Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ- Tin Học Tp. Hồ Chí Minh 2022
Có thể bạn quan tâm
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Trường Đại học Ngoại Ngữ- Tin Học Tp Hồ Chí Minh đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem nội dung dưới đây.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP. HỒ CHÍ MINH XÉT THEO ĐIỂM THI THPT 2023
| THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn Ngữ Anh (*) Mã ngành học: 7220201 Tổ hợp môn: A01 D01 D14 D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn Ngữ Trung Quốc Mã ngành học: 7220204 Tổ hợp môn: A01 D01 D04 D14 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Tên chương trình đào tạo: Đông Phương Học Mã ngành học: 7310608 Tổ hợp môn: D01 D06 D14 D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn Ngữ Hàn Quốc Mã ngành học: 7220210 Tổ hợp môn: D01 D10 D14 D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Công Nghệ Thông Tin Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: AOO A01 D01 D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Tên chương trình đào tạo: Thương Mại Điện Tử Mã ngành học: 7340122 Tổ hợp môn: AOO A01 D01 D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật Kinh Tế Mã ngành học: 7380107 Tổ hợp môn: A01 D01 D15 D66 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật Mã ngành học: 7380101 Tổ hợp môn: coo D01 D15 D66 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (* ) Mã ngành học: 7810103 Tổ hợp môn: A01 D01 D14 D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Khách Sạn (*) Mã ngành học: 7810201 Tổ hợp môn: A01 D01 D14 D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
| Tên chương trình đào tạo: Quan Hệ Quốc Tê (*) Mã ngành học: 7310206 Tổ hợp môn: A01 D01 D14 D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
| Tên chương trình đào tạo: Quan Hệ Công Chúng (*) Mã ngành học: 7320108 Tổ hợp môn: A01 D01 D14 D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Kinh Doanh (*) Mã ngành học: 7340101 Tổ hợp môn: A01 D01 D07 D11 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh Doanh Quốc Tê (*) Mã ngành học: 7340120 Tổ hợp môn: A01 D01 D07 D11 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
| Tên chương trình đào tạo: Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (*) Mã ngành học: 7510605 Tổ hợp môn: A01 D01 D07 D11 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài Chính - Ngân Hàng Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: A01 D01 D07 D11 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế Toán Mã ngành học: 7340301 Tổ hợp môn: A01 D01 D07 D11 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Kiểm Toán Mã ngành học: 7340302 Tổ hợp môn: A01 D01 D07 D11 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP. HỒ CHÍ MINH XÉT THEO HỌC BẠ THPT2023
| THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn Ngữ Anh (*) Mã ngành học: 7220201 Tổ hợp môn: A01,D01,D14,D15 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25.25 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn Ngữ Trung Quốc Mã ngành học: 7220204 Tổ hợp môn: A01,D01,D04,D14 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Đông Phương Học Mã ngành học: 7310608 Tổ hợp môn: D01,D06,D14,D15 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Công Nghệ Thông Tin Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật Kinh Tế Mã ngành học: 7380107 Tổ hợp môn: A01,D01,D15,D66 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật Mã ngành học: 7380101 Tổ hợp môn: C00,D01,D15,D66 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Kinh Doanh (*) Mã ngành học: 7340101 Tổ hợp môn: A01,D01,D07,D11 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh Doanh Quốc Tế (*) Mã ngành học: 7340120 Tổ hợp môn: A01,D01,D07,D11 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (*) Mã ngành học: 7810103 Tổ hợp môn: A01,D01,D14,D15 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Khách Sạn (*) Mã ngành học: 7810201 Tổ hợp môn: A01,D01,D14,D15 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Quan Hệ Quốc Tế (*) Mã ngành học: 7310206 Tổ hợp môn: A01,D01,D14,D15 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài Chính -Ngân Hàng Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: A01,D01,D07,D11 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế Toán Mã ngành học: 7340301 Tổ hợp môn: A01,D01,D07,D11 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP. HỒ CHÍ MINH 2022

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Quan hệ quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính – Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị khách sạn | Đang cập nhật |
| Ngành Luật kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Đông Phương học | Đang cập nhật |
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT, Xét Học Bạ, ĐGNL 2022
| Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201Điểm chuẩn xét KQTN: 21Điểm chuẩn xét học bạ đợt 4: 20Điểm chuẩn ĐGNL: 600 |
| Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Điểm chuẩn xét KQTN: 26Điểm chuẩn xét học bạ đợt 4: 29(Điểm tiếng anh nhân hệ số 2)Điểm chuẩn ĐGNL: 600 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành: 7220204Điểm chuẩn xét KQTN: 20Điểm chuẩn xét học bạ đợt 4: 23Điểm chuẩn ĐGNL: 600 |
| Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101Điểm chuẩn xét KQTN: 22Điểm chuẩn xét học bạ đợt 4: 27(Điểm tiếng anh nhân hệ số 2)Điểm chuẩn ĐGNL: 600 |
| Kinh doanh quốc tếMã ngành: 7340120Điểm chuẩn xét KQTN: 23Điểm chuẩn xét học bạ đợt 4: 27(Điểm tiếng anh nhân hệ số 2)Điểm chuẩn ĐGNL: 600 |
| Quan hệ quốc tếMã ngành: 7310206Điểm chuẩn xét KQTN: 22Điểm chuẩn xét học bạ đợt 4: 27(Điểm tiếng anh nhân hệ số 2)Điểm chuẩn ĐGNL: 600 |
| Tài chính – Ngân hàngMã ngành: 7340201Điểm chuẩn xét KQTN: 19.5Điểm chuẩn xét học bạ đợt 4: 19Điểm chuẩn ĐGNL: 600 |
| Kế toánMã ngành: 7340301Điểm chuẩn xét KQTN: 19.5Điểm chuẩn xét học bạ đợt 4: 19Điểm chuẩn ĐGNL: 600 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành: 7810103Điểm chuẩn xét KQTN: 20Điểm chuẩn xét học bạ đợt 4: 26 (Điểm tiếng anh nhân hệ số 2)Điểm chuẩn ĐGNL: 600 |
| Quản trị khách sạnMã ngành: 7810201Điểm chuẩn xét KQTN: 20Điểm chuẩn xét học bạ đợt 4: 26(Điểm tiếng anh nhân hệ số 2)Điểm chuẩn ĐGNL: 600 |
| Luật kinh tếMã ngành: 7380107Điểm chuẩn xét KQTN: 15Điểm chuẩn xét học bạ đợt 4: 19Điểm chuẩn ĐGNL: 600 |
| Đông Phương họcMã ngành: 7310608Điểm chuẩn xét KQTN: 16Điểm chuẩn xét học bạ đợt 4: 20Điểm chuẩn ĐGNL: 600 |
| LuậtMã ngành: 7380101Điểm chuẩn xét KQTN: 15Điểm chuẩn xét học bạ đợt 4: 19Điểm chuẩn ĐGNL: 600 |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP. HỒ CHÍ MINH 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 32.25 | Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 24.5 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; D11 | 29 | Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; A01; D07; D11 | 29.5 | Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 29.5 | Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D07; D11 | 19 | |
| 7340301 | Kế toán | D01; A01; D07; D11 | 18.5 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 21 | Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 21 | Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 16 | |
| 7310608 | Đông Phương học | D01; D06; D14; D15 | 21 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2021:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07 | 19.5 | Đợt 1 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D14;D15 | 29 | Đợt 1, Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D14 | 23 | Đợt 1 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01;A01;D07;D11 | 26 | Đợt 1, Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01;A01;D07;D11 | 26 | Đợt 1, Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01;D01;D14;D15 | 26 | Đợt 1, Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01;A01;D07;D11 | 18.5 | Đợt 1 |
| 7340301 | Kế toán | D01;A01;D07;D11 | 18.5 | Đợt 1 |
| 7810103 | Quản trị DV DL và lữ hành | A01;D01;D14;D15 | 25 | Đợt 1, Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | A01;D01;D14;D15 | 25 | Đợt 1, Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7380107 | Luật kinh tế | A01;D01;D15;D66 | 18.5 | Đợt 1 |
| 7310608 | Đông Phương học | D01;D06;D14;D15 | 19.5 | Đợt 1 |
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi ĐGNL ĐHQG Tp. HCM 2021:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07 | 650 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D14;D15 | 650 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D14 | 650 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01;A01;D07;D11 | 650 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01;A01;D07;D11 | 650 |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01;D01;D14;D15 | 650 |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01;A01;D07;D11 | 610 |
| 7340301 | Kế toán | D01;A01;D07;D11 | 610 |
| 7810103 | Quản trị DV DL và lữ hành | A01;D01;D14;D15 | 650 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | A01;D01;D14;D15 | 650 |
| 7380107 | Luật kinh tế | A01;D01;D15;D66 | 610 |
| 7310608 | Đông Phương học | D01;D06;D14;D15 | 650 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP. HỒ CHÍ MINH 2020
| Tên ngành | Mã tổ hợp | Điểm trúng tuyển KV3 | |
| Xét Học Bạ | Xét KQTN THPT | ||
| Công nghệ thông tin | 21 | 19,75 | |
| - Hệ thống thông tin | Toán, Lý, Hóa | ||
| - Khoa học dữ liệu | Toán, Lý, Tiếng Anh | ||
| - An ninh mạng | Văn, Toán, Tiếng Anh | ||
| - Công nghệ phần mềm | Toán, Hóa, Tiếng Anh | ||
| Ngôn ngữ Anh | 31 | 29,25 (Tiếng Anh nhân hệ số 2) | |
| -Biên-Phiên dịch | Văn, Toán, Tiếng Anh | ||
| -Nghiệp vụ văn phòng | Toán, Lý, Tiếng Anh | ||
| -Sư phạm | Văn, Sử, Tiếng Anh | ||
| -Tiếng Anh thương mại | Văn, Địa, Tiếng Anh | ||
| -Song ngữ Anh-Trung | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Văn, Toán, Tiếng Anh | 24 | 23,25 |
| Biên-Phiên dịch | Toán, Lý, Tiếng Anh | ||
| Nghiệp vụ văn phòng | Văn, Toán, Tiếng Trung | ||
| Tiếng Trung thương mại | Văn, Sử, Tiếng Anh | ||
| Song ngữ Trung-Anh | |||
| Quản trị kinh doanh | Văn, Toán, Tiếng Anh | 29 | 25,75 (Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| Marketing | Toán, Lý, Tiếng Anh | ||
| Quản trị nguồn nhân lực | Toán, Hóa, Tiếng Anh | ||
| Văn, Lý, Tiếng Anh | |||
| Kinh doanh quốc tế | Văn, Toán, Tiếng Anh | 29 | 26,25 (Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | |||
| Toán, Hóa, Tiếng Anh | |||
| Văn, Lý, Tiếng Anh | |||
| Quan hệ quốc tế | 29 | 25,50 (Tiếng Anh nhân hệ số 2) | |
| - Quan hệ công chúng. | Văn, Toán, Tiếng Anh | ||
| - Truyền thông. | Toán, Lý, Tiếng Anh | ||
| -Ngoại giao. | Toán, Hóa, Tiếng Anh | ||
| Văn, Sử, Tiếng Anh | |||
| Tài chính – Ngân hàng | Văn, Toán, Tiếng Anh | 19 | 19 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | |||
| Toán, Hóa, Tiếng Anh | |||
| Văn, Lý, Tiếng Anh | |||
| Kế toán | Văn, Toán, Tiếng Anh | 19 | 18 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | |||
| Toán, Hóa, Tiếng Anh | |||
| Văn, Lý, Tiếng Anh | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Văn, Toán, Tiếng Anh | 22 | 20,75 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | |||
| Văn, Địa, Tiếng Anh | |||
| Văn, Sử, Tiếng Anh | |||
| Quản trị khách sạn | Văn, Toán, Tiếng Anh | 22 | 20 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | |||
| Văn, Địa, Tiếng Anh | |||
| Văn, Sử, Tiếng Anh | |||
| Luật kinh tế | 19 | 16 | |
| -Luật kinh doanh. | Văn, Toán, Tiếng Anh | ||
| -Luật thương mại quốc tế | Toán, Lý, Tiếng Anh | ||
| -Luật Tài chính Ngân hàng | Văn, Địa, Tiếng Anh | ||
| Văn, GDCD, Tiếng Anh | |||
| Đông Phương học | 22.5 | 21,25 | |
| -Luật kinh doanh | Văn, Toán, Tiếng Anh | ||
| -Luật thương mại quốc tế | Văn, Toán, Tiếng Nhật | ||
| -Luật Tài chính Ngân hàng | Văn, Địa, Tiếng Anh | ||
| Văn, Sử, Tiếng Anh | |||
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP.HCM 2019
Trường đại học Ngoại ngữ- Tin học tuyển sinh 2600 chỉ tiêu trên cả nước cho 12 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Trong đó ngành Ngôn ngữ Anh với 620 chỉ tiêu.
Trường đại học Ngoại ngữ -Tin học tuyển sinh theo 2 phương thức xét tuyển
- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển theo học bạ).
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia.
Cụ thể điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Ngữ - Tin học TP.HCM như sau: Ghi chú: Tiếng Anh nhân hệ số 2.
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07 | 18.25 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D14, D15 | 28.75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D01, D04, D14 | 21.5 |
| Quản trị kinh doanh | A01, D01,D07, D11 | 26.25 |
| Kinh doanh quốc tế | A01, D01, D07, D11 | 27.75 |
| Quan hệ quốc tế | A01, D01, D07, D14 | 27.75 |
| Tài chính – Ngân hàng | A01, D01, D07, D11 | 16.25 |
| Kế toán | A01, D01, D07, D11 | 16.25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01, D01, D14, D15 | 19.5 |
| Quản trị khách sạn | A01, D01, D14, D15 | 20.25 |
| Luật kinh tế | A01, D01, D07, D14 | 15.5 |
| Đông Phương học | D01, D06, D14, D15 | 21.25 |
-Các thí sinh trúng tuyển Trường Đại Học Ngoại Ngữ- Tin Học Tp. Hồ Chí Minh có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :
-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:
-Số 155 Sư Vạn Hạnh (nd), P.13, Q.10, Tp.HCM - Số điện thoại: 08.38627621; 38629232.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TP. HCM Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên- ĐHQG TP.HCM Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Mở TP. Hồ Chí Minh Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế - Tài Chính TP.HCM Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Dân Lập Văn Lang 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa- ĐH Quốc Gia TP.HCM 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Tp. HCM 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính- Marketing Năm 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » đại Học Huflit điểm Chuẩn đgnl
-
HUFLIT Công Bố điểm Chuẩn Học Bạ, đánh Giá Năng Lực
-
Tra điểm Chuẩn đánh Giá Năng Lực Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học ...
-
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Đại Học Chính Quy Theo Phương Thức Xét ...
-
[THÔNG BÁO] HUFLIT XÉT TUYỂN BẰNG PHƯƠNG THỨC ĐÁNH ...
-
HUFLIT Công Bố điểm Chuẩn Xét Tuyển đại Học Hệ Chính Quy - Đợt 1 ...
-
Phương Thức Tuyển Sinh đại Học Chính Quy Năm 2022 Dự Kiến Của ...
-
HUFLIT Công Bố điểm Sàn Phương Thức Xét Tuyển Bằng Kết Quả Kỳ ...
-
Danh Gia Nang Luc - HUFLIT
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM Năm 2021-2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 2022 Chính Thức
-
Điểm Xét Tuyển đại Học Huflit Năm 2022 - Mới Cập Nhập - Update Thôi
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM Năm 2022
-
Thông Tin Trường Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Tin Học TP.HCM