Điểm Chuẩn Đại Học Sài Gòn 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
Có thể bạn quan tâm
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Đại học Sài Gòn đã công bố điểm chuẩn xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP HCM năm 2023 và điểm chuẩn phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, các bạn hãy xem thông tin chi tiết điểm chuẩn tại bài viết này và so sánh đánh giá với kết quả thi năm nay của mình để lựa chọn cho mình ngành nghề phù hợp.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SÀI GÒN 2023
| TÊN NGÀNH TUYỂN SINH |
| Tên chương trình đào tạo: Quản lý giáo dục Mã ngành học: 7140114 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.39 Tổ hợp môn: C01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.39 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) Mã ngành học: 7220201 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.58 Môn chính: Anh |
| Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học Mã ngành học: 7310101 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.80 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Quốc tế học Mã ngành học: 7310601 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.77 Môn chính: Anh |
| Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (CN Văn hóa -Du lịch) Mã ngành học: 7310630 Tổ hợp môn: C00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.20 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Thông tin - Thư viện Mã ngành học: 7320201 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.36 Tổ hợp môn: C04: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.36 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành học: 7340101 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.85 Tổ hợp môn: A01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.85 Môn chính: Toán |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế Mã ngành học: 7340120 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.98 Tổ hợp môn: A01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.98 Môn chính: Toán |
| Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.46 Tổ hợp môn: C01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.46 Môn chính: Toán |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán Mã ngành học: 7340301 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.29 Tổ hợp môn: C01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.29 Môn chính: Toán |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị văn phòng Mã ngành học: 7340'106 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.16 Tổ hợp môn: C04: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.16 Môn chính: văn |
| Tên chương trình đào tạo: Luật Mã ngành học: 7380101 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.87 Tổ hợp môn: C03: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.87 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học môi trường Mã ngành học: 7440301 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17.91 Tổ hợp môn: B00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.91 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Toán ứng dụng Mã ngành học: 7460112 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.30 Tổ hợp môn: A01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.30 Môn chính: Toán |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm Mã ngành học: 7480103 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.21 Tổ hợp môn: A01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.21 Môn chính: Toán |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành học: 7'180201 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.68 Tổ hợp môn: A01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.68 Môn chính: Toán |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) Mã ngành học: 748020 ICLC Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.80 Tổ hợp môn: A01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.80 Môn chính: Toán |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành học: 7510301 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.15 Tổ hợp môn: A01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.15 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông Mã ngành học: 7510302 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.80 Tổ hợp môn: A01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.80 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành học: 7510406 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.26 Tổ hợp môn: B01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.26 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện Mã ngành học: 7520201 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.61 Tổ hợp môn: A01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.61 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành học: 7520207 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.66 Tổ hợp môn: A01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.66 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Du lịch Mã ngành học: 7810101 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.01 Tổ hợp môn: C00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.01 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học trị liệu Mã ngành học: 7460108 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.74 Tổ hợp môn: A01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.74 Môn chính: Toán |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành học: 7810202 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.80 Tổ hợp môn: C00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.80 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non Mã ngành học: 7140201 Tổ hợp môn: M01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.80 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học Mã ngành học: 7140202 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.11 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Giáo dục chính trị Mã ngành học: 7140205 Tổ hợp môn: C00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.33 Tổ hợp môn: C19: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.33 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học Mã ngành học: 7140209 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 2631 Tổ hợp môn: A01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.31 Môn chính: Toán |
| Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Vật lý Mã ngành học: 7140211 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.61 Môn chính: Lí |
| Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Hóa học Mã ngành học: 7140212 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.28 Môn chính: Hóa |
| Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Sinh học Mã ngành học: 7140213 Tổ hợp môn: B01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.82 Môn chính: Sinh |
| Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Ngữ văn Mã ngành học: 7140217 Tổ hợp môn: C00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.81 Môn chính: Văn |
| Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử Mã ngành học: 7140218 Tổ hợp môn: C00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.66 Môn chính: Sử |
| Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Địa lý Mã ngành học: 7140219 Tổ hợp môn: C00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.45 Tổ hợp môn: C04: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.45 Môn chính: Địa |
| Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Âm nhạc Mã ngành học: 7140221 Tổ hợp môn: N01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.01 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Mỹ thuật Mã ngành học: 7140222 Tổ hợp môn: H00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.26 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành học: 7140231 Tổ hợp môn: D01: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.15 Môn chính: Anh |
| Tên chương trình đào tạo: Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở) Mã ngành học: 7140247 Tổ hợp môn: A00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.25 Tổ hợp môn: B00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.25 Môn chính: |
| Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên trung học cơ sở ) Mã ngành học: 7140249 Tổ hợp môn: C00: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.21 Môn chính: |

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Quản lý giáo dục | Đang cập nhật |
| Ngành Thanh nhạc | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Tâm lý học | Đang cập nhật |
| Ngành Quốc tế học | Đang cập nhật |
| Ngành Việt Nam học | Đang cập nhật |
| Ngành Thông tin - thư viện | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị văn phòng | Đang cập nhật |
| Ngành Luật | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học môi trường | Đang cập nhật |
| Ngành Toán ứng dụng | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật phần mềm | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điện | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Đang cập nhật |
| Ngành Du lịch | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Mầm non | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Tiểu học | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Chính trị | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Toán học | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Vật lý | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Hoá học | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Ngữ văn | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Lịch sử | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Địa lý | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Âm nhạc | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Mỹ thuật | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Tiếng Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Đang cập nhật |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SÀI GÒN 2021
Điểm Chuẩn Xét Tuyển Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7140114 | Quản lý giáo dục | C04 | 22,55 |
| D01 | 23,55 | ||
| 7210205 | Thanh nhạc | N02 | 20,50 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) | D01 | 26,06 |
| 7310401 | Tâm lý học | D01 | 24,05 |
| 7310601 | Quốc tế học | D01 | 24,48 |
| 7310630 | Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch) | C00 | 21,50 |
| 7320201 | Thông tin - thư viện | C04, D01 | 21,80 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01 | 24,26 |
| D01 | 25,26 | ||
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 25,16 |
| A01 | 26,16 | ||
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 23,90 |
| C01 | 24,90 | ||
| 7340301 | Kế toán | D01 | 23,50 |
| C01 | 24,50 | ||
| 7340406 | Quản trị văn phòng | D01 | 24 |
| C04 | 25 | ||
| 7380101 | Luật | D01 | 23,85 |
| C03 | 24,85 | ||
| 7440301 | Khoa học môi trường | A00 | 16,05 |
| B00 | 17,05 | ||
| 7460112 | Toán ứng dụng | A00 | 23,53 |
| A01 | 22,53 | ||
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A01 | 25,31 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01 | 24,48 |
| 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | A00, A01 | 23,46 |
| 7510301 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | A00 | 23,50 |
| A01 | 22,50 | ||
| 7510302 | Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông | A00 | 23 |
| A01 | 22 | ||
| 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | A00 | 16,05 |
| A01 | 17,05 | ||
| 7520201 | Kỹ thuật điện | A00 | 22,05 |
| A01 | 21,05 | ||
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00 | 21 |
| A01 | 20 | ||
| 7810101 | Du lịch | C00, D01 | 23,35 |
| Nhóm ngành sư phạm | |||
| 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01, M02 | 21,6 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 24,65 |
| 7140205 | Giáo dục chính trị | C00, C19 | 24,25 |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | A00 | 27,01 |
| A01 | 26,01 | ||
| 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00 | 24,86 |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00 | 25,78 |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00 | 23,28 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 25,50 |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 24,50 |
| 7140219 | Sư phạm Địa lí | C00; C04 | 24,53 |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N01 | 24,25 |
| 7140222 | Sư phạm Mĩ thuật | H00 | 18,75 |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 26,69 |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00 | 24,10 |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 23 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SÀI GÒN 2020
Năm nay trường có chỉ tiêu tuyển hơn 4.200 sinh viên, trong đó 20% là xét điểm thi đánh giá năng lực và còn lại là xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Các bạn hãy xem điểm chuẩn chính xác từng ngành dưới đây.
Điểm Chuẩn Xét Tuyển Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:


Điểm Chuẩn Xét Tuyển Kết Quả Kỳ Thi Đánh Giá Năng Lực 2020:
Điểm xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do trường đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh tổ chức, điểm chuẩn công bố của trường năm 2020 là từ 601-795 (thang điểm 1.200).
| TÊN NGÀNH | ĐIỂM CHUẨN |
| Kinh doanh quốc tế | 795 |
| Ngôn ngữ Anh | 774 |
| Kỹ thuật phần mềm | 770 |
| Công nghệ thông tin | 760 |
| Quản trị văn phòng | 704 |
| Tài chính - Ngân hàng | 702 |
| Kế toán | 701 |
| Luật | 701 |
| Việt Nam học | 700 |
| Tâm lý học | 700 |
| Quản trị kinh doanh | 700 |
| Quốc tế học | 674 |
| Quản lý giáo dục | 673 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC) | 657 |
| Toán ứng dụng | 656 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 645 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 634 |
| Kỹ thuật điện | 629 |
| Kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 621 |
| Khoa học môi trường | 620 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 618 |
| Thông tin- Thư viện | 601 |
🚩 Điểm Sàn Xét Tuyển KQ Thi Tốt Nghiệp THPT - Đại Học Sài Gòn 2020.
Điểm chuẩn chính thức năm 2020 của trường sẽ được cập nhật liên tục tài bài viết này, các bạn hãy thường xuyên theo dõi để nắm bắt những thông tin mới nhất.
Hướng dẫn thủ tục giấy tờ xác nhận nhập học Đại học Sài Gòn:
Để làm thủ tục nhập học các bạn chuẩn bị các loại giấy tờ sau:
- Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (bản chính).
- Giấy đăng ký nhập học (theo mẫu của nhà trường, thí sinh có thể tải về tại: nhaphoc.sgu.edu.vn.
- Học bạ THPT (bản sao công chứng).
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh tốt nghiệp những năm trước.
- Bản sao giấy khai sinh hoặc bản photo công chứng.
- Các loại giấy tờ chứng nhận được cộng điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GDĐT (với các thí sinh thuộc diện được hưởng chế độ chính sách miễn giảm học phí thì làm 2 bộ giấy tờ chứng nhận ưu tiên).
- Giấy biên nhận nộp học phí tạm thu và lệ phí.
- 2 ảnh 3x4 được chụp không quá 6 tháng mặt sau ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh.
- Giấy khám sức khỏe theo quy định.
- Sổ đoàn viên.
Xác nhận nhập học và nhập học:
- Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Trường Đại Học Sài Gòn - 273 An Dương Vương, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (84-8) 38.354409 - 38.352309 Fax: (84-8) 38.305568.- Nếu quá thời gian quy định thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia về trường được xem là từ chối nhập học.
- Sau 15 ngày xác nhận nhập học nếu như thí sinh không đến nhập học mà không có lý do chính đáng nhà Trường sẽ coi như thí sinh bỏ học và xóa tên khỏi danh sách.
- Về mức học phí đối với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm(nếu có):- Đối với các ngành Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Quản trị văn phòng, Khoa học Thư viện, Luật; Tâm lý học và các ngành Khoa học xã hội khác, có mức học phí là: 810.000 vnđ/tháng (năm học 2018-2019); 890.000 vnđ/tháng (năm học 2019-2020); 980.000 vnđ/tháng (năm học 2020-2021).
- Đối với các ngành Việt Nam học; Quốc tế học; Ngôn ngữ Anh; Toán ứng dụng; các ngành Khoa học môi trường; các ngành Điện – Điện tử; Công nghệ thông tin; các ngành Nghệ thuật và các ngành Khoa học tự nhiên khác, có mức học phí là: 960.000 vnđ/tháng (năm học 2018-2019); 1060.000 vnđ/tháng (năm học 2019-2020); 1170.000 vnđ/tháng (năm học 2020-2021).Xem thêm:
🚩Điểm Chuẩn Các Trường Đại Học Khu Vực Hà Nội
🚩Điểm Chuẩn Các Trường Đại Học Khu Vực Tp. Hồ Chí Minh.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SÀI GÒN 2019
Năm 2019 trường đại học Sài Gòn tuyển sinh 4000 chỉ tiêu cho tất cả các ngành. Trong đó ngành Quản trị kinh doanh chiếm nhiều chỉ tiêu nhất với 450 chỉ tiêu.
Theo ngay sau là hai ngành Kế toán và Tài chính- Ngân hàng với 440 chỉ tiêu. Trường đại học Sài Gòn tuyển sinh theo phương thức thi tuyển, xét tuyển và kết hợp cả thi tuyển và xét tuyển.
Xét tuyển từ kết quả thi THPT quốc gia và không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ theo quy định tại Quy chế thi THPT Quốc Gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để xét tuyển. Đối với các ngành Thanh nhạc, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Mầm non nhà trường sẽ tổ chức thi năng khiếu riêng.
Cụ thể điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Quản lý giáo dục | C04 | 18.5 |
| Quản lý giáo dục | D01 | 17.5 |
| Thanh nhạc | N02 | 20.75 |
| Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) | D01 | 20.78 |
| Tâm lý học | D01 | 18.5 |
| Quốc tế học | D01 | 18.45 |
| Việt Nam học | C00 | 19.5 |
| Thông tin - thư viện | C04, D01 | 16.2 |
| Quản trị kinh doanh | A01 | 19.58 |
| Quản trị kinh doanh | D01 | 18.58 |
| Kinh doanh quốc tế | Văn Toán Anh | 18.98 |
| Kinh doanh quốc tế | Toán Lý Anh | 19.98 |
| Tài chính – Ngân hàng | Văn Toán Lí | 18.28 |
| Tài chính – Ngân hàng | Văn Toán Anh | 17.28 |
| Kế toán | Văn Toán Anh | 17.96 |
| Kế toán | Văn Toán Lí | 18.96 |
| Quản trị văn phòng | Văn Toán Anh | 19.29 |
| Quản trị văn phòng | Văn Toán Địa | 20.29 |
| Luật | Văn Toán Anh | 19.15 |
| Luật | Văn Toán Sử | 20.15 |
| Khoa học môi trường | A00 | 15 |
| Khoa học môi trường | B00 | 16 |
| Toán ứng dụng | A00 | 16.34 |
| Toán ứng dụng | A01 | 15.34 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00, A01 | 16.54 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01 | 18.29 |
Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn chính xác nhất, các bạn hãy xem điểm chuẩn năm nay đối chiếu với kết quả thi năm nay của mình. Điểm chuẩn của trường sẽ luôn được cập nhật hàng năm tại bài viết này.PL
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Sài Gòn Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Đại Học Khu Vực Tp.HCM Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Nghệ An 2025
Điểm Chuẩn Khoa Quốc Tế Đại Học Thái Nguyên 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Điều Dưỡng Nam Định 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Luật - Đại Học Huế 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Dược Hà Nội Năm 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » đại Học Sg Tuyển Sinh 2020
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sài Gòn 2021-2022 Chính Xác
-
Tuyển Sinh Đại Học Sài Gòn
-
Thông Tin Tuyển Sinh đại Học Hệ Chính Quy Năm 2020
-
Điểm Chuẩn 2020 ĐH Sài Gòn Và ĐH Giao Thông Vận Tải TPHCM
-
Đại Học Sài Gòn Lấy điểm Chuẩn Cao Nhất 27,01 - VnExpress
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sài Gòn
-
Trường Đại Học Sài Gòn | Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Cao đẳng
-
Điểm Sàn Trường Đại Học Sài Gòn 2022 Từ 15 - 22 điểm - VietNamNet
-
Điểm Chuẩn Trường ĐH Sài Gòn 2 Năm Gần đây Biến động Như Thế ...
-
Trường Đại Học Sài Gòn (SGU) - Điểm Chuẩn, Học Phí, Ngành đào ...
-
Trường Đại Học Sài Gòn - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Trường ĐH Sài Gòn Tuyển 4.220 Chỉ Tiêu - Báo Người Lao động
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sài Gòn 2021 - 2020 - 2019 - Trường Việt Nam