Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ 2021-2022 Chính Xác
Có thể bạn quan tâm
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |
| Quan hệ công chúng (PR) | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| Bất động sản | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| Tài chính – ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| Kinh tế số | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| Luật | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |
| Luật Kinh tế | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |
| Khoa học máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 15 | |
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 | |
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 15 | |
| Kiến trúc | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 | |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 | |
| Y khoa | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20.5 | |
| Y học dự phòng | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 17 | |
| Dược học | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 19 | |
| Điều dưỡng | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 | |
| Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20.5 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 | |
| Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 15 | |
| Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 15 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nam Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Từ khóa » Trường đại Học Dược Nam Cần Thơ
-
Trường Đại Học Nam Cần Thơ, Nam Can Tho University
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Nam Cần Thơ
-
Trường Đại Học Nam Cần Thơ - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Cổng Thông Tin Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ :: Trang Chủ
-
Điểm Tối Thiểu Xét Tuyển đại Học Năm 2022 Của Trường Đại Học Y ...
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Nam Cần Thơ Năm 2022
-
Trường đại Học Nam Cần Thơ - Ngôi Nhà Tri Thức, Vững Bước Tương Lai
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Nam Cần Thơ 2022 - TrangEdu
-
Nam Can Tho University - Home | Facebook
-
Bệnh Viện Đại Học Nam Cần Thơ, Bệnh Viện DNC, Nam Can Tho ...
-
Điểm Sàn Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ Cao Nhất Là 22 điểm
-
Điểm Sàn Xét Tuyển Vào Trường Đại Học Cần Thơ Và Y Dược Cần Thơ
-
Đại Học Y Dược Cần Thơ Lấy điểm Sàn Cao Nhất 22 - VnExpress