Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h

  • Connect with us:
  • Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
  • tin tức giáo dục
  • danh mục
logo
  • Các Trường Đại Học
  • Liên Thông Đại Học
  • Đại Học Từ Xa
  • Cao Đẳng Online
  • Chứng Chỉ Sơ Cấp
  • Khoá Học Nấu Ăn
  • Tìm Hiểu Ngành Nghề
  • Điểm Chuẩn Đại Học
  • Khối Thi Đại Học
×

Danh sách các trường Đại học theo khu vực

  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP.HCM
  • Khu vực Miền Bắc
  • Khu vực Miền Trung
  • Khu vực Miền Nam
Đóng ×

Danh sách các trường Đại học theo khu vực

  • Đại học khu vực Hà Nội
  • Đại học khu vực TP.HCM
  • Đại học khu vực Miền Bắc
  • Đại học khu vực Miền Trung
  • Đại học khu vực Miền Nam
Đóng ×

Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực

  • Cao đẳng khu vực Hà Nội
  • Cao đẳng khu vực TP.HCM
  • Cao đẳng khu vực Miền Bắc
  • Cao đẳng khu vực Miền Trung
  • Cao đẳng khu vực Miền Nam
  • Cao đẳng Nghề
Đóng ×

Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực

  • Trung Cấp khu vực Hà Nội
  • Trung Cấp khu vực TP.HCM
  • Trung Cấp khu vực Miền Bắc
  • Trung Cấp khu vực Miền Trung
  • Trung Cấp khu vực Miền Nam
Đóng

Các Chuyên Mục Khác

  • Khối thi
  • Mùa thi
  • Tin tức liên thông
  • Tìm Hiểu Ngành Nghề
  • Văn Hoá Ẩm Thực
  • Các Khoá Học Nấu Ăn
  • Đào Tạo Nấu Ăn
  • Tin Giáo dục

  • Đại Học
    • Khu Vực TP. Hà Nội
    • Khu Vực TP. HCM
    • Khu Vực Miền Bắc
    • Khu Vực Miền Trung
    • Khu Vực Miền Nam
    • Các Trường Công An, Quân Đội
  • Liên Thông
  • Đại Học Từ Xa
  • Cao Đẳng Online
  • Trung Cấp Online
  • Ngành Nghề
  • Điểm Chuẩn
    • Khu Vực Hà Nội
    • Khu Vực Tp.HCM
    • Khu Vực Miền Bắc
    • Khu Vực Miền Trung
    • Khu Vực Miền Nam
    • Dự Kiến Điểm Chuẩn
  • Tin Tức
    • Khối Thi
    • Mùa thi
    • THPT
    • Tin Tức Liên Thông
  • Học Nấu Ăn
    • Các Khoá Học Nấu Ăn
    • Cao Đẳng Nấu Ăn
    • Chứng Chỉ Nấu Ăn
    • Trung Cấp Nấu Ăn
    • Văn Hoá Ẩm Thực
  • Chứng chỉ
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa 2025

Trường Đại học Phenikaa đã công bố điểm chuẩn năm 2024, thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này để có thể lựa chọn ngành nghề phù hợp với bản thân mình.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

  1. Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025
  2. Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025
  3. TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC PHENIKAA XÉT THEO ĐIỂM THI THPT NĂM 2024

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học

Mã ngành học: BIO1

Chỉ tiêu: 60

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật hóa học

Mã ngành học: CHE1

Chỉ tiêu: 60

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành học: EEE1

Chỉ tiêu: 120

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành học: EEE2

Chỉ tiêu: 95

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

Mã ngành học: EEE3

Chỉ tiêu: 95

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23,5

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh)

Mã ngành học: EEE-AI

Chỉ tiêu: 72

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành học: ICT1

Chỉ tiêu: 495

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành học: ICT2

Chỉ tiêu: 100

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã ngành học: ICT-VJ

Chỉ tiêu: 120

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

Mã ngành học: ICT-AI

Chỉ tiêu: 110

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Tài năng Khoa học máy tính

Mã ngành học: ICT-TN

Chỉ tiêu: 30

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 27

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành học: MEM1

Chỉ tiêu: 120

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành học: MEM2

Chỉ tiêu: 110

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano

Mã ngành học: MSE1

Chỉ tiêu: 60

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

Tên chương trình đào tạo: Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành học: MSE-AI

Chỉ tiêu: 30

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật ô tô

Mã ngành học: VEE1

Chỉ tiêu: 330

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20,5

Tên chương trình đào tạo: Cơ điện tử ô tô

Mã ngành học: VEE2

Chỉ tiêu: 110

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành học: FBE1

Chỉ tiêu: 800

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Mã ngành học: FBE2

Chỉ tiêu: 300

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành học: FBE3

Chỉ tiêu: 121

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23

Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực

Mã ngành học: FBE4

Chỉ tiêu: 73

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế

Mã ngành học: FBE5

Chỉ tiêu: 121

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

Mã ngành học: FBE6

Chỉ tiêu: 110

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành học: FBE7

Chỉ tiêu: 300

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Mã ngành học: FLE1

Chỉ tiêu: 478

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành học: FLC1

Chỉ tiêu: 330

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành học: FLK1

Chỉ tiêu: 325

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành học: FLJ1

Chỉ tiêu: 220

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17,5

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành học: FLF1

Chỉ tiêu: 200

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17

Tên chương trình đào tạo: Đông Phương học

Mã ngành học: FOS1

Chỉ tiêu: 400

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 20

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17

Tên chương trình đào tạo: Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

Mã ngành học: FTS1

Chỉ tiêu: 242

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh Du lịch số

Mã ngành học: FTS3

Chỉ tiêu: 110

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Hướng dẫn Du lịch quốc tế

Mã ngành học: FTS4

Chỉ tiêu: 132

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn

Mã ngành học: FTS2

Chỉ tiêu: 242

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Điều dưỡng

Mã ngành học: NUR1

Chỉ tiêu: 297

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: Dược học

Mã ngành học: PHA1

Chỉ tiêu: 350

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành học: RET1

Chỉ tiêu: 60

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành học: MTT1

Chỉ tiêu: 60

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: Y khoa

Mã ngành học: MED1

Chỉ tiêu: 200

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,5

Tên chương trình đào tạo: Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành học: DEN1

Chỉ tiêu: 200

Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,5

Đang cập nhật....

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành Dược học Đang cập nhật
Ngành Điều dưỡng Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Tài chính - ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Quản trị nhân lực Đang cập nhật
Ngành Luật kinh tế Đang cập nhật
Ngành Công nghệ sinh học Đang cập nhật
Ngành Khoa học môi trường Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc Đang cập nhật
Ngôn ngữ Trung Quốc Đang cập nhật
Ngành Công nghệ vật liệu ( Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) Đang cập nhật
Ngành Công nghệ vật liệu ( Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano) Đang cập nhật
Ngành Khoa học máy tính Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật) Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật ô tô Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật ô tô ( Cơ điện tử ô tô) Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật cơ khí Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật y sinh Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật hóa học Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thông nhúng và IoT) Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng Đang cập nhật
Ngành Du lịch Đang cập nhật
Ngành Quản trị khách sạn Đang cập nhật
Ngành Vật lý Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC PHENIKAA NĂM 2024

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2024

Công nghệ sinh họcMã ngành: BIO1Tổ hợp xét tuyển: A00; B00; B08; D07Điểm chuẩn: 22

Kỹ thuật hóa họcMã ngành: CHE1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; B00; D07Điểm chuẩn: 22

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã ngành: EEE1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C01; D07Điểm chuẩn: 24

Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh)Mã ngành: EEE2Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C01; D07Điểm chuẩn: 22,5

Kỹ thuật điện tử viễn thông (hệ thống nhúng thông minh và IOT)Mã ngành: EEE3Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C01; D07Điểm chuẩn: 22,5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và robot -Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)Mã ngành: EEE-A1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C01; D07Điểm chuẩn: 25

Công nghệ thông tinMã ngành: ICT1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D07Điểm chuẩn: 26

Công nghệ thông tin ( Công nghệ thông tin Việt Nhật)Mã ngành: ICT-V3Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D07; D28Điểm chuẩn: 25

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 26

Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tại và khoa học dữ liệu)Mã ngành: ICT-AITổ hợp xét tuyển: A00; A01; D07Điểm chuẩn: 27

Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành: MEM1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; A02; C01Điểm chuẩn: 22,5

Kỹ thuật cơ khíMã ngành: MEM2Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; A02; C01Điểm chuẩn: 22

Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiền và công nghệ nano)Mã ngành: MSE1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; B00; D07Điểm chuẩn: 22,5

Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)Mã ngành: MSE-AITổ hợp xét tuyển: A00; A01; B00; D07Điểm chuẩn: 24

Kỹ thuật ô tôMã ngành: VEE1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; A02; A10Điểm chuẩn: 23

Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô)Mã ngành: VEE2Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; A04; A10Điểm chuẩn: 22

Quản trị kinh doanhMã ngành: FBE1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07Điểm chuẩn: 24

Kế toánMã ngành: FBE2Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07Điểm chuẩn: 23

Tài chính - Ngân hàngMã ngành: FBE3Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07Điểm chuẩn: 24

Quản trị nhân lựcMã ngành: FBE4Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07Điểm chuẩn: 24

Luật kinh tếMã ngành: FBESTổ hợp xét tuyển: A00; A01; C00; D01Điểm chuẩn: 24

Kinh doanh quốc tếMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 24

Ngôn ngữ AnhMã ngành: FLE1Tổ hợp xét tuyển: D01; D09; D14; D15Điểm chuẩn: 24

Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành: FLC1Tổ hợp xét tuyển: A01; C00; D01; D04Điểm chuẩn: 24

Ngôn ngữ Hàn QuốcMã ngành: FLK1Tổ hợp xét tuyển: A01; C00; D01; D04Điểm chuẩn: 24

Ngôn ngữ NhậtMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 22,5

Du lịch (Quản trị du lịch)Mã ngành: FTS1Tổ hợp xét tuyển: A01; C00; D01; D15Điểm chuẩn: 22

Kinh doanh du lịch sốMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D10Điểm chuẩn: 22

Hướng dẫn du lịch quốc tếMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 22

Quản trị khách sạnMã ngành: FTS2Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D10Điểm chuẩn: 22

Điều dưỡngMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: A00; A02; B00; D07Điểm chuẩn: 22

Dược họcMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: A00; A02; B00; D07Điểm chuẩn: 24

Kỹ thuật phục hồi chức năngMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: A00; A02; B00; D07Điểm chuẩn: 22

Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã ngành: MTT1Tổ hợp xét tuyển: A00; A02; B00; D07Điểm chuẩn: 22

Y khoaMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: A00; A02; B00; D07Điểm chuẩn: 27

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2024

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC PHENIKAA NĂM 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
BIO1 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 17
CHE1 Kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 17
EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. A00; A01; C01; D07 21
EEE2 Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh) A00; A01; C01; D07 20
EEE3 Kỹ thuật điện tử viễn thông (hệ thống nhúng thông minh và IOT) A00; A01; C01; D07 20
EEE-A1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và robot -Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D07 22
ENV1 Khoa học môi trường (sức khỏe môi trường và phát triển bền vững) A00; A02; B00; B08 27
FBE1 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 19
FBE2 Kế toán A00; A01; D01; D07 18
FBE3 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 18
FBE4 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 18
FBES Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 18
FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D04 22 N1 >= 5.5 hoặc N4 >= 5.5
FLE1 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 18 N1 >= 5.5
FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D15 22 N1 >= 5.5
FSP1 Vật lý (Vật lý tài năng) A00; A01 24
FTS1 Du lịch (Quản trị du lịch) A01; C00; D01; D15 17
FTS2 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D10 17
ICT1 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 21.5
ICT-AI Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tại và khoa học dữ liệu) A00; A01; D07 22
ICT-V3 Công nghệ thông tin ( Công nghệ thông tin Việt Nhật) A00; A01; D07; D28 21
MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; C01 17
MEM2 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; C01 17
MSE1 Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiền và công nghệ nano) A00; A01; B00; D07 19.5
MSE-AI Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) A00; A01; B00; D07 27
MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00; D07 19
NUR1 Điều dưỡng A00; A02; B00; B04 19
PHA1 Dược học A00; A02; B00; D07 21
RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A02; B00; D07 19
VEE1 Kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A10 18
VEE2 Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) A00; A01; A04; A10 18

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ 2021 (Đợt 1)

-Ghi chú: Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số, điểm mỗi môn phải lớn hơn 1 điểm) được làm tròn đến 2 chữ số thập phân cộng với điểm ưu tiên và điểm cộng khuyến khích.

Thời gian và hình thức nhập học 2021:

-Thời gian nhập học: Từ 20/9 đến 24/9/2021.

-Hình thức nhập học: Nhập học trực tuyến tại website chính thức nhà trường.

điểm chuẩn đại học Phenikaa

Điểm chuẩn đại học Phenikaa 2020

Tên ngành Mã Ngành Điểm chuẩn
Công nghệ sinh học BIO1 17
Kỹ thuật hóa học CHE1 17
Trí tuệ nhân tọ và robot EEE - A1 22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa EEE1 21,3
Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh) EEE2 20,4
Kỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch, hệ thống nhúng và IOT) EEE3 20
Quản trị kinh doanh FBE1 18,05
Kế toán FBE2 18,05
Tài chính - Ngân hàng FBE3 18,05
Ngôn ngữ Anh FLE1 18,25
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) ICT-VJ 19,05
Công nghệ thông tin ICT1 19,05
Kỹ thuật cơ điện tử MEM1 17
Công nghệ vật liệu MSE1 18
Kỹ thuật xét nghiệm y học MTT1 19
Điều dưỡng NUR1 19
Dược học PHA1 21
Kỹ thuật phục hồi chức năng RET1 19
Kỹ thuật ô tô VEE1 18

Các Loại giấy tờ thủ tục nhập học đại học Phenikaa:

-Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT 2020.

-Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020).

-Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT.

-Học bạ THPT (bản sao công chứng).

-2 ảnh 4x6 ghi rõ họ tên ngày tháng năm sinh ở phía sau ảnh.

-Sơ yếu lý lịch (có xác nhận chính quyền địa phương).

-Giấy khai sinh (bản sao).

-Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (bản sao công chứng).

-Giấy chuyển nghĩa vụ quân sự.

-Sổ Đoàn hoặc giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng (nếu có).

-Các loại giấy tờ chứng nhận đối tượng được hưởng các chế độ ưu tiên (con thương binh, hộ đói, nghèo, gia đình chính sách...).

-Giấy chuyển nghĩa vụ quân sự.

Phòng tuyển sinh và truyền thông - Trường đại học Phenikaa.

- Đường Tố Hữu, Phường Yên Nghĩa , Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội.

- Điện thoại: 024.62918118

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2022, thông tin điểm chuẩn hàng năm của trường sẽ được cập nhật liên tục tại bài viết này. Các bạn hãy chú ý theo dõi.

🚩 Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Phenikaa Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Tweet

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Điểm Chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2025

Điểm Chuẩn Học Viện Báo Chí Tuyên Truyền 2025

Điểm Chuẩn Khoa Luật- ĐHQG Hà Nội 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội 2025

Điểm Chuẩn Học Viện Chính Sách Và Phát Triển 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Thăng Long Năm 2025

Điểm Chuẩn Đại Học An Ninh Nhân Dân 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Xây Dựng 2025

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách .. Nhập họ tên đầy đủ Điện thoại liên hệ Thư điện tử

ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE

Cao Đẳng, Trung Cấp Online

--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học Online

THÔNG TIN TUYỂN SINH

  • Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất

  • 108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam

  • Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam

  • Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM

  • Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất

CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG

  • ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...

  • ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...

  • ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...

  • ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...

  • ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...

  • Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...

Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!

Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủ

Từ khóa » Trường Phenikaa điểm Chuẩn