Điểm Chuẩn Đại Học Mở TPHCM 2021-2022 Chính Xác
Có thể bạn quan tâm
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu cóClick vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
- ✯ Điểm thi THPT
- ✯ Điểm ĐGNL HCM
- ✯ Chứng chỉ quốc tế
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D66; X78 | 23.75 | |
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 22.25 | |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07 | 19 | |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | D14; D15; D66; X78 | 20.5 | |
| Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | A01; D01; D07 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | D14; D15; D66; X78 | 16.5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 21.5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 18.5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 20 | |
| Ngôn ngữ Nhật | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 19.3 | |
| Ngôn ngữ Nhật | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 17.8 | |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 16 | |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 17.5 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 19.9 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 18.4 | |
| Kinh tế | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 19.5 | |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; D09; X26; X27 | 15 | |
| Xã hội học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 23 | |
| Xã hội học | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 24 | |
| Tâm lý học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 24 | |
| Tâm lý học | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 25 | |
| Đông Nam á học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 20.8 | |
| Đông Nam á học | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 21.8 | |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.6 | |
| Quản trị kinh doanh | X79 | 22.1 | |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | X79 | 17.5 | |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | X79 | 16.5 | |
| Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | X79 | 16.5 | |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | X79 | 16.5 | |
| Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 | 23.25 | |
| Marketing | X79 | 24.75 | |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 22.3 | |
| Kinh doanh quốc tế | X79 | 23.8 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 19.2 | |
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | D84 | 16.5 | |
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 15 | |
| Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | D84 | 16.5 | |
| Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 15 | |
| Bảo hiểm | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 15 | |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 20 | |
| Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 20.2 | |
| Kế toán | D84; X79 | 21.7 | |
| Kế toán Chương trình Tiên tiến | D66; D84; X78; X79 | 16.5 | |
| Kế toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 15 | |
| Kiểm toán | D84; X79 | 21.9 | |
| Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 20.4 | |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | D66; D84; X78; X79 | 16.5 | |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 15 | |
| Quản lý công | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 16.5 | |
| Quản trị nhân lực | X79 | 23.6 | |
| Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 | 22.1 | |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19.5 | |
| Luật | C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 | 24.7 | |
| Luật | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 23.2 | |
| Luật kinh tế | C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 | 24.75 | |
| Luật kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 23.25 | |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | D14; D66; D84; X78 | 20.5 | |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D09; X25 | 19 | |
| Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | 15 | |
| Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 | 15 | |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.3 | |
| Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19 | |
| Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 16 | |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.1 | |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.6 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.8 | |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15 | |
| CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X79 | 24 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | 22.5 | |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; B08; D07 | 16.5 | |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15 | |
| Công tác xã hội | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23.75 | |
| Công tác xã hội | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 22.75 | |
| Du lịch | D14; D15 | 23.25 | |
| Du lịch | A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 | 21.75 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 812 | |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07 | 701 | |
| Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | A01; D01; D07 | 567 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 788 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 684 | |
| Ngôn ngữ Nhật | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 659 | |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 598 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 680 | |
| Kinh tế | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 719 | |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; D09; X26; X27 | 567 | |
| Xã hội học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 837 | |
| Tâm lý học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 870 | |
| Đông Nam á học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 765 | |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 759 | |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 | 598 | |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567 | |
| Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567 | |
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567 | |
| Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 | 845 | |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 814 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 709 | |
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 567 | |
| Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 567 | |
| Bảo hiểm | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 567 | |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 737 | |
| Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 745 | |
| Kế toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 567 | |
| Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 752 | |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 567 | |
| Quản lý công | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 614 | |
| Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 | 807 | |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 719 | |
| Luật | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 844 | |
| Luật kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 845 | |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D09; X25 | 701 | |
| Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | 567 | |
| Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 | 567 | |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 748 | |
| Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 701 | |
| Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | ||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 741 | |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 759 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 765 | |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 598 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 567 | |
| CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 598 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | 820 | |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; B08; D07 | 614 | |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 567 | |
| Công tác xã hội | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 829 | |
| Du lịch | A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 | 796 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 22.25 | ||
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 19 | ||
| Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | 15 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.5 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 18.5 | ||
| Ngôn ngữ Nhật | 17.8 | ||
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 16 | ||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.4 | ||
| Kinh tế | 19.5 | ||
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| Xã hội học | 23 | ||
| Tâm lý học | 24 | ||
| Đông Nam á học | 20.8 | ||
| Quản trị kinh doanh | 20.6 | ||
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 16 | ||
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | 15 | ||
| Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | 15 | ||
| Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | 15 | ||
| Marketing | 23.25 | ||
| Kinh doanh quốc tế | 22.3 | ||
| Tài chính - Ngân hàng | 19.2 | ||
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | 15 | ||
| Bảo hiểm | 15 | ||
| Công nghệ tài chính | 20 | ||
| Kế toán | 20.2 | ||
| Kế toán Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| Kiểm toán | 20.4 | ||
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| Quản lý công | 16.5 | ||
| Quản trị nhân lực | 22.1 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý | 19.5 | ||
| Luật | 23.2 | ||
| Luật kinh tế | 23.25 | ||
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 19 | ||
| Công nghệ sinh học | 15 | ||
| Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| Khoa học dữ liệu | 20.3 | ||
| Khoa học máy tính | 19 | ||
| Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 16 | ||
| Kỹ thuật phần mềm | 20.1 | ||
| Trí tuệ nhân tạo | 20.6 | ||
| Công nghệ thông tin | 20.8 | ||
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 16 | ||
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | ||
| CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22.5 | ||
| Công nghệ thực phẩm | 16.5 | ||
| Quản lý xây dựng | 15 | ||
| Công tác xã hội | 22.75 | ||
| Du lịch | 21.75 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mở TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024Từ khóa » điểm Chuẩn Ou Học Bạ
-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
-
THÔNG BÁO Kết Quả Ưu Tiên Xét Tuyển Học Sinh Giỏi, Học Sinh Có ...
-
Điểm Trúng Tuyển Học Bạ ĐH Mở TP.HCM: 18 - 26,25 - Báo Tuổi Trẻ
-
Tuyển Sinh 2022: Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 'vô Lý đùng đùng'
-
Nhiều Trường Lấy điểm Chuẩn Học Bạ ở Mức Trung Bình - VnExpress
-
Gần 50 đại Học Công Bố điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ 2022
-
Học Bạ 6 điểm Trở Lên Trúng Tuyển Nhiều Trường đại Học - Vietnamnet
-
Điểm Chuẩn Xét Tuyển Bằng Học Bạ: Phải 3 điểm 10 Mới Chắc đỗ ...
-
Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ Một Số Trường Tăng Cao
-
88 Trường đại Học Công Bố điểm Chuẩn Học Bạ Năm 2022
-
Những Trường Công Bố điểm Chuẩn Học Bạ Tại TPHCM Năm 2022
-
Xem điểm Chuẩn Đại Học Mở TP HCM 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Xét Tuyển Học Bạ: Nơi Cao Chót Vót, Nơi Chỉ ở Mức Trung ...
-
Hơn 75 Trường đại Học Công Bố điểm Chuẩn Học Bạ - Giáo Dục - Zing