Điểm Chuẩn Đại Học KHXH Và Nhân Văn - ĐHQGHCM 2022
Có thể bạn quan tâm
Điểm chuẩnĐại học Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCMĐiểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM 2025Mã trường: QSX
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác Tìm kiếm Đăng: 19/09/2022 • Cập nhật: 20/02/2026 • 23 lượt xem Tính năng hữu ích Tra cứu tổ hợp môn Tìm hiểu ngành nghề Tra cứu điểm chuẩn Tính điểm đại học
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Điểm thi THPTXTT, UTXTXTT, UTXTĐiểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (501)Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (502)Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (504)Điểm ĐGNL ĐHQG HCMTham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | B00 | 23 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | C00 | 26.3 |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | C01 | 23.95 |
| 4 | Giáo dục học | 7140101 | D01 | 22.2 |
| 5 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01 | 24.4 |
| 6 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00 | 26.8 |
| 7 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01 | 22.6 |
| 8 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D14 | 23.6 |
| 9 | Nghệ thuật học | 7210213 | C00 | 27.6 |
| 10 | Nghệ thuật học | 7210213 | D01 | 23.9 |
| 11 | Nghệ thuật học | 7210213 | D14 | 24.5 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 23.65 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7210201_CLC | D01 | 23.3 |
| 14 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01 | 20 |
| 15 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D02 | 20.5 |
| 16 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D14 | 21 |
| 17 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 21 |
| 18 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03 | 22 |
| 19 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D14 | 21 |
| 20 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 23.29 |
| 21 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04 | 25.3 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D14 | 23.3 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D01 | 22.5 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D04 | 22.3 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D14 | 22.5 |
| 26 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01 | 22.6 |
| 27 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D05 | 23 |
| 28 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D14 | 25.5 |
| 29 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D01 | 21.3 |
| 30 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D05 | 22.3 |
| 31 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D15 | 21.2 |
| 32 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01 | 21.6 |
| 33 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D03 | 21.7 |
| 34 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D05 | 21.6 |
| 35 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D14 | 21.1 |
| 36 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | D01 | 20.1 |
| 37 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | D03 | 20.3 |
| 38 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | D05 | 20.3 |
| 39 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | D14 | 20.3 |
| 40 | Triết học | 7229001 | A01 | 22.9 |
| 41 | Triết học | 7229001 | C00 | 26.9 |
| 42 | Triết học | 7229001 | D01 | 21.9 |
| 43 | Triết học | 7229001 | D14 | 22.9 |
| 44 | Tôn giáo học | 7229009 | C00 | 25.9 |
| 45 | Tôn giáo học | 7229009 | D01 | 20.9 |
| 46 | Tôn giáo học | 7229009 | D14 | 21.85 |
| 47 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 27.2 |
| 48 | Lịch sử | 7229010 | D01 | 22.2 |
| 49 | Lịch sử | 7229010 | D14 | 24.6 |
| 50 | Lịch sử | 7229010 | D15 | 23.9 |
| 51 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00 | 26.6 |
| 52 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01 | 22.2 |
| 53 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D14 | 24 |
| 54 | Đông phương học | 7310608 | D01 | 21.9 |
| 55 | Đông phương học | 7310608 | D04 | 22.7 |
| 56 | Đông phương học | 7310608 | D14 | 22.3 |
| 57 | Đông phương học | 7310608 | D15 | 22.5 |
| 58 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 27.35 |
| 59 | Văn hóa học | 7229040 | D01 | 23.1 |
| 60 | Văn hóa học | 7229040 | D14 | 24.15 |
| 61 | Văn hóa học | 7229040 | D15 | 24.3 |
| 62 | Báo chí | 7320101 | C00 | 27 |
| 63 | Báo chí | 7320101 | D01 | 22.9 |
| 64 | Báo chí | 7320101 | D14 | 24.5 |
| 65 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | C00 | 27 |
| 66 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D01 | 22.9 |
| 67 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D14 | 24.5 |
| 68 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 25.3 |
| 69 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D14 | 26.1 |
| 70 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D15 | 26.1 |
| 71 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | A01 | 22 |
| 72 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | C00 | 25.9 |
| 73 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | D01 | 21.6 |
| 74 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | D14 | 22.25 |
| 75 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01 | 23.8 |
| 76 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 26.7 |
| 77 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01 | 22.4 |
| 78 | Quản lý thông tin | 7320205 | D14 | 22.6 |
| 79 | Lưu trữ học | 7320303 | C00 | 26.3 |
| 80 | Lưu trữ học | 7320303 | D01 | 22 |
| 81 | Lưu trữ học | 7320303 | D14 | 22.6 |
| 82 | Lưu trữ học | 7320303 | D15 | 23.1 |
| 83 | Đô thị học | 7580112 | A01 | 21.9 |
| 84 | Đô thị học | 7580112 | C00 | 25.55 |
| 85 | Đô thị học | 7580112 | D01 | 21 |
| 86 | Đô thị học | 7580112 | D14 | 21.1 |
| 87 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01 | 23.5 |
| 88 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D14 | 24.2 |
| 89 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D01 | 23.45 |
| 90 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D14 | 24.1 |
| 91 | Xã hội học | 7310301 | A00 | 23.9 |
| 92 | Xã hội học | 7310301 | C00 | 26.9 |
| 93 | Xã hội học | 7310301 | D01 | 23.1 |
| 94 | Xã hội học | 7310301 | D14 | 23.4 |
| 95 | Nhân học | 7310302 | C00 | 26.2 |
| 96 | Nhân học | 7310302 | D01 | 22.4 |
| 97 | Nhân học | 7310302 | D14 | 22.7 |
| 98 | Nhân học | 7310302 | D15 | 23.1 |
| 99 | Tâm lý học | 7310401 | B00 | 25.3 |
| 100 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 27.75 |
| 101 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 24.4 |
| 102 | Tâm lý học | 7310401 | D14 | 24.95 |
| 103 | Quốc tế học | 7310601 | D01 | 23.3 |
| 104 | Quốc tế học | 7310601 | D09 | 24 |
| 105 | Quốc tế học | 7310601 | D14 | 24 |
| 106 | Quốc tế học | 7310601 | D15 | 24 |
| 107 | Văn học | 7229030 | C00 | 26.92 |
| 108 | Văn học | 7229030 | D01 | 23.15 |
| 109 | Văn học | 7229030 | D14 | 24.6 |
| 110 | Nhật Bản học | 7310613 | D01 | 22.2 |
| 111 | Nhật Bản học | 7310613 | D06 | 21.9 |
| 112 | Nhật Bản học | 7310613 | D14 | 22.4 |
| 113 | Nhật Bản học | 7310613 | D63 | 22.9 |
| 114 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D01 | 20.5 |
| 115 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D06 | 21 |
| 116 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D14 | 20.5 |
| 117 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D63 | 21 |
| 118 | Địa lý học | 7310501 | A01 | 22.3 |
| 119 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 27.13 |
| 120 | Địa lý học | 7310501 | D01 | 22 |
| 121 | Địa lý học | 7310501 | D15 | 25 |
| 122 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01 | 22.25 |
| 123 | Hàn Quốc học | 7310614 | D14 | 22.25 |
| 124 | Hàn Quốc học | 7310614 | DD2 | 21.9 |
| 125 | Hàn Quốc học | 7310614 | DH5 | 21.9 |
| 126 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D01 | 22.2 |
| 127 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D14 | 23 |
| 128 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | DD2 | 22.5 |
| 129 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | DH5 | 22.5 |
| 130 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 27.2 |
| 131 | Việt Nam học | 7310630 | D01 | 22 |
| 132 | Việt Nam học | 7310630 | D14 | 23.4 |
| 133 | Việt Nam học | 7310630 | D15 | 23.5 |
| 134 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 27.65 |
| 135 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01 | 23.4 |
| 136 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D14 | 24.1 |
| 137 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D15 | 24.35 |
| 138 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | C00 | 26.4 |
| 139 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | D01 | 22.4 |
| 140 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | D14 | 23.3 |
| 141 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | D15 | 24.4 |
| 142 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 7340406 | 27.2 |
| 143 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 22.8 |
| 144 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D14 | 23.8 |
| 145 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D15 | 23.8 |
| 146 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 26.4 |
| 147 | Công tác xã hội | 7760101 | D01 | 22.4 |
| 148 | Công tác xã hội | 7760101 | D14 | 23.6 |
| 149 | Công tác xã hội | 7760101 | D15 | 23.6 |
| 150 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | C03 | 23.2 |
| 151 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | D01 | 21.4 |
| 152 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | D14 | 22.6 |
| 153 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | D15 | 22.6 |
| 154 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | D01 | 21.5 |
| 155 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | D14 | 22.1 |
| 156 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | D15 | 22.1 |
| 157 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | D01 | 22.2 |
| 158 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | D04 | 22.1 |
| 159 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | D14 | 22.7 |
| 160 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | D15 | 22.7 |
| 161 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | A01 | 22.5 |
| 162 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | D01 | 22.5 |
| 163 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | D14 | 23.1 |
| 164 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | D15 | 23.1 |
| 165 | Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc) | 7310630_LKH | D01 | 22 |
| 166 | Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc) | 7310630_LKH | D14 | 22 |
Điểm chuẩn Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 27.31 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 28.03 |
| 3 | Nghệ thuật học | 7210213 | 28.52 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 28.7 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7210201_CLC | 27.94 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 26.79 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 26.92 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 28.47 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | 26.77 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 27.14 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | 27.45 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 24 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | 24 |
| 14 | Triết học | 7229001 | 26.75 |
| 15 | Tôn giáo học | 7229009 | 24 |
| 16 | Lịch sử | 7229010 | 28.11 |
| 17 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 27.61 |
| 18 | Đông phương học | 7310608 | 28.31 |
| 19 | Văn hóa học | 7229040 | 28.53 |
| 20 | Báo chí | 7320101 | 29 |
| 21 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | 28.85 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 29.35 |
| 23 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | 24 |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | 27.28 |
| 25 | Lưu trữ học | 7320303 | 24 |
| 26 | Đô thị học | 7580112 | 26.09 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 29.03 |
| 28 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | 28.39 |
| 29 | Xã hội học | 7310301 | 27.9 |
| 30 | Nhân học | 7310302 | 24 |
| 31 | Tâm lý học | 7310401 | 28.9 |
| 32 | Quốc tế học | 7310601 | 28.34 |
| 33 | Văn học | 7229030 | 28.11 |
| 34 | Nhật Bản học | 7310613 | 27.81 |
| 35 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | 24 |
| 36 | Địa lý học | 7310501 | 27.44 |
| 37 | Hàn Quốc học | 7310614 | 27.94 |
| 38 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | 27.05 |
| 39 | Việt Nam học | 7310630 | 27.31 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 28.28 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | 26.77 |
| 42 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 27.81 |
| 43 | Công tác xã hội | 7760101 | 26.09 |
| 44 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | 27.03 |
| 45 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | 24 |
| 46 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | 26.15 |
| 47 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | 24 |
| 48 | Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc) | 7310630_LKH | 27.25 |
| 49 | Tâm lý học giáo dục | 28.69 |
Điểm chuẩn Ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQG TPHCM năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 27.9 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 28.1 |
| 3 | Nghệ thuật học | 7210213 | 28.4 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 28.25 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7210201_CLC | 27.8 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 26.9 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 27.6 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 28.1 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | 27.8 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 27.6 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | 27.6 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 27 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | 26.6 |
| 14 | Triết học | 7229001 | 27.8 |
| 15 | Tôn giáo học | 7229009 | 27 |
| 16 | Lịch sử | 7229010 | 28.05 |
| 17 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 27.8 |
| 18 | Đông phương học | 7310608 | 27.4 |
| 19 | Văn hóa học | 7229040 | 28.1 |
| 20 | Báo chí | 7320101 | 28.7 |
| 21 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | 28.5 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 28.8 |
| 23 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | 26.9 |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | 27.8 |
| 25 | Lưu trữ học | 7320303 | 26.9 |
| 26 | Đô thị học | 7580112 | 26.8 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 28.5 |
| 28 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | 28.4 |
| 29 | Xã hội học | 7310301 | 28.1 |
| 30 | Nhân học | 7310302 | 27.7 |
| 31 | Tâm lý học | 7310401 | 28.8 |
| 32 | Quốc tế học | 7310601 | 28.2 |
| 33 | Văn học | 7229030 | 28.6 |
| 34 | Nhật Bản học | 7310613 | 27.2 |
| 35 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | 26.9 |
| 36 | Địa lý học | 7310501 | 27.5 |
| 37 | Hàn Quốc học | 7310614 | 27.3 |
| 38 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | 27.5 |
| 39 | Việt Nam học | 7310630 | 27.7 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 28.3 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | 28 |
| 42 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 27.7 |
| 43 | Công tác xã hội | 7760101 | 27.6 |
| 44 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | 27.2 |
| 45 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | 27.9 |
| 46 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | 27.5 |
| 47 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | 27.8 |
| 48 | Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc) | 7310630_LKH | 27.3 |
| 49 | Tâm lý học giáo dục | 28.4 |
Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (501) năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 28.1 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 27.41 |
| 3 | Nghệ thuật học | 7210213 | 28.19 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 27.76 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7210201_CLC | 27.32 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 27.1 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 27.5 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 28.4 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | 27.8 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 27.6 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | 27.5 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 27.2 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | 26.6 |
| 14 | Triết học | 7229001 | 27.6 |
| 15 | Tôn giáo học | 7229009 | 27 |
| 16 | Lịch sử | 7229010 | 28.5 |
| 17 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 28 |
| 18 | Đông phương học | 7310608 | 27.65 |
| 19 | Văn hóa học | 7229040 | 28.4 |
| 20 | Báo chí | 7320101 | 28.98 |
| 21 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | 28.4 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 28.98 |
| 23 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | 27.1 |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | 27.9 |
| 25 | Lưu trữ học | 7320303 | 27.5 |
| 26 | Đô thị học | 7580112 | 27.2 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 28.6 |
| 28 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | 28.4 |
| 29 | Xã hội học | 7310301 | 28.3 |
| 30 | Nhân học | 7310302 | 27.5 |
| 31 | Tâm lý học | 7310401 | 28.8 |
| 32 | Quốc tế học | 7310601 | 28.3 |
| 33 | Văn học | 7229030 | 28.8 |
| 34 | Nhật Bản học | 7310613 | 27.4 |
| 35 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | 27.4 |
| 36 | Địa lý học | 7310501 | 28.2 |
| 37 | Hàn Quốc học | 7310614 | 27.6 |
| 38 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | 27.6 |
| 39 | Việt Nam học | 7310630 | 28.1 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 28.5 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | 28 |
| 42 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 28.3 |
| 43 | Công tác xã hội | 7760101 | 28.1 |
| 44 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | 27.3 |
| 45 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | 26 |
| 46 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | 26 |
| 47 | Tâm lý học giáo dục | 28.1 |
Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (502) năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 27.37 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 27.41 |
| 3 | Nghệ thuật học | 7210213 | 28.19 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 27.76 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7210201_CLC | 27.2 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 25.12 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 26.11 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 27.15 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | 26.39 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 26.36 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | 26 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 25.15 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | 25.12 |
| 14 | Triết học | 7229001 | 26.44 |
| 15 | Tôn giáo học | 7229009 | 25.15 |
| 16 | Lịch sử | 7229010 | 27.03 |
| 17 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 27.27 |
| 18 | Đông phương học | 7310608 | 26.86 |
| 19 | Văn hóa học | 7229040 | 28.18 |
| 20 | Báo chí | 7320101 | 28.39 |
| 21 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | 28.19 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 28.5 |
| 23 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | 26.44 |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | 27 |
| 25 | Lưu trữ học | 7320303 | 26.5 |
| 26 | Đô thị học | 7580112 | 26.5 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 28.12 |
| 28 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | 28.05 |
| 29 | Xã hội học | 7310301 | 27.61 |
| 30 | Nhân học | 7310302 | 26.57 |
| 31 | Tâm lý học | 7310401 | 28.02 |
| 32 | Quốc tế học | 7310601 | 27.49 |
| 33 | Văn học | 7229030 | 28.3 |
| 34 | Nhật Bản học | 7310613 | 27 |
| 35 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | 26.5 |
| 36 | Địa lý học | 7310501 | 27.46 |
| 37 | Hàn Quốc học | 7310614 | 27 |
| 38 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | 27.5 |
| 39 | Việt Nam học | 7310630 | 27.4 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 28 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | 27.8 |
| 42 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 27.64 |
| 43 | Công tác xã hội | 7760101 | 27 |
| 44 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | 26.5 |
| 45 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 27.06 |
Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (504) năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | 26 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | 26 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 767 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 785 |
| 3 | Nghệ thuật học | 7210213 | 873 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 901 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7210201_CLC | 851 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 700 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 720 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 878 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | 832 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 817 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | 710 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 730 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 650 |
| 14 | Triết học | 7229001 | 740 |
| 15 | Tôn giáo học | 7229009 | 700 |
| 16 | Lịch sử | 7229010 | 755 |
| 17 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 772 |
| 18 | Đông phương học | 7310608 | 748 |
| 19 | Văn hóa học | 7229040 | 858 |
| 20 | Báo chí | 7320101 | 913 |
| 21 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | 866 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 972 |
| 23 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | 710 |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | 791 |
| 25 | Lưu trữ học | 7320303 | 730 |
| 26 | Đô thị học | 7580112 | 700 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 887 |
| 28 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | 850 |
| 29 | Xã hội học | 7310301 | 823 |
| 30 | Nhân học | 7310302 | 745 |
| 31 | Tâm lý học | 7310401 | 917 |
| 32 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 917 |
| 33 | Quốc tế học | 7310601 | 835 |
| 34 | Văn học | 7229030 | 830 |
| 35 | Nhật Bản học | 7310613 | 830 |
| 36 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | 690 |
| 37 | Địa lý học | 7310501 | 740 |
| 38 | Hàn Quốc học | 7310614 | 775 |
| 39 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | 814 |
| 40 | Việt Nam học | 7310630 | 790 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 886 |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | 815 |
| 43 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 790 |
| 44 | Công tác xã hội | 7760101 | 770 |
| 45 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | 742 |
| 46 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | 780 |
| 47 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | 735 |
| 48 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | 775 |
| 49 | Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc) | 7310630_LKH | 700 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00 | 26.6 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | C01 | 23.9 |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | D01 | 24.5 |
| 4 | Giáo dục học | 7140101 | B00 | 24 |
| 5 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01 | 24 |
| 6 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00 | 26.9 |
| 7 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01 | 24.4 |
| 8 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D14 | 24.7 |
| 9 | Nghệ thuật học | 7210213 | C00 | 28.15 |
| 10 | Nghệ thuật học | 7210213 | D01 | 25.8 |
| 11 | Nghệ thuật học | 7210213 | D14 | 26.75 |
| 12 | Nghệ thuật học | 7210213 | D01 | 26.27 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7220201_CLC | D01 | 25.68 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | D01 | 21 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | D14 | 21 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | D15 | 21 |
| 17 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D02 | 22.5 |
| 18 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01 | 22.95 |
| 19 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 24.4 |
| 20 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03 | 23.7 |
| 21 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 25.78 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04 | 25.3 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D01 | 25.08 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D04 | 24.5 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 7220204_LKT | D14 | 25.5 |
| 26 | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 7220204_LKT | D15 | 25.5 |
| 27 | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 7220204_LKT | D83 | 25.5 |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 7220204_LKT | D95 | 25.5 |
| 29 | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 7220204_LKT | D01 | 25.5 |
| 30 | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 7220204_LKT | D04 | 25.5 |
| 31 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01 | 25.33 |
| 32 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D05 | 23.7 |
| 33 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D01 | 24.15 |
| 34 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D05 | 22.9 |
| 35 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D05 | 22.5 |
| 36 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01 | 24.48 |
| 37 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D03 | 22.5 |
| 38 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01 | 22.8 |
| 39 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D03 | 22.2 |
| 40 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D05 | 22.2 |
| 41 | Triết học | 7229001 | A01 | 26.8 |
| 42 | Triết học | 7229001 | C00 | 24.5 |
| 43 | Triết học | 7229001 | D01 | 24.7 |
| 44 | Triết học | 7229001 | D14 | 23.6 |
| 45 | Tôn giáo học | 7229009 | D14 | 23.6 |
| 46 | Tôn giáo học | 7229009 | C00 | 26 |
| 47 | Tôn giáo học | 7229009 | D01 | 22.8 |
| 48 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 28.1 |
| 49 | Lịch sử | 7229010 | D01 | 25 |
| 50 | Lịch sử | 7229010 | D15 | 25 |
| 51 | Lịch sử | 7229010 | D14 | 26.14 |
| 52 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00 | 27.1 |
| 53 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01 | 24.8 |
| 54 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D14 | 25.6 |
| 55 | Văn học | 7229030 | D01 | 25.7 |
| 56 | Văn học | 7229030 | D14 | 26.18 |
| 57 | Văn học | 7229030 | C00 | 27.7 |
| 58 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 28.2 |
| 59 | Văn hóa học | 7229040 | D01 | 25.8 |
| 60 | Văn hóa học | 7229040 | D14 | 26.27 |
| 61 | Văn hóa học | 7229040 | D15 | 26.6 |
| 62 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01 | 26.45 |
| 63 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D14 | 27.15 |
| 64 | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D01 | 25.8 |
| 65 | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D14 | 26.4 |
| 66 | Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc) | 7310206_LKD | D01 | 21 |
| 67 | Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc) | 7310206_LKD | D14 | 21 |
| 68 | Xã hội học | 7310301 | A00 | 24 |
| 69 | Xã hội học | 7310301 | C00 | 27.95 |
| 70 | Xã hội học | 7310301 | D01 | 25.65 |
| 71 | Xã hội học | 7310301 | D14 | 26.35 |
| 72 | Nhân học | 7310302 | C00 | 27.1 |
| 73 | Nhân học | 7310302 | D01 | 25.05 |
| 74 | Nhân học | 7310302 | D14 | 25.51 |
| 75 | Nhân học | 7310302 | D15 | 25.58 |
| 76 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 26.4 |
| 77 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 27.1 |
| 78 | Tâm lý học | 7310401 | D14 | 25.9 |
| 79 | Tâm lý học | 7310401 | B00 | 24.2 |
| 80 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00 | 24.2 |
| 81 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B08 | 24.2 |
| 82 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 25.9 |
| 83 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D14 | 26.8 |
| 84 | Địa lý học | 7310501 | D01 | 24 |
| 85 | Địa lý học | 7310501 | D15 | 25.32 |
| 86 | Địa lý học | 7310501 | A01 | 22 |
| 87 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 27.32 |
| 88 | Quốc tế học | 7310601 | D01 | 25.75 |
| 89 | Quốc tế học | 7310601 | D09 | 25.9 |
| 90 | Quốc tế học | 7310601 | D14 | 27 |
| 91 | Quốc tế học | 7310601 | D15 | 27 |
| 92 | Đông phương học | 7310608 | D14 | 25.45 |
| 93 | Đông phương học | 7310608 | D01 | 24.57 |
| 94 | Đông phương học | 7310608 | D04 | 24.3 |
| 95 | Nhật Bản học | 7310613 | D63 | 25 |
| 96 | Nhật Bản học | 7310613 | D01 | 25.3 |
| 97 | Nhật Bản học | 7310613 | D14 | 26 |
| 98 | Nhật Bản học | 7310613 | D06 | 25 |
| 99 | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | 7310613 | D14 | 24.3 |
| 100 | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | 7310613 | D63 | 23.2 |
| 101 | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | 7310613 | D01 | 23.3 |
| 102 | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | 7310613 | D06 | 23.1 |
| 103 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01 | 25.3 |
| 104 | Hàn Quốc học | 7310614 | D14 | 25.9 |
| 105 | Hàn Quốc học | 7310614 | D02 | 25 |
| 106 | Hàn Quốc học | 7310614 | DH5 | 25 |
| 107 | Việt Nam học | 7310630 | D01 | 25 |
| 108 | Việt Nam học | 7310630 | D14 | 25.5 |
| 109 | Việt Nam học | 7310630 | D15 | 25.7 |
| 110 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 27.7 |
| 111 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D01 | 26.36 |
| 112 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D14 | 26.96 |
| 113 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a2 | DD2 | 24 |
| 114 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a3 | DH5 | 24 |
| 115 | Báo chí | 7320101 | C00 | 28.8 |
| 116 | Báo chí | 7320101 | D01 | 26.7 |
| 117 | Báo chí | 7320101 | D14 | 27.4 |
| 118 | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | C00 | 27.73 |
| 119 | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D01 | 26.35 |
| 120 | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D14 | 27.1 |
| 121 | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKD | A01 | 21 |
| 122 | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKD | D01 | 21 |
| 123 | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKD | D14 | 21 |
| 124 | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKD | D15 | 21 |
| 125 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 27.1 |
| 126 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D14 | 27.87 |
| 127 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D15 | 27.8 |
| 128 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | A01 | 23 |
| 129 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 26.6 |
| 130 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01 | 23.3 |
| 131 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D14 | 24.1 |
| 132 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01 | 24.4 |
| 133 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 27.7 |
| 134 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01 | 24.98 |
| 135 | Quản lý thông tin | 7320205 | D14 | 25.48 |
| 136 | Lưu trữ học | 7320303 | D01 | 24.4 |
| 137 | Lưu trữ học | 7320303 | D14 | 24.5 |
| 138 | Lưu trữ học | 7320303 | D15 | 24.85 |
| 139 | Lưu trữ học | 7320303 | C00 | 26.98 |
| 140 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 27.7 |
| 141 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 25.1 |
| 142 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D14 | 25.8 |
| 143 | Đô thị học | 7580112 | A01 | 22 |
| 144 | Đô thị học | 7580112 | C00 | 26.3 |
| 145 | Đô thị học | 7580112 | D01 | 23.5 |
| 146 | Đô thị học | 7580112 | D14 | 24.19 |
| 147 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 27.15 |
| 148 | Công tác xã hội | 7760101 | D01 | 24.49 |
| 149 | Công tác xã hội | 7760101 | D14 | 24.9 |
| 150 | Công tác xã hội | 7760101 | D15 | 25.3 |
| 151 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 28.33 |
| 152 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01 | 25.8 |
| 153 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D14 | 26.47 |
| 154 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D15 | 26.75 |
| 155 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | 7810103 | C00 | 27 |
| 156 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | 7810103 | D01 | 25.1 |
| 157 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | 7810103 | D14 | 25.6 |
| 158 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | 7810103 | D15 | 25.7 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 720 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 765 |
| 3 | Nghệ thuật học | 7210213 | 765 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 882 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn quốc tế) | 7220201_CLC | 850 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 720 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 775 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 843 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | 805 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 790 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | 760 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 760 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 720 |
| 14 | Triết học | 7229001 | 725 |
| 15 | Tôn giáo học | 7229009 | 635 |
| 16 | Lịch sử | 7229010 | 700 |
| 17 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 740 |
| 18 | Văn học | 7229030 | 780 |
| 19 | Văn hóa học | 7229040 | 745 |
| 20 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 878 |
| 21 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | 855 |
| 22 | Xã hội học | 7310301 | 775 |
| 23 | Nhân học | 7310302 | 715 |
| 24 | Tâm lý học | 7310401 | 887 |
| 25 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 825 |
| 26 | Địa lý học | 7310501 | 670 |
| 27 | Quốc tế học | 7310601 | 745 |
| 28 | Đông phương học | 7310608 | 760 |
| 29 | Nhật Bản học | 7310613 | 785 |
| 30 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | 745 |
| 31 | Hàn Quốc học | 7310614 | 785 |
| 32 | Việt Nam học | 7310630 | 730 |
| 33 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | 785 |
| 34 | Báo chí | 7320101 | 875 |
| 35 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | 855 |
| 36 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 963 |
| 37 | Thông tin - thư viện | 7320201 | 660 |
| 38 | Quản lý thông tin | 7320205 | 790 |
| 39 | Lưu trữ học | 7320303 | 660 |
| 40 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 790 |
| 41 | Đô thị học | 7580112 | 665 |
| 42 | Công tác xã hội | 7760101 | 710 |
| 43 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 835 |
| 44 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | 780 |
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | B00, C00, C01, D01 | 24.3 | |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | B00, C00, C01, D01 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | B00, C00, C01, D01 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 4 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01, C00, D01, D14 | 26.7 | |
| 5 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01, C00, D01, D14 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 6 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01, C00, D01, D14 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 7 | Nghệ thuật học | 7210213 | C00, D01, D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 8 | Nghệ thuật học | 7210213 | C00, D01, D14 | 27.1 | |
| 9 | Nghệ thuật học | 7210213 | C00, D01, D14 | 28 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 27.2 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 27.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 27.9 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 13 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7220201_CLC | D01 | 27.1 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7220201_CLC | D01 | 27.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 15 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7220201_CLC | D01 | 27.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 16 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Nga nhân hệ số 2 |
| 17 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 18 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 19 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 20 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 21 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp nhân hệ số 2 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 27.4 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 26.5 | Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D01, D04 | 26 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 26 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D01, D04 | 25.6 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 27 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D01, D04 | 25.9 | Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2 |
| 28 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01, D05 | 24.7 | Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 29 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01, D05 | 24.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 30 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01, D05 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 31 | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D01, D05 | 24.3 | Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 32 | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D01, D05 | 24.3 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 33 | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D01, D05 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 34 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01, D03, D05 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 35 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01, D03, D05 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 36 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01, D03, D05 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 37 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01, D03, D05 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 38 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01, D03, D05 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 39 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01, D03, D05 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 40 | Triết học | 7229001 | A01, C00, D01, D14 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 41 | Triết học | 7229001 | A01, C00, D01, D14 | 25 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 42 | Triết học | 7229001 | A01, C00, D01, D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 43 | Tôn giáo học | 7229009 | A01, C00, D01, D14 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 44 | Tôn giáo học | 7229009 | A01, C00, D01, D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 45 | Tôn giáo học | 7229009 | A01, C00, D01, D14 | 24 | |
| 46 | Lịch sử | 7229010 | C00, D01, D14, D15 | 27 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 47 | Lịch sử | 7229010 | C00, D01, D14, D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 48 | Lịch sử | 7229010 | C00, D01, D14, D15 | 24 | Lịch Sử nhân hệ số 2 |
| 49 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00, D01, D14 | 24.6 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 50 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00, D01, D14 | 26.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 51 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00, D01, D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 52 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14 | 27 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 53 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14 | 27.6 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 54 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14 | 28.2 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 55 | Văn hóa học | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 56 | Văn hóa học | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 25.8 | |
| 57 | Văn hóa học | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 27.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 58 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D14 | 27.8 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 59 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D14 | 28 | |
| 60 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D14 | 28.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 61 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D01, D14 | 27.3 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 62 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D01, D14 | 28.2 | |
| 63 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D01, D14 | 28 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 64 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, D01, D14 | 27 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 65 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, D01, D14 | 27 | |
| 66 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, D01, D14 | 27.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 67 | Nhân học | 7310302 | C00, D01, D14, D15 | 25.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 68 | Nhân học | 7310302 | C00, D01, D14, D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 69 | Nhân học | 7310302 | C00, D01, D14, D15 | 24 | |
| 70 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 28.6 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 71 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 28 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 72 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 28.2 | |
| 73 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00, C00, D01, D14 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 74 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00, C00, D01, D14 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 75 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00, C00, D01, D14 | 27.4 | |
| 76 | Địa lý học | 7310501 | A00, C00, D01, D15 | 24 | Địa lý nhân hệ số 2 |
| 77 | Địa lý học | 7310501 | A00, C00, D01, D15 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 78 | Địa lý học | 7310501 | A00, C00, D01, D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 79 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D14, D15 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 80 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D14, D15 | 26.9 | |
| 81 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D14, D15 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 82 | Đông phương học | 7310608 | D01, D04, D14 | 25.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 83 | Đông phương học | 7310608 | D01, D04, D14 | 26.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 84 | Đông phương học | 7310608 | D01, D04, D14 | 26.1 | |
| 85 | Nhật Bản học | 7310613 | D01, D06, D63 | 26.3 | Tiếng Nhật nhân hệ số 2 |
| 86 | Nhật Bản học | 7310613 | D01, D06, D63 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 87 | Nhật Bản học | 7310613 | D01, D06, D63 | 26.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 88 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D01, D06, D63 | 25.5 | Tiếng Nhật nhân hệ số 2 |
| 89 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D01, D06, D63 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 90 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D01, D06, D63 | 25.75 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 91 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D14, D15, D65 | 26.5 | Tiếng Hàn nhân hệ số 2 |
| 92 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D14, D15, D65 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 93 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D14, D15, D65 | 26.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 94 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14 | 26.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 95 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14 | 25.5 | |
| 96 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 97 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D01, D14, DD2, DH5 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 98 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D01, D14, DD2, DH5 | 26.1 | |
| 99 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D01, D14, DD2, DH5 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 100 | Báo chí | 7320101 | D01, D14, D15 | 28.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 101 | Báo chí | 7320101 | D01, D14, D15 | 28.5 | |
| 102 | Báo chí | 7320101 | D01, D14, D15 | 27.4 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 103 | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D01, D14, D15 | 28.4 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 104 | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D01, D14, D15 | 27 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 105 | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D01, D14, D15 | 28.3 | |
| 106 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, D14, D15 | 29 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 107 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, D14, D15 | 28.9 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 108 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, D14, D15 | 28.85 | |
| 109 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D14 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 110 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 111 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D14 | 24 | |
| 112 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01, C00, D01, D14 | 26.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 113 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01, C00, D01, D14 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 114 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01, C00, D01, D14 | 26.3 | |
| 115 | Lưu trữ học | 7320303 | C00, D01, D14, D15 | 24 | |
| 116 | Lưu trữ học | 7320303 | C00, D01, D14, D15 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 117 | Lưu trữ học | 7320303 | C00, D01, D14, D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 118 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A01, C00, D01, D14 | 26.8 | |
| 119 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A01, C00, D01, D14 | 27.3 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 120 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A01, C00, D01, D14 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 121 | Đô thị học | 7580112 | C00, D01, D14, D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 122 | Đô thị học | 7580112 | C00, D01, D14, D15 | 24 | |
| 123 | Đô thị học | 7580112 | C00, D01, D14, D15 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 124 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, D14, D15 | 26.6 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 125 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, D14, D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 126 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, D14, D15 | 24.7 | |
| 127 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D14, D15 | 27 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 128 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D14, D15 | 27.6 | |
| 129 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D14, D15 | 27.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 130 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | C00, D01, D14, D15 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 131 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | C00, D01, D14, D15 | 27.4 | |
| 132 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | C00, D01, D14, D15 | 27.3 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | B00, D01 | 23 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | C00 | 24.1 |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | C01 | 23.1 |
| 4 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01, D01, D14 | 23.5 |
| 5 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00 | 24.5 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 26.05 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | D01 | 25.32 |
| 8 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | 22.2 |
| 9 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D02 | 23.2 |
| 10 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03 | 23.6 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 25.8 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D01 | 24.5 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D04 | 24.8 |
| 14 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01 | 24.85 |
| 15 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D05 | 23.7 |
| 16 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | D01 | 23.4 |
| 17 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | D05 | 22.05 |
| 18 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01 | 24.31 |
| 19 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D03, D05 | 23.1 |
| 20 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01 | 22.56 |
| 21 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D03, D05 | 22.4 |
| 22 | Triết học | 7229001 | C00 | 24.7 |
| 23 | Triết học | 7229001 | A01, D01, D14 | 23.5 |
| 24 | Tôn giáo học | 7229009 | C00, D01, D14 | 21 |
| 25 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 26 |
| 26 | Lịch sử | 7229010 | D01, D15 | 24 |
| 27 | Lịch sử | 7229010 | D14 | 24.25 |
| 28 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00 | 25.5 |
| 29 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01, D14 | 24.8 |
| 30 | Văn học | 7229030 | C00 | 27 |
| 31 | Văn học | 7229030 | D01, D14 | 25.73 |
| 32 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 26.5 |
| 33 | Văn hóa học | 7229040 | D01, D14, D15 | 25.45 |
| 34 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D14 | 26.63 |
| 35 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D01, D14 | 25.9 |
| 36 | Xã hội học | 7310301 | A00 | 24.5 |
| 37 | Xã hội học | 7310301 | C00 | 26 |
| 38 | Xã hội học | 7310301 | D01, D14 | 25.2 |
| 39 | Nhân học | 7310302 | C00 | 24.7 |
| 40 | Nhân học | 7310302 | D01, D14, D15 | 24 |
| 41 | Tâm lý học | 7310401 | B00, D01, D14 | 26.07 |
| 42 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 27 |
| 43 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00, B08 | 25 |
| 44 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01, D14 | 25.45 |
| 45 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 24.6 |
| 46 | Địa lý học | 7310501 | D01 | 22.2 |
| 47 | Địa lý học | 7310501 | A01 | 21 |
| 48 | Địa lý học | 7310501 | D15 | 22.5 |
| 49 | Đông phương học | 7310608 | D01, D14 | 24.97 |
| 50 | Đông phương học | 7310608 | D04 | 24.3 |
| 51 | Nhật Bản học | 7310613 | D06, D63 | 25 |
| 52 | Nhật Bản học | 7310613 | D01, D14 | 23.5 |
| 53 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D01, D14 | 23.5 |
| 54 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D06, D63 | 23.4 |
| 55 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D14 | 25.12 |
| 56 | Hàn Quốc học | 7310614 | DD2, DH5 | 25 |
| 57 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 25.9 |
| 58 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D14, D15 | 25 |
| 59 | Báo chí | 7320101 | C00 | 28 |
| 60 | Báo chí | 7320101 | D01 | 26.71 |
| 61 | Báo chí | 7320101 | D014 | 26.81 |
| 62 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101 | C00 | 27.5 |
| 63 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101 | D01, D14 | 26.13 |
| 64 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D14, D15 | 27.25 |
| 65 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 27.2 |
| 66 | Thông tin - thư viện | 7320201 | A01 | 22 |
| 67 | Thông tin - thư viện | 7320201 | C00 | 23.5 |
| 68 | Thông tin - thư viện | 7320201 | D01, D14 | 22.1 |
| 69 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01 | 24 |
| 70 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 25.7 |
| 71 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01, D14 | 24.3 |
| 72 | Lưu trữ học | 7320303 | C00 | 23.75 |
| 73 | Lưu trữ học | 7320303 | D01, D14, D15 | 22.1 |
| 74 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 25.8 |
| 75 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01, D14 | 24.3 |
| 76 | Đô thị học | 7580112 | A01 | 21 |
| 77 | Đô thị học | 7580112 | C00 | 23.9 |
| 78 | Đô thị học | 7580112 | D01, D14 | 22.4 |
| 79 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 24.7 |
| 80 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, D14, D15 | 23.6 |
| 81 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 27.4 |
| 82 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D14, D15 | 25.8 |
| 83 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | C00 | 25.5 |
| 84 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | D01, D14, D15 | 24.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 670 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 705 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 850 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | 830 |
| 5 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 670 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 725 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 800 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | 785 |
| 9 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 740 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | 730 |
| 11 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 725 |
| 12 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 690 |
| 13 | Triết học | 7229001 | 690 |
| 14 | Tôn giáo học | 7229009 | 610 |
| 15 | Lịch sử | 7229010 | 660 |
| 16 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 700 |
| 17 | Văn học | 7229030 | 730 |
| 18 | Văn hóa học | 7229040 | 690 |
| 19 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 840 |
| 20 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | 835 |
| 21 | Xã hội học | 7310301 | 715 |
| 22 | Nhân học | 7310302 | 640 |
| 23 | Tâm lý học | 7310401 | 855 |
| 24 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 780 |
| 25 | Địa lý học | 7310501 | 615 |
| 26 | Đông phương học | 7310608 | 735 |
| 27 | Nhật Bản học | 7310613 | 775 |
| 28 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | 770 |
| 29 | Hàn Quốc học | 7310614 | 775 |
| 30 | Việt Nam học | 7310630 | 700 |
| 31 | Báo chí | 7320101 | 835 |
| 32 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | 820 |
| 33 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 910 |
| 34 | Thông tin - thư viện | 7320201 | 610 |
| 35 | Quản lý thông tin | 7320205 | 750 |
| 36 | Lưu trữ học | 7320303 | 610 |
| 37 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 735 |
| 38 | Đô thị học | 7580112 | 620 |
| 39 | Công tác xã hội | 7760101 | 670 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 790 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | 780 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00 | 23.6 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | B00, D01 | 22.8 |
| 3 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00 | 24 |
| 4 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01, D01, D14 | 23 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 26.3 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | D01 | 25.45 |
| 7 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | 20.25 |
| 8 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 23.4 |
| 9 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03 | 23 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 25.4 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04 | 25.9 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D01 | 24.25 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D04 | 24.5 |
| 14 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01 | 23.5 |
| 15 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D05 | 23 |
| 16 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | D01 | 21.75 |
| 17 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | D05 | 21.5 |
| 18 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01, D03, D05 | 22.5 |
| 19 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01, D03, D05 | 20 |
| 20 | Triết học | 7229001 | A01, D01, D14 | 23 |
| 21 | Triết học | 7229001 | C00 | 24 |
| 22 | Tôn giáo học | 7229009 | C00 | 22.25 |
| 23 | Tôn giáo học | 7229009 | D01, D14 | 21.25 |
| 24 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 24.6 |
| 25 | Lịch sử | 7229010 | D01, D14, D15 | 24.1 |
| 26 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00 | 25.5 |
| 27 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01, D14 | 24.35 |
| 28 | Văn học | 7229030 | C00 | 26.6 |
| 29 | Văn học | 7229030 | D01, D14 | 25.25 |
| 30 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 26.5 |
| 31 | Văn hóa học | 7229040 | D01, D14, D15 | 25.25 |
| 32 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D14 | 26.6 |
| 33 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01 | 26.2 |
| 34 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D14 | 25.6 |
| 35 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D01 | 25.3 |
| 36 | Xã hội học | 7310301 | C00 | 25.3 |
| 37 | Xã hội học | 7310301 | A00, D01, D14 | 23.8 |
| 38 | Nhân học | 7310302 | C00 | 21.25 |
| 39 | Nhân học | 7310302 | D01, D14, D15 | 21 |
| 40 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 25.7 |
| 41 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 26.9 |
| 42 | Tâm lý học | 7310401 | B00, D14 | 25.8 |
| 43 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00 | 24.4 |
| 44 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B08, D14 | 24.5 |
| 45 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 24.3 |
| 46 | Địa lý học | 7310501 | A01, C00, D01, D15 | 20.25 |
| 47 | Đông phương học | 7310608 | D04, D14 | 24.6 |
| 48 | Đông phương học | 7310608 | D01 | 24.2 |
| 49 | Nhật Bản học | 7310613 | D14 | 26 |
| 50 | Nhật Bản học | 7310613 | D01 | 25.9 |
| 51 | Nhật Bản học | 7310613 | D06, D63 | 25.45 |
| 52 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D01, D06, D63 | 23.4 |
| 53 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D14 | 24.4 |
| 54 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D14, DD2, DH5 | 25.45 |
| 55 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 26 |
| 56 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D14, D15 | 25.5 |
| 57 | Báo chí | 7320101 | C00 | 28.25 |
| 58 | Báo chí | 7320101 | D14 | 27.15 |
| 59 | Báo chí | 7320101 | D01 | 27 |
| 60 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | D01 | 25.3 |
| 61 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | C00 | 27.5 |
| 62 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | D14 | 25.6 |
| 63 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D14, D15 | 27.55 |
| 64 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 27.15 |
| 65 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | A01, D01, D14 | 21.75 |
| 66 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 23.5 |
| 67 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 26.75 |
| 68 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01, D14 | 25 |
| 69 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01 | 24.5 |
| 70 | Lưu trữ học | 7320303 | C00 | 21.75 |
| 71 | Lưu trữ học | 7320303 | D01, D14, D15 | 21.75 |
| 72 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 26.75 |
| 73 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01, D14 | 25.05 |
| 74 | Đô thị học | 7580112 | C00 | 21.5 |
| 75 | Đô thị học | 7580112 | A01, D14 | 21 |
| 76 | Đô thị học | 7580112 | D01 | 20.75 |
| 77 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 22.6 |
| 78 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, D14, D15 | 21.75 |
| 79 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 27.6 |
| 80 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D14 | 25.8 |
| 81 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D15 | 25.6 |
| 82 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | C00 | 25 |
| 83 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | D14, D15 | 24.2 |
| 84 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | D01 | 24 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 685 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 700 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 870 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | 840 |
| 5 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 700 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 760 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 820 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | 800 |
| 9 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 760 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | 740 |
| 11 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 735 |
| 12 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 710 |
| 13 | Triết học | 7229001 | 675 |
| 14 | Tôn giáo học | 7229009 | 610 |
| 15 | Lịch sử | 7229010 | 625 |
| 16 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 710 |
| 17 | Văn học | 7229030 | 735 |
| 18 | Văn hóa học | 7229040 | 705 |
| 19 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 850 |
| 20 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | 845 |
| 21 | Xã hội học | 7310301 | 735 |
| 22 | Nhân học | 7310302 | 660 |
| 23 | Tâm lý học | 7310401 | 760 |
| 24 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 755 |
| 25 | Địa lý học | 7310501 | 620 |
| 26 | Đông phương học | 7310608 | 760 |
| 27 | Nhật Bản học | 7310613 | 800 |
| 28 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | 800 |
| 29 | Hàn Quốc học | 7310614 | 800 |
| 30 | Việt Nam học | 7310630 | 710 |
| 31 | Báo chí | 7320101 | 825 |
| 32 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | 805 |
| 33 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 900 |
| 34 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | 610 |
| 35 | Quản lý thông tin | 7320205 | 740 |
| 36 | Lưu trữ học | 7320303 | 610 |
| 37 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 780 |
| 38 | Đô thị học | 7580112 | 620 |
| 39 | Công tác xã hội | 7760101 | 660 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 800 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | 800 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00 | 23.2 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | C01 | 22.6 |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | D01 | 23 |
| 4 | Giáo dục học | 7140101 | B00 | 22.6 |
| 5 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01, C00, D01, D14 | 21 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 27.2 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | D01 | 26.7 |
| 8 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | 23.95 |
| 9 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 25.5 |
| 10 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03 | 25.1 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 27 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04 | 26.8 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D01 | 26.3 |
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D04 | 26.2 |
| 15 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01 | 25.6 |
| 16 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D05 | 24 |
| 17 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | D01 | 25.6 |
| 18 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | D05 | 24 |
| 19 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01, D03, D05 | 25.3 |
| 20 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01, D03, D05 | 24.5 |
| 21 | Triết học | 7229001 | A01 | 23.4 |
| 22 | Triết học | 7229001 | C00 | 23.7 |
| 23 | Triết học | 7229001 | D01, D14 | 23.4 |
| 24 | Tôn giáo học | 7229009 | C00 | 21.7 |
| 25 | Tôn giáo học | 7229009 | D01, D14 | 21.4 |
| 26 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 24.1 |
| 27 | Lịch sử | 7229010 | D01, D14 | 24 |
| 28 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00 | 25.2 |
| 29 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01, D14 | 25 |
| 30 | Văn học | 7229030 | C00 | 25.8 |
| 31 | Văn học | 7229030 | D01, D14 | 25.6 |
| 32 | Văn hóa học | 7229040 | D01, D14 | 25.6 |
| 33 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 25.7 |
| 34 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01 | 26.7 |
| 35 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D14 | 26.9 |
| 36 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D01 | 26.3 |
| 37 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D14 | 26.6 |
| 38 | Xã hội học | 7310301 | A00 | 25.2 |
| 39 | Xã hội học | 7310301 | C00 | 25.6 |
| 40 | Xã hội học | 7310301 | D01, D14 | 25.2 |
| 41 | Nhân học | 7310302 | C00 | 24.7 |
| 42 | Nhân học | 7310302 | D01 | 24.3 |
| 43 | Nhân học | 7310302 | D14 | 24.5 |
| 44 | Tâm lý học | 7310401 | B00 | 26.2 |
| 45 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 26.6 |
| 46 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 26.3 |
| 47 | Tâm lý học | 7310401 | D14 | 26.6 |
| 48 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00 | 21.1 |
| 49 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B08, D01, D14 | 21.2 |
| 50 | Địa lý học | 7310501 | A01 | 24 |
| 51 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 24.5 |
| 52 | Địa lý học | 7310501 | D01, D15 | 24 |
| 53 | Đông phương học | 7310608 | D14 | 25.8 |
| 54 | Đông phương học | 7310608 | D01 | 25.8 |
| 55 | Đông phương học | 7310608 | D04 | 25.6 |
| 56 | Nhật Bản học | 7310613 | D01 | 26 |
| 57 | Nhật Bản học | 7310613 | D06 | 25.9 |
| 58 | Nhật Bản học | 7310613 | D14 | 26.1 |
| 59 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D01 | 25.4 |
| 60 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D06 | 25.2 |
| 61 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D14 | 25.4 |
| 62 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01 | 26.25 |
| 63 | Hàn Quốc học | 7310614 | D14 | 26.45 |
| 64 | Hàn Quốc học | 7310614 | DD2, DH5 | 26 |
| 65 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 24.5 |
| 66 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D14, D15 | 23.5 |
| 67 | Báo chí | 7320101 | C00 | 27.8 |
| 68 | Báo chí | 7320101 | D01 | 27.1 |
| 69 | Báo chí | 7320101 | D14 | 27.2 |
| 70 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | C00 | 26.8 |
| 71 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | D01 | 26.6 |
| 72 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | D14 | 26.8 |
| 73 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 27.7 |
| 74 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D14, D15 | 27.9 |
| 75 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 23.6 |
| 76 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, D14 | 23 |
| 77 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | A01 | 23 |
| 78 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01 | 25.5 |
| 79 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 26 |
| 80 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01, D14 | 25.5 |
| 81 | Lưu trữ học | 7320303 | C00 | 24.8 |
| 82 | Lưu trữ học | 7320303 | D01, D14 | 24.2 |
| 83 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 26.9 |
| 84 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01, D14 | 26.2 |
| 85 | Đô thị học | 7580112 | A01 | 23.5 |
| 86 | Đô thị học | 7580112 | C00 | 23.7 |
| 87 | Đô thị học | 7580112 | D01, D14 | 23.5 |
| 88 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 24.3 |
| 89 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, D14 | 24 |
| 90 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 27 |
| 91 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01 | 26.6 |
| 92 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D14 | 26.8 |
| 93 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | C00 | 25.4 |
| 94 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | D01 | 25.3 |
| 95 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | D14 | 25.3 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 601 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 601 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 880 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | 880 |
| 5 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 635 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 745 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 825 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | 815 |
| 9 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 755 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | 745 |
| 11 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 680 |
| 12 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 620 |
| 13 | Triết học | 7229001 | 601 |
| 14 | Tôn giáo học | 7229009 | 601 |
| 15 | Lịch sử | 7229010 | 601 |
| 16 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 685 |
| 17 | Văn học | 7229030 | 700 |
| 18 | Văn hóa học | 7229040 | 670 |
| 19 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 860 |
| 20 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | 865 |
| 21 | Xã hội học | 7310301 | 675 |
| 22 | Nhân học | 7310302 | 601 |
| 23 | Tâm lý học | 7310401 | 865 |
| 24 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 601 |
| 25 | Địa lý học | 7310501 | 601 |
| 26 | Đông phương học | 7310608 | 775 |
| 27 | Nhật Bản học | 7310613 | 808 |
| 28 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | 808 |
| 29 | Hàn Quốc học | 7310614 | 808 |
| 30 | Việt Nam học | 7310630 | 601 |
| 31 | Báo chí | 7320101 | 830 |
| 32 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | 835 |
| 33 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 905 |
| 34 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | 601 |
| 35 | Quản lý thông tin | 7320205 | 685 |
| 36 | Lưu trữ học | 7320303 | 601 |
| 37 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 730 |
| 38 | Đô thị học | 7580112 | 601 |
| 39 | Công tác xã hội | 7760101 | 601 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 815 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | 805 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | B00, D01 | 21.25 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | C00, C01 | 22.15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 26.17 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | D01 | 25.65 |
| 5 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | 20 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 23.2 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03 | 22.75 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 25.2 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D01, D04 | 24 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D05 | 22 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01 | 23 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01, D03, D05 | 22.5 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01, D03, D05 | 21.5 |
| 14 | Triết học | 7229001 | A01, D01, D14 | 21.25 |
| 15 | Triết học | 7229001 | C00 | 21.75 |
| 16 | Tôn giáo học | 7229009 | C00 | 21.5 |
| 17 | Tôn giáo học | 7229009 | D01, D14 | 21 |
| 18 | Lịch sử | 7229010 | D01, D14 | 22 |
| 19 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 22.5 |
| 20 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01, D14 | 23.5 |
| 21 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00 | 24.3 |
| 22 | Văn học | 7229030 | D01, D14 | 24.15 |
| 23 | Văn học | 7229030 | C00 | 24.65 |
| 24 | Văn hóa học | 7229040 | D01, D14 | 24.75 |
| 25 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 25.6 |
| 26 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01 | 26 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D14 | 25.6 |
| 28 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D14 | 25.4 |
| 29 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D01 | 25.7 |
| 30 | Xã hội học | 7310301 | C00 | 25 |
| 31 | Xã hội học | 7310301 | A00, D01, D14 | 24 |
| 32 | Nhân học | 7310302 | D01, D14 | 21.75 |
| 33 | Nhân học | 7310302 | C00 | 22.25 |
| 34 | Tâm lý học | 7310401 | B00, D01, D14 | 25.9 |
| 35 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 26.6 |
| 36 | Địa lý học | 7310501 | A01, D01, D15 | 22.25 |
| 37 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 22.75 |
| 38 | Đông phương học | 7310608 | D04, D14 | 24.45 |
| 39 | Đông phương học | 7310608 | D01 | 24.65 |
| 40 | Nhật Bản học | 7310613 | D01 | 25.65 |
| 41 | Nhật Bản học | 7310613 | D06, D14 | 25.2 |
| 42 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D06, D14 | 24.5 |
| 43 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D01 | 25 |
| 44 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D14 | 25.2 |
| 45 | Báo chí | 7320101 | D01, D14 | 26.15 |
| 46 | Báo chí | 7320101 | C00 | 27.5 |
| 47 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | D01, D14 | 25.4 |
| 48 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | C00 | 26.8 |
| 49 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D14, D15 | 26.25 |
| 50 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 27 |
| 51 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 21.25 |
| 52 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | A01, D01, D14 | 21 |
| 53 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01, D01, D14 | 23.75 |
| 54 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 25.4 |
| 55 | Lưu trữ học | 7320303 | D01, D14 | 22.75 |
| 56 | Lưu trữ học | 7320303 | C00 | 24.25 |
| 57 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01, D14 | 24.5 |
| 58 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 26 |
| 59 | Đô thị học | 7580112 | A01, D01, D14 | 22.1 |
| 60 | Đô thị học | 7580112 | C00 | 23.1 |
| 61 | Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre) | 7580112_BT | A01, D01, D14 | 21.1 |
| 62 | Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre) | 7580112_BT | C00 | 22.1 |
| 63 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, D14 | 22 |
| 64 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 22.8 |
| 65 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | C00 | 27.3 |
| 66 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | D01, D14 | 26.25 |
| 67 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | D01, D14 | 25 |
| 68 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | C00 | 25.55 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Cử nhân Truyền thông liên kết với ĐH Deakin, Úc | 600 | |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | 600 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 880 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | 880 |
| 5 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 630 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 730 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 818 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | 800 |
| 9 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 730 |
| 10 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 660 |
| 11 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 610 |
| 12 | Triết học | 7229001 | 600 |
| 13 | Tôn giáo học | 7229009 | 600 |
| 14 | Lịch sử | 7229010 | 600 |
| 15 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 680 |
| 16 | Văn học | 7229030 | 680 |
| 17 | Văn hóa học | 7229040 | 650 |
| 18 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 850 |
| 19 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | 850 |
| 20 | Xã hội học | 7310301 | 640 |
| 21 | Nhân học | 7310302 | 600 |
| 22 | Tâm lý học | 7310401 | 840 |
| 23 | Địa lý học | 7310501 | 600 |
| 24 | Đông phương học | 7310608 | 765 |
| 25 | Nhật Bản học | 7310613 | 818 |
| 26 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | 800 |
| 27 | Hàn Quốc học | 7310614 | 818 |
| 28 | Báo chí | 7320101 | 820 |
| 29 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | 820 |
| 30 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 880 |
| 31 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | 600 |
| 32 | Quản lý thông tin | 7320205 | 620 |
| 33 | Lưu trữ học | 7320303 | 608 |
| 34 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 660 |
| 35 | Đô thị học | 7580112 | 600 |
| 36 | Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre) | 7580112_BT | 600 |
| 37 | Công tác xã hội | 7760101 | 600 |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 825 |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | 800 |
Từ khóa » đh Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm điểm đgnl
-
Công Bố điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả Kỳ Thi ...
-
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả Kỳ Thi Đánh Giá ...
-
Điểm Chuẩn đánh Giá Năng Lực ĐH KHXH&NV TP.HCM: 600 - 880
-
Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM
-
Điểm Chuẩn 2 Phương Thức Xét Tuyển Của ĐH Khoa Học Xã Hội Và ...
-
Trường ĐH Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP HCM Công Bố điểm ...
-
Điểm Chuẩn Năng Lực Trường ĐH Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP ...
-
Điểm Chuẩn đánh Giá Năng Lực 2022 Đại Học Khoa Học Xã Hội Và ...
-
Điểm Chuẩn Năm 2022 Của Trường ĐH KHXH&NV TpHCM Theo Kết ...
-
Top 15 đh Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm điểm Chuẩn đgnl
-
Top 15 đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm điểm Chuẩn đgnl
-
يجب أن تشاهد الفيديو اليوم ، لا تؤجله إلى الغد. - Facebook
-
Điểm Chuẩn Đánh Giá Năng Lực Trường ĐH Khoa Học Xã Hội Và ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP.HCM 2022