Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2022
Có thể bạn quan tâm
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Trường Đại Học Kinh tế Quốc Dân chính thức công bố điểm chuẩn 2024, thông tin chi tiết điểm chuẩn của từng ngành các bạn hãy xem chi tiết tại nội dung bài viết này.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2024
| THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành học: 7220201 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,50 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh tế học (ngành Kinh tế) Mã ngành học: 73101011 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,10 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) Mã ngành học: 7310101_2 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,05 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) Mã ngành học: 7310101 3 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,15 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh tế đầu tư Mã ngành học: 7310104 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,50 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển Mã ngành học: 7310105 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,35 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh tế quốc tế Mã ngành học: 7310106 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,35 |
| Tên chương trình đào tạo: Thống kê kinh tế (Toán hệ số 2) Mã ngành học: 7310107 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,20 |
| Tên chương trình đào tạo: Toán kinh tế (Toán hệ số 2) Mã ngành học: 7310108 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,95 |
| Tên chương trình đào tạo: Quan hệ công chúng Mã ngành học: 7320108 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,20 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành học: 7340101 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,25 |
| Tên chương trình đào tạo: Marketing Mã ngành học: 7340115 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,55 |
| Tên chương trình đào tạo: Bất động sản Mã ngành học: 7340116 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,40 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế Mã ngành học: 7340120 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,50 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh thương mại Mã ngành học: 7340121 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,35 |
| Tên chương trình đào tạo: Thương mại điện từ Mã ngành học: 7340122 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,65 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài chính-Ngân hàng Mã ngành học: 7340201 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,10 |
| Tên chương trình đào tạo: Bảo hiểm Mã ngành học: 7340204 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,40 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán Mã ngành học: 7340301 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,05 |
| Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán Mã ngành học: 7340302 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,20 |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học quản lý Mã ngành học: 7340401 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,05 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản lý công Mã ngành học: 7340403 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,75 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực Mã ngành học: 7340404 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,10 |
| Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý (Toán hệ số 2) Mã ngành học: 7340405 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản lý dự án Mã ngành học: 7340409 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,15 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật Mã ngành học: 7380101 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,60 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế Mã ngành học: 7380107 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,85 |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính (Toán hệ số 2) Mã ngành học: 7480101 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,35 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2) Mã ngành học: 7480201 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,30 |
| Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành học: 7510605 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,40 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp Mã ngành học: 7620114 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,60 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp Mã ngành học: 7620115 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,20 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành học: 7810103 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,75 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn Mã ngành học: 7810201 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,75 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành học: 7850101 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,40 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Mã ngành học: 7850102 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,35 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản lý đất đai Mã ngành học: 7850103 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,55 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (E-BBA) Mã ngành học: EBBA Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,10 |
| Tên chương trình đào tạo: Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành học: EP01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,10 |
| Tên chương trình đào tạo: Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) Mã ngành học: EP02 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,45 |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) Mã ngành học: EP03 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,85 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) Mã ngành học: EP04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,90 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh số (E-BDB) Mã ngành học: EP05 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,85 |
| Tên chương trình đào tạo: Phân tích kinh doanh (BA) Mã ngành học: EP06 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,15 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) Mã ngành học: EP07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,65 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) Mã ngành học: EP08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,60 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ tài chính (BFT) Mã ngành học: EP09 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,75 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài chính và Đầu tư (RFI) (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành học: EP10 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,50 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn quốc tế (1 IME) (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành học: EP1Ỉ Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,75 |
| Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán tích hợp CỘT (AWD-ICAEW) Mã ngành học: EP12 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,20 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh tế học tài chính (FE) Mã ngành học: EP13 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,75 |
| Tên chương trình đào tạo: Logistics và QLCL tích hợp CỘT (LSIC) (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành học: EPI4 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,40 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản lý công và Chính sách (E-PMP) Mã ngành học: EPMP Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,10 |
| Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản trị khách sạn (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành học: POHE 1 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,65 |
| Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản trị lữ hành (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành học: POHE2 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,65 |
| Tên chương trình đào tạo: POHE-Truyền thông Marketing (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành học: POHE 3 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 37,10 |
| Tên chương trình đào tạo: POHE-Luật kinh doanh (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành học: POHE 4 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,20 |
| Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản trị kinh doanh thương mại (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành học: POHE5 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,85 |
| Tên chương trình đào tạo: POUE-Ọuàn lý thị trường (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành học: POHE6 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,65 |
| Tên chương trình đào tạo: POHE-Thẩm định giá (tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành học: POHE7 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,85 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN XÉT THEO HỌC BẠ THPT 2024
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Mã ngành học: 722021 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.48 Nhóm Đt2: 19.80 Nhóm Đt3: 21.03 |
| Mã ngành học: 7310101_1 Tên chương trình đào tạo: Kinh tế học (ngành Kinh tế) Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.19 Nhóm Đt2: 20.60 Nhóm Đt3: 21.20 |
| Mã ngành học: 7310101_2 Tên chương trình đào tạo: Kinh tế và quản lý đô thị(ngành Kinh tế) Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.06 Nhóm Đt2: 18.40 Nhóm Đt3: 20.11 |
| Mã ngành học: 7310101_3 Tên chương trình đào tạo: Kinh tế và QL NNL (ngành kinh tế) Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.88 Nhóm Đt2: 21.05 Nhóm Đt3: 20.00 |
| Mã ngành học: 7310104 Tên chương trình đào tạo: Kinh tế đầu tư Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.11 Nhóm Đt2: 21.00 Nhóm Đt3: 21.39 |
| Mã ngành học: 7310105 Tên chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.88 Nhóm Đt2: 20.45 Nhóm Đt3: 19.60 |
| Mã ngành học: 7310106 Tên chương trình đào tạo: Kinh tế quốc tế Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 27.47 Nhóm Đt2: 22.80 Nhóm Đt3: 23.66 |
| Mã ngành học: 7310107 Tên chương trình đào tạo: Thống kê kinh tế Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.12 Nhóm Đt2: 19.50 Nhóm Đt3: 19.26 |
| Mã ngành học: 7310108 Tên chương trình đào tạo: Toán kinh tế Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.06 Nhóm Đt2: 20.30 Nhóm Đt3: 22.54 |
| Mã ngành học: 73280101 Tên chương trình đào tạo: Quan hệ công chúng Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.88 Nhóm Đt2: 20.30 Nhóm Đt3: 22.54 |
| Mã ngành học: 7340101 Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.47 Nhóm Đt2: 21.45 Nhóm Đt3: 21.39 |
| Mã ngành học:07340115 Tên chương trình đào tạo: Marketing Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.81 Nhóm Đt2: 22.30 Nhóm Đt3: 22.93 |
| Mã ngành học: 7340116 Tên chương trình đào tạo: Bất động sản Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.06 Nhóm Đt2: 19.50 Nhóm Đt3: 19.94 |
| Mã ngành học: 7340120 Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 28.13 Nhóm Đt2: 23.43 Nhóm Đt3:24.11 |
| Mã ngành học: 7340121 Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh thương mại Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.06 Nhóm Đt2: 23.43 Nhóm Đt3: 22.74 |
| Mã ngành học: 7340122 Tên chương trình đào tạo: Thương mại điện tử Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 27.00 Nhóm Đt2: 23.28 Nhóm Đt3: 23.54 |
| Mã ngành học: 7340201 Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.69 Nhóm Đt2: 21.00 Nhóm Đt3: 22.11 |
| Mã ngành học: 7340204 Tên chương trình đào tạo: Bảo hiểm Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.88 Nhóm Đt2: 18.20 Nhóm Đt3: 18.40 |
| Mã ngành học: 7340301 Tên chương trình đào tạo: Kế toán Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.70 Nhóm Đt2: 21.15 Nhóm Đt3: 21.37 |
| Mã ngành học: 7340302 Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 27.56 Nhóm Đt2: 22.70 Nhóm Đt3: 23.33 |
| Mã ngành học: 7340402 Tên chương trình đào tạo: Khoa học quản lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.44 Nhóm Đt2: 18.20 Nhóm Đt3: 18.29 |
| Mã ngành học: 7340403 Tên chương trình đào tạo: Quản lý công Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.25 Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 18.74 |
| Mã ngành học: 7340404 Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.20 Nhóm Đt2: 21.25 Nhóm Đt3: 21.85 |
| Mã ngành học: 7340405 Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.84 Nhóm Đt2: 21.25 Nhóm Đt3:19.60 |
| Mã ngành học: 7340409 Tên chương trình đào tạo: Quản lý dự án Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.00 Nhóm Đt2: 19.40 Nhóm Đt3: 20.10 |
| Mã ngành học: 7380101 Tên chương trình đào tạo: Luật Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.44 Nhóm Đt2: 20.00 Nhóm Đt3: 20.80 |
| Mã ngành học: 7380107 Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.75 Nhóm Đt2: 20.60 Nhóm Đt3: 21.39 |
| Mã ngành học: 7480101 Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.30 Nhóm Đt2: 21.00 Nhóm Đt3: 21.66 |
| Mã ngành học: 7480201 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 21.67 Nhóm Đt2: 21.05 Nhóm Đt3: 21.11 |
| Mã ngành học: 7510605 Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 27.28 Nhóm Đt2: 24.00 Nhóm Đt3: 23.71 |
| Mã ngành học: 7620114 Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.40 |
| Mã ngành học: 7620115 Tên chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.25 Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 18.29 |
| Mã ngành học: 7810103 Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.31 Nhóm Đt2: 19.45 Nhóm Đt3: 19.06 |
| Mã ngành học: 7810201 Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.75 Nhóm Đt2: 20.45 Nhóm Đt3: 21.56 |
| Mã ngành học: 7850101 Tên chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.69 Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.51 |
| Mã ngành học: 7850102 Tên chương trình đào tạo: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.29 |
| Mã ngành học: 7850103 Tên chương trình đào tạo: Quản lý đất đai Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 18.88 |
| Mã ngành học: EBBA Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.44 Nhóm Đt2: 18.80 Nhóm Đt3: 19.62 |
| Mã ngành học: EP01 Tên chương trình đào tạo: Khởi nghiệp và phát triển KD Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.00 Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 18.29 |
| Mã ngành học: EP02 Tên chương trình đào tạo: Định phí BH & Quản trị rủi ro Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.81 Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 19.14 |
| Mã ngành học: EP03 Tên chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu KT&KD Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 27.19 Nhóm Đt2: 20.05 Nhóm Đt3: 21.03 |
| Mã ngành học: EP04 Tên chương trình đào tạo: Kế toán tích hợp CCQT Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.31 Nhóm Đt2: 19.30 Nhóm Đt3: 21.43 |
| Mã ngành học: EP05 Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh số Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.88 Nhóm Đt2: 19.65 Nhóm Đt3: 21.59 |
| Mã ngành học: EP06 Tên chương trình đào tạo: Phân tích kinh doanh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 27.02 Nhóm Đt2: 19.85 Nhóm Đt3: 22.80 |
| Mã ngành học: EP07 Tên chương trình đào tạo: Quản trị điều hành thông minh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.35 Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.74 |
| Mã ngành học: EP08 Tên chương trình đào tạo: Quản trị chất lượng và đổi mới Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.63 Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 19.09 |
| Mã ngành học: EP09 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ tài chính Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.56 Nhóm Đt2: 19.40 Nhóm Đt3: 19.60 |
| Mã ngành học: EP010 Tên chương trình đào tạo: Tài chính và đầu tư Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.83 Nhóm Đt2: 18.20 Nhóm Đt3: 18.40 |
| Mã ngành học: EP11 Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn quốc tế Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.00 Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.54 |
| Mã ngành học: EP12 Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán tích hợp CCQT Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.63 Nhóm Đt2: 20.60 Nhóm Đt3: 22.80 |
| Mã ngành học: EP13 Tên chương trình đào tạo: Kinh tế học tài chính Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.69 Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 18.29 |
| Mã ngành học: EP14 Tên chương trình đào tạo: Logistis và QLCCC tích hợp CCQT Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.38 Nhóm Đt2: 20.95 Nhóm Đt3: 22.86 |
| Mã ngành học:EPMP Tên chương trình đào tạo: Quản lý công và Chính sách Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 25.13 Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.63 |
| Mã ngành học: POHE1 Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản trị khách sạn Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.25 Nhóm Đt2: 18.40 Nhóm Đt3: 19.62 |
| Mã ngành học: POHE2 Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản trị lữ hành Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: Nhóm Đt2: 18.05 Nhóm Đt3: 18.54 |
| Mã ngành học: POHE3 Tên chương trình đào tạo: POHE-Truyền thông marketing Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 26.25 Nhóm Đt2: 20.85 Nhóm Đt3: 22.40 |
| Mã ngành học:POHE4 Tên chương trình đào tạo: POHE-Luật kinh doanh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 23.84 Nhóm Đt2: 18.80 Nhóm Đt3: 18.97 |
| Mã ngành học: OHE5 Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản trị kinh doanh thương mại Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 24.40 Nhóm Đt2: 22.00 Nhóm Đt3: 21.49 |
| Mã ngành học: POHE6 Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản lý thị trường Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: 22.93 Nhóm Đt2: 18.30 Nhóm Đt3: 18.74 |
| Mã ngành học: POHE7 Tên chương trình đào tạo: POHE-Thẩm định giá Điểm chuẩn xét học bạ THPT: Nhóm Đt1: Nhóm Đt2: 18.00 Nhóm Đt3: 18.76 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2022
| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)Mã Ngành: 7220201 | 36,50 |
| Kinh tế học (ngành Kinh tế)Mã Ngành: 7310101_1 | 27,10 |
| Kinh tế và Quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Mã Ngành: 7310101_2 | 27 05 |
| Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh te)Mã Ngành: 7310101_3 | 27,15 |
| Kinh tế đầu tưMã Ngành: 7310104 | 27,50 |
| Kinh tế phát triểnMã Ngành: 7310105 | 27,35 |
| Kinh tế quốc tếMã Ngành: 7310106 | 27,35 |
| Thống kê kinh tế (Toán hộ số 2)Mã Ngành: 7310107 | 36,20 |
| Toán kinh tế (Toán hệ số 2)Mã Ngành: 7310108 | 35,95 |
| Quan hệ công chúngMã Ngành: 7320108 | 27,20 |
| Quản trị kinh doanhMã Ngành: 7340101 | 27,25 |
| MarketingMã Ngành: 7340115 | 27,55 |
| Bất động sảnMã Ngành: 7340116 | 26,40 |
| Kinh doanh quốc tếMã Ngành: 7340120 | 27,50 |
| Kinh doanh thương mạiMã Ngành: 7340121 | 27,35 |
| Thương mại điện tửMã Ngành: 7340122 | 27 65 |
| Tài chính-Ngân hàngMã Ngành: 7340201 | 27,10 |
| Bảo hiểmMã Ngành: 7340204 | 26,40 |
| Kế toánMã Ngành: 7340301 | 27,05 |
| Kiểm toánMã Ngành: 7340302 | 27,20 |
| Khoa học Quản lýMã Ngành: 7340401 | 27,05 |
| Quản lý côngMã Ngành: 7340403 | 26,75 |
| Quản trị nhân lựcMã Ngành: 7340404 | 27 10 |
| Hệ thông thông tin Quản lý (Toán hệ số 2)Mã Ngành: 7340405 | 36 15 |
| Quản lý dự ánMã Ngành: 7340409 | 27,15 |
| LuậtMã Ngành: 7380101 | 26,60 |
| Luật kinh tếMã Ngành: 7380107 | 26,85 |
| Khoa học máy tính (Toán hệ số 2)Mã Ngành: 7480101 | 35,35 |
| Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2)Mã Ngành: 7480201 | 35,30 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã Ngành: 7510605 | 27,40 |
| Kinh doanh nông nghiệpMã Ngành: 7620114 | 26,60 |
| Kinh tế nông nghiệpMã Ngành: 7620115 | 26,20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã Ngành: 7810103 | 26,75 |
| Quản trị khách sạnMã Ngành: 7810201 | 26,75 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngMã Ngành: 7850101 | 26,40 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiênMã Ngành: 7850102 | 26,35 |
| Quản lý đất đaiMã Ngành: 7850103 | 26,55 |
| Quản trị kinh doanh (E-BBA)Mã Ngành: EBBA | 27.10 |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (tiếng Anh hệ số 2)Mã Ngành: EP01 | 36,10 |
| Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)Mã Ngành: EP02 | 26,45 |
| Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)Mã Ngành: EP03 | 26,85 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-1CAEW)Mã Ngành: EP04 | 26,90 |
| Kinh doanh số (E-BDB)Mã Ngành: EP05 | 26,85 |
| Phân tích kinh doanh (BA)Mã Ngành: EP06 | 27,15 |
| Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)Mã Ngành: EP07 | 26,65 |
| Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQ1)Mã Ngành: EP08 | 26,60 |
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022
| Kinh tế học (Ngành kinh tế)Mã ngành: 7310101_1Điểm chuẩn: 27.45 |
| Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Mã ngành: 7310101_2Điểm chuẩn: 26.90 |
| Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)Mã ngành: 7310101_3Điểm chuẩn: 27.65 |
| Kinh tế đầu tưMã ngành: 7310104Điểm chuẩn: 27.50 |
| Kinh tế phát triểnMã ngành: 7310105Điểm chuẩn: 27.50 |
| Thống kê kinh tếMã ngành: 7310107Điểm chuẩn: 27.20 |
| Toán kinh tếMã ngành: 7310108Điểm chuẩn: 27.15 |
| Quan hệ công chúngMã ngành: 7320108Điểm chuẩn: 28.60 |
| Quản trị kinh doanhMã ngành: 7310101Điểm chuẩn: 27.45 |
| MarketingMã ngành: 7340115Điểm chuẩn: 28 |
| Bất động sảnMã ngành: 7340116Điểm chuẩn: 26.65 |
| Kinh doanh quốc tếMã ngành: 7340120Điểm chuẩn: 28 |
| Kinh doanh thương mạiMã ngành: 7340121Điểm chuẩn: 22.70 |
| Thương mại điện tửMã ngành: 7340122Điểm chuẩn: 28.10 |
| Tài chính ngân hàngMã ngành: 7340201Điểm chuẩn: 27.25 |

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2021
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Điểm Chuẩn Chuyên Ngành/Chuyên Sâu 2021:

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Hợp 2021:

Ghi chú:
Đại học Kinh tế quốc dân chia thí sinh thành 5 nhóm đối tượng:
-Đối tượng 1: là thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT 1200/1600 hoặc ACT 26/36 trở lên. Điểm xét tuyển = điểm SAT * 30/1600 hoặc điểm ACT * 30/36 + điểm ưu tiên (nếu có).
-Đối tượng 2: thí sinh đã tham gia vòng thi tuần của cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia, đạt 18 điểm trở lên tại tổ hợp bất kỳ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021.Điểm xét tuyển là tổng điểm tổ hợp xét tuyển, điểm thưởng vòng thi và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó, điểm thưởng căn cứ vào vòng thi của thí sinh tại chương trình Olympia, lần lượt vòng năm 2,5 điểm, quý 2 điểm, tháng 1,5 và tuần 1 điểm.
-Đối tượng 3: thí sinh phải đảm bảo cùng lúc hai điều kiện đạt IELTS 5.5 hoặc TOEFL ITP 500 trở lên, đạt tối thiểu 18 điểm tại tổ hợp bất kỳ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021. Điểm xét tuyển = điểm chứng chỉ quy đổi + tổng điểm môn Toán và một môn bất kỳ + điểm ưu tiên.
-Đối tượng 4: thí sinh cần đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc khuyến khích tại kỳ thi quy mô quốc gia, điểm tổ hợp không dưới 18. Điểm xét tuyển là tổng điểm tổ hợp, điểm thưởng giải học sinh giỏi và điểm ưu tiên, trong đó giải khuyến khích quốc gia và nhất cấp tỉnh được cộng 0,5 điểm, nhì cấp tỉnh 0,25.
-Đối tượng 5: thí sinh là học sinh trường THPT chuyên, đạt điểm trung bình học tập tối thiểu 8 tại 5/6 kỳ bậc THPT và điểm ba môn tổ hợp không dưới 18. Điểm xét tuyển = điểm trung bình học tập 5 kỳ + điểm thi môn Toán và một môn bất kỳ + điểm ưu tiên

CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2020
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:


Điểm Chuẩn Theo Đối Tượng 2 - 3 (ĐT):
| TÊN NGÀNH | ĐIỂM CHUẨN | |
| ĐT2 | ĐT3 | |
| Ngôn ngữ Anh | 39,90 | |
| Kinh tế | 52,20 | 39,20 |
| Kinh tế đầu tư | 39,60 | |
| Kinh tế phát triển | 39,00 | |
| Kinh tế quốc tế | 51,72 | 42,25 |
| Thống kê kinh tế | 37,45 | |
| Toán kinh tế | 48,68 | 37,85 |
| Quan hệ công chúng | 47,19 | 41,45 |
| Quản trị kinh doanh | 47,27 | 41,10 |
| Marketing | 45,80 | 41,90 |
| Bất động sản | 38,70 | |
| Kinh doanh quốc tế | 48,92 | 42,50 |
| Kinh doanh thương mại | 40,30 | |
| Thương mại điện tử | 52,22 | 41,25 |
| Bảo hiểm | 37,60 | |
| Kế toán | 39,85 | |
| Kiểm toán | 54,11 | 41,10 |
| Khoa học quản lý | 35,95 | |
| Quản lý công | 37,15 | |
| Quản trị nhân lực | 40,45 | |
| Hệ thống thông tin quản lý | 52,29 | 32,80 |
| Quản lý dự án | 38,80 | |
| Luật | 39,15 | |
| Luật kinh tế | 40,10 | |
| Khoa học máy tính | 38,70 | |
| Công nghệ thông tin | 53,73 | 38,80 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 48,24 | 42,25 |
| Kinh tế nông nghiệp | 35,45 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 39,35 | |
| Quản trị khách sạn | 41,15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 37,95 | |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 37,15 | |
| Quản lý đất đai | 36,50 | |
| Ngân hàng | 52,48 | 38,80 |
| Tài chính công | 51,31 | 38,90 |
| Tài chính doanh nghiệp | 47,40 | 41,10 |
| Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 53,54 | 40,45 |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | 38,25 | |
| Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) | 39,05 | |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) | 50,85 | 38.7 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) | 40,05 | |
| Kinh doanh số (E-BDB) | 39,80 | |
| Phân tích kinh doanh (BA) | 50,93 | 40,05 |
| Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 50,27 | 38,35 |
| Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) | 38,05 | |
| Công nghệ tài chính(BFT) | 38,40 | |
| Đầu tư tài chính (BFI) | 51,51 | 39,85 |
| Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 40,55 | |
| Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) | 54,97 | 41,10 |
| Kinh tế học tài chính (FE) | 37,75 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) | 46,87 | 41,40 |
| Quản lý công và chính sách (E-PMP) | 37,10 | |
| Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) | 38,60 | |
Điểm Chuẩn Theo Đối Tượng 4-5 :
| TÊN NGÀNH | ĐIỂM CHUẨN | |
| ĐT4 | ĐT5 | |
| Ngôn ngữ Anh | 40,00 | 34,44 |
| Kinh tế | 39,85 | 35,27 |
| Kinh tế đầu tư | 40,20 | 35,43 |
| Kinh tế phát triển | 39,45 | 34,98 |
| Kinh tế quốc tế | 42,65 | 36,86 |
| Thống kê kinh tế | 38,25 | 32,18 |
| Toán kinh tế | 40,25 | 34,44 |
| Quan hệ công chúng | 41,05 | 36,09 |
| Quản trị kinh doanh | 41,05 | 36,06 |
| Marketing | 41,80 | 36,29 |
| Bất động sản | 39,95 | 34,39 |
| Kinh doanh quốc tế | 42,85 | 37,11 |
| Kinh doanh thương mại | 40,75 | 35,88 |
| Thương mại điện tử | 42,50 | 36,46 |
| Bảo hiểm | 37,95 | 32,50 |
| Kế toán | 40,95 | 36,13 |
| Kiểm toán | 41,75 | 36,93 |
| Khoa học quản lý | 37,50 | 32,99 |
| Quản lý công | 39,00 | 33,03 |
| Quản trị nhân lực | 40,20 | 35,77 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 39,75 | 34,41 |
| Quản lý dự án | 39,55 | 34,72 |
| Luật | 40,10 | 34,43 |
| Luật kinh tế | 40,65 | 35,63 |
| Khoa học máy tính | 39,65 | 33,41 |
| Công nghệ thông tin | 40,60 | 33,53 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 42,70 | 47,04 |
| Kinh tế nông nghiệp | 35,75 | 32,98 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 40,35 | 35,33 |
| Quản trị khách sạn | 43,60 | 36,03 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 37,00 | 33,21 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 35,20 | 32,79 |
| Quản lý đất đai | 38,00 | 33,28 |
| Ngân hàng | 40,45 | 35,81 |
| Tài chính công | 39,65 | 34,88 |
| Tài chính doanh nghiệp | 40,85 | 36,25 |
| Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 39,10 | 34,56 |
| Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | 27,75 | 32,64 |
| Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) | 37,45 | 34,02 |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) | 36,85 | 33,84 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) | 39,00 | 35,21 |
| Kinh doanh số (E-BDB) | 37,35 | 33,96 |
| Phân tích kinh doanh (BA) | 39,20 | 34,32 |
| Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 36,35 | 34,07 |
| Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) | 37,95 | 32,84 |
| Công nghệ tài chính(BFT) | 36,85 | 32,08 |
| Đầu tư tài chính (BFI) | 36,45 | 32,85 |
| Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 37,05 | 32,60 |
| Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) | 39,45 | 36,01 |
| Kinh tế học tài chính (FE) | 37,25 | 34,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) | 40,00 | 35,53 |
| Quản lý công và chính sách (E-PMP) | 35,95 | 32,19 |
| Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) | 37,85 | 32,19 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2019
Cụ thể điểm chuẩn của đại học Kinh tế quốc dân như sau:
| TÊN NGÀNH | ĐIỂM CHUẨN |
| Ngôn ngữ Anh(TA hệ số 2) | 33,65 |
| Kinh tế | 24,75 |
| Kinh tế đầu tư | 24,85 |
| Kinh tế phát triển | 24,45 |
| Kinh tế quốc tế | 26,15 |
| Thống kê kinh tế | 23,75 |
| Toán kinh tế | 24,15 |
| Quan hệ công chúng | 25,5 |
| Quản trị kinh doanh | 25,25 |
| Marketing | 25,6 |
| Bất động sản | 23,85 |
| Kinh doanh quốc tế | 26,15 |
| Kinh doanh thương mại | 25,10 |
| Thương mại điện tử | 25,6 |
| Tài chính - Ngân hàng | 25 |
| Bảo hiểm | 23,35 |
| Kế toán | 23,35 |
| Khoa học quản lý | 23,6 |
| Quản lý công | 23,35 |
| Quản trị nhân lực | 24,9 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 24,3 |
| Quản lý dự án | 24,4 |
| Luật | 23,1 |
| Luật kinh tế | 24,5 |
| Khoa học máy tính | 23,7 |
| Công nghệ thông tin | 24,1 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | 26 |
| Kinh tế nông nghiệp | 22,6 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24,85 |
| Quản trị khách sạn | 25,4 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 22,65 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 22,3 |
| Quản lý đất đai | 22,5 |
| Quản trị kinh doanh (E -BBA) | 24,25 |
| Khới nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE - TA hệ số 2) | 31 |
| Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) | 23,5 |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) | 23 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (JCAEW CFAB) | 24,65 |
| Kinh doanh số (E-BDB) | 23,35 |
| Phân tích kinh doanh (BA) | 23,35 |
| Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 23,15 |
| Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) | 22,75 |
| Công nghệ tài chính (BFT) | 22,75 |
| Đầu tư tài chính (BFI - TA hệ số 2) | 31,75 |
| Quản lý công và chính sách (E- PMP) | 21,5 |
| Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE -TA hệ số 2) | 31,75 |
Trên đây là điểm chuẩn Đại học kinh tế quốc dân năm 2022 và những năm trước, có thí sinh nếu như muốn xét tuyển hoặc đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất hồ sơ thủ tục gửi về trường trong thời gian sớm nhất.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Đại Học Hải Dương 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm - Đại Học Huế 2025
Danh Sách Các Trường Đại Học Đã Công Bố Điểm Chuẩn
Điểm Chuẩn Đại học Hoa Sen 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ- Địa Chất 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Nghệ An 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược- Đại Học Huế 2025
Điểm Chuẩn Học Viện Hàng Không Việt Nam 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » Kế Toán Kinh Tế Quốc Dân điểm Chuẩn
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Năm 2022 - TrangEdu
-
Điểm Chuẩn Vào ĐH Kinh Tế Quốc Dân Trong 4 Năm Gần đây
-
Điểm Chuẩn Xét Tuyển Kết Hợp Của ĐH Kinh Tế Quốc Dân Cao Nhất 28 ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Các Ngành 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Năm 2021
-
Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Công Bố điểm Chuẩn Năm 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Năm 2022 - Hocmai
-
Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân Công Bố điểm Chuẩn: Cao Nhất 28 điểm
-
Kinh Tế Quốc Dân Công Bố điểm Chuẩn Theo Phương Thức Xét Tuyển ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2022 Chính Thức
-
Tại Sao Ngành Kế Toán điểm Chuẩn Cao Mà Thất Nghiệp Vẫn Nhiều?
-
Điểm Chuẩn ĐH Bách Khoa Hà Nội, Kinh Tế Quốc Dân, Ngoại Thương ...