Điểm Chuẩn Đại Học Luật TPHCM Năm 2021

Cập nhật ngày 25/08/2025 bởi Giang Chu

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Luật TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Luật TPHCM năm 2025

I. Điểm chuẩn HCMULAW năm 2025

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Luật7380101A0021.64
A0120.54
C0024.94
D01, D03, D0620.94
X0124.14
X25, X33, X4521.54
X78, X88, X9824.44
2Luật thương mại quốc tế7380109A0121.75
D0122.15
X0125.35
X2522.75
X7825.65
3Quản trị – Luật7340102A0020.4
A0119.6
D0120
D0720.2
X0123.2
X2520.6
4Quản trị kinh doanh7340101A0018.92
A0118.12
D0118.52
D0718.72
X0121.72
X2519.12
5Kinh doanh quốc tế7340120A0021.2
A0120.4
D0120.8
D0721
X0124
X2521.4
6Tài chính – Ngân hàng7340201A0019.65
A0118.85
D0119.25
D0719.45
X0122.45
X2519.85
7Ngôn ngữ Anh7220201D0120.05
D1422.25
X2520.65
X7823.65

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

**Điểm chuẩn trường Đại học Luật TPHCM xét học bạ THPT năm 2024:

  • HB1: Xét điểm trung bình của 3 năm THPT
  • HB2: Xét điểm trung bình cộng của 5 học kỳ
TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
HB1HB2
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D66, D8424.524.5
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D8424.524.5
3Quản trị – Luật7340102A00, A01, D01, D8424.524.5
4Luật7380101A00, A01, C00, D01, D03, D0624.524.5
5Luật thương mại quốc tế7380109A01, D01, D66, D842724.5

**Điểm chuẩn trường Đại học Luật TPHCM xét tuyển thẳng năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTCCQTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D66, D84IELTS 5.522.5
TOEFL iBT 7422.5
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D84IELTS 5.522.5
TOEFL iBT 7422.5
3Quản trị – Luật7340102A00, A01, D01, D84IELTS 5.522.5
TOEFL iBT 7422.5
4Luật7380101A00, A01, C00, D01, D03, D06IELTS 5.522.5
A00, A01, C00, D01, D03, D07TOELF iBT 7422.5
A00, A01, C00, D01, D03, D08DELF B122.5
A00, A01, C00, D01, D03, D09TCF 300/ kỹ năng22.5
A00, A01, C00, D01, D03, D10JLPT N322.5
5Luật thương mại quốc tế7380109A01, D01, D66, D84IELTS 7.522.5
IELTS 7.025.5
TOEFL iBT 10022.5

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D1424.16
2Ngôn ngữ Anh7220201D6625.46
3Ngôn ngữ Anh7220201D8425.66
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D8422.56
5Quản trị – Luật7340102A0024.17
6Quản trị – Luật7340102A0123.37
7Quản trị – Luật7340102D0123.87
8Quản trị – Luật7340102D8424.87
9Luật7380101A0123.77
10Luật7380101C0027.27
11Luật7380101D01, D03, D0624.27
12Luật7380101A0024.57
13Luật thương mại quốc tế7380109A00, D01, D66, D8426.1

Điểm chuẩn năm 2023

a. Đối tượng 2

Tên ngànhĐiểm/Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (tiêu chí 1)Điểm TBC 5 học kỳ THPT của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tiêu chí 2)
Luật thương mại quốc tếIELTS ≥ 7.522.5
IELTS ≥ 7.028.0
TOEFL iBT ≥ 8022.5
Ngôn ngữ AnhIELTS ≥ 6.522.5
IELTS ≥ 6.024.5
TOEFL iBT ≥ 8022.5
Quản trị – LuậtIELTS ≥ 6.522.5
IELTS ≥ 6.024.5
TOEFL iBT ≥ 8022.5
Quản trị kinh doanhIELTS ≥ 5.522.5
TOEFL iBT ≥ 80
LuậtIELTS ≥ 5.522.5
TOEFL iBT ≥ 80
DELF ≥ B1
TCF ≥ 325 điểm/kỹ năng
JLPT ≥ N3

b. Đối tượng 3

Tên ngànhTổng điểm TB năm học của 3 năm THPT (tiêu chí 1)Điểm TBC 5 học kỳ THPT của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tiêu chí 2)
Luật thương mại quốc tế2824.5
Ngôn ngữ Anh2624.5
Quản trị – Luật2624.5
Quản trị kinh doanh24.524.5
Luật24.524.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT trường Đại học Luật TPHCM năm 2023 như sau:

Tên ngànhKhối XTĐiểm chuẩn
LuậtA0024.11
A0122.91
C0027.11
D0123.61
D03, D0623.61
Luật thương mại quốc tếA0126.86
D0126.86
D6626.86
D8426.86
Quản trị – LuậtA0025.85
A0124.45
D0125.15
D8425.15
Quản trị kinh doanhA0024.16
A0124.16
D0124.16
D8424.16
Ngôn ngữ AnhD0124.78
D1425.78
D6625.78
D8424.78

Điểm chuẩn năm 2022

Tên ngànhKhối XTĐiểm chuẩn 2022
LuậtA0024.25
A0122.5
C0027.5
D0123.25
D03, D0623.25
Luật thương mại quốc tếA0126.5
D01, D03, D0626.0
D6626.0
D69, D7026.0
D84, D8726.0
D8825.75
Quản trị – LuậtA0025.0
A0122.5
D0123.0
D03, D0623.0
D8423.0
D87, D8823.0
Quản trị kinh doanhA0023.0
A0122.5
D0123.0
D03, D0623.0
D8422.5
D87, D8822.5
Ngôn ngữ AnhD0122.5
D1424.5
D6624.5
D8422.5

Điểm chuẩn năm 2021

Tên ngànhKhối XTĐiểm chuẩn 2021
LuậtA0024.5
A0124.5
C0027.5
D0124.75
D03, D0624.5
Luật thương mại quốc tếA0126.5
D01, D03, D0626.5
D6628.5
D69, D7026.5
D8428.5
D87, D8826.5
Quản trị – LuậtA0025.5
A0125.5
D0125.25
D03, D0624.5
D8427.75
D87, D8825.0
Quản trị kinh doanhA0025.25
A0125.25
D0125.0
D03, D0624.5
D8426.75
D87, D8824.5
Ngôn ngữ AnhD0125.0
D1426.0
D6627.5
D8427.5

Tham khảo mức điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Luật TPHCM các năm 2019, 2020 dưới đây:

Tên ngànhĐiểm chuẩn
20192020
Ngôn ngữ Anh (D01)1723.25
Ngôn ngữ Anh (D14)23.5
Ngôn ngữ Anh (D66)25
Ngôn ngữ Anh (D84)24
Quản trị kinh doanh (A00)1724.5
Quản trị kinh doanh (A01)23.25
Quản trị kinh doanh (D01, D03, D06)23.5
Quản trị kinh doanh (D84, D87, D88)24
Quản trị – Luật (A00)20.5 – 21 – 21.525
Quản trị – Luật (A01, D01, D03, D06)24.5
Quản trị – Luật (D84, D87, D88)24.5
Luật Thương mại quốc tế (A01, D01, D03, D06)22.5 – 23 2326.25
Luật Thương mại quốc tế (D84, D87, D88)26.5
Luật (A00)17 – 21.524
Luật (A01)22.5
Luật (C00)27
Luật (D01, D03, D06)22.75

Từ khóa » đại Học Luật Sài Gòn điểm Chuẩn 2021