Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội Năm 2022
Có thể bạn quan tâm
Thiết kế công nghiệp | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 19.45 | Hình họa (H00, H01, H06): 7.50 | Thứ tự NV: 1
Kế toán | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 23.43 | Toán (A00, A01, D01): 7.60 | Thứ tự NV: 7

Tài chính – Ngân hàng | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 23.33 | Toán (A00, A01, D01): 7.60 | Thứ tự NV: 3
Quản trị kinh doanh | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 23.62 | Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 7.60 | Thứ tự NV: 4
Thương mại điện tử | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 25.07 | Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 7.80 | Thứ tự NV: 2
Luật | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 22.55 | Toán (A00, D01): 7.60 | Thứ tự NV: 2

Luật kinh tế | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 22.80 | Toán (A00, D01): 7.00 | Thứ tự NV: 2
Luật quốc tế | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 20.63 | Toán (A00, D01): 6.80 | Thứ tự NV: 2
Luật (THXT C00) | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 23.96 | Ngữ văn (C00): 8.00 | Thứ tự NV: 1
Luật kinh tế (THXT C00) | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 24.82 | Ngữ văn (C00): 8.50 | Thứ tự NV: 1

Luật quốc tế (THXT C00) | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 23.70 | Ngữ văn (C00): 7.75 | Thứ tự NV: 9
Công nghệ sinh học | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 17.25 | (Không sử dụng tiêu chí phụ)
Công nghệ thực phẩm | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 17.25 | (Không sử dụng tiêu chí phụ)
Công nghệ thông tin | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 23.38 | Toán (A00, A01, D01): 8.60 | Thứ tự NV: 1
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 22.10 | Toán (A00, A01, D01): 8.00 | Thứ tự NV: 9
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Thang điểm: 30 | Điểm trúng tuyển: 22.45 | Toán (A00, A01, D01): 6.80 | Thứ tự NV: 4
Kiến trúc | Thang điểm: 40 | Điểm trúng tuyển: 23.00 | (Không sử dụng tiêu chí phụ)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Thang điểm: 40 | Điểm trúng tuyển: 30.53 | Tiếng Anh (D01): 8.40 | Thứ tự NV: 1
Quản trị khách sạn | Thang điểm: 40 | Điểm trúng tuyển: 29.28 | Tiếng Anh (D01): 8.00 | Thứ tự NV: 10
Ngôn ngữ Anh | Thang điểm: 40 | Điểm trúng tuyển: 31.51 | Tiếng Anh (D01): 7.60 | Thứ tự NV: 5
Ngôn ngữ Trung Quốc | Thang điểm: 40 | Điểm trúng tuyển: 32.82 | Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 6.60 | Thứ tự NV: 2
Từ khóa » đại Học Mở Hà Nội điểm Chuẩn Mã Ngành
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Mở Hà Nội Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2021-2022 Chính Xác
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Mở Hà Nội 2022 - TrangEdu
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2022 Chính Thức
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Mở Hà Nội
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội Năm 2022, 2021 - Thủ Thuật
-
Đại Học Mở Hà Nội điểm Chuẩn 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
-
Trường Đại Học Mở Hà Nội - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội Năm 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2022
-
Điểm Chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội Năm 2022
-
Top 14 đại Học Mở Hà Nội Mã Trường