Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
Có thể bạn quan tâm
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Trường Đại học Phenikaa đã công bố điểm chuẩn năm 2024, thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này để có thể lựa chọn ngành nghề phù hợp với bản thân mình.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC PHENIKAA XÉT THEO ĐIỂM THI THPT NĂM 2024
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học Mã ngành học: BIO1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật hóa học Mã ngành học: CHE1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành học: EEE1 Chỉ tiêu: 120 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) Mã ngành học: EEE2 Chỉ tiêu: 95 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) Mã ngành học: EEE3 Chỉ tiêu: 95 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23,5 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh) Mã ngành học: EEE-AI Chỉ tiêu: 72 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành học: ICT1 Chỉ tiêu: 495 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) Mã ngành học: ICT2 Chỉ tiêu: 100 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Việt Nhật Mã ngành học: ICT-VJ Chỉ tiêu: 120 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu Mã ngành học: ICT-AI Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài năng Khoa học máy tính Mã ngành học: ICT-TN Chỉ tiêu: 30 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 27 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành học: MEM1 Chỉ tiêu: 120 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí Mã ngành học: MEM2 Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
| Tên chương trình đào tạo: Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano Mã ngành học: MSE1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
| Tên chương trình đào tạo: Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo Mã ngành học: MSE-AI Chỉ tiêu: 30 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật ô tô Mã ngành học: VEE1 Chỉ tiêu: 330 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20,5 |
| Tên chương trình đào tạo: Cơ điện tử ô tô Mã ngành học: VEE2 Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành học: FBE1 Chỉ tiêu: 800 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán Mã ngành học: FBE2 Chỉ tiêu: 300 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã ngành học: FBE3 Chỉ tiêu: 121 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực Mã ngành học: FBE4 Chỉ tiêu: 73 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế Mã ngành học: FBE5 Chỉ tiêu: 121 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) Mã ngành học: FBE6 Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) Mã ngành học: FBE7 Chỉ tiêu: 300 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành học: FLE1 Chỉ tiêu: 478 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành học: FLC1 Chỉ tiêu: 330 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành học: FLK1 Chỉ tiêu: 325 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Mã ngành học: FLJ1 Chỉ tiêu: 220 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17,5 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Pháp Mã ngành học: FLF1 Chỉ tiêu: 200 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17 |
| Tên chương trình đào tạo: Đông Phương học Mã ngành học: FOS1 Chỉ tiêu: 400 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 20 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17 |
| Tên chương trình đào tạo: Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) Mã ngành học: FTS1 Chỉ tiêu: 242 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh Du lịch số Mã ngành học: FTS3 Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Hướng dẫn Du lịch quốc tế Mã ngành học: FTS4 Chỉ tiêu: 132 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn Mã ngành học: FTS2 Chỉ tiêu: 242 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Điều dưỡng Mã ngành học: NUR1 Chỉ tiêu: 297 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
| Tên chương trình đào tạo: Dược học Mã ngành học: PHA1 Chỉ tiêu: 350 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành học: RET1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành học: MTT1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
| Tên chương trình đào tạo: Y khoa Mã ngành học: MED1 Chỉ tiêu: 200 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,5 |
| Tên chương trình đào tạo: Răng - Hàm - Mặt Mã ngành học: DEN1 Chỉ tiêu: 200 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,5 |
Đang cập nhật....

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Dược học | Đang cập nhật |
| Ngành Điều dưỡng | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính - ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị nhân lực | Đang cập nhật |
| Ngành Luật kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học môi trường | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc | Đang cập nhật |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ vật liệu ( Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ vật liệu ( Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano) | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật) | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật ô tô | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật ô tô ( Cơ điện tử ô tô) | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật cơ khí | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật cơ điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật y sinh | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật hóa học | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thông nhúng và IoT) | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng | Đang cập nhật |
| Ngành Du lịch | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị khách sạn | Đang cập nhật |
| Ngành Vật lý | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC PHENIKAA NĂM 2024
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2024
| Công nghệ sinh họcMã ngành: BIO1Tổ hợp xét tuyển: A00; B00; B08; D07Điểm chuẩn: 22 |
| Kỹ thuật hóa họcMã ngành: CHE1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; B00; D07Điểm chuẩn: 22 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã ngành: EEE1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C01; D07Điểm chuẩn: 24 |
| Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh)Mã ngành: EEE2Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C01; D07Điểm chuẩn: 22,5 |
| Kỹ thuật điện tử viễn thông (hệ thống nhúng thông minh và IOT)Mã ngành: EEE3Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C01; D07Điểm chuẩn: 22,5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và robot -Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)Mã ngành: EEE-A1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C01; D07Điểm chuẩn: 25 |
| Công nghệ thông tinMã ngành: ICT1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D07Điểm chuẩn: 26 |
| Công nghệ thông tin ( Công nghệ thông tin Việt Nhật)Mã ngành: ICT-V3Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D07; D28Điểm chuẩn: 25 |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 26 |
| Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tại và khoa học dữ liệu)Mã ngành: ICT-AITổ hợp xét tuyển: A00; A01; D07Điểm chuẩn: 27 |
| Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành: MEM1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; A02; C01Điểm chuẩn: 22,5 |
| Kỹ thuật cơ khíMã ngành: MEM2Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; A02; C01Điểm chuẩn: 22 |
| Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiền và công nghệ nano)Mã ngành: MSE1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; B00; D07Điểm chuẩn: 22,5 |
| Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)Mã ngành: MSE-AITổ hợp xét tuyển: A00; A01; B00; D07Điểm chuẩn: 24 |
| Kỹ thuật ô tôMã ngành: VEE1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; A02; A10Điểm chuẩn: 23 |
| Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô)Mã ngành: VEE2Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; A04; A10Điểm chuẩn: 22 |
| Quản trị kinh doanhMã ngành: FBE1Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07Điểm chuẩn: 24 |
| Kế toánMã ngành: FBE2Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07Điểm chuẩn: 23 |
| Tài chính - Ngân hàngMã ngành: FBE3Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07Điểm chuẩn: 24 |
| Quản trị nhân lựcMã ngành: FBE4Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07Điểm chuẩn: 24 |
| Luật kinh tếMã ngành: FBESTổ hợp xét tuyển: A00; A01; C00; D01Điểm chuẩn: 24 |
| Kinh doanh quốc tếMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 24 |
| Ngôn ngữ AnhMã ngành: FLE1Tổ hợp xét tuyển: D01; D09; D14; D15Điểm chuẩn: 24 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành: FLC1Tổ hợp xét tuyển: A01; C00; D01; D04Điểm chuẩn: 24 |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcMã ngành: FLK1Tổ hợp xét tuyển: A01; C00; D01; D04Điểm chuẩn: 24 |
| Ngôn ngữ NhậtMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 22,5 |
| Du lịch (Quản trị du lịch)Mã ngành: FTS1Tổ hợp xét tuyển: A01; C00; D01; D15Điểm chuẩn: 22 |
| Kinh doanh du lịch sốMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D10Điểm chuẩn: 22 |
| Hướng dẫn du lịch quốc tếMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: Điểm chuẩn: 22 |
| Quản trị khách sạnMã ngành: FTS2Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D10Điểm chuẩn: 22 |
| Điều dưỡngMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: A00; A02; B00; D07Điểm chuẩn: 22 |
| Dược họcMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: A00; A02; B00; D07Điểm chuẩn: 24 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: A00; A02; B00; D07Điểm chuẩn: 22 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã ngành: MTT1Tổ hợp xét tuyển: A00; A02; B00; D07Điểm chuẩn: 22 |
| Y khoaMã ngành: Tổ hợp xét tuyển: A00; A02; B00; D07Điểm chuẩn: 27 |
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2024
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC PHENIKAA NĂM 2021
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| BIO1 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 17 | |
| CHE1 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 17 | |
| EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. | A00; A01; C01; D07 | 21 | |
| EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh) | A00; A01; C01; D07 | 20 | |
| EEE3 | Kỹ thuật điện tử viễn thông (hệ thống nhúng thông minh và IOT) | A00; A01; C01; D07 | 20 | |
| EEE-A1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và robot -Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D07 | 22 | |
| ENV1 | Khoa học môi trường (sức khỏe môi trường và phát triển bền vững) | A00; A02; B00; B08 | 27 | |
| FBE1 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| FBE2 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| FBE3 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| FBE4 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| FBES | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D04 | 22 | N1 >= 5.5 hoặc N4 >= 5.5 |
| FLE1 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 18 | N1 >= 5.5 |
| FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; D15 | 22 | N1 >= 5.5 |
| FSP1 | Vật lý (Vật lý tài năng) | A00; A01 | 24 | |
| FTS1 | Du lịch (Quản trị du lịch) | A01; C00; D01; D15 | 17 | |
| FTS2 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D10 | 17 | |
| ICT1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 21.5 | |
| ICT-AI | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tại và khoa học dữ liệu) | A00; A01; D07 | 22 | |
| ICT-V3 | Công nghệ thông tin ( Công nghệ thông tin Việt Nhật) | A00; A01; D07; D28 | 21 | |
| MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01 | 17 | |
| MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01 | 17 | |
| MSE1 | Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiền và công nghệ nano) | A00; A01; B00; D07 | 19.5 | |
| MSE-AI | Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; B00; D07 | 27 | |
| MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
| NUR1 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B04 | 19 | |
| PHA1 | Dược học | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
| RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
| VEE1 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A10 | 18 | |
| VEE2 | Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) | A00; A01; A04; A10 | 18 |
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ 2021 (Đợt 1)

-Ghi chú: Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số, điểm mỗi môn phải lớn hơn 1 điểm) được làm tròn đến 2 chữ số thập phân cộng với điểm ưu tiên và điểm cộng khuyến khích.
Thời gian và hình thức nhập học 2021:
-Thời gian nhập học: Từ 20/9 đến 24/9/2021.
-Hình thức nhập học: Nhập học trực tuyến tại website chính thức nhà trường.


Điểm chuẩn đại học Phenikaa 2020
| Tên ngành | Mã Ngành | Điểm chuẩn |
| Công nghệ sinh học | BIO1 | 17 |
| Kỹ thuật hóa học | CHE1 | 17 |
| Trí tuệ nhân tọ và robot | EEE - A1 | 22 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | 21,3 |
| Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh) | EEE2 | 20,4 |
| Kỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch, hệ thống nhúng và IOT) | EEE3 | 20 |
| Quản trị kinh doanh | FBE1 | 18,05 |
| Kế toán | FBE2 | 18,05 |
| Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | 18,05 |
| Ngôn ngữ Anh | FLE1 | 18,25 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) | ICT-VJ | 19,05 |
| Công nghệ thông tin | ICT1 | 19,05 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | 17 |
| Công nghệ vật liệu | MSE1 | 18 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | 19 |
| Điều dưỡng | NUR1 | 19 |
| Dược học | PHA1 | 21 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | 19 |
| Kỹ thuật ô tô | VEE1 | 18 |
Các Loại giấy tờ thủ tục nhập học đại học Phenikaa:
-Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT 2020.
-Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020).
-Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT.
-Học bạ THPT (bản sao công chứng).
-2 ảnh 4x6 ghi rõ họ tên ngày tháng năm sinh ở phía sau ảnh.
-Sơ yếu lý lịch (có xác nhận chính quyền địa phương).
-Giấy khai sinh (bản sao).
-Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (bản sao công chứng).
-Giấy chuyển nghĩa vụ quân sự.
-Sổ Đoàn hoặc giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng (nếu có).
-Các loại giấy tờ chứng nhận đối tượng được hưởng các chế độ ưu tiên (con thương binh, hộ đói, nghèo, gia đình chính sách...).
-Giấy chuyển nghĩa vụ quân sự.
Phòng tuyển sinh và truyền thông - Trường đại học Phenikaa.
- Đường Tố Hữu, Phường Yên Nghĩa , Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội.
- Điện thoại: 024.62918118
Trên đây là điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2022, thông tin điểm chuẩn hàng năm của trường sẽ được cập nhật liên tục tại bài viết này. Các bạn hãy chú ý theo dõi.
🚩 Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Phenikaa Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2025
Điểm Chuẩn Học Viện Báo Chí Tuyên Truyền 2025
Điểm Chuẩn Khoa Luật- ĐHQG Hà Nội 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội 2025
Điểm Chuẩn Học Viện Chính Sách Và Phát Triển 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Thăng Long Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học An Ninh Nhân Dân 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Xây Dựng 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » Trường Phenikaa điểm Chuẩn
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa 2021-2022 Chính Xác
-
Trường Đại Học Phenikaa Công Bố điểm Chuẩn Trúng Tuyển đại Học ...
-
Đại Học Phenikaa đã Chính Thức Công Bố điểm Chuẩn Học Bạ 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Năm 2021 - Thi Tuyen Sinh – ICAN
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Phenikaa - Tuyển Sinh Số
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Phenikaa Năm 2021 - TrangEdu
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Năm 2020 2021 2022 Mới Nhất
-
Đại Học Tư Thục Lấy điểm Chuẩn Chạm Ngưỡng 27 - VnExpress
-
Top 15 đh Phenikaa điểm Chuẩn
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Phenikaa Năm 2022 - TrangEdu
-
Thêm 2 Trường đại Học Công Bố điểm Chuẩn Xét Học Bạ Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa 2022 Chính Thức