Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất 2021-2022 Chính Xác
Có thể bạn quan tâm
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu cóClick vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
- ✯ Điểm thi THPT
- ✯ Điểm học bạ
- ✯ Điểm ĐGNL HN
- ✯ Điểm Đánh giá Tư duy
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 | 22 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 | 25.5 | |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 23 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 23 | |
| Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 22.75 | |
| Địa chất học | A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 | 15.5 | |
| Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 16 | |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 20 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 21.5 | |
| Địa tin học | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 24 | |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 19 | |
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 20.5 | |
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01; X06 | 22.5 | |
| Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; D01; X06 | 21 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 23.5 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01; X06 | 19 | |
| Kỹ thuật không gian | A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84 | 15 | |
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X06 | 23 | |
| Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; X06 | 25.25 | |
| Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 19 | |
| Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 | 16 | |
| Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 | 15.5 | |
| Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 15 | |
| Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 15 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; C04; D01; D10 | 15.25 | |
| Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15 | 15.5 | |
| Kỹ thuật mỏ | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 17 | |
| Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 17 | |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 16 | |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 16 | |
| Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 17 | |
| Quản lý đô thị và công trình | A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 15 | |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 20 | |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 19.5 | |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 16 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C04; D01 | 18.5 | |
| Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10 | 15 | |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 | 15 | |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 21 | |
| Hoá dược | A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 | 19 | |
| Du lịch địa chất | A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 | 20 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 | 18.5 | |
| Quản lý đất đai | A00; A01; A09; C04; D01; D10 | 18.5 | |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản | A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10 | 15.5 | |
| An toàn, Vệ sinh lao động | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 17 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 | 23.6 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 | 26.4 | |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 24.4 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 24.4 | |
| Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 24.2 | |
| Địa chất học | A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 | 18.4 | |
| Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 18.8 | |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 22 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 23.2 | |
| Địa tin học | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 18.8 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 25.2 | |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 21.2 | |
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 22.4 | |
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01; X06 | 24 | |
| Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; D01; X06 | 22.8 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.8 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.2 | |
| Kỹ thuật không gian | A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84 | 18 | |
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.4 | |
| Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06 | 23.2 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; X06 | 26.2 | |
| Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 21.2 | |
| Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 | 18.8 | |
| Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 | 18.4 | |
| Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 18 | |
| Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 18 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; C04; D01; D10 | 18.2 | |
| Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15 | 18.4 | |
| Kỹ thuật mỏ | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 19.6 | |
| Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 19.6 | |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 18.8 | |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 18.8 | |
| Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 19.6 | |
| Quản lý đô thị và công trình | A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 18 | |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 22 | |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 21.6 | |
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 18.8 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C04; D01 | 20.8 | |
| Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10 | 18 | |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 | 18 | |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 22.8 | |
| Hoá dược | A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 | 21.2 | |
| Du lịch địa chất | A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 | 22 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 | 20.8 | |
| Quản lý đất đai | A00; A01; A09; C04; D01; D10 | 20.8 | |
| Quản lý tài nguyên khoáng sản | A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10 | 18.4 | |
| An toàn, Vệ sinh lao động | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 19.6 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 70.61 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 90.36 | ||
| Quản trị kinh doanh | 75.53 | ||
| Tài chính - Ngân hàng | 75.53 | ||
| Kế toán | 74.3 | ||
| Địa chất học | 41 | ||
| Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 43.43 | ||
| Khoa học dữ liệu | 62.33 | ||
| Công nghệ thông tin | 68.31 | ||
| Địa tin học | 43.43 | ||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 80.78 | ||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 58.01 | ||
| Quản lý công nghiệp | 64.33 | ||
| Kỹ thuật cơ khí | 73.07 | ||
| Kỹ thuật Robot | 66.32 | ||
| Kỹ thuật cơ điện tử | 78 | ||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 58.01 | ||
| Kỹ thuật không gian | 39 | ||
| Kỹ thuật ô tô | 75.53 | ||
| Kỹ thuật điện | 68.31 | ||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 88.54 | ||
| Kỹ thuật hoá học | 58.01 | ||
| Kỹ thuật vật liệu | 43.43 | ||
| Kỹ thuật môi trường | 41 | ||
| Kỹ thuật địa chất | 39 | ||
| Kỹ thuật địa vật lý | 39 | ||
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 39.85 | ||
| Đá quý Đá mỹ nghệ | 41 | ||
| Kỹ thuật mỏ | 48.3 | ||
| Kỹ thuật dầu khí | 48.3 | ||
| Kỹ thuật khí thiên nhiên | 43.43 | ||
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 43.43 | ||
| Kỹ thuật tuyển khoáng | 48.3 | ||
| Quản lý đô thị và công trình | 39 | ||
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 62.33 | ||
| Kỹ thuật xây dựng | 60.34 | ||
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 43.43 | ||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 55.58 | ||
| Địa kỹ thuật xây dựng | 39 | ||
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 39 | ||
| Quản lý xây dựng | 66.32 | ||
| Hoá dược | 58.01 | ||
| Du lịch địa chất | 62.33 | ||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 55.58 | ||
| Quản lý đất đai | 55.58 | ||
| Quản lý tài nguyên khoáng sản | 41 | ||
| An toàn, Vệ sinh lao động | 48.3 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 53.81 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 66.06 | ||
| Quản trị kinh doanh | 56.62 | ||
| Tài chính - Ngân hàng | 56.62 | ||
| Kế toán | 55.82 | ||
| Địa chất học | 38.16 | ||
| Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 39.33 | ||
| Khoa học dữ liệu | 48.82 | ||
| Công nghệ thông tin | 52.56 | ||
| Địa tin học | 39.33 | ||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 59.86 | ||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 46.36 | ||
| Quản lý công nghiệp | 50.69 | ||
| Kỹ thuật cơ khí | 55.06 | ||
| Kỹ thuật Robot | 51.31 | ||
| Kỹ thuật cơ điện tử | 58.22 | ||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 46.36 | ||
| Kỹ thuật không gian | 37 | ||
| Kỹ thuật ô tô | 56.62 | ||
| Kỹ thuật điện | 52.56 | ||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 65.03 | ||
| Kỹ thuật hoá học | 46.36 | ||
| Kỹ thuật vật liệu | 39.33 | ||
| Kỹ thuật môi trường | 38.16 | ||
| Kỹ thuật địa chất | 37 | ||
| Kỹ thuật địa vật lý | 37 | ||
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 37.58 | ||
| Đá quý Đá mỹ nghệ | 38.16 | ||
| Kỹ thuật mỏ | 41.68 | ||
| Kỹ thuật dầu khí | 41.68 | ||
| Kỹ thuật khí thiên nhiên | 39.33 | ||
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 39.33 | ||
| Kỹ thuật tuyển khoáng | 41.68 | ||
| Quản lý đô thị và công trình | 37 | ||
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 48.82 | ||
| Kỹ thuật xây dựng | 47.57 | ||
| Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 39.33 | ||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 45.19 | ||
| Địa kỹ thuật xây dựng | 37 | ||
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 37 | ||
| Quản lý xây dựng | 51.31 | ||
| Hoá dược | 46.36 | ||
| Du lịch địa chất | 48.82 | ||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 45.19 | ||
| Quản lý đất đai | 45.19 | ||
| Quản lý tài nguyên khoáng sản | 38.16 | ||
| An toàn, Vệ sinh lao động | 41.68 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Từ khóa » đh Mở Xét Tuyển Học Bạ 2021
-
Cổng Thông Tin Tuyển Sinh - Trường Đại Học Mở Tp.HCM
-
TB Xét Tuyển Học Bạ, ưu Tiên Xét Tuyển HSG, ưu Tiên Xét Chứng Chỉ ...
-
Trường ĐH Mở TPHCM Công Bố điểm Trúng Tuyển Năm 2021 Theo ...
-
Điểm Trúng Tuyển Học Bạ ĐH Mở TP.HCM: 18 - 26,25 - Báo Tuổi Trẻ
-
Điểm Chuẩn Học Bạ Năm 2021 (OU) Đại Học Mở Tp.Hồ Chí Minh
-
Đại Học Mở Hà Nội Xét Tuyển Học Bạ 2021
-
Trường Đại Học Mở TP.HCM (OU) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2021 2022 ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở TP HCM 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở TPHCM 2021-2022 Chính Xác
-
Đăng Ký Trực Tuyến - Đào Tạo Từ Xa - Trường Đại Học Mở TP.HCM
-
Thông Báo Tuyển Sinh - Trường Đại Học Mở TP.HCM
-
Tuyển Sinh - Trường Đại Học Mỏ - Địa Chất - HUMG
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở TP.HCM Năm 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Học Bạ 2021 Của Trường ĐH Mở TP HCM