Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
Có thể bạn quan tâm
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Viện Đại học Mở Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2024 cho 17 ngành đào tạo. Thông tin chi tiết điểm chuẩn của từng ngành các bạn hãy xem dưới đây.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2024
| THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Tên chương trình đào tạo: Thiết kế công nghiệp Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.45 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Hình họa (H00, H00, H06): 7.50 - Thứ tự NV: 1 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.43 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01.D01): 7.60 - Thứ tự NV: 7 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.33 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01, D00): 7.60 - Thứ tự NV: 3 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.62 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D00): 7.60 - Thứ tự NV: 4 |
| Tên chương trình đào tạo: Thương mại điện tử Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45132 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D00): 7.80 - Thứ tự NV: 2 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.55 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, D00): 7.60 - Thứ tự NV: 2 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.80 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, D00): 7.00 - Thứ tự NV: 2 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật quốc tế Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.63 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, D00): 6.80 - Thứ tự NV: 2 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật (THXT C00) Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.96 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Ngữ văn (C00): 8.00 - Thứ tự NV: 1 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế (THXT C00) Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.82 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Ngữ văn (C00): 8.50 - Thứ tự NV: 1 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật quốc tế (THXT C00) Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.70 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Ngữ văn (C00); 7.75 - Thứ tự NV: 9 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17.25 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17.25 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.38 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01, D00): 8.60 - Thứ tự NV: 1 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45221 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01, D00): 8.00 - Thứ tự NV: 9 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Thang điểm : 30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.45 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01, D00): 6.80 - Thứ tự NV: 4 |
| Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc Thang điểm : 40 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.00 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Thang điểm : 40 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 30.53 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Tiếng Anh (D00): 8.40 - Thứ tự NV: 1 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn Thang điểm : 40 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 29.28 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Tiếng Anh (D00): 8.00 - Thứ tự NV: 10 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Thang điểm : 40 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 31.51 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Tiếng Anh (D00): 7.60 - Thứ tự NV: 5 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Thang điểm : 40 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 32.82 TIÊU CHÍ PHỤ - Tên môn (THPT): Điểm: Tiếng Anh (D00), Tiếng Trung (D04): 6.60 - Thứ tự NV: 2 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2024
| THÔNG TIN NGÀNH |
| Tên chương trình đào tạo: Thiết kế công nghiệp Mã ngành học: 7210402 Tổ hợp môn: H00HB, H01HB, H06HB Thang điểm: 30 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc Mã ngành học: 7580101 Tổ hợp môn: V00Hb, V01HB, V02HB Thang điểm: 30 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học Mã ngành học: 7420201 Tổ hợp môn: A00HB, B00HB, D07HB Thang điểm: 30 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm Mã ngành học: 7540101 Tổ hợp môn: A00HB, B00HB, D07HB Thang điểm: 30 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 2024
| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Thiết kế công nghiệp | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính – Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Thương mại điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Luật | Đang cập nhật |
| Ngành Luật kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Luật quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thực phẩm | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị khách sạn | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Trung quốc | Đang cập nhật |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 2022
| Thiết kế công nghiệpMã ngành: 7210402Điểm chuẩn: 17.50 |
| Kế toánMã ngành: 7340301Điểm chuẩn: 23.80 |
| Tài chính – Ngân hàngMã ngành: 7340201Điểm chuẩn: 23.60 |
| Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101Điểm chuẩn: 23.90 |
| Thương mại điện tửMã ngành: 7340122Điểm chuẩn: 25.25 |
| LuậtMã ngành: 7380101Điểm chuẩn: 23.00 |
| Luật kinh tếMã ngành: 7380107Điểm chuẩn: 23.55 |
| Luật quốc tếMã ngành: 7380108Điểm chuẩn: 23.15 |
| Luật (THXT C00)Mã ngành: 7380101Điểm chuẩn: 26.25 |
| Luật kinh tế (THXT C00)Mã ngành: 7380107Điểm chuẩn: 26.75 |
| Luật quốc tế (THXT C00)Mã ngành: 7380108Điểm chuẩn: 26 |
| Công nghệ sinh họcMã ngành: 7420201Điểm chuẩn: 16.50 |
| Công nghệ thực phẩmMã ngành: 7540101Điểm chuẩn: 16.50 |
| Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201Điểm chuẩn: 24.55 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thôngMã ngành: 7510302Điểm chuẩn: 22.50 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã ngành: 7510303Điểm chuẩn: 22.65 |
| Kiến trúcMã ngành: 7580101Điểm chuẩn: 24 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành: 7810103Điểm chuẩn: 30.35 |
| Quản trị khách sạnMã ngành: 7810201Điểm chuẩn: 27.05 |
| Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Điểm chuẩn: 31.00 |
| Ngôn ngữ Trung quốcMã ngành: 7220204Điểm chuẩn: 31.77 |

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 2021
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Tiêu chí phụ |
| Thiết kế công nghiệp. | Khối H00, Khối H01, Khối H06 | 20,46 | Hình họa: 8 điểm |
| Kế toán | Khối A00, Khối A01, Khối D01 | 24,90 | Toán: 8,2 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng | 24,70 | Toán: 8,2 điểm | |
| Quản trị kinh doanh | 25,15 | Toán A00, Tiếng Anh A01, D01: 8,4 điểm | |
| Thương mại điện tử | 25,85 | Toán A00, Tiếng Anh A01, D01: 9,2 điểm | |
| Luật | Khối A00, Khối A01, Khối D01, Khối C00 | 23,90 | Toán A00, A01, D01: 8,4 điểm |
| Luật kinh tế | 24,45 | Toán A00, A01, D01: 8,2 điểm | |
| Luật quốc tế | 23,90 | Toán A00, A01, D01: 7,6 điểm | |
| Luật (THXT C00) | 25,25 | Ngữ văn C00: 7,25 điểm. | |
| Luật kinh tế (THXT C00) | 26 | Ngữ văn C00: 8,5 điểm. | |
| Luật quốc tế (THXT C00) | 24,75 | Ngữ văn C00: 6,25 điểm. | |
| Công nghệ sinh học | Khối A00, Khối B00, Khối D07 | 16 | |
| Công nghệ thực phẩm | Khối A00, Khối B00, Khối D07 | 16 | |
| Công nghệ thông tin | Khối A00, Khối A01, Khối D01 | 24,85 | Toán A00, A01, D01: 8,4 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Khối A00, Khối A01, Khối C01, Khối D01 | 21,65 | Toán A00, A01, D01, C01: 6,2 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21,45 | Toán A00, A01, D01, C01: 7,2 điểm | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Khối D01 | 32,61 | |
| Quản trị khách sạn | Khối D01 | 33,18 | Tiếng Anh D01: 8,6 điểm |
| Ngôn ngữ Anh | Khối D01 | 34,27 | Tiếng Anh D01: 9,0 điểm |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Khối D04 | 34,87 | Tiếng Anh D01, Tiếng Trung D04: 9,6 điểm |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 2020
Điểm chuẩn phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020
Điểm sàn Đại Học Mở Hà Nội 2020
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm sàn |
| Nhóm ngành II: 170 chỉ tiêu | ||
| Thiết kế công nghiệp (gồm 03 chuyên ngành: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa) | Khối H00, Khối H01, Khối H06 | 15 |
| Nhòm ngành III: 1.280 chỉ tiêu | ||
| Kế toán | Khối A00, Khối A01, Khối D01 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng | ||
| Quản trị kinh doanh | ||
| Thương mại điện tử | ||
| Luật | Khối A00, Khối A01, Khối D01, Khối C00 | 18 |
| Luật kinh tế | ||
| Luật quốc tế | ||
| Nhóm ngành IV: 140 chỉ tiêu | ||
| Công nghệ sinh học | Khối A00, Khối B00, Khối D07 | 15 |
| Nhóm ngành V: 960 chỉ tiêu | ||
| Công nghệ thực phẩm | Khối A00, Khối B00, Khối D07 | 15 |
| Công nghệ thông tin | Khối A00, Khối A01, Khối D01 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Khối A00, Khối A01, Khối C01, Khối D01 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| Kiến trúc | Khối V00, Khối V01, Khối V02 | 15 |
| Nhóm VII: 850 chỉ tiêu | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Khối D01 | 19 |
| Ngôn ngữ Anh | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Khối D04 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 2019
Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nộitừng ngành cụ thể như sau:
| Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn |
| Thiết kế công nghiệp (gồm 03 chuyên ngành: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa) | 20.35 | Hình họa (H00, H01, H06): 7,50 |
| Kế toán | 19.5 | Toán (A00, A01, D01): 6,80 |
| Tài chính - Ngân hàng | 18.65 | Toán (A00, A01, D01): 5,40 |
| Quản trị kinh doanh | 18.9 | Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 7,20 |
| Luật | 18.5 | Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,40 |
| Luật kinh tế | 19 | Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,75 |
| Luật quốc tế | 17.75 | Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 6,25 |
| Công nghệ sinh học | 14.5 | |
| Công nghệ thực phẩm | 14.5 | |
| Công nghệ thông tin | 18.7 | Toán (A00, A01, D01): 5,60 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 15.05 | Toán (A00, A01, D01, C01): 5,20 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.15 | Toán (A00, A01, D01, C01): 5,40 |
| Kiến trúc | 20 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.4 | Tiếng Anh (D01): 6,40 |
| Ngôn ngữ Anh | 25.92 | Tiếng Anh (D01): 5,60 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.08 | Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 6,40 |
Trường đại học Mở Hà Nội nhận hồ sơ của tất cả các thí sinh trong cả nước. Với các thí sinh trúng tuyển cập nhật thông tin nhập học trên trang chủ của trường đại học.
Nếu trong thời gian nhà trường tổ chức nhận hồ sơ nhập học mà thí sinh trúng tuyển không nhập học theo qui định thì coi như thí sinh đó bỏ qua cơ hội vào trường.
Về mức học phí : trường đại học Mở tổ chức thu học phí theo qui định của nhà nước.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Mở Hà Nội Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Đại Học Huế 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2025
Điểm Chuẩn Đại học Vinh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Nghệ Thuật - Đại Học Huế 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Vinh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Thương Mại 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » đh Mở Hà Nội điểm Chuẩn
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Sàn Xét Tuyển đại Học Hệ Chính Quy Năm 2022 Vào Trường Đại ...
-
Học Phí Đại Học Mở Hà Nội Khoảng 16 - 17 Triệu đồng/năm
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2022 Các Phương Thức Xét Tuyển Sớm
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Mở Hà Nội Năm 2021 Tăng Mạnh ở Một ...
-
Trường Đại Học Mở Hà Nội Công Bố điểm Sàn Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội Năm 2022, 2021 - Thủ Thuật
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Mở Hà Nội
-
Điểm Sàn Xét Tuyển đại Học Của Trường Đại Học Mở Hà Nội Tăng Nhẹ
-
Trường Đại Học Mở Hà Nội Công Bố Mức điểm Xét Tuyển đại Học ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2021 Mới Nhất
-
Đại Học Mở, Xây Dựng Hà Nội Công Bố điểm Sàn - VnExpress
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Mở Hà Nội 2022 - TrangEdu
-
Đại Học Mở Hà Nội điểm Chuẩn 2022