Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng Năm 2021-2022
Có thể bạn quan tâm
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu cóClick vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
- ✯ Điểm thi THPT
- ✯ Điểm học bạ
- ✯ Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
- ✯ Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non | M09; M01 | 25.88 | |
| Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; X02; X03 | 24.88 | |
| Giáo dục Công dân | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | 27.79 | |
| Giáo dục Chính trị | C00; C19; X70; C03 | 28.33 | |
| Giáo dục Thể chất | T01 ; T08 | 26.86 | |
| Sư phạm Toán học | A00; A01; X06 | 28.07 | |
| Sư phạm Tin học | A00 ; X06 ; A01 | 25.99 | |
| Sư phạm Vật lý | A01 ; A00 ; X06 ; C01 | 28.06 | |
| Sư phạm Hóa học | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 27.53 | |
| Sư phạm Sinh học | B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 | 24.87 | |
| Sư phạm Ngữ văn | C00 ; D14 ; C03 | 28.84 | |
| Sư phạm Lịch sử | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 28.76 | |
| Sư phạm Địa lý | C00 ; D15 ; C04 | 28.61 | |
| Sư phạm Âm nhạc | N00 ; N01 | 22.75 | |
| Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 23.46 | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 26.81 | |
| Giáo dục pháp luật | C03 ; C14 ; X01 ; C04 | 27.33 | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 28.2 | |
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 | 22.25 | |
| Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 27 | |
| Văn học | C00 ; D14 ; C03 | 27.38 | |
| Văn hóa học | C00 ; D14 ; C03 | 26.52 | |
| Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng | C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 | 22.7 | |
| Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | C00 ; C20 ; X74 ; C04 | 26.98 | |
| Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 26.87 | |
| Báo chí | C00; D14; C03 | 27.16 | |
| Quan hệ công chúng | D14 ; D15 ; D01 | 22 | |
| Công nghệ sinh học | B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 | 16.71 | |
| Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường | A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 | 21.25 | |
| Khoa học dữ liệu | C01 ; D01 ; X02 | 19.25 | |
| Công nghệ thông tin | A00 ; X06 ; A01 | 17.5 | |
| Vật lý kỹ thuật | A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 | 21 | |
| Công tác xã hội | D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | 21.35 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 | 20 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non | M09 ; M01 | 25.57 | |
| Giáo dục Tiểu học | D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03 | 28.48 | |
| Giáo dục Công dân | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | 27.18 | |
| Giáo dục Chính trị | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | 27.77 | |
| Giáo dục thể chất | T01 ; T08 | 26.54 | |
| Sư phạm Toán học | A00 ; A01 ; X06 | 29.26 | |
| Sư phạm Tin học | A00 ; X06 ; A01 | 28.07 | |
| Sư phạm Vật lý | A01 ; A00 ; X06 ; C01 | 29.25 | |
| Sư phạm Hóa học | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 29.3 | |
| Sư phạm Sinh học | B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 | 28.31 | |
| Sư phạm Ngữ văn | C00 ; D14 ; C03 | 28.39 | |
| Sư phạm Lịch sử | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 28.25 | |
| Sư phạm Địa lý | C00 ; D15 ; C04 | 28.08 | |
| Sư phạm Âm nhạc | N00 ; N01 | 22.5 | |
| Sư phạm Mỹ thuật | H00 ; H07 | 23.2 | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 28.57 | |
| Giáo dục pháp luật | C03 ; C14 ; X01 ; C04 | 26.59 | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 27.63 | |
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 | 27.14 | |
| Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 26.1 | |
| Văn học | C00 ; D14 ; C03 | 26.67 | |
| Văn hóa học | C00 ; D14 ; C03 | 25.55 | |
| Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 | 27.44 | |
| Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | C00 ; C20 ; X74 ; C04 | 26.08 | |
| Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 25.96 | |
| Báo chí | C00 ; D14 ; C03 | 26.33 | |
| Quan hệ công chúng | D14 ; D15 ; D01 | 26.97 | |
| Công nghệ Sinh học | B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 | 24.23 | |
| Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường | A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 | 26.66 | |
| Khoa học dữ liệu | C01 ; D01 ; X02 | 25.02 | |
| Công nghệ thông tin | A00 ; X06 ; A01 | 23.63 | |
| Vật lý kỹ thuật | A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 | 25.63 | |
| Công tác xã hội | D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | 26.63 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 | 25.55 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non | 23.61 | ||
| Giáo dục Tiểu học | 20.99 | ||
| Giáo dục Công dân | 22.23 | ||
| Giáo dục Chính trị | 23.15 | ||
| Giáo dục Thể chất | 24.81 | ||
| Sư phạm Toán học | 24.12 | ||
| Sư phạm Tin học | 19.86 | ||
| Sư phạm Vật lý | 24.1 | ||
| Sư phạm Hóa học | 23.91 | ||
| Sư phạm Sinh học | 19.72 | ||
| Sư phạm Ngữ văn | 24.33 | ||
| Sư phạm Lịch sử | 24.17 | ||
| Sư phạm Địa lý | 23.73 | ||
| Sư phạm Âm nhạc | 20.2 | ||
| Sư phạm Mỹ thuật | 20.81 | ||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 21.37 | ||
| Giáo dục pháp luật | 21.09 | ||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 22.95 | ||
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 17.45 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non | 25.09 | ||
| Giáo dục Tiểu học | 22.98 | ||
| Giáo dục Thể chất | 26.07 | ||
| Sư phạm Toán học | 23.9 | ||
| Sư phạm Tin học | 21.48 | ||
| Sư phạm Vật lý | 23.87 | ||
| Sư phạm Hóa học | 24.19 | ||
| Sư phạm Sinh học | 21.3 | ||
| Sư phạm Ngữ văn | 27.17 | ||
| Sư phạm Âm nhạc | 22 | ||
| Sư phạm Mỹ thuật | 22.6 | ||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 22.15 | ||
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 20.77 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2024Từ khóa » điểm Chuẩn Học Bạ Sư Phạm đà Nẵng 2020
-
Điểm Trúng Tuyển Vào đại Học Hệ Chính Quy Theo Hình Thức Xét Học ...
-
Điểm Trúng Tuyển Phương Thức Xét Học Bạ THPT đợt 1 – 2022 Theo ...
-
Điểm Chuẩn 2020 Xét Theo Học Bạ: ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
-
Điểm Chuẩn Học Bạ Của Trường ĐH Sư Phạm- ĐH Đà Nẵng Từ 16 ...
-
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2020 Trường đại Học Sư Phạm
-
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2020 Trường đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2022 - Thủ Thuật
-
Xem điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học 2020 - ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật - ĐH Đà Nẵng
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Năm 2022 - TrangEdu
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2022 - TrangEdu
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2022
-
Đại Học Đà Nẵng Công Bố điểm Chuẩn Theo Hình Thức Xét Học Bạ đợt 1
-
Đại Học Đà Nẵng Công Bố điểm Chuẩn Năm 2020: Cao Nhất 27 điểm