Điểm Chuẩn Đại Học Luật TPHCM Năm 2021
Có thể bạn quan tâm
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Luật TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Luật TPHCM năm 2025
I. Điểm chuẩn HCMULAW năm 2025
Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Luật | 7380101 | A00 | 21.64 |
| A01 | 20.54 | |||
| C00 | 24.94 | |||
| D01, D03, D06 | 20.94 | |||
| X01 | 24.14 | |||
| X25, X33, X45 | 21.54 | |||
| X78, X88, X98 | 24.44 | |||
| 2 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | A01 | 21.75 |
| D01 | 22.15 | |||
| X01 | 25.35 | |||
| X25 | 22.75 | |||
| X78 | 25.65 | |||
| 3 | Quản trị – Luật | 7340102 | A00 | 20.4 |
| A01 | 19.6 | |||
| D01 | 20 | |||
| D07 | 20.2 | |||
| X01 | 23.2 | |||
| X25 | 20.6 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 18.92 |
| A01 | 18.12 | |||
| D01 | 18.52 | |||
| D07 | 18.72 | |||
| X01 | 21.72 | |||
| X25 | 19.12 | |||
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00 | 21.2 |
| A01 | 20.4 | |||
| D01 | 20.8 | |||
| D07 | 21 | |||
| X01 | 24 | |||
| X25 | 21.4 | |||
| 6 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00 | 19.65 |
| A01 | 18.85 | |||
| D01 | 19.25 | |||
| D07 | 19.45 | |||
| X01 | 22.45 | |||
| X25 | 19.85 | |||
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 20.05 |
| D14 | 22.25 | |||
| X25 | 20.65 | |||
| X78 | 23.65 |
II. Điểm chuẩn các năm liền trước
Điểm chuẩn năm 2024
1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm
**Điểm chuẩn trường Đại học Luật TPHCM xét học bạ THPT năm 2024:
- HB1: Xét điểm trung bình của 3 năm THPT
- HB2: Xét điểm trung bình cộng của 5 học kỳ
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | |
| HB1 | HB2 | ||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D66, D84 | 24.5 | 24.5 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D84 | 24.5 | 24.5 |
| 3 | Quản trị – Luật | 7340102 | A00, A01, D01, D84 | 24.5 | 24.5 |
| 4 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01, D03, D06 | 24.5 | 24.5 |
| 5 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | A01, D01, D66, D84 | 27 | 24.5 |
**Điểm chuẩn trường Đại học Luật TPHCM xét tuyển thẳng năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | CCQT | Điểm chuẩn |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D66, D84 | IELTS 5.5 | 22.5 |
| TOEFL iBT 74 | 22.5 | ||||
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D84 | IELTS 5.5 | 22.5 |
| TOEFL iBT 74 | 22.5 | ||||
| 3 | Quản trị – Luật | 7340102 | A00, A01, D01, D84 | IELTS 5.5 | 22.5 |
| TOEFL iBT 74 | 22.5 | ||||
| 4 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01, D03, D06 | IELTS 5.5 | 22.5 |
| A00, A01, C00, D01, D03, D07 | TOELF iBT 74 | 22.5 | |||
| A00, A01, C00, D01, D03, D08 | DELF B1 | 22.5 | |||
| A00, A01, C00, D01, D03, D09 | TCF 300/ kỹ năng | 22.5 | |||
| A00, A01, C00, D01, D03, D10 | JLPT N3 | 22.5 | |||
| 5 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | A01, D01, D66, D84 | IELTS 7.5 | 22.5 |
| IELTS 7.0 | 25.5 | ||||
| TOEFL iBT 100 | 22.5 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Điểm chuẩn Trường Đại học Luật TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14 | 24.16 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D66 | 25.46 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D84 | 25.66 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D84 | 22.56 |
| 5 | Quản trị – Luật | 7340102 | A00 | 24.17 |
| 6 | Quản trị – Luật | 7340102 | A01 | 23.37 |
| 7 | Quản trị – Luật | 7340102 | D01 | 23.87 |
| 8 | Quản trị – Luật | 7340102 | D84 | 24.87 |
| 9 | Luật | 7380101 | A01 | 23.77 |
| 10 | Luật | 7380101 | C00 | 27.27 |
| 11 | Luật | 7380101 | D01, D03, D06 | 24.27 |
| 12 | Luật | 7380101 | A00 | 24.57 |
| 13 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | A00, D01, D66, D84 | 26.1 |
Điểm chuẩn năm 2023
a. Đối tượng 2
| Tên ngành | Điểm/Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (tiêu chí 1) | Điểm TBC 5 học kỳ THPT của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tiêu chí 2) |
| Luật thương mại quốc tế | IELTS ≥ 7.5 | 22.5 |
| IELTS ≥ 7.0 | 28.0 | |
| TOEFL iBT ≥ 80 | 22.5 | |
| Ngôn ngữ Anh | IELTS ≥ 6.5 | 22.5 |
| IELTS ≥ 6.0 | 24.5 | |
| TOEFL iBT ≥ 80 | 22.5 | |
| Quản trị – Luật | IELTS ≥ 6.5 | 22.5 |
| IELTS ≥ 6.0 | 24.5 | |
| TOEFL iBT ≥ 80 | 22.5 | |
| Quản trị kinh doanh | IELTS ≥ 5.5 | 22.5 |
| TOEFL iBT ≥ 80 | ||
| Luật | IELTS ≥ 5.5 | 22.5 |
| TOEFL iBT ≥ 80 | ||
| DELF ≥ B1 | ||
| TCF ≥ 325 điểm/kỹ năng | ||
| JLPT ≥ N3 |
b. Đối tượng 3
| Tên ngành | Tổng điểm TB năm học của 3 năm THPT (tiêu chí 1) | Điểm TBC 5 học kỳ THPT của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tiêu chí 2) |
| Luật thương mại quốc tế | 28 | 24.5 |
| Ngôn ngữ Anh | 26 | 24.5 |
| Quản trị – Luật | 26 | 24.5 |
| Quản trị kinh doanh | 24.5 | 24.5 |
| Luật | 24.5 | 24.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT trường Đại học Luật TPHCM năm 2023 như sau:
| Tên ngành | Khối XT | Điểm chuẩn |
| Luật | A00 | 24.11 |
| A01 | 22.91 | |
| C00 | 27.11 | |
| D01 | 23.61 | |
| D03, D06 | 23.61 | |
| Luật thương mại quốc tế | A01 | 26.86 |
| D01 | 26.86 | |
| D66 | 26.86 | |
| D84 | 26.86 | |
| Quản trị – Luật | A00 | 25.85 |
| A01 | 24.45 | |
| D01 | 25.15 | |
| D84 | 25.15 | |
| Quản trị kinh doanh | A00 | 24.16 |
| A01 | 24.16 | |
| D01 | 24.16 | |
| D84 | 24.16 | |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.78 |
| D14 | 25.78 | |
| D66 | 25.78 | |
| D84 | 24.78 |
Điểm chuẩn năm 2022
| Tên ngành | Khối XT | Điểm chuẩn 2022 |
| Luật | A00 | 24.25 |
| A01 | 22.5 | |
| C00 | 27.5 | |
| D01 | 23.25 | |
| D03, D06 | 23.25 | |
| Luật thương mại quốc tế | A01 | 26.5 |
| D01, D03, D06 | 26.0 | |
| D66 | 26.0 | |
| D69, D70 | 26.0 | |
| D84, D87 | 26.0 | |
| D88 | 25.75 | |
| Quản trị – Luật | A00 | 25.0 |
| A01 | 22.5 | |
| D01 | 23.0 | |
| D03, D06 | 23.0 | |
| D84 | 23.0 | |
| D87, D88 | 23.0 | |
| Quản trị kinh doanh | A00 | 23.0 |
| A01 | 22.5 | |
| D01 | 23.0 | |
| D03, D06 | 23.0 | |
| D84 | 22.5 | |
| D87, D88 | 22.5 | |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 22.5 |
| D14 | 24.5 | |
| D66 | 24.5 | |
| D84 | 22.5 |
Điểm chuẩn năm 2021
| Tên ngành | Khối XT | Điểm chuẩn 2021 |
| Luật | A00 | 24.5 |
| A01 | 24.5 | |
| C00 | 27.5 | |
| D01 | 24.75 | |
| D03, D06 | 24.5 | |
| Luật thương mại quốc tế | A01 | 26.5 |
| D01, D03, D06 | 26.5 | |
| D66 | 28.5 | |
| D69, D70 | 26.5 | |
| D84 | 28.5 | |
| D87, D88 | 26.5 | |
| Quản trị – Luật | A00 | 25.5 |
| A01 | 25.5 | |
| D01 | 25.25 | |
| D03, D06 | 24.5 | |
| D84 | 27.75 | |
| D87, D88 | 25.0 | |
| Quản trị kinh doanh | A00 | 25.25 |
| A01 | 25.25 | |
| D01 | 25.0 | |
| D03, D06 | 24.5 | |
| D84 | 26.75 | |
| D87, D88 | 24.5 | |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 25.0 |
| D14 | 26.0 | |
| D66 | 27.5 | |
| D84 | 27.5 |
Tham khảo mức điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Luật TPHCM các năm 2019, 2020 dưới đây:
| Tên ngành | Điểm chuẩn | |
| 2019 | 2020 | |
| Ngôn ngữ Anh (D01) | 17 | 23.25 |
| Ngôn ngữ Anh (D14) | 23.5 | |
| Ngôn ngữ Anh (D66) | 25 | |
| Ngôn ngữ Anh (D84) | 24 | |
| Quản trị kinh doanh (A00) | 17 | 24.5 |
| Quản trị kinh doanh (A01) | 23.25 | |
| Quản trị kinh doanh (D01, D03, D06) | 23.5 | |
| Quản trị kinh doanh (D84, D87, D88) | 24 | |
| Quản trị – Luật (A00) | 20.5 – 21 – 21.5 | 25 |
| Quản trị – Luật (A01, D01, D03, D06) | 24.5 | |
| Quản trị – Luật (D84, D87, D88) | 24.5 | |
| Luật Thương mại quốc tế (A01, D01, D03, D06) | 22.5 – 23 23 | 26.25 |
| Luật Thương mại quốc tế (D84, D87, D88) | 26.5 | |
| Luật (A00) | 17 – 21.5 | 24 |
| Luật (A01) | 22.5 | |
| Luật (C00) | 27 | |
| Luật (D01, D03, D06) | 22.75 | |
Từ khóa » đại Học Luật Sài Gòn điểm Chuẩn 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Luật TPHCM 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sài Gòn 2021-2022 Chính Xác
-
Xem điểm Chuẩn Đại Học Luật TPHCM Năm 2022 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn ĐH Luật TP.HCM Năm 2021, Cao Nhất 28,5 điểm - VOV
-
Điểm Chuẩn ĐH Luật TP.HCM Năm 2021 Từ 24,5 đến 28,5
-
Điểm Chuẩn Đại Học Luật TPHCM Năm 2021 - Thi Tuyen Sinh – ICAN
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Luật TPHCM Năm 2021 Cao Nhất 28,5 ...
-
Đại Học Luật TP HCM điểm Chuẩn 2021 Là Bao Nhiêu?
-
Điểm Chuẩn Đại Học Luật TP. HCM 2022 Chính Thức
-
Đại Học Luật TP HCM điểm Chuẩn 2022
-
Trường Đại Học Luật TP.HCM
-
Điểm Chuẩn Đại Học Luật TP Hồ Chí Minh Năm 2022
-
Điểm Chuẩn đại Học Luật Tp Hcm 2022 - Mới Cập Nhập - Update Thôi
-
Điểm Chuẩn Đại Học Luật TP HCM 2021 Mới Nhất