Điểm Chuẩn Đại Học Mở TP. Hồ Chí Minh Năm 2022
Có thể bạn quan tâm
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Trường Đại Học Mở TP. Hồ Chí Minh đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy the phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Theo đó, điểm trúng tuyển năm nay dao động từ 16 đến 26,95 điểm. Trong đó, ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là ngành Marketing với 26,95 điểm.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH XÉT THEO ĐIỂM THI THPT 2023
| THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành học: 7220201 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.00 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao Mã ngành học: 7220201C Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.60 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành học: 7220204 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.00 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao Mã ngành học: 7220204C Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.10 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Mã ngành học: 7220209 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.30 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Chất lượng cao Mã ngành học: 7220209C Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.90 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành học: 7220210 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.20 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh tế Mã ngành học: 7310101 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.00 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh tế Chất lượng cao Mã ngành học: 7310101C Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.00 |
| Tên chương trình đào tạo: Xã hội học Mã ngành học: 7310301 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.10 |
| Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học Mã ngành học: 7310401 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.50 |
| Tên chương trình đào tạo: Đông Nam Á học Mã ngành học: 7310620 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.60 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành học: 7340101 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.00 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Chất lượng cao Mã ngành học: 7340101C Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.60 |
| Tên chương trình đào tạo: Marketing Mã ngành học: 7340115 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.25 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế Mã ngành học: 7340120 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.90 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài chính ngân hàng Mã ngành học: 7340201 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.90 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài chính ngân hàng Chất lượng cao Mã ngành học: 7340201C Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.00 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán Mã ngành học: 7340301 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.80 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán Chất lượng cao Mã ngành học: 7340301C Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.25 |
| Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán Mã ngành học: 7340302 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.10 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản lý công Mã ngành học: 7340403 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.50 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực Mã ngành học: 7340404 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.30 |
| Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý Mã ngành học: 7340405 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.70 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật(*) Mã ngành học: 7380101 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.40 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế (*) Mã ngành học: 7380107 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.90 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế Chất lượng cao Mã ngành học: 7380107C Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.10 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học Mã ngành học: 7420201 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.30 |

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý công | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Marketing | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính – Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Kiểm toán | Đang cập nhật |
| Ngành Hệ thống thông tin quản lý | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị nhân lực | Đang cập nhật |
| Ngành Du lịch | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thực phẩm | Đang cập nhật |
| Ngành Luật | Đang cập nhật |
| Ngành Luật kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Đông Nam Á học | Đang cập nhật |
| Ngành Xã hội học | Đang cập nhật |
| Ngành Công tác xã hội | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc | Đang cập nhật |
| Ngành Luật kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính – Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ sinh học | Đang cập nhật |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH 2022
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022
| Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24.9 |
| Ngôn ngữ Anh – Chất lượng caoMã ngành: 7220201CTổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 22.4 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành: 7220204Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24.1 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng caoMã ngành: 7220204CTổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 22.5 |
| Ngôn ngữ NhậtMã ngành: 7220209Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 23.2 |
| Ngôn ngữ Nhật - Chất lượng caoMã ngành: 7220209CTổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 23.2 |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcMã ngành: 7220210Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24.3 |
| Kinh tếMã ngành: 7310101Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 23.4 |
| Xã hội họcMã ngành: 7310301Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 22 |
| Đông Nam Á họcMã ngành: 7310620Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 20 |
| Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 23.3 |
| Quản trị kinh doanh - Chất lượng caoMã ngành: 7340101CTổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 20 |
| MarketingMã ngành: 7340115Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 25.25 |
| Kinh doanh quốc tếMã ngành: 7340120Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24.7 |
| Tài chính Ngân hàngMã ngành: 7340201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 23.6 |
| Tài chính ngân hàng - Chất lượng caoMã ngành: 7340201CTổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 20.6 |
| Kế toánMã ngành: 7340301Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 23.3 |
| Kế toán - Chất lượng caoMã ngành: 7340301CTổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 21.5 |
| Kiểm toánMã ngành: 7340302Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24.25 |
| Quản lý côngMã ngành: 7340403Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 16 |
| Quản trị nhân lựcMã ngành: 7340404Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 25 |
| Hệ thống thông tin quản lýMã ngành: 7340405Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 23.5 |
| Luật (* )Mã ngành: 7380101Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 23.2 |
| Luật kinh tế (* ) Mã ngành: 7380107Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 23.6 |
| Luật kinh tế - Chất lượng caoMã ngành: 7380107CTổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 21.5 |
| Công nghệ sinh họcMã ngành: 7420201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 16 |
| Công nghệ sinh học - Chất lượng caoMã ngành: 7420201CTổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 16 |
| Khoa học máy tínhMã ngành: 7480101Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24.5 |
| Khoa học máy tính - Chất lượng caoMã ngành: 7480101CTổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24.3 |
| Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 25.4 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngMã ngành: 7510102Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 16 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - Chất lượng caoMã ngành: 7510102CTổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã ngành: 7510605Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 25.2 |
| Công nghệ thực phẩmMã ngành: 7540101Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 20.25 |
| Quản lý xây dựngMã ngành: 7580302Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 16 |
| Công tác xã hộiMã ngành: 7760101Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 20 |
| Du lịchMã ngành: 7810101Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 23.8 |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH 2021
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021
| Mã ngành | Tên Ngành | Điểm chuẩn |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.8 |
| 7220201C | Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao | 25.9 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.1 |
| 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao | 25.75 |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 25.9 |
| 7220209C | Ngôn ngữ Nhật - Chất lượng cao | 24.9 |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 26.7 |
| 7310101 | Kinh tế | 25.8 |
| 7310301 | Xã hội học | 23.1 |
| 7310620 | Đông Nam Á học | 23.1 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26.4 |
| 7340101C | Quản trị kinh doanh - Chất lượng cao | 26.4 |
| 7340115 | Marketing | 26.95 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26.45 |
| 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 25.85 |
| 7340201C | Tài chính ngân hàng - Chất lượng cao | 25.25 |
| 7340301 | Kế toán | 25.7 |
| 7340301C | Kế toán - Chất lượng cao | 24.15 |
| 7340302 | Kiểm toán | 25.2 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | 26.25 |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 25.9 |
| 7380101 | Luật (* - C00 cao hơn 1.5đ) | 25.2 |
| 7380107 | Luật kinh tế (* - C00 cao hơn 1.5đ) | 25.7 |
| 7380107C | Luật kinh tế - Chất lượng cao | 25.1 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 16 |
| 7420201C | Công nghệ sinh học - Chất lượng cao | 16 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | 25.55 |
| 7480101C | Khoa học máy tính - Chất lượng cao | 24 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.1 |
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 17 |
| 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - Chất lượng cao | 16 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 26.8 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 19 |
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 19 |
| 7760101 | Công tác xã hội | 18.8 |
| 7810101 | Du lịch | 24.5 |
Ghi Chú:
-Điểm chuẩn được quy về hệ điểm 30. Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân.-Điểm xét tuyển được xác định như sau (làm tròn đến 02 chữ số thập phân):
Điểm xét tuyển = [(ĐM1*HS môn 1+ ĐM2*HS môn 2 + ĐM3 * HS môn 3)*3]/(Tổng hệ số) + Điểm ưu tiên Khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.-Điểm trúng tuyển ngành Luật, Luật kinh tế: tổ hợp Văn, Sử, Địa cao hơn 1.5 điểm.
-Ngành ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ Nhật, ngôn ngữ Hàn Quốc: Ngoại ngữ nhân hệ số 2.
-Các ngành Khoa học máy tính, Khoa học máy tính Chất lượng cao, Công nghệ thông tin, CTKT công trình xây dựng, CNKT công trình xây dựng Chất lượng cao, Quản lý xây dựng: Toán nhân hệ số 2.
-Các ngành Chất lượng cao: Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán: Ngoại ngữ hệ số 2.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH 2020
Năm 2020 trường đại học mở tp. Hồ Chí Minh sẽ xét tuyển học sinh giỏi, chứng chỉ ngoại ngữ và xét tuyển học bạ. Điểm chuẩn xét tuyển học bạ đại học mở Tp. Hồ Chí Minh được quy về hệ điểm 30, làm tròn 2 chữ số thập phân.
*) CLC = Chất lượng cao.
| Tên Ngành Đào Tạo | Điểm Chuẩn |
| Ngôn Ngữ Anh | 26,6 |
| Ngôn Ngữ Anh CLC | 21,4 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | 25,8 |
| Ngôn Ngữ Nhật | 23,3 |
| Kinh Tế | 23,9 |
| Quản Trị Kinh Doanh | 26,6 |
| Quản Trị Kinh Doanh CLC | 20 |
| Marketing | 25,3 |
| Kinh Doanh Quốc Tế | 25,9 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | 25,1 |
| Du Lịch | 25,2 |
| Tài Chính - Ngân Hàng | 25 |
| Tài Chính - Ngân Hàng CLC | 20 |
| Kế Toán | 25 |
| Kế Toán CLC | 20 |
| Kiểm Toán | 24 |
| Quản Trị Nhân Lực | Xét tuyển học sinh giỏi và ưu tiên chứng chỉ ngoại ngữ |
| Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | 20 |
| Luật | 23,5 |
| Luật Kinh Tế | 23,5 |
| Luật Kinh Tế CLC | 20 |
| Công Nghệ Sinh Học | 20 |
| Công Nghệ Sinh Học CLC | 18 |
| Khoa Học Máy Tính | 20 |
| Công Nghệ Thông Tin | 23,8 |
| CNKT Công Trình Xây Dựng | 20 |
| CNKT Công Trình Xây Dựng CLC | 20 |
| Quản Lý Xây Dựng | 20 |
| Đông Nam Á Học | 21,5 |
| Xã Hội Học | 22 |
| Công Tác Xã Hội | 18 |
-Ngành ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ Nhật và các ngành đào tạo chất lượng cao Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán: môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2.
-Ngành Luật, Luật Kinh tế: tổ hợp Văn, Sử, Địa cao hơn 1,5 điểm.
-Ngành Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, CTKT công trình xây dựng, Ngành CNKT công trình xây dựng - chất lượng cao: môn Toán nhân hệ số 2.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM 2019
Trường Đại Học Mở Tp.HCM tuyển sinh 3800 chỉ tiêu trên cả nước cho 28 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Trong đó ngành Ngôn ngữ Anh và ngành Quản trị kinh doanh là hai ngành tuyển nhiều chỉ tiêu nhất với 240 chỉ tiêu.
Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh theo phương thức:
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển theo học bạ).
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia.
Cụ thể điểm chuẩn Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01,D14, D78 | 20.4 |
| Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao) | A01, D01,D14, D78 | 19 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82 D83 | 19.85 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82 D83 | 19.65 |
| Kinh tế | A00, A01, D01, D07 | 18.7 |
| Xã hội học | A01, D01,D02, D03, D04, D05, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D78, D79, D80, D81, D82, D83, | 15 |
| Đông Nam Á học | A001, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D15, D42, D43, D44, D45, D78, D79, D80, D81, D82, D83, | 16.7 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07 | 19.4 |
| Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao) | A00, A01, D01, D07 | 17.2 |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01, D07 | 20.65 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng (CT chất lượng cao) | A00, A01, D01, D07 | 15.25 |
| Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 18.35 |
| Kế toán (CT chất lượng cao) | A00, A01, D01, D07 | 15.25 |
| Kiểm toán | A00, A01, D01, D07 | 18.2 |
| Quản trị nhân lực | A00, A01, C02, D01 | 19.5 |
| Hệ thống thông tin quản lí | A00, A01, D01, D07 | 16.1 |
| Luật | A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 | 18.55 |
| Luật kinh tế | A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 | 19.25 |
| Luật kinh tế (CT chất lượng cao) | A01, D01, D07, D14 | 17 |
| Công nghệ sinh học | A00, B00, D01, D07 | 15 |
| Công nghệ sinh học CLC | A01, D01, D07, D08 | 15 |
| Khoa học máy tính | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07 | 18.25 |
| Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| CNKT công trình xây dựng CLC | A01, D01, D07 | 15 |
| Quản lí xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Công tác xã hội | A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 15 |
-Các thí sinh trúng tuyển trường Đại Học Mở Tp. Hồ Chí Minh có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách:
-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028 3930 0072.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao TP Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Dân Lập Văn Lang 2025
Điểm Chuẩn Học Viện Hàng Không Việt Nam 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2025
Điểm Chuẩn Nhạc Viện TP Hồ Chí Minh 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » đại Học Mở Tphcm điểm Chuẩn Học Bạ
-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở TPHCM 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Trúng Tuyển Học Bạ ĐH Mở TP.HCM: 18 - 26,25 - Báo Tuổi Trẻ
-
Điểm Chuẩn 2022 Theo Phươg Thức Xét Học Bạ THPT Của Trường ...
-
Xem điểm Chuẩn Đại Học Mở TP HCM 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Mở TPHCM Năm 2022 - TrangEdu
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở TPHCM Năm 2022
-
Trường Đại Học Mở Hà Nội Công Bố điểm Chuẩn Học Bạ 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở TPHCM Năm 2022 Chính Thức
-
Gần 50 đại Học Công Bố điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2022
-
Thêm 2 Trường đại Học Công Bố điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển ...
-
Điểm Chuẩn Của đại Học Mở Tp Hcm Năm 2022
-
Trường Đại Học Mở TPHCM Công Bố điểm Chuẩn Trúng Tuyển