722902027.27
18Đông phương học731060826.86
19Văn hóa học722904028.18
20Báo chí732010128.39
21Báo chí (Chuẩn quốc tế)7320101_CLC28.19
22Truyền thông đa phương tiện732010428.5
23Thông tin – Thư viện732020126.44
24Quản lý thông tin732020527
25Lưu trữ học732030326.5
26Đô thị học758011226.5
27Quan hệ quốc tế731020628.12
28Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLC28.05
29Xã hội học731030127.61
30Nhân học731030226.57
31Tâm lý học731040128.02
32Quốc tế học731060127.49
33Văn học722903028.3
34Nhật Bản học731061327
35Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLC26.5
36Địa lý học731050127.46
37Hàn Quốc học731061427
38Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a127.5
39Việt Nam học731063027.4
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010328
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLC27.8
42Quản trị văn phòng734040627.64
43Công tác xã hội776010127
44Quản trị chất lượng giáo dục714010726.5
45Tâm lý học giáo dục731040327.06

Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (504) năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKH26
2Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)7220204_LKH26

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101767
2Quản lý giáo dục7140114785
3Nghệ thuật học7210213873
4Ngôn ngữ Anh7220201901
5Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7210201_CLC851
6Ngôn ngữ Nga7220202700
7Ngôn ngữ Pháp7220203720
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204878
9Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLC832
10Ngôn ngữ Đức7220205817
11Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLC710
12Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206730
13Ngôn ngữ Italia7220208650
14Triết học7229001740
15Tôn giáo học7229009700
16Lịch sử7229010755
17Ngôn ngữ học7229020772
18Đông phương học7310608748
19Văn hóa học7229040858
20Báo chí7320101913
21Báo chí (Chuẩn quốc tế)7320101_CLC866
22Truyền thông đa phương tiện7320104972
23Thông tin – Thư viện7320201710
24Quản lý thông tin7320205791
25Lưu trữ học7320303730
26Đô thị học7580112700
27Quan hệ quốc tế7310206887
28Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLC850
29Xã hội học7310301823
30Nhân học7310302745
31Tâm lý học7310401917
32Tâm lý học giáo dục7310403917
33Quốc tế học7310601835
34Văn học7229030830
35Nhật Bản học7310613830
36Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLC690
37Địa lý học7310501740
38Hàn Quốc học7310614775
39Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1814
40Việt Nam học7310630790
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103886
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLC815
43Quản trị văn phòng7340406790
44Công tác xã hội7760101770
45Quản trị chất lượng giáo dục7140107742
46Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKH780
47Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)7220204_LKH735
48Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc)7320101_LKH775
49Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc)7310630_LKH700
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C0026.6
2Giáo dục học7140101C0123.9
3Giáo dục học7140101D0124.5
4Giáo dục học7140101B0024
5Quản lý giáo dục7140114A0124
6Quản lý giáo dục7140114C0026.9
7Quản lý giáo dục7140114D0124.4
8Quản lý giáo dục7140114D1424.7
9Nghệ thuật học7210213C0028.15
10Nghệ thuật học7210213D0125.8
11Nghệ thuật học7210213D1426.75
12Nghệ thuật học7210213D0126.27
13Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7220201_CLCD0125.68
14Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKHD0121
15Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKHD1421
16Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)7220201_LKHD1521
17Ngôn ngữ Nga7220202D0222.5
18Ngôn ngữ Nga7220202D0122.95
19Ngôn ngữ Pháp7220203D0124.4
20Ngôn ngữ Pháp7220203D0323.7
21Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0125.78
22Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0425.3
23Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLCD0125.08
24Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)7220204_CLCD0424.5
25Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)7220204_LKTD1425.5
26Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)7220204_LKTD1525.5
27Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)7220204_LKTD8325.5
28Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)7220204_LKTD9525.5
29Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)7220204_LKTD0125.5
30Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)7220204_LKTD0425.5
31Ngôn ngữ Đức7220205D0125.33
32Ngôn ngữ Đức7220205D0523.7
33Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLCD0124.15
34Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)7220205_CLCD0522.9
35Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0522.5
36Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0124.48
37Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0322.5
38Ngôn ngữ Italia7220208D0122.8
39Ngôn ngữ Italia7220208D0322.2
40Ngôn ngữ Italia7220208D0522.2
41Triết học7229001A0126.8
42Triết học7229001C0024.5
43Triết học7229001D0124.7
44Triết học7229001D1423.6
45Tôn giáo học7229009D1423.6
46Tôn giáo học7229009C0026
47Tôn giáo học7229009D0122.8
48Lịch sử7229010C0028.1
49Lịch sử7229010D0125
50Lịch sử7229010D1525
51Lịch sử7229010D1426.14
52Ngôn ngữ học7229020C0027.1
53Ngôn ngữ học7229020D0124.8
54Ngôn ngữ học7229020D1425.6
55Văn học7229030D0125.7
56Văn học7229030D1426.18
57Văn học7229030C0027.7
58Văn hóa học7229040C0028.2
59Văn hóa học7229040D0125.8
60Văn hóa học7229040D1426.27
61Văn hóa học7229040D1526.6
62Quan hệ quốc tế7310206D0126.45
63Quan hệ quốc tế7310206D1427.15
64Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)7310206_CLCD0125.8
65Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)7310206_CLCD1426.4
66Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc)7310206_LKDD0121
67Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc)7310206_LKDD1421
68Xã hội học7310301A0024
69Xã hội học7310301C0027.95
70Xã hội học7310301D0125.65
71Xã hội học7310301D1426.35
72Nhân học7310302C0027.1
73Nhân học7310302D0125.05
74Nhân học7310302D1425.51
75Nhân học7310302D1525.58
76Tâm lý học7310401C0026.4
77Tâm lý học7310401D0127.1
78Tâm lý học7310401D1425.9
79Tâm lý học7310401B0024.2
80Tâm lý học giáo dục7310403B0024.2
81Tâm lý học giáo dục7310403B0824.2
82Tâm lý học giáo dục7310403D0125.9
83Tâm lý học giáo dục7310403D1426.8
84Địa lý học7310501D0124
85Địa lý học7310501D1525.32
86Địa lý học7310501A0122
87Địa lý học7310501C0027.32
88Quốc tế học7310601D0125.75
89Quốc tế học7310601D0925.9
90Quốc tế học7310601D1427
91Quốc tế học7310601D1527
92Đông phương học7310608D1425.45
93Đông phương học7310608D0124.57
94Đông phương học7310608D0424.3
95Nhật Bản học7310613D6325
96Nhật Bản học7310613D0125.3
97Nhật Bản học7310613D1426
98Nhật Bản học7310613D0625
99Nhật Bản học (chuẩn quốc tế)7310613D1424.3
100Nhật Bản học (chuẩn quốc tế)7310613D6323.2
101Nhật Bản học (chuẩn quốc tế)7310613D0123.3
102Nhật Bản học (chuẩn quốc tế)7310613D0623.1
103Hàn Quốc học7310614D0125.3
104Hàn Quốc học7310614D1425.9
105Hàn Quốc học7310614D0225
106Hàn Quốc học7310614DH525
107Việt Nam học7310630D0125
108Việt Nam học7310630D1425.5
109Việt Nam học7310630D1525.7
110Việt Nam học7310630C0027.7
111Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D0126.36
112Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D1426.96
113Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a2DD224
114Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a3DH524
115Báo chí7320101C0028.8
116Báo chí7320101D0126.7
117Báo chí7320101D1427.4
118Báo chí (chuẩn quốc tế)7320101_CLCC0027.73
119Báo chí (chuẩn quốc tế)7320101_CLCD0126.35
120Báo chí (chuẩn quốc tế)7320101_CLCD1427.1
121Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)7320101_LKDA0121
122Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)7320101_LKDD0121
123Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)7320101_LKDD1421
124Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)7320101_LKDD1521
125Truyền thông đa phương tiện7320104D0127.1
126Truyền thông đa phương tiện7320104D1427.87
127Truyền thông đa phương tiện7320104D1527.8
128Thông tin - Thư viện7320201A0123
129Thông tin - Thư viện7320201C0026.6
130Thông tin - Thư viện7320201D0123.3
131Thông tin - Thư viện7320201D1424.1
132Quản lý thông tin7320205A0124.4
133Quản lý thông tin7320205C0027.7
134Quản lý thông tin7320205D0124.98
135Quản lý thông tin7320205D1425.48
136Lưu trữ học7320303D0124.4
137Lưu trữ học7320303D1424.5
138Lưu trữ học7320303D1524.85
139Lưu trữ học7320303C0026.98
140Quản trị văn phòng7340406C0027.7
141Quản trị văn phòng7340406D0125.1
142Quản trị văn phòng7340406D1425.8
143Đô thị học7580112A0122
144Đô thị học7580112C0026.3
145Đô thị học7580112D0123.5
146Đô thị học7580112D1424.19
147Công tác xã hội7760101C0027.15
148Công tác xã hội7760101D0124.49
149Công tác xã hội7760101D1424.9
150Công tác xã hội7760101D1525.3
151Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0028.33
152Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D0125.8
153Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D1426.47
154Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D1526.75
155Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)7810103C0027
156Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)7810103D0125.1
157Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)7810103D1425.6
158Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)7810103D1525.7

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101720
2Quản lý giáo dục7140114765
3Nghệ thuật học7210213765
4Ngôn ngữ Anh7220201882
5Ngôn ngữ Anh (Chuẩn quốc tế)7220201_CLC850
6Ngôn ngữ Nga7220202720
7Ngôn ngữ Pháp7220203775
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204843
9Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế)7220204_CLC805
10Ngôn ngữ Đức7220205790
11Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế)7220205_CLC760
12Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206760
13Ngôn ngữ Italia7220208720
14Triết học7229001725
15Tôn giáo học7229009635
16Lịch sử7229010700
17Ngôn ngữ học7229020740
18Văn học7229030780
19Văn hóa học7229040745
20Quan hệ quốc tế7310206878
21Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLC855
22Xã hội học7310301775
23Nhân học7310302715
24Tâm lý học7310401887
25Tâm lý học giáo dục7310403825
26Địa lý học7310501670
27Quốc tế học7310601745
28Đông phương học7310608760
29Nhật Bản học7310613785
30Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLC745
31Hàn Quốc học7310614785
32Việt Nam học7310630730
33Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1785
34Báo chí7320101875
35Báo chí (Chuẩn quốc tế)7320101_CLC855
36Truyền thông đa phương tiện7320104963
37Thông tin - thư viện7320201660
38Quản lý thông tin7320205790
39Lưu trữ học7320303660
40Quản trị văn phòng7340406790
41Đô thị học7580112665
42Công tác xã hội7760101710
43Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103835
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLC780

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục học7140101B00, C00, C01, D0124.3
2Giáo dục học7140101B00, C00, C01, D0126.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
3Giáo dục học7140101B00, C00, C01, D01UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
4Quản lý giáo dục7140114A01, C00, D01, D1426.7
5Quản lý giáo dục7140114A01, C00, D01, D1426.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
6Quản lý giáo dục7140114A01, C00, D01, D1425UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
7Nghệ thuật học7210213C00, D01, D14UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
8Nghệ thuật học7210213C00, D01, D1427.1
9Nghệ thuật học7210213C00, D01, D1428Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
10Ngôn ngữ Anh7220201D0127.2Tiếng Anh nhân hệ số 2
11Ngôn ngữ Anh7220201D0127.9Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
12Ngôn ngữ Anh7220201D0127.9UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
13Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7220201_CLCD0127.1Tiếng Anh nhân hệ số 2
14Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7220201_CLCD0127.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
15Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)7220201_CLCD0127.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
16Ngôn ngữ Nga7220202D01, D0224Tiếng Anh, Tiếng Nga nhân hệ số 2
17Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
18Ngôn ngữ Nga7220202D01, D0224Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
19Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D0325UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
20Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D0324Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
21Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D0324Tiếng Anh, Tiếng Pháp nhân hệ số 2
22Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0426.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
23Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0427.4Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
24Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0426.5Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2
25Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế)7220204_CLCD01, D0426UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
26Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế)7220204_CLCD01, D0425.6Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
27Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế)7220204_CLCD01, D0425.9Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2
28Ngôn ngữ Đức7220205D01, D0524.7Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2
29Ngôn ngữ Đức7220205D01, D0524.7Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
30Ngôn ngữ Đức7220205D01, D0525UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
31Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế)7220205_CLCD01, D0524.3Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2
32Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế)7220205_CLCD01, D0524.3Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
33Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế)7220205_CLCD01, D05UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
34Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D0524Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2
35Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D0524Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
36Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D0525UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
37Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D0524Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2
38Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D0524Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
39Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D0525UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
40Triết học7229001A01, C00, D01, D1424Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2
41Triết học7229001A01, C00, D01, D1425Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
42Triết học7229001A01, C00, D01, D14UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
43Tôn giáo học7229009A01, C00, D01, D1424Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
44Tôn giáo học7229009A01, C00, D01, D14UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
45Tôn giáo học7229009A01, C00, D01, D1424
46Lịch sử7229010C00, D01, D14, D1527Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
47Lịch sử7229010C00, D01, D14, D15UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
48Lịch sử7229010C00, D01, D14, D1524Lịch Sử nhân hệ số 2
49Ngôn ngữ học7229020C00, D01, D1424.6Ngữ Văn nhân hệ số 2
50Ngôn ngữ học7229020C00, D01, D1426.7Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
51Ngôn ngữ học7229020C00, D01, D14UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
52Văn học7229030C00, D01, D1427UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
53Văn học7229030C00, D01, D1427.6Ngữ Văn nhân hệ số 2
54Văn học7229030C00, D01, D1428.2Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
55Văn hóa học7229040C00, D01, D14, D1526.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
56Văn hóa học7229040C00, D01, D14, D1525.8
57Văn hóa học7229040C00, D01, D14, D1527.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
58Quan hệ quốc tế7310206D01, D1427.8UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
59Quan hệ quốc tế7310206D01, D1428
60Quan hệ quốc tế7310206D01, D1428.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
61Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLCD01, D1427.3UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
62Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLCD01, D1428.2
63Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)7310206_CLCD01, D1428Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
64Xã hội học7310301A00, C00, D01, D1427UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
65Xã hội học7310301A00, C00, D01, D1427
66Xã hội học7310301A00, C00, D01, D1427.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
67Nhân học7310302C00, D01, D14, D1525.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
68Nhân học7310302C00, D01, D14, D15UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
69Nhân học7310302C00, D01, D14, D1524
70Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D1428.6Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
71Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D1428UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
72Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D1428.2
73Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, D01, D1426.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
74Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, D01, D1426.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
75Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, D01, D1427.4
76Địa lý học7310501A00, C00, D01, D1524Địa lý nhân hệ số 2
77Địa lý học7310501A00, C00, D01, D1526.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
78Địa lý học7310501A00, C00, D01, D15UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
79Quốc tế học7310601D01, D09, D14, D1526.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
80Quốc tế học7310601D01, D09, D14, D1526.9
81Quốc tế học7310601D01, D09, D14, D1525UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
82Đông phương học7310608D01, D04, D1425.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
83Đông phương học7310608D01, D04, D1426.7Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
84Đông phương học7310608D01, D04, D1426.1
85Nhật Bản học7310613D01, D06, D6326.3Tiếng Nhật nhân hệ số 2
86Nhật Bản học7310613D01, D06, D6326.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
87Nhật Bản học7310613D01, D06, D6326.9Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
88Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLCD01, D06, D6325.5Tiếng Nhật nhân hệ số 2
89Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLCD01, D06, D63UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
90Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)7310613_CLCD01, D06, D6325.75Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
91Hàn Quốc học7310614D01, D14, D15, D6526.5Tiếng Hàn nhân hệ số 2
92Hàn Quốc học7310614D01, D14, D15, D6526.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
93Hàn Quốc học7310614D01, D14, D15, D6526.9Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
94Việt Nam học7310630C00, D01, D1426.9Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
95Việt Nam học7310630C00, D01, D1425.5
96Việt Nam học7310630C00, D01, D1425UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
97Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D01, D14, DD2, DH526.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
98Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D01, D14, DD2, DH526.1
99Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D01, D14, DD2, DH525UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
100Báo chí7320101D01, D14, D1528.7Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
101Báo chí7320101D01, D14, D1528.5
102Báo chí7320101D01, D14, D1527.4UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
103Báo chí (chuẩn quốc tế)7320101_CLCD01, D14, D1528.4Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
104Báo chí (chuẩn quốc tế)7320101_CLCD01, D14, D1527UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
105Báo chí (chuẩn quốc tế)7320101_CLCD01, D14, D1528.3
106Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D1529Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
107Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D1528.9UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
108Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D1528.85
109Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D1424Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
110Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D14UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
111Thông tin - Thư viện7320201C00, D01, D1424
112Quản lý thông tin7320205A01, C00, D01, D1426.7Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
113Quản lý thông tin7320205A01, C00, D01, D1425UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
114Quản lý thông tin7320205A01, C00, D01, D1426.3
115Lưu trữ học7320303C00, D01, D14, D1524
116Lưu trữ học7320303C00, D01, D14, D1524Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
117Lưu trữ học7320303C00, D01, D14, D15UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
118Quản trị văn phòng7340406A01, C00, D01, D1426.8
119Quản trị văn phòng7340406A01, C00, D01, D1427.3Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
120Quản trị văn phòng7340406A01, C00, D01, D1425UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
121Đô thị học7580112C00, D01, D14, D15UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
122Đô thị học7580112C00, D01, D14, D1524
123Đô thị học7580112C00, D01, D14, D1524Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
124Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, D1526.6Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
125Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, D15UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
126Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, D1524.7
127Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D14, D1527UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
128Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D14, D1527.6
129Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D14, D1527.9Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
130Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLCC00, D01, D14, D1526.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
131Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLCC00, D01, D14, D1527.4
132Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)7810103_CLCC00, D01, D14, D1527.3Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101B00, D0123
2Giáo dục học7140101C0024.1
3Giáo dục học7140101C0123.1
4Quản lý giáo dục7140114A01, D01, D1423.5
5Quản lý giáo dục7140114C0024.5
6Ngôn ngữ Anh7220201D0126.05
7Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLCD0125.32
8Ngôn ngữ Nga7220202D01, D0222.2
9Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D0223.2
10Ngôn ngữ Pháp7220203D0323.6
11Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0425.8
12Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLCD0124.5
13Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLCD0424.8
14Ngôn ngữ Đức7220205D0124.85
15Ngôn ngữ Đức7220205D0523.7
16Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLCD0123.4
17Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLCD0522.05
18Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0124.31
19Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D03, D0523.1
20Ngôn ngữ Italia7220208D0122.56
21Ngôn ngữ Italia7220208D03, D0522.4
22Triết học7229001C0024.7
23Triết học7229001A01, D01, D1423.5
24Tôn giáo học7229009C00, D01, D1421
25Lịch sử7229010C0026
26Lịch sử7229010D01, D1524
27Lịch sử7229010D1424.25
28Ngôn ngữ học7229020C0025.5
29Ngôn ngữ học7229020D01, D1424.8
30Văn học7229030C0027
31Văn học7229030D01, D1425.73
32Văn hóa học7229040C0026.5
33Văn hóa học7229040D01, D14, D1525.45
34Quan hệ quốc tế7310206D01, D1426.63
35Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLCD01, D1425.9
36Xã hội học7310301A0024.5
37Xã hội học7310301C0026
38Xã hội học7310301D01, D1425.2
39Nhân học7310302C0024.7
40Nhân học7310302D01, D14, D1524
41Tâm lý học7310401B00, D01, D1426.07
42Tâm lý học7310401C0027
43Tâm lý học giáo dục7310403B00, B0825
44Tâm lý học giáo dục7310403D01, D1425.45
45Địa lý học7310501C0024.6
46Địa lý học7310501D0122.2
47Địa lý học7310501A0121
48Địa lý học7310501D1522.5
49Đông phương học7310608D01, D1424.97
50Đông phương học7310608D0424.3
51Nhật Bản học7310613D06, D6325
52Nhật Bản học7310613D01, D1423.5
53Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLCD01, D1423.5
54Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLCD06, D6323.4
55Hàn Quốc học7310614D01, D1425.12
56Hàn Quốc học7310614DD2, DH525
57Việt Nam học7310630C0025.9
58Việt Nam học7310630D01, D14, D1525
59Báo chí7320101C0028
60Báo chí7320101D0126.71
61Báo chí7320101D01426.81
62Báo chí (Chất lượng cao)7320101C0027.5
63Báo chí (Chất lượng cao)7320101D01, D1426.13
64Truyền thông đa phương tiện7320104D14, D1527.25
65Truyền thông đa phương tiện7320104D0127.2
66Thông tin - thư viện7320201A0122
67Thông tin - thư viện7320201C0023.5
68Thông tin - thư viện7320201D01, D1422.1
69Quản lý thông tin7320205A0124
70Quản lý thông tin7320205C0025.7
71Quản lý thông tin7320205D01, D1424.3
72Lưu trữ học7320303C0023.75
73Lưu trữ học7320303D01, D14, D1522.1
74Quản trị văn phòng7340406C0025.8
75Quản trị văn phòng7340406D01, D1424.3
76Đô thị học7580112A0121
77Đô thị học7580112C0023.9
78Đô thị học7580112D01, D1422.4
79Công tác xã hội7760101C0024.7
80Công tác xã hội7760101D01, D14, D1523.6
81Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0027.4
82Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D1525.8
83Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLCC0025.5
84Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLCD01, D14, D1524.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101670
2Quản lý giáo dục7140114705
3Ngôn ngữ Anh7220201850
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC830
5Ngôn ngữ Nga7220202670
6Ngôn ngữ Pháp7220203725
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204800
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC785
9Ngôn ngữ Đức7220205740
10Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLC730
11Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206725
12Ngôn ngữ Italia7220208690
13Triết học7229001690
14Tôn giáo học7229009610
15Lịch sử7229010660
16Ngôn ngữ học7229020700
17Văn học7229030730
18Văn hóa học7229040690
19Quan hệ quốc tế7310206840
20Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC835
21Xã hội học7310301715
22Nhân học7310302640
23Tâm lý học7310401855
24Tâm lý học giáo dục7310403780
25Địa lý học7310501615
26Đông phương học7310608735
27Nhật Bản học7310613775
28Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC770
29Hàn Quốc học7310614775
30Việt Nam học7310630700
31Báo chí7320101835
32Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC820
33Truyền thông đa phương tiện7320104910
34Thông tin - thư viện7320201610
35Quản lý thông tin7320205750
36Lưu trữ học7320303610
37Quản trị văn phòng7340406735
38Đô thị học7580112620
39Công tác xã hội7760101670
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103790
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC780
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C0023.6
2Giáo dục học7140101B00, D0122.8
3Quản lý giáo dục7140114C0024
4Quản lý giáo dục7140114A01, D01, D1423
5Ngôn ngữ Anh7220201D0126.3
6Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLCD0125.45
7Ngôn ngữ Nga7220202D01, D0220.25
8Ngôn ngữ Pháp7220203D0123.4
9Ngôn ngữ Pháp7220203D0323
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0125.4
11Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0425.9
12Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLCD0124.25
13Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLCD0424.5
14Ngôn ngữ Đức7220205D0123.5
15Ngôn ngữ Đức7220205D0523
16Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLCD0121.75
17Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLCD0521.5
18Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D0522.5
19Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D0520
20Triết học7229001A01, D01, D1423
21Triết học7229001C0024
22Tôn giáo học7229009C0022.25
23Tôn giáo học7229009D01, D1421.25
24Lịch sử7229010C0024.6
25Lịch sử7229010D01, D14, D1524.1
26Ngôn ngữ học7229020C0025.5
27Ngôn ngữ học7229020D01, D1424.35
28Văn học7229030C0026.6
29Văn học7229030D01, D1425.25
30Văn hóa học7229040C0026.5
31Văn hóa học7229040D01, D14, D1525.25
32Quan hệ quốc tế7310206D1426.6
33Quan hệ quốc tế7310206D0126.2
34Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLCD1425.6
35Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLCD0125.3
36Xã hội học7310301C0025.3
37Xã hội học7310301A00, D01, D1423.8
38Nhân học7310302C0021.25
39Nhân học7310302D01, D14, D1521
40Tâm lý học7310401D0125.7
41Tâm lý học7310401C0026.9
42Tâm lý học7310401B00, D1425.8
43Tâm lý học giáo dục7310403B0024.4
44Tâm lý học giáo dục7310403B08, D1424.5
45Tâm lý học giáo dục7310403D0124.3
46Địa lý học7310501A01, C00, D01, D1520.25
47Đông phương học7310608D04, D1424.6
48Đông phương học7310608D0124.2
49Nhật Bản học7310613D1426
50Nhật Bản học7310613D0125.9
51Nhật Bản học7310613D06, D6325.45
52Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLCD01, D06, D6323.4
53Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLCD1424.4
54Hàn Quốc học7310614D01, D14, DD2, DH525.45
55Việt Nam học7310630C0026
56Việt Nam học7310630D01, D14, D1525.5
57Báo chí7320101C0028.25
58Báo chí7320101D1427.15
59Báo chí7320101D0127
60Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLCD0125.3
61Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLCC0027.5
62Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLCD1425.6
63Truyền thông đa phương tiện7320104D14, D1527.55
64Truyền thông đa phương tiện7320104D0127.15
65Thông tin - Thư viện7320201A01, D01, D1421.75
66Thông tin - Thư viện7320201C0023.5
67Quản lý thông tin7320205C0026.75
68Quản lý thông tin7320205A01, D1425
69Quản lý thông tin7320205D0124.5
70Lưu trữ học7320303C0021.75
71Lưu trữ học7320303D01, D14, D1521.75
72Quản trị văn phòng7340406C0026.75
73Quản trị văn phòng7340406D01, D1425.05
74Đô thị học7580112C0021.5
75Đô thị học7580112A01, D1421
76Đô thị học7580112D0120.75
77Công tác xã hội7760101C0022.6
78Công tác xã hội7760101D01, D14, D1521.75
79Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0027.6
80Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D1425.8
81Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D1525.6
82Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLCC0025
83Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLCD14, D1524.2
84Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLCD0124

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101685
2Quản lý giáo dục7140114700
3Ngôn ngữ Anh7220201870
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC840
5Ngôn ngữ Nga7220202700
6Ngôn ngữ Pháp7220203760
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204820
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC800
9Ngôn ngữ Đức7220205760
10Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLC740
11Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206735
12Ngôn ngữ Italia7220208710
13Triết học7229001675
14Tôn giáo học7229009610
15Lịch sử7229010625
16Ngôn ngữ học7229020710
17Văn học7229030735
18Văn hóa học7229040705
19Quan hệ quốc tế7310206850
20Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC845
21Xã hội học7310301735
22Nhân học7310302660
23Tâm lý học7310401760
24Tâm lý học giáo dục7310403755
25Địa lý học7310501620
26Đông phương học7310608760
27Nhật Bản học7310613800
28Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC800
29Hàn Quốc học7310614800
30Việt Nam học7310630710
31Báo chí7320101825
32Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC805
33Truyền thông đa phương tiện7320104900
34Thông tin - Thư viện7320201610
35Quản lý thông tin7320205740
36Lưu trữ học7320303610
37Quản trị văn phòng7340406780
38Đô thị học7580112620
39Công tác xã hội7760101660
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103800
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC800
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C0023.2
2Giáo dục học7140101C0122.6
3Giáo dục học7140101D0123
4Giáo dục học7140101B0022.6
5Quản lý giáo dục7140114A01, C00, D01, D1421
6Ngôn ngữ Anh7220201D0127.2
7Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLCD0126.7
8Ngôn ngữ Nga7220202D01, D0223.95
9Ngôn ngữ Pháp7220203D0125.5
10Ngôn ngữ Pháp7220203D0325.1
11Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0127
12Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0426.8
13Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLCD0126.3
14Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLCD0426.2
15Ngôn ngữ Đức7220205D0125.6
16Ngôn ngữ Đức7220205D0524
17Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLCD0125.6
18Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLCD0524
19Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D0525.3
20Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D0524.5
21Triết học7229001A0123.4
22Triết học7229001C0023.7
23Triết học7229001D01, D1423.4
24Tôn giáo học7229009C0021.7
25Tôn giáo học7229009D01, D1421.4
26Lịch sử7229010C0024.1
27Lịch sử7229010D01, D1424
28Ngôn ngữ học7229020C0025.2
29Ngôn ngữ học7229020D01, D1425
30Văn học7229030C0025.8
31Văn học7229030D01, D1425.6
32Văn hóa học7229040D01, D1425.6
33Văn hóa học7229040C0025.7
34Quan hệ quốc tế7310206D0126.7
35Quan hệ quốc tế7310206D1426.9
36Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLCD0126.3
37Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLCD1426.6
38Xã hội học7310301A0025.2
39Xã hội học7310301C0025.6
40Xã hội học7310301D01, D1425.2
41Nhân học7310302C0024.7
42Nhân học7310302D0124.3
43Nhân học7310302D1424.5
44Tâm lý học7310401B0026.2
45Tâm lý học7310401C0026.6
46Tâm lý học7310401D0126.3
47Tâm lý học7310401D1426.6
48Tâm lý học giáo dục7310403B0021.1
49Tâm lý học giáo dục7310403B08, D01, D1421.2
50Địa lý học7310501A0124
51Địa lý học7310501C0024.5
52Địa lý học7310501D01, D1524
53Đông phương học7310608D1425.8
54Đông phương học7310608D0125.8
55Đông phương học7310608D0425.6
56Nhật Bản học7310613D0126
57Nhật Bản học7310613D0625.9
58Nhật Bản học7310613D1426.1
59Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLCD0125.4
60Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLCD0625.2
61Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLCD1425.4
62Hàn Quốc học7310614D0126.25
63Hàn Quốc học7310614D1426.45
64Hàn Quốc học7310614DD2, DH526
65Việt Nam học7310630C0024.5
66Việt Nam học7310630D01, D14, D1523.5
67Báo chí7320101C0027.8
68Báo chí7320101D0127.1
69Báo chí7320101D1427.2
70Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLCC0026.8
71Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLCD0126.6
72Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLCD1426.8
73Truyền thông đa phương tiện7320104D0127.7
74Truyền thông đa phương tiện7320104D14, D1527.9
75Thông tin - Thư viện7320201C0023.6
76Thông tin - Thư viện7320201D01, D1423
77Thông tin - Thư viện7320201A0123
78Quản lý thông tin7320205A0125.5
79Quản lý thông tin7320205C0026
80Quản lý thông tin7320205D01, D1425.5
81Lưu trữ học7320303C0024.8
82Lưu trữ học7320303D01, D1424.2
83Quản trị văn phòng7340406C0026.9
84Quản trị văn phòng7340406D01, D1426.2
85Đô thị học7580112A0123.5
86Đô thị học7580112C0023.7
87Đô thị học7580112D01, D1423.5
88Công tác xã hội7760101C0024.3
89Công tác xã hội7760101D01, D1424
90Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0027
91Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D0126.6
92Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D1426.8
93Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLCC0025.4
94Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLCD0125.3
95Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLCD1425.3

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101601
2Quản lý giáo dục7140114601
3Ngôn ngữ Anh7220201880
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC880
5Ngôn ngữ Nga7220202635
6Ngôn ngữ Pháp7220203745
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204825
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC815
9Ngôn ngữ Đức7220205755
10Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLC745
11Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206680
12Ngôn ngữ Italia7220208620
13Triết học7229001601
14Tôn giáo học7229009601
15Lịch sử7229010601
16Ngôn ngữ học7229020685
17Văn học7229030700
18Văn hóa học7229040670
19Quan hệ quốc tế7310206860
20Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC865
21Xã hội học7310301675
22Nhân học7310302601
23Tâm lý học7310401865
24Tâm lý học giáo dục7310403601
25Địa lý học7310501601
26Đông phương học7310608775
27Nhật Bản học7310613808
28Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC808
29Hàn Quốc học7310614808
30Việt Nam học7310630601
31Báo chí7320101830
32Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC835
33Truyền thông đa phương tiện7320104905
34Thông tin - Thư viện7320201601
35Quản lý thông tin7320205685
36Lưu trữ học7320303601
37Quản trị văn phòng7340406730
38Đô thị học7580112601
39Công tác xã hội7760101601
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103815
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC805
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101B00, D0121.25
2Giáo dục học7140101C00, C0122.15
3Ngôn ngữ Anh7220201D0126.17
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLCD0125.65
5Ngôn ngữ Nga7220202D01, D0220
6Ngôn ngữ Pháp7220203D0123.2
7Ngôn ngữ Pháp7220203D0322.75
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0425.2
9Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLCD01, D0424
10Ngôn ngữ Đức7220205D0522
11Ngôn ngữ Đức7220205D0123
12Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D0522.5
13Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D0521.5
14Triết học7229001A01, D01, D1421.25
15Triết học7229001C0021.75
16Tôn giáo học7229009C0021.5
17Tôn giáo học7229009D01, D1421
18Lịch sử7229010D01, D1422
19Lịch sử7229010C0022.5
20Ngôn ngữ học7229020D01, D1423.5
21Ngôn ngữ học7229020C0024.3
22Văn học7229030D01, D1424.15
23Văn học7229030C0024.65
24Văn hóa học7229040D01, D1424.75
25Văn hóa học7229040C0025.6
26Quan hệ quốc tế7310206D0126
27Quan hệ quốc tế7310206D1425.6
28Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLCD1425.4
29Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLCD0125.7
30Xã hội học7310301C0025
31Xã hội học7310301A00, D01, D1424
32Nhân học7310302D01, D1421.75
33Nhân học7310302C0022.25
34Tâm lý học7310401B00, D01, D1425.9
35Tâm lý học7310401C0026.6
36Địa lý học7310501A01, D01, D1522.25
37Địa lý học7310501C0022.75
38Đông phương học7310608D04, D1424.45
39Đông phương học7310608D0124.65
40Nhật Bản học7310613D0125.65
41Nhật Bản học7310613D06, D1425.2
42Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLCD06, D1424.5
43Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLCD0125
44Hàn Quốc học7310614D01, D1425.2
45Báo chí7320101D01, D1426.15
46Báo chí7320101C0027.5
47Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLCD01, D1425.4
48Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLCC0026.8
49Truyền thông đa phương tiện7320104D14, D1526.25
50Truyền thông đa phương tiện7320104D0127
51Thông tin - Thư viện7320201C0021.25
52Thông tin - Thư viện7320201A01, D01, D1421
53Quản lý thông tin7320205A01, D01, D1423.75
54Quản lý thông tin7320205C0025.4
55Lưu trữ học7320303D01, D1422.75
56Lưu trữ học7320303C0024.25
57Quản trị văn phòng7340406D01, D1424.5
58Quản trị văn phòng7340406C0026
59Đô thị học7580112A01, D01, D1422.1
60Đô thị học7580112C0023.1
61Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre)7580112_BTA01, D01, D1421.1
62Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre)7580112_BTC0022.1
63Công tác xã hội7760101D01, D1422
64Công tác xã hội7760101C0022.8
65Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103C0027.3
66Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103D01, D1426.25
67Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLCD01, D1425
68Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLCC0025.55

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Cử nhân Truyền thông liên kết với ĐH Deakin, Úc600
2Giáo dục học7140101600
3Ngôn ngữ Anh7220201880
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC880
5Ngôn ngữ Nga7220202630
6Ngôn ngữ Pháp7220203730
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204818
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC800
9Ngôn ngữ Đức7220205730
10Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206660
11Ngôn ngữ Italia7220208610
12Triết học7229001600
13Tôn giáo học7229009600
14Lịch sử7229010600
15Ngôn ngữ học7229020680
16Văn học7229030680
17Văn hóa học7229040650
18Quan hệ quốc tế7310206850
19Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC850
20Xã hội học7310301640
21Nhân học7310302600
22Tâm lý học7310401840
23Địa lý học7310501600
24Đông phương học7310608765
25Nhật Bản học7310613818
26Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC800
27Hàn Quốc học7310614818
28Báo chí7320101820
29Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC820
30Truyền thông đa phương tiện7320104880
31Thông tin - Thư viện7320201600
32Quản lý thông tin7320205620
33Lưu trữ học7320303608
34Quản trị văn phòng7340406660
35Đô thị học7580112600
36Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre)7580112_BT600
37Công tác xã hội7760101600
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103825
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC800
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác Tìm kiếm Đăng: 19/09/2022 Cập nhật: 20/02/2026 23 lượt xem Tính năng hữu ích Tra cứu tổ hợp môn Tìm hiểu ngành nghề Tra cứu điểm chuẩn Tính điểm đại học

Từ khóa » đh Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm điểm đgnl