Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên 2021-2022 ...
Có thể bạn quan tâm
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục học | D01 | 24.23 | |
| Giáo dục học | C00; C19; X70 | 25.73 | |
| Giáo dục học | C20; X74 | 25.98 | |
| Giáo dục Mầm non | D01; X17 | 22.29 | |
| Giáo dục Mầm non | C14; X01; D66; X78 | 23.29 | |
| Giáo dục Mầm non | C19 | 23.79 | |
| Giáo dục Tiểu học | C03 | 24.48 | |
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.98 | |
| Giáo dục Tiểu học | C01 | 24.73 | |
| Giáo dục Công dân | C20 | 27.1 | |
| Giáo dục Công dân | A09; X21; C19; X70 | 26.85 | |
| Giáo dục Công dân | A08; X17 | 26.35 | |
| Giáo dục Chính trị | C20 | 26.98 | |
| Giáo dục Chính trị | A09; X21 | 26.73 | |
| Giáo dục Chính trị | C19; X70 | 26.73 | |
| Giáo dục Chính trị | A08; X17 | 26.23 | |
| Sư phạm Toán học | A00 | 26.35 | |
| Sư phạm Toán học | A01; B00 | 25.85 | |
| Sư phạm Toán học | D01 | 25.35 | |
| Sư phạm Tin học | A00; X06 | 22.25 | |
| Sư phạm Tin học | A01 | 21.75 | |
| Sư phạm Tin học | D01 | 21.25 | |
| Sư phạm Vật lý | A00; X07 | 26.15 | |
| Sư phạm Vật lý | A01; C01 | 25.65 | |
| Sư phạm Hoá học | A00 | 25.9 | |
| Sư phạm Hoá học | B00 | 25.4 | |
| Sư phạm Hoá học | D07 | 25.15 | |
| Sư phạm Sinh học | A02 | 22 | |
| Sư phạm Sinh học | B08 | 21.25 | |
| Sư phạm Sinh học | B00; X16 | 21.75 | |
| Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; X70 | 27.92 | |
| Sư phạm Ngữ văn | C20; X74 | 28.17 | |
| Sư phạm Ngữ văn | D01 | 26.42 | |
| Sư phạm Ngữ văn | D14 | 27.17 | |
| Sư phạm Ngữ văn | D15 | 27.42 | |
| Sư phạm Lịch sử | D14 | 27.19 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 |
| Sư phạm Lịch sử | C00; C19; X70 | 27.94 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 |
| Sư phạm Địa lý | C20; X74 | 28.05 | |
| Sư phạm Địa lý | D15 | 27.3 | |
| Sư phạm Địa lý | C00; C09 | 27.8 | |
| Sư phạm Địa lý | C04 | 27.05 | |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09 | 24.06 | |
| Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 25.06 | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01; B00 | 23.43 | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 23.93 | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02 | 23.68 | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | B08 | 22.93 | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 23.18 | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; X70 | 27.78 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07 | 27.53 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C20; X74 | 28.03 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 |
| Tâm lý học giáo dục | C00; C19; X70 | 26.11 | |
| Tâm lý học giáo dục | C20; X74 | 26.36 | |
| Tâm lý học giáo dục | D01 | 24.61 | |
| Sinh học ứng dụng | A02; X16; B00 | 24 | |
| Sinh học ứng dụng | A02 | 24.25 | |
| Sinh học ứng dụng | B08 | 23.5 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Từ khóa » Dhsptn đăng Ký Học
-
Hệ Thống đăng Ký Học
-
Trường Đại Học Sư Phạm
-
Đăng Ký Học - Đại Học Thái Nguyên: Đào Tạo
-
Trang Chủ - TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
-
Phòng đào Tạo - Đại Học Sư Phạm
-
ĐỊA CHỈ CHÍNH THỨC ĐĂNG... - Nguyễn Văn Quyết PĐT ĐHSP TN
-
Đại Học Thái Nguyên - Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm
-
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Thái Nguyên
-
Top 15 Dhsptn đăng Ký Học
-
Phần Mềm Quản Lý đào Tạo Tín Chỉ UniSoft - Thiên An - Đại Học Sư ...
-
Trường Đại Học Sư Phạm - ĐH Thái Nguyên - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Trường Đại Học Sư Phạm, Đại Học Thái Nguyên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chi Tiết Thông Tin Tuyển Thẳng, Xét Học Bạ Vào ĐH Sư Phạm (ĐH Thái ...
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 2022 - TrangEdu
-
Danh Mục Tài Liệu - Thư Viện Số Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học ...
-
[PDF] CV Thông Báo 3896.pdf - Trường Đại Học Giáo Dục
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Thái Nguyên
-
Lớp Toán BK45 - ĐH Sư Phạm - ĐH Thái Nguyên