Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2022

  • Connect with us:
  • Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
  • tin tức giáo dục
  • danh mục
logo
  • Các Trường Đại Học
  • Liên Thông Đại Học
  • Đại Học Từ Xa
  • Cao Đẳng Online
  • Chứng Chỉ Sơ Cấp
  • Khoá Học Nấu Ăn
  • Tìm Hiểu Ngành Nghề
  • Điểm Chuẩn Đại Học
  • Khối Thi Đại Học
×

Danh sách các trường Đại học theo khu vực

  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP.HCM
  • Khu vực Miền Bắc
  • Khu vực Miền Trung
  • Khu vực Miền Nam
Đóng ×

Danh sách các trường Đại học theo khu vực

  • Đại học khu vực Hà Nội
  • Đại học khu vực TP.HCM
  • Đại học khu vực Miền Bắc
  • Đại học khu vực Miền Trung
  • Đại học khu vực Miền Nam
Đóng ×

Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực

  • Cao đẳng khu vực Hà Nội
  • Cao đẳng khu vực TP.HCM
  • Cao đẳng khu vực Miền Bắc
  • Cao đẳng khu vực Miền Trung
  • Cao đẳng khu vực Miền Nam
  • Cao đẳng Nghề
Đóng ×

Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực

  • Trung Cấp khu vực Hà Nội
  • Trung Cấp khu vực TP.HCM
  • Trung Cấp khu vực Miền Bắc
  • Trung Cấp khu vực Miền Trung
  • Trung Cấp khu vực Miền Nam
Đóng

Các Chuyên Mục Khác

  • Khối thi
  • Mùa thi
  • Tin tức liên thông
  • Tìm Hiểu Ngành Nghề
  • Văn Hoá Ẩm Thực
  • Các Khoá Học Nấu Ăn
  • Đào Tạo Nấu Ăn
  • Tin Giáo dục

  • Đại Học
    • Khu Vực TP. Hà Nội
    • Khu Vực TP. HCM
    • Khu Vực Miền Bắc
    • Khu Vực Miền Trung
    • Khu Vực Miền Nam
    • Các Trường Công An, Quân Đội
  • Liên Thông
  • Đại Học Từ Xa
  • Cao Đẳng Online
  • Trung Cấp Online
  • Ngành Nghề
  • Điểm Chuẩn
    • Khu Vực Hà Nội
    • Khu Vực Tp.HCM
    • Khu Vực Miền Bắc
    • Khu Vực Miền Trung
    • Khu Vực Miền Nam
    • Dự Kiến Điểm Chuẩn
  • Tin Tức
    • Khối Thi
    • Mùa thi
    • THPT
    • Tin Tức Liên Thông
  • Học Nấu Ăn
    • Các Khoá Học Nấu Ăn
    • Cao Đẳng Nấu Ăn
    • Chứng Chỉ Nấu Ăn
    • Trung Cấp Nấu Ăn
    • Văn Hoá Ẩm Thực
  • Chứng chỉ
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2025

Trường Đại Học Kinh tế Quốc Dân chính thức công bố điểm chuẩn 2024, thông tin chi tiết điểm chuẩn của từng ngành các bạn hãy xem chi tiết tại nội dung bài viết này.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

  1. Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025
  2. Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025
  3. TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2024

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành học: 7220201

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,50

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế học (ngành Kinh tế)

Mã ngành học: 73101011

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,10

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

Mã ngành học: 7310101_2

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,05

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

Mã ngành học: 7310101 3

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,15

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế đầu tư

Mã ngành học: 7310104

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,50

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển

Mã ngành học: 7310105

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,35

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế quốc tế

Mã ngành học: 7310106

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,35

Tên chương trình đào tạo: Thống kê kinh tế (Toán hệ số 2)

Mã ngành học: 7310107

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,20

Tên chương trình đào tạo: Toán kinh tế (Toán hệ số 2)

Mã ngành học: 7310108

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,95

Tên chương trình đào tạo: Quan hệ công chúng

Mã ngành học: 7320108

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,20

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành học: 7340101

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,25

Tên chương trình đào tạo: Marketing

Mã ngành học: 7340115

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,55

Tên chương trình đào tạo: Bất động sản

Mã ngành học: 7340116

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,40

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế

Mã ngành học: 7340120

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,50

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh thương mại

Mã ngành học: 7340121

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,35

Tên chương trình đào tạo: Thương mại điện từ

Mã ngành học: 7340122

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,65

Tên chương trình đào tạo: Tài chính-Ngân hàng

Mã ngành học: 7340201

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,10

Tên chương trình đào tạo: Bảo hiểm

Mã ngành học: 7340204

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,40

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Mã ngành học: 7340301

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,05

Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán

Mã ngành học: 7340302

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,20

Tên chương trình đào tạo: Khoa học quản lý

Mã ngành học: 7340401

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,05

Tên chương trình đào tạo: Quản lý công

Mã ngành học: 7340403

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,75

Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực

Mã ngành học: 7340404

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,10

Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý (Toán hệ số 2)

Mã ngành học: 7340405

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36 15

Tên chương trình đào tạo: Quản lý dự án

Mã ngành học: 7340409

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,15

Tên chương trình đào tạo: Luật

Mã ngành học: 7380101

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,60

Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế

Mã ngành học: 7380107

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,85

Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính (Toán hệ số 2)

Mã ngành học: 7480101

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,35

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2)

Mã ngành học: 7480201

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,30

Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành học: 7510605

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,40

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành học: 7620114

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,60

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành học: 7620115

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,20

Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành học: 7810103

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,75

Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn

Mã ngành học: 7810201

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,75

Tên chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành học: 7850101

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,40

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành học: 7850102

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,35

Tên chương trình đào tạo: Quản lý đất đai

Mã ngành học: 7850103

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,55

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành học: EBBA

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,10

Tên chương trình đào tạo: Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành học: EP01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,10

Tên chương trình đào tạo: Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)

Mã ngành học: EP02

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,45

Tên chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)

Mã ngành học: EP03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,85

Tên chương trình đào tạo: Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)

Mã ngành học: EP04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,90

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành học: EP05

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,85

Tên chương trình đào tạo: Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành học: EP06

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,15

Tên chương trình đào tạo: Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành học: EP07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,65

Tên chương trình đào tạo: Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành học: EP08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,60

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ tài chính (BFT)

Mã ngành học: EP09

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,75

Tên chương trình đào tạo: Tài chính và Đầu tư (RFI) (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành học: EP10

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,50

Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn quốc tế (1 IME) (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành học: EP1Ỉ

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,75

Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán tích hợp CỘT (AWD-ICAEW)

Mã ngành học: EP12

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,20

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành học: EP13

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,75

Tên chương trình đào tạo: Logistics và QLCL tích hợp CỘT (LSIC) (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành học: EPI4

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,40

Tên chương trình đào tạo: Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành học: EPMP

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,10

Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản trị khách sạn (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành học: POHE 1

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,65

Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản trị lữ hành (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành học: POHE2

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,65

Tên chương trình đào tạo: POHE-Truyền thông Marketing (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành học: POHE 3

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 37,10

Tên chương trình đào tạo: POHE-Luật kinh doanh (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành học: POHE 4

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,20

Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản trị kinh doanh thương mại (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành học: POHE5

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 36,85

Tên chương trình đào tạo: POUE-Ọuàn lý thị trường (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành học: POHE6

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,65

Tên chương trình đào tạo: POHE-Thẩm định giá (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành học: POHE7

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35,85

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN XÉT THEO HỌC BẠ THPT 2024

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã ngành học: 722021

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.48

Nhóm Đt2: 19.80

Nhóm Đt3: 21.03

Mã ngành học: 7310101_1

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế học (ngành Kinh tế)

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.19

Nhóm Đt2: 20.60

Nhóm Đt3: 21.20

Mã ngành học: 7310101_2

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế và quản lý đô thị(ngành Kinh tế)

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.06

Nhóm Đt2: 18.40

Nhóm Đt3: 20.11

Mã ngành học: 7310101_3

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế và QL NNL (ngành kinh tế)

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.88

Nhóm Đt2: 21.05

Nhóm Đt3: 20.00

Mã ngành học: 7310104

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế đầu tư

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.11

Nhóm Đt2: 21.00

Nhóm Đt3: 21.39

Mã ngành học: 7310105

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.88

Nhóm Đt2: 20.45

Nhóm Đt3: 19.60

Mã ngành học: 7310106

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế quốc tế

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.47

Nhóm Đt2: 22.80

Nhóm Đt3: 23.66

Mã ngành học: 7310107

Tên chương trình đào tạo: Thống kê kinh tế

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.12

Nhóm Đt2: 19.50

Nhóm Đt3: 19.26

Mã ngành học: 7310108

Tên chương trình đào tạo: Toán kinh tế

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.06

Nhóm Đt2: 20.30

Nhóm Đt3: 22.54

Mã ngành học: 73280101

Tên chương trình đào tạo: Quan hệ công chúng

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.88

Nhóm Đt2: 20.30

Nhóm Đt3: 22.54

Mã ngành học: 7340101

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.47

Nhóm Đt2: 21.45

Nhóm Đt3: 21.39

Mã ngành học:07340115

Tên chương trình đào tạo: Marketing

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.81

Nhóm Đt2: 22.30

Nhóm Đt3: 22.93

Mã ngành học: 7340116

Tên chương trình đào tạo: Bất động sản

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.06

Nhóm Đt2: 19.50

Nhóm Đt3: 19.94

Mã ngành học: 7340120

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 28.13

Nhóm Đt2: 23.43

Nhóm Đt3:24.11

Mã ngành học: 7340121

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh thương mại

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.06

Nhóm Đt2: 23.43

Nhóm Đt3: 22.74

Mã ngành học: 7340122

Tên chương trình đào tạo: Thương mại điện tử

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.00

Nhóm Đt2: 23.28

Nhóm Đt3: 23.54

Mã ngành học: 7340201

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.69

Nhóm Đt2: 21.00

Nhóm Đt3: 22.11

Mã ngành học: 7340204

Tên chương trình đào tạo: Bảo hiểm

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.88

Nhóm Đt2: 18.20

Nhóm Đt3: 18.40

Mã ngành học: 7340301

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.70

Nhóm Đt2: 21.15

Nhóm Đt3: 21.37

Mã ngành học: 7340302

Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.56

Nhóm Đt2: 22.70

Nhóm Đt3: 23.33

Mã ngành học: 7340402

Tên chương trình đào tạo: Khoa học quản lý

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.44

Nhóm Đt2: 18.20

Nhóm Đt3: 18.29

Mã ngành học: 7340403

Tên chương trình đào tạo: Quản lý công

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.25

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.74

Mã ngành học: 7340404

Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.20

Nhóm Đt2: 21.25

Nhóm Đt3: 21.85

Mã ngành học: 7340405

Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.84

Nhóm Đt2: 21.25

Nhóm Đt3:19.60

Mã ngành học: 7340409

Tên chương trình đào tạo: Quản lý dự án

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.00

Nhóm Đt2: 19.40

Nhóm Đt3: 20.10

Mã ngành học: 7380101

Tên chương trình đào tạo: Luật

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.44

Nhóm Đt2: 20.00

Nhóm Đt3: 20.80

Mã ngành học: 7380107

Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.75

Nhóm Đt2: 20.60

Nhóm Đt3: 21.39

Mã ngành học: 7480101

Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.30

Nhóm Đt2: 21.00

Nhóm Đt3: 21.66

Mã ngành học: 7480201

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 21.67

Nhóm Đt2: 21.05

Nhóm Đt3: 21.11

Mã ngành học: 7510605

Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.28

Nhóm Đt2: 24.00

Nhóm Đt3: 23.71

Mã ngành học: 7620114

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.40

Mã ngành học: 7620115

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.25

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.29

Mã ngành học: 7810103

Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.31

Nhóm Đt2: 19.45

Nhóm Đt3: 19.06

Mã ngành học: 7810201

Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.75

Nhóm Đt2: 20.45

Nhóm Đt3: 21.56

Mã ngành học: 7850101

Tên chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.69

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.51

Mã ngành học: 7850102

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.29

Mã ngành học: 7850103

Tên chương trình đào tạo: Quản lý đất đai

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.88

Mã ngành học: EBBA

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.44

Nhóm Đt2: 18.80

Nhóm Đt3: 19.62

Mã ngành học: EP01

Tên chương trình đào tạo: Khởi nghiệp và phát triển KD

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.00

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.29

Mã ngành học: EP02

Tên chương trình đào tạo: Định phí BH & Quản trị rủi ro

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.81

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 19.14

Mã ngành học: EP03

Tên chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu KT&KD

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.19

Nhóm Đt2: 20.05

Nhóm Đt3: 21.03

Mã ngành học: EP04

Tên chương trình đào tạo: Kế toán tích hợp CCQT

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.31

Nhóm Đt2: 19.30

Nhóm Đt3: 21.43

Mã ngành học: EP05

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh số

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.88

Nhóm Đt2: 19.65

Nhóm Đt3: 21.59

Mã ngành học: EP06

Tên chương trình đào tạo: Phân tích kinh doanh

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.02

Nhóm Đt2: 19.85

Nhóm Đt3: 22.80

Mã ngành học: EP07

Tên chương trình đào tạo: Quản trị điều hành thông minh

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.35

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.74

Mã ngành học: EP08

Tên chương trình đào tạo: Quản trị chất lượng và đổi mới

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.63

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 19.09

Mã ngành học: EP09

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ tài chính

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.56

Nhóm Đt2: 19.40

Nhóm Đt3: 19.60

Mã ngành học: EP010

Tên chương trình đào tạo: Tài chính và đầu tư

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.83

Nhóm Đt2: 18.20

Nhóm Đt3: 18.40

Mã ngành học: EP11

Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn quốc tế

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.00

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.54

Mã ngành học: EP12

Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán tích hợp CCQT

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.63

Nhóm Đt2: 20.60

Nhóm Đt3: 22.80

Mã ngành học: EP13

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế học tài chính

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.69

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.29

Mã ngành học: EP14

Tên chương trình đào tạo: Logistis và QLCCC tích hợp CCQT

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.38

Nhóm Đt2: 20.95

Nhóm Đt3: 22.86

Mã ngành học:EPMP

Tên chương trình đào tạo: Quản lý công và Chính sách

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.13

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.63

Mã ngành học: POHE1

Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản trị khách sạn

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.25

Nhóm Đt2: 18.40

Nhóm Đt3: 19.62

Mã ngành học: POHE2

Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản trị lữ hành

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.54

Mã ngành học: POHE3

Tên chương trình đào tạo: POHE-Truyền thông marketing

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.25

Nhóm Đt2: 20.85

Nhóm Đt3: 22.40

Mã ngành học:POHE4

Tên chương trình đào tạo: POHE-Luật kinh doanh

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.84

Nhóm Đt2: 18.80

Nhóm Đt3: 18.97

Mã ngành học: OHE5

Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản trị kinh doanh thương mại

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.40

Nhóm Đt2: 22.00

Nhóm Đt3: 21.49

Mã ngành học: POHE6

Tên chương trình đào tạo: POHE-Quản lý thị trường

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.93

Nhóm Đt2: 18.30

Nhóm Đt3: 18.74

Mã ngành học: POHE7

Tên chương trình đào tạo: POHE-Thẩm định giá

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.76

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2022

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)Mã Ngành: 7220201 36,50
Kinh tế học (ngành Kinh tế)Mã Ngành: 7310101_1 27,10
Kinh tế và Quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Mã Ngành: 7310101_2 27 05
Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh te)Mã Ngành: 7310101_3 27,15
Kinh tế đầu tưMã Ngành: 7310104 27,50
Kinh tế phát triểnMã Ngành: 7310105 27,35
Kinh tế quốc tếMã Ngành: 7310106 27,35
Thống kê kinh tế (Toán hộ số 2)Mã Ngành: 7310107 36,20
Toán kinh tế (Toán hệ số 2)Mã Ngành: 7310108 35,95
Quan hệ công chúngMã Ngành: 7320108 27,20
Quản trị kinh doanhMã Ngành: 7340101 27,25
MarketingMã Ngành: 7340115 27,55
Bất động sảnMã Ngành: 7340116 26,40
Kinh doanh quốc tếMã Ngành: 7340120 27,50
Kinh doanh thương mạiMã Ngành: 7340121 27,35
Thương mại điện tửMã Ngành: 7340122 27 65
Tài chính-Ngân hàngMã Ngành: 7340201 27,10
Bảo hiểmMã Ngành: 7340204 26,40
Kế toánMã Ngành: 7340301 27,05
Kiểm toánMã Ngành: 7340302 27,20
Khoa học Quản lýMã Ngành: 7340401 27,05
Quản lý côngMã Ngành: 7340403 26,75
Quản trị nhân lựcMã Ngành: 7340404 27 10
Hệ thông thông tin Quản lý (Toán hệ số 2)Mã Ngành: 7340405 36 15
Quản lý dự ánMã Ngành: 7340409 27,15
LuậtMã Ngành: 7380101 26,60
Luật kinh tếMã Ngành: 7380107 26,85
Khoa học máy tính (Toán hệ số 2)Mã Ngành: 7480101 35,35
Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2)Mã Ngành: 7480201 35,30
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã Ngành: 7510605 27,40
Kinh doanh nông nghiệpMã Ngành: 7620114 26,60
Kinh tế nông nghiệpMã Ngành: 7620115 26,20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã Ngành: 7810103 26,75
Quản trị khách sạnMã Ngành: 7810201 26,75
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã Ngành: 7850101 26,40
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênMã Ngành: 7850102 26,35
Quản lý đất đaiMã Ngành: 7850103 26,55
Quản trị kinh doanh (E-BBA)Mã Ngành: EBBA 27.10
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (tiếng Anh hệ số 2)Mã Ngành: EP01 36,10
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)Mã Ngành: EP02 26,45
Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)Mã Ngành: EP03 26,85
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-1CAEW)Mã Ngành: EP04 26,90
Kinh doanh số (E-BDB)Mã Ngành: EP05 26,85
Phân tích kinh doanh (BA)Mã Ngành: EP06 27,15
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)Mã Ngành: EP07 26,65
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQ1)Mã Ngành: EP08 26,60

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

Kinh tế học (Ngành kinh tế)Mã ngành: 7310101_1Điểm chuẩn: 27.45
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Mã ngành: 7310101_2Điểm chuẩn: 26.90
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)Mã ngành: 7310101_3Điểm chuẩn: 27.65
Kinh tế đầu tưMã ngành: 7310104Điểm chuẩn: 27.50
Kinh tế phát triểnMã ngành: 7310105Điểm chuẩn: 27.50
Thống kê kinh tếMã ngành: 7310107Điểm chuẩn: 27.20
Toán kinh tếMã ngành: 7310108Điểm chuẩn: 27.15
Quan hệ công chúngMã ngành: 7320108Điểm chuẩn: 28.60
Quản trị kinh doanhMã ngành: 7310101Điểm chuẩn: 27.45
MarketingMã ngành: 7340115Điểm chuẩn: 28
Bất động sảnMã ngành: 7340116Điểm chuẩn: 26.65
Kinh doanh quốc tếMã ngành: 7340120Điểm chuẩn: 28
Kinh doanh thương mạiMã ngành: 7340121Điểm chuẩn: 22.70
Thương mại điện tửMã ngành: 7340122Điểm chuẩn: 28.10
Tài chính ngân hàngMã ngành: 7340201Điểm chuẩn: 27.25

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

diem-chuan-dai-hoc-kinh-te-quoc-dan-2021

Điểm Chuẩn Chuyên Ngành/Chuyên Sâu 2021:

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Hợp 2021:

Ghi chú:

Đại học Kinh tế quốc dân chia thí sinh thành 5 nhóm đối tượng:

-Đối tượng 1: là thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT 1200/1600 hoặc ACT 26/36 trở lên. Điểm xét tuyển = điểm SAT * 30/1600 hoặc điểm ACT * 30/36 + điểm ưu tiên (nếu có).

-Đối tượng 2: thí sinh đã tham gia vòng thi tuần của cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia, đạt 18 điểm trở lên tại tổ hợp bất kỳ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021.Điểm xét tuyển là tổng điểm tổ hợp xét tuyển, điểm thưởng vòng thi và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó, điểm thưởng căn cứ vào vòng thi của thí sinh tại chương trình Olympia, lần lượt vòng năm 2,5 điểm, quý 2 điểm, tháng 1,5 và tuần 1 điểm.

-Đối tượng 3: thí sinh phải đảm bảo cùng lúc hai điều kiện đạt IELTS 5.5 hoặc TOEFL ITP 500 trở lên, đạt tối thiểu 18 điểm tại tổ hợp bất kỳ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021. Điểm xét tuyển = điểm chứng chỉ quy đổi + tổng điểm môn Toán và một môn bất kỳ + điểm ưu tiên.

-Đối tượng 4: thí sinh cần đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc khuyến khích tại kỳ thi quy mô quốc gia, điểm tổ hợp không dưới 18. Điểm xét tuyển là tổng điểm tổ hợp, điểm thưởng giải học sinh giỏi và điểm ưu tiên, trong đó giải khuyến khích quốc gia và nhất cấp tỉnh được cộng 0,5 điểm, nhì cấp tỉnh 0,25.

-Đối tượng 5: thí sinh là học sinh trường THPT chuyên, đạt điểm trung bình học tập tối thiểu 8 tại 5/6 kỳ bậc THPT và điểm ba môn tổ hợp không dưới 18. Điểm xét tuyển = điểm trung bình học tập 5 kỳ + điểm thi môn Toán và một môn bất kỳ + điểm ưu tiên

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

Điểm Chuẩn Theo Đối Tượng 2 - 3 (ĐT):

TÊN NGÀNH ĐIỂM CHUẨN
ĐT2 ĐT3
Ngôn ngữ Anh 39,90
Kinh tế 52,20 39,20
Kinh tế đầu tư 39,60
Kinh tế phát triển 39,00
Kinh tế quốc tế 51,72 42,25
Thống kê kinh tế 37,45
Toán kinh tế 48,68 37,85
Quan hệ công chúng 47,19 41,45
Quản trị kinh doanh 47,27 41,10
Marketing 45,80 41,90
Bất động sản 38,70
Kinh doanh quốc tế 48,92 42,50
Kinh doanh thương mại 40,30
Thương mại điện tử 52,22 41,25
Bảo hiểm 37,60
Kế toán 39,85
Kiểm toán 54,11 41,10
Khoa học quản lý 35,95
Quản lý công 37,15
Quản trị nhân lực 40,45
Hệ thống thông tin quản lý 52,29 32,80
Quản lý dự án 38,80
Luật 39,15
Luật kinh tế 40,10
Khoa học máy tính 38,70
Công nghệ thông tin 53,73 38,80
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 48,24 42,25
Kinh tế nông nghiệp 35,45
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 39,35
Quản trị khách sạn 41,15
Quản lý tài nguyên và môi trường 37,95
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 37,15
Quản lý đất đai 36,50
Ngân hàng 52,48 38,80
Tài chính công 51,31 38,90
Tài chính doanh nghiệp 47,40 41,10
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 53,54 40,45
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 38,25
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 39,05
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 50,85 38.7
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 40,05
Kinh doanh số (E-BDB) 39,80
Phân tích kinh doanh (BA) 50,93 40,05
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 50,27 38,35
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 38,05
Công nghệ tài chính(BFT) 38,40
Đầu tư tài chính (BFI) 51,51 39,85
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 40,55
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 54,97 41,10
Kinh tế học tài chính (FE) 37,75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 46,87 41,40
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 37,10
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) 38,60

Điểm Chuẩn Theo Đối Tượng 4-5 :

TÊN NGÀNH ĐIỂM CHUẨN
ĐT4 ĐT5
Ngôn ngữ Anh 40,00 34,44
Kinh tế 39,85 35,27
Kinh tế đầu tư 40,20 35,43
Kinh tế phát triển 39,45 34,98
Kinh tế quốc tế 42,65 36,86
Thống kê kinh tế 38,25 32,18
Toán kinh tế 40,25 34,44
Quan hệ công chúng 41,05 36,09
Quản trị kinh doanh 41,05 36,06
Marketing 41,80 36,29
Bất động sản 39,95 34,39
Kinh doanh quốc tế 42,85 37,11
Kinh doanh thương mại 40,75 35,88
Thương mại điện tử 42,50 36,46
Bảo hiểm 37,95 32,50
Kế toán 40,95 36,13
Kiểm toán 41,75 36,93
Khoa học quản lý 37,50 32,99
Quản lý công 39,00 33,03
Quản trị nhân lực 40,20 35,77
Hệ thống thông tin quản lý 39,75 34,41
Quản lý dự án 39,55 34,72
Luật 40,10 34,43
Luật kinh tế 40,65 35,63
Khoa học máy tính 39,65 33,41
Công nghệ thông tin 40,60 33,53
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 42,70 47,04
Kinh tế nông nghiệp 35,75 32,98
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 40,35 35,33
Quản trị khách sạn 43,60 36,03
Quản lý tài nguyên và môi trường 37,00 33,21
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 35,20 32,79
Quản lý đất đai 38,00 33,28
Ngân hàng 40,45 35,81
Tài chính công 39,65 34,88
Tài chính doanh nghiệp 40,85 36,25
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 39,10 34,56
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 27,75 32,64
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 37,45 34,02
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 36,85 33,84
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 39,00 35,21
Kinh doanh số (E-BDB) 37,35 33,96
Phân tích kinh doanh (BA) 39,20 34,32
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 36,35 34,07
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 37,95 32,84
Công nghệ tài chính(BFT) 36,85 32,08
Đầu tư tài chính (BFI) 36,45 32,85
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 37,05 32,60
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 39,45 36,01
Kinh tế học tài chính (FE) 37,25 34,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 40,00 35,53
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 35,95 32,19
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) 37,85 32,19

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2019

Cụ thể điểm chuẩn của đại học Kinh tế quốc dân như sau:

TÊN NGÀNH ĐIỂM CHUẨN
Ngôn ngữ Anh(TA hệ số 2) 33,65
Kinh tế 24,75
Kinh tế đầu tư 24,85
Kinh tế phát triển 24,45
Kinh tế quốc tế 26,15
Thống kê kinh tế 23,75
Toán kinh tế 24,15
Quan hệ công chúng 25,5
Quản trị kinh doanh 25,25
Marketing 25,6
Bất động sản 23,85
Kinh doanh quốc tế 26,15
Kinh doanh thương mại 25,10
Thương mại điện tử 25,6
Tài chính - Ngân hàng 25
Bảo hiểm 23,35
Kế toán 23,35
Khoa học quản lý 23,6
Quản lý công 23,35
Quản trị nhân lực 24,9
Hệ thống thông tin quản lý 24,3
Quản lý dự án 24,4
Luật 23,1
Luật kinh tế 24,5
Khoa học máy tính 23,7
Công nghệ thông tin 24,1
Logistics và chuỗi cung ứng 26
Kinh tế nông nghiệp 22,6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24,85
Quản trị khách sạn 25,4
Quản lý tài nguyên và môi trường 22,65
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22,3
Quản lý đất đai 22,5
Quản trị kinh doanh (E -BBA) 24,25
Khới nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE - TA hệ số 2) 31
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 23,5
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 23
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (JCAEW CFAB) 24,65
Kinh doanh số (E-BDB) 23,35
Phân tích kinh doanh (BA) 23,35
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 23,15
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 22,75
Công nghệ tài chính (BFT) 22,75
Đầu tư tài chính (BFI - TA hệ số 2) 31,75
Quản lý công và chính sách (E- PMP) 21,5
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE -TA hệ số 2) 31,75

Trên đây là điểm chuẩn Đại học kinh tế quốc dân năm 2022 và những năm trước, có thí sinh nếu như muốn xét tuyển hoặc đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất hồ sơ thủ tục gửi về trường trong thời gian sớm nhất.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Tweet

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Điểm Chuẩn Đại Học Hải Dương 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm - Đại Học Huế 2025

Danh Sách Các Trường Đại Học Đã Công Bố Điểm Chuẩn

Điểm Chuẩn Đại học Hoa Sen 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ- Địa Chất 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Nghệ An 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược- Đại Học Huế 2025

Điểm Chuẩn Học Viện Hàng Không Việt Nam 2025

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách .. Nhập họ tên đầy đủ Điện thoại liên hệ Thư điện tử

ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE

Cao Đẳng, Trung Cấp Online

--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học Online

THÔNG TIN TUYỂN SINH

  • Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất

  • 108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam

  • Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam

  • Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM

  • Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất

CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG

  • ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...

  • ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...

  • ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...

  • ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...

  • ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...

  • Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...

Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!

Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủ

Từ khóa » Kế Toán Kinh Tế Quốc Dân điểm Chuẩn