Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2022
Có thể bạn quan tâm
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Theo đó, điểm trúng tuyển năm nay dao động từ 15 điểm đến 22 điểm. Trong đó, điểm trúng tuyển cao nhất với 22 điểm là ngành Răng -Hàm-Mặt và Y khoa
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG XÉT THEO ĐIỂM THI THPT 2023
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Tên chương trình đào tạo: Y Khoa Mã ngành học: 7720101 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Y Khoa (Chương Trình tiếng Anh) Mã ngành học: 7720101 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Răng Hàm Mặt Mã ngành học: 7720501 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Răng Hàm Mặt (Chương Trình tiếng Anh) Mã ngành học: 7720501 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.5 |
| Tên chương trình đào tạo: Y Học Cổ Truyền Mã ngành học: 7720115 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Dược Học Mã ngành học: 7720201 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Dược Học (Chương Trình tiếng Anh) Mã ngành học: 7720201 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
| Tên chương trình đào tạo: Điếu Dưỡng Mã ngành học: 7720301 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
| Tên chương trình đào tạo: Điếu Dưỡng (Chương Trình tiếng Anh) Mã ngành học: 7720301 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Mã ngành học: 7720601 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng Mã ngành học: 7720603 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
| Tên chương trình đào tạo: Hộ Sinh Mã ngành học: 7720302 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
| Tên chương trình đào tạo: Việt Nam Học Mã ngành học: 7310630 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17 |
| Tên chương trình đào tạo: Digital Marketing Mã ngành học: 7340114 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Tên chương trình đào tạo: Digital Marketing (Chương Trình tiếng Anh) Mã ngành học: 7380107 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Tên chương trình đào tạo: Tải Chính - Ngân Hàng Mã ngành học: 7340201 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật Kinh Tế Mã ngành học: 7380107 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Tên chương trình đào tạo: Truyén Thõng Đa Phương Tiện Mã ngành học: 7320104 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Tên chương trình đào tạo: Quan Hệ Quốc Tế Mã ngành học: 7310206 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Tên chương trình đào tạo: Công NghệThông Tin Mã ngành học: 7480201 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn Ngữ Anh Mã ngành học: 7220201 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Kinh Doanh Mã ngành học: 7340101 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Sự Kiện Mã ngành học: 7340412 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Khách Sạn Mã ngành học: 7810201 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch và Lữ Hành Mã ngành học: 7810103 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật Mã ngành học: 7380101 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Thương Mại Điện Tử Mã ngành học: 7340122 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế Toán Mã ngành học: 7340301 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn Ngữ Trung Quốc Mã ngành học: 7220204 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn Ngữ Hàn Quốc Mã ngành học: 7220210 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn Ngữ Nhật Mã ngành học: 7220209 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Quan Hộ Công Chúng Mã ngành học: 7320108 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Tâm Lý Học Mã ngành học: 7310401 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Logistic và Quàn Lý Chuôi Cung Ứng Mã ngành học: 7510605 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Kiến Trúc Mã ngành học: 7580101 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Thiết Kế Đồ Họa Mã ngành học: 7210403 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản Lý Giáo Dục Mã ngành học: 7140114 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG XÉT THEO HỌC BẠ THPT 2023
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Mã ngành học: 7720101 Tên chương trình đào tạo: Y Khoa Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
| Mã ngành học: 7720101 Tên chương trình đào tạo: Y Khoa (Chương Trinh tiếng Anh) Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
| Mã ngành học: 7720501 Tên chương trình đào tạo: Răng Hàm Mặt Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
| Mã ngành học: 7720501 Tên chương trình đào tạo: Răng Hàm Mặt (Chương Trình tiếng Anh) Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
| Mã ngành học: 7720201 Tên chương trình đào tạo: Dược Học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
| Mã ngành học: 7720201 Tên chương trình đào tạo: Dược Học (Chương Trình tiếng Anh) Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
| Mã ngành học: 7140202 Tên chương trình đào tạo: Giáo Dục Tiếu Học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
| Mã ngành học:7140202 Tên chương trình đào tạo: Giáo Dục Mấm Non Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
| Mã ngành học: 7720115 Tên chương trình đào tạo: Y Học CổTruyến Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
| Mã ngành học: 7720301 Tên chương trình đào tạo: Điếu Dưỡng Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
| Mã ngành học: 7720301 Tên chương trình đào tạo: Điếu Dưỡng (Chương Trinh tiếng Anh) Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
| Mã ngành học: 77200601 Tên chương trình đào tạo: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
| Mã ngành học: 7720603 Tên chương trình đào tạo: Kỹ Thuật Phục Hối Chức Năng Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
| Mã ngành học: 7720302 Tên chương trình đào tạo: Hộ Sinh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
| Mã ngành học: 7720401 Tên chương trình đào tạo: Dinh Dưỡng Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
| Mã ngành học: 7720701 Tên chương trình đào tạo: Y tế công cộng Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
| Mã ngành học: 7340101 Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Kinh Doanh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7340114 Tên chương trình đào tạo: Digital Marketing Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7380107 Tên chương trình đào tạo: Digital Marketing (Chương Trinh tiêng Anh) Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7340301 Tên chương trình đào tạo: Kế toán Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7340201 Tên chương trình đào tạo: Tài Chinh - Ngân Hàng Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7340412 Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Sự Kiện Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7810201 Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Khách Sạn Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7810103 Tên chương trình đào tạo: Quản Trị Dịch Vụ Du LỊch và Lữ Hành Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7380101 Tên chương trình đào tạo: Luật Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7380701 Tên chương trình đào tạo: Luật Kinh tế Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7340122 Tên chương trình đào tạo: Thương Mại Điện Tử Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7220101 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7220204 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7220210 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn quốc Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7220209 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7320104 Tên chương trình đào tạo: Truyền Thông Đa Phương Tiện Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7320108 Tên chương trình đào tạo: Quan hệ công chúng Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học:7310206 Tên chương trình đào tạo: Quan Hệ Quốc Tế Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7310104 Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7310630 Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7480201 Tên chương trình đào tạo: Cóng Nghệ Thông Tin Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7510605 Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quàn Lý Chuỗi Cung ứng Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7580101 Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7210403 Tên chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
| Mã ngành học: 7140114 Tên chương trình đào tạo: Quản lý giáo dục Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG 2022
| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Y Khoa | 22.5 |
| Y Khoa (Chương Trình tiếng Anh) | 22.5 |
| Răng Hàm Mặt | 22.5 |
| Răng Hàm Mặt (Chương Trình tiếng Anh) | 22.5 |
| Y Học Cổ Truyền | 21 |
| Dược Học | 21 |
| Dược Học (Chương Trình tiếng Anh) | 21 |
| Điều Dưỡng | 19 |
| Điều Dưỡng (Chương Trình tiếng Anh) | 19 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiêm Y Học | 19 |
| Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | 19 |
| Hộ Sinh | 19 |
| Việt Nam Học | 17 |
| Digital Marketing | 16 |
| Digital Marketing (Chương Trình tiếng Anh) | 16 |
| Tài Chính - Ngân Hàng | 16 |
| Luật Kinh Tế | 16 |
| Truyền Thông Đa Phương Tiện | 16 |
| Quan Hệ Quốc Tế | 16 |
| Công Nghệ Thông Tin | 16 |
| Ngôn Ngữ Anh | 16 |
| Quản Trị Kinh Doanh | 16 |
| Quản Trị Sự Kiện | 15 |
| Quản Trị Khách Sạn | 15 |
| Quản Trị Dịch Và Du Lịch và Lữ Hành | 15 |
| Luật | 15 |
| Thương Mại Điện Tử | 15 |
| Kế Toán | 15 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | 15 |
| Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 15 |
| Ngôn Ngữ Nhật | 15 |
| Quan Hệ Công Chúng | 15 |
| Tâm Lý Học | 15 |
| Logistics và Quản Lý Chuỗỉ Cung Ứng | 15 |
| Kiến Trúc | 15 |
| Thíết Kế Đồ Họa | 15 |
| Quản Lý Giáo Dục | 15 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2022
- Xét tổng điểm 5 học kỳ (không bao gồm học kỳ II lớp 12)
| Quản trị khách sạnMã ngành:7810201Điểm chuẩn: 30 |
| Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101Điểm chuẩn: 30 |
| Dược họcMã ngành:7720201Điểm chuẩn: 40 |
| Răng - Hàm - MặtMã ngành: 7720501Điểm chuẩn: 40 |
| Truyền thông đa phương tiệnMã ngành: 7320104Điểm chuẩn: 30 |
| Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Điểm chuẩn: 30 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành: 7810103Điểm chuẩn: 30 |
| Y khoaMã ngành: 7720101Điểm chuẩn: 30 |
| Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201Điểm chuẩn: 30 |
| LuậtMã ngành: 7380101Điểm chuẩn: 30 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã ngành: 7720601Điểm chuẩn: 30 |
| Luật kinh tếMã ngành: 7380107Điểm chuẩn: 30 |
| Digital MarketingMã ngành: 7340114Điểm chuẩn: 30 |
| Hàn Quốc họcMã ngành: 7310614Điểm chuẩn: 30 |
| Tài chính - Ngân hàngMã ngành: 7340201Điểm chuẩn: 30 |
| Điều dưỡngMã ngành: 7720301Điểm chuẩn: 32,5 |
| Trung Quốc họcMã ngành: 7310612Điểm chuẩn: 30 |
| Quan hệ quốc tếMã ngành: 7310206Điểm chuẩn: 30 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã ngành: 7510605Điểm chuẩn: 30 |
| Nhật Bản họcMã ngành: 7310613Điểm chuẩn: 30 |
| Kế toánMã ngành: 7340301Điểm chuẩn: 30 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngMã ngành: 7720603Điểm chuẩn: 30 |
| Công nghệ sinh họcMã ngành: 7420201Điểm chuẩn: 30 |
| Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành: 7520114Điểm chuẩn: 30 |
| Việt Nam họcMã ngành: 7310630Điểm chuẩn: 30 |
| Giáo dục Mầm nonMã ngành: 7140201Điểm chuẩn: 40 |
| Giáo dục Thể chấtMã ngành: 7140206Điểm chuẩn: 32,5 |
| Kinh tếMã ngành: 7310101Điểm chuẩn: 30 |
| Kiến trúcMã ngành: 7580101Điểm chuẩn: 30 |
| Thiết kế đồ họaMã ngành: 7210403Điểm chuẩn: 30 |
| Kỹ thuật xây dựngMã ngành: 7580201Điểm chuẩn: 30 |
| Trí tuệ nhân tạoMã ngành: 7480207Điểm chuẩn: 30 |
| Quản lý công nghiệpMã ngành: 7510601Điểm chuẩn: 30 |
| An toàn thông tinMã ngành: 7480202Điểm chuẩn: 30 |
| Thiết kế thời trangMã ngành: 7210404Điểm chuẩn: 30 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầngMã ngành: 7580210Điểm chuẩn: 30 |
| Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101_LKĐiểm chuẩn: 30 |
| Quản trị khách sạnMã ngành: 7810201_LKĐiểm chuẩn: 30 |
| Hộ sinhMã ngành: Điểm chuẩn: 32,5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã ngành: Điểm chuẩn: 32,5 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngMã ngành: Điểm chuẩn: 32,5 |
Lưu ý: tiêu chí phụ
Y khoa; Y khoa (chương trình Tiếng Anh); Răng Hàm Mặt; Răng Hàm Mặt (chương trình Tiếng Anh); Dược học, Dược học (chương trình Tiếng Anh); Giáo dục mầm non và Giáo dục Tiểu học học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
Điều Dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Giáo dục thể chất học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
- Xét tổng điểm trung bình 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 và tổng điểm trung bình của cả 3 năm lớp 10, 11, 12
| Quản trị khách sạnMã ngành:7810201Điểm chuẩn: 18 |
| Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101Điểm chuẩn: 18 |
| Dược họcMã ngành:7720201Điểm chuẩn: 24 |
| Răng - Hàm - MặtMã ngành: 7720501Điểm chuẩn: 24 |
| Truyền thông đa phương tiệnMã ngành: 7320104Điểm chuẩn: 18 |
| Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Điểm chuẩn: 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành: 7810103Điểm chuẩn: 18 |
| Y khoaMã ngành: 7720101Điểm chuẩn: 18 |
| Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201Điểm chuẩn: 18 |
| LuậtMã ngành: 7380101Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã ngành: 7720601Điểm chuẩn: 18 |
| Luật kinh tếMã ngành: 7380107Điểm chuẩn: 18 |
| Digital MarketingMã ngành: 7340114Điểm chuẩn: 18 |
| Hàn Quốc họcMã ngành: 7310614Điểm chuẩn: 18 |
| Tài chính - Ngân hàngMã ngành: 7340201Điểm chuẩn: 18 |
| Điều dưỡngMã ngành: 7720301Điểm chuẩn: 32,5 |
| Trung Quốc họcMã ngành: 7310612Điểm chuẩn: 18 |
| Quan hệ quốc tếMã ngành: 7310206Điểm chuẩn: 18 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã ngành: 7510605Điểm chuẩn: 18 |
| Nhật Bản họcMã ngành: 7310613Điểm chuẩn: 18 |
| Kế toánMã ngành: 7340301Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngMã ngành: 7720603Điểm chuẩn: 18 |
| Công nghệ sinh họcMã ngành: 7420201Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành: 7520114Điểm chuẩn: 18 |
| Việt Nam họcMã ngành: 7310630Điểm chuẩn: 18 |
| Giáo dục Mầm nonMã ngành: 7140201Điểm chuẩn: 24 |
| Giáo dục Thể chấtMã ngành: 7140206Điểm chuẩn: 19,5 |
| Kinh tếMã ngành: 7310101Điểm chuẩn: 18 |
| Kiến trúcMã ngành: 7580101Điểm chuẩn: 18 |
| Thiết kế đồ họaMã ngành: 7210403Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật xây dựngMã ngành: 7580201Điểm chuẩn: 18 |
| Trí tuệ nhân tạoMã ngành: 7480207Điểm chuẩn: 18 |
| Quản lý công nghiệpMã ngành: 7510601Điểm chuẩn: 18 |
| An toàn thông tinMã ngành: 7480202Điểm chuẩn: 18 |
| Thiết kế thời trangMã ngành: 7210404Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầngMã ngành: 7580210Điểm chuẩn: 18 |
| Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101_LKĐiểm chuẩn: 30 |
| Quản trị khách sạnMã ngành: 7810201_LKĐiểm chuẩn: 18 |
| Hộ sinhMã ngành: Điểm chuẩn: 19,5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã ngành: Điểm chuẩn: 19,5 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngMã ngành: Điểm chuẩn: 19,5 |
Lưu ý: tiêu chí phụ
Y khoa; Y khoa (chương trình Tiếng Anh); Răng Hàm Mặt; Răng Hàm Mặt (chương trình Tiếng Anh); Dược học, Dược học (chương trình Tiếng Anh); Giáo dục mầm non và Giáo dục Tiểu học học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
Điều Dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Giáo dục thể chất học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2022
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7720101 | Y khoa | A00; B00; D90; D07 | 22 |
| 7720501 | Răng hàm mặt | A00; B00; D90; D07 | 22 |
| 7720201 | Dược học | A00; B00; D90; D07 | 21 |
| 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D90; D07 | 19 |
| 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; D90; D07 | 19 |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D90; D07 | 19 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 7340114 | Digital marketing | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 7340301 | Kế toán | A00; A01; D90; D01 | 15 |
| 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; D90; D01 | 15 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; A08 | 15 |
| 7380101 | Luật | A00; C00; D01; C14 | 15 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D96 | 15 |
| 7310612 | Trung Quốc học | A01; C00; D01; D04 | 15 |
| 7310613 | Nhật Bản học | A01; C00; D01; D06 | 15 |
| 7310614 | Hàn Quốc học | A01; C00; D01; D78 | 15 |
| 7310630 | Việt Nam học | A01; C00; D01; D78 | 15 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D78 | 15 |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 7310401 | Tâm lý học | B00; B03; C00; D01 | 15 |
| 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; V00; V01 | 15 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; V00; V01 | 15 |
| 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; V01 | 15 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D90 | 15 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D90 | 15 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; A02; B00 | 15 |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D90 | 15 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 15 |
| 7140201 | Giáo dục mầm non | M00; M01; M11 | 19 |
| 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; C00; D01 | 15 |
| 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T03; T07 | 18 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG 2020
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 7720201 | Dược học | 21 |
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 22 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 7720101 | Y khoa | 22 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 7380101 | Luật | 15 |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19 |
| 7380107 | Luật kinh tế | 15 |
| 7340114 | Digital Marketing | 15 |
| 7310614 | Hàn Quốc học | 15 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 7720301 | Điều dưỡng | 19 |
| 7310612 | Trung Quốc học | 15 |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | 15 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 7310613 | Nhật Bản học | 15 |
| 7340301 | Kế toán | 15 |
| 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 15 |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 |
| 7310630 | Việt Nam học | 15 |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non | 18.5 |
| 7140206 | Giáo dục Thể chất | 17.5 |
| 7310101 | Kinh tế | 15 |
| 7580101 | Kiến trúc | 15 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 15 |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp | 15 |
| 7480202 | An toàn thông tin | 15 |
| 7210404 | Thiết kế thời trang | 15 |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 15 |
| 7340101_LK | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 7810201_LK | Quản trị khách sạn | 15 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG 2019
Năm 2019 Trường Đại học quốc tế Hồng Bàng tuyển sinh 2450 chỉ tiêu trên cả nước cho 32 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Trong đó, ngành Dược học tuyển sinh nhiều chỉ tiêu nhất với 400 chỉ tiêu.
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng tuyển sinh theo phương thức:
- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển dựa theo học bạ).
- Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.
Cụ thể điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Giáo dục Mầm non | M00, M01, M11 | 17 |
| Giáo dục Thể chất | T00, T02, T03, T07 | 14 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | H00; H01; V00; V01 | 14 |
| Thiết kế công nghiệp | H00; H01; V00; V01 | 14 |
| Thiết kế đồ họa | H00; H01; V00; V01 | 14 |
| Thiết kế thời trang | H00; H01; V00; V01 | 14 |
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D96; C00 | 14 |
| Kinh tế: Kiểm toán | A00; A01; D01; D90 | 14 |
| Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 14 |
| Trung Quốc học | A01; C00; D01; D04 | 14 |
| Nhật Bản học | A01; C00; D01; D06 | 14 |
| Hàn Quốc học | A01; C00; D01; D78 | 14 |
| Việt Nam học | A01; C00; D01; D78 | 14 |
| Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D78 | 14 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 14 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D90 | 14 |
| Kế toán | A00; A01; D01; D90 | 14 |
| Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 14 |
| Khoa học môi trường | A00; A01; B00; D90 | 14 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D90 | 14 |
| Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D90 | 14 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D90 | 14 |
| Kiến trúc | V00; V01 | 14 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D90 | 14 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D90 | 14 |
| Dược học | A00, B00, D90 | 16 |
| Điều dưỡng | A00; B00; D90 | 14 |
| Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D90 | 18.5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D90 | 14 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; D90 | 14 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 14 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 14 |
-Các thí sinh trúng tuyển Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :
-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 215, Điện Biên Phủ, P. 15, Q. Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh - Số điện thoại: (84-8) 35 129 885; (84-8) 35 146 601; (84-8) 35 146 602.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế - Tài Chính TP.HCM Năm 2025
Điểm Chuẩn Học Viện Hàng Không Việt Nam 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa- ĐH Quốc Gia TP.HCM 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hóa TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sài Gòn 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế- Luật ĐHQG TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ- Tin Học Tp. Hồ Chí Minh 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » đại Học Quốc Tế Hồng Bàng điểm Chuẩn 2021
-
Điểm Chuẩn ĐH Quốc Tế Hồng Bàng Chủ Yếu 15-16 - VietNamNet
-
HIU Công Bố điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo điểm Thi THPT 2021
-
Tham Khảo điểm Chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
-
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Năm 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Năm 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2021 Mới Nhất
-
Xem điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Năm 2022 - Thủ Thuật
-
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Năm 2021, điểm Trúng Tuyển
-
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Năm 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2022 - Kênh Tuyển Sinh 24h
-
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Năm 2021 - TrangEdu