Điểm Chuẩn Đại Học Mở TPHCM 2021-2022 Chính Xác
Có thể bạn quan tâm
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu cóClick vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
- ✯ Điểm thi THPT
- ✯ Điểm ĐGNL HCM
- ✯ Chứng chỉ quốc tế
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 22.25 | |
| Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D66; X78 | 23.75 | |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07 | 19 | |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | D14; D15; D66; X78 | 20.5 | |
| Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | D14; D15; D66; X78 | 16.5 | |
| Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | A01; D01; D07 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 21.5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 20 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 18.5 | |
| Ngôn ngữ Nhật | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 17.8 | |
| Ngôn ngữ Nhật | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 19.3 | |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 17.5 | |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 16 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 18.4 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 19.9 | |
| Kinh tế | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 19.5 | |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; D09; X26; X27 | 15 | |
| Xã hội học | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 24 | |
| Xã hội học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 23 | |
| Tâm lý học | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 25 | |
| Tâm lý học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 24 | |
| Đông Nam á học | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 21.8 | |
| Đông Nam á học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 20.8 | |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.6 | |
| Quản trị kinh doanh | X79 | 22.1 | |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | X79 | 17.5 | |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | X79 | 16.5 | |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | X79 | 16.5 | |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | X79 | 16.5 | |
| Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 | 23.25 | |
| Marketing | X79 | 24.75 | |
| Kinh doanh quốc tế | X79 | 23.8 | |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 22.3 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 19.2 | |
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | D84 | 16.5 | |
| Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | D84 | 16.5 | |
| Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 15 | |
| Bảo hiểm | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 15 | |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 20 | |
| Kế toán | D84; X79 | 21.7 | |
| Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 20.2 | |
| Kế toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 15 | |
| Kế toán Chương trình Tiên tiến | D66; D84; X78; X79 | 16.5 | |
| Kiểm toán | D84; X79 | 21.9 | |
| Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 20.4 | |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 15 | |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | D66; D84; X78; X79 | 16.5 | |
| Quản lý công | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 16.5 | |
| Quản trị nhân lực | X79 | 23.6 | |
| Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 | 22.1 | |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19.5 | |
| Luật | C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 | 24.7 | |
| Luật | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 23.2 | |
| Luật kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 23.25 | |
| Luật kinh tế | C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 | 24.75 | |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D09; X25 | 19 | |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | D14; D66; D84; X78 | 20.5 | |
| Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | 15 | |
| Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 | 15 | |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.3 | |
| Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19 | |
| Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 16 | |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.1 | |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.6 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.8 | |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15 | |
| CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X79 | 24 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | 22.5 | |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; B08; D07 | 16.5 | |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15 | |
| Công tác xã hội | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 22.75 | |
| Công tác xã hội | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23.75 | |
| Du lịch | A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 | 21.75 | |
| Du lịch | D14; D15 | 23.25 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 812 | |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07 | 701 | |
| Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | A01; D01; D07 | 567 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 788 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 684 | |
| Ngôn ngữ Nhật | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 659 | |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 598 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 680 | |
| Kinh tế | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 719 | |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; D09; X26; X27 | 567 | |
| Xã hội học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 837 | |
| Tâm lý học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 870 | |
| Đông Nam á học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 765 | |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 759 | |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 | 598 | |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567 | |
| Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567 | |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567 | |
| Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 | 845 | |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 814 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 709 | |
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 567 | |
| Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 567 | |
| Bảo hiểm | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 567 | |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 737 | |
| Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 745 | |
| Kế toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 567 | |
| Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 752 | |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 567 | |
| Quản lý công | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 614 | |
| Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 | 807 | |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 719 | |
| Luật | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 844 | |
| Luật kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 845 | |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D09; X25 | 701 | |
| Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | 567 | |
| Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 | 567 | |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 748 | |
| Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 701 | |
| Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | ||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 741 | |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 759 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 765 | |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 598 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 567 | |
| CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 598 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | 820 | |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; B08; D07 | 614 | |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 567 | |
| Công tác xã hội | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 829 | |
| Du lịch | A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 | 796 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 22.25 | ||
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 19 | ||
| Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | 15 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.5 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 18.5 | ||
| Ngôn ngữ Nhật | 17.8 | ||
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 16 | ||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.4 | ||
| Kinh tế | 19.5 | ||
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| Xã hội học | 23 | ||
| Tâm lý học | 24 | ||
| Đông Nam á học | 20.8 | ||
| Quản trị kinh doanh | 20.6 | ||
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 16 | ||
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | 15 | ||
| Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | 15 | ||
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | 15 | ||
| Marketing | 23.25 | ||
| Kinh doanh quốc tế | 22.3 | ||
| Tài chính - Ngân hàng | 19.2 | ||
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | 15 | ||
| Bảo hiểm | 15 | ||
| Công nghệ tài chính | 20 | ||
| Kế toán | 20.2 | ||
| Kế toán Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| Kiểm toán | 20.4 | ||
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| Quản lý công | 16.5 | ||
| Quản trị nhân lực | 22.1 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý | 19.5 | ||
| Luật | 23.2 | ||
| Luật kinh tế | 23.25 | ||
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 19 | ||
| Công nghệ sinh học | 15 | ||
| Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| Khoa học dữ liệu | 20.3 | ||
| Khoa học máy tính | 19 | ||
| Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 16 | ||
| Kỹ thuật phần mềm | 20.1 | ||
| Trí tuệ nhân tạo | 20.6 | ||
| Công nghệ thông tin | 20.8 | ||
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 16 | ||
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | ||
| CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22.5 | ||
| Công nghệ thực phẩm | 16.5 | ||
| Quản lý xây dựng | 15 | ||
| Công tác xã hội | 22.75 | ||
| Du lịch | 21.75 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024Từ khóa » đh Mở
-
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP HCM
-
Trường ĐH Mở Tp.Hồ Chí Minh - Đào Tạo Từ Xa Và Vừa Làm Vừa Học
-
Trường Đại Học Mở Hà Nội
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Mở Hà Nội
-
Trường Đại Học Mở Tp. Hồ Chí Minh - Home - Facebook
-
Phòng Quản Lý đào Tạo - Trường ĐH Mở TP.HCM - Home | Facebook
-
Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cổng Thông Tin điện Tử Trường Đại Học Mỏ - Địa Chất
-
Trường Đại Học Mở TP.HCM Mở 2 Chương Trình đào Tạo Mới
-
Trường Đại Học Mở TP.HCM - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Trường ĐH Mở TP.HCM Lấy điểm Sàn Cao Nhất 22 điểm
-
Đại Học Mở TPHCM Công Bố điểm Sàn, Cao Nhất 22 điểm