Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2022
Có thể bạn quan tâm
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2024
| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành SP Toán học | Đang cập nhật |
| Ngành SP Toán học | Đang cập nhật |
| Ngành SP Tin học | Đang cập nhật |
| Ngành SP Vật lý | Đang cập nhật |
| Ngành SP Vật lý | Đang cập nhật |
| Ngành SP Hoá học | Đang cập nhật |
| Ngành SP Hoá học | Đang cập nhật |
| Ngành SP Sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành SP Công nghệ | Đang cập nhật |
| Ngành SP Ngữ văn | Đang cập nhật |
| Ngành SP Lịch sử | Đang cập nhật |
| Ngành SP Địa lý | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục công dân | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục chính trị | Đang cập nhật |
| Ngành SP Tiếng Anh | Đang cập nhật |
| Ngành SP Tiếng Pháp | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Tiểu học | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Tiểu học | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Đặc biệt | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lí giáo dục | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Mầm non | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Mầm non | Đang cập nhật |
| Ngành SP Âm nhạc | Đang cập nhật |
| Ngành SP Mỹ thuật | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Thể chất | Đang cập nhật |
| Ngành Hóa học | Đang cập nhật |
| Ngành Sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Toán học | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Việt Nam học | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đang cập nhật |
| Ngành Văn học | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Triết học | Đang cập nhật |
| Ngành Chính trị học | Đang cập nhật |
| Ngành Tâm lý học | Đang cập nhật |
| Ngành Tâm lý học giáo dục | Đang cập nhật |
| Ngành Công tác xã hội | Đang cập nhật |
| Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | Đang cập nhật |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2024
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2024
| Các ngành đào tạo giáo viên |
| Giáo dục mầm nonMã ngành: 7140201AĐiểm chuẩn: 22.08Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| Giáo dục mầm non - SP Tiếng AnhMã ngành: 7140201BĐiểm chuẩn: 19.25Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| Giáo dục mầm non - SP Tiếng AnhMã ngành: 7140201CĐiểm chuẩn: 19.13Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| Giáo dục Tiểu họcMã ngành: 7140202AĐiểm chuẩn: 26.15Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng AnhMã ngành: 7140202BĐiểm chuẩn: 26.55Tiêu chí phụ: TTNV <= 3 |
| Giáo dục Đặc biệtMã ngành: 7140203CĐiểm chuẩn: 27.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 16 |
| Giáo dục Đặc biệtMã ngành: 7140203DĐiểm chuẩn: 24.85Tiêu chí phụ: TTNV <= 18 |
| Giáo dục công dânMã ngành: 7140204BĐiểm chuẩn: 27.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 2 |
| Giáo dục công dânMã ngành: 7140204CĐiểm chuẩn: 27.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 7 |
| Giáo dục chính trịMã ngành: 7140205BĐiểm chuẩn: 28.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 2 |
| Giáo dục chính trịMã ngành: 7140205CĐiểm chuẩn: 28.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 6 |
| Giáo dục Thể chấtMã ngành: 7140206AĐiểm chuẩn: 19.55Tiêu chí phụ: TTNV <= 2 |
| Giáo dục Quốc phòng và An ninhMã ngành: 7140208CĐiểm chuẩn: 26Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| Giáo dục Quốc phòng và An ninhMã ngành: 7140208DĐiểm chuẩn: 23.85Tiêu chí phụ: TTNV <= 6 |
| Sư phạm Toán họcMã ngành: 7140209AĐiểm chuẩn: 26.25Tiêu chí phụ: TTNV <= 10 |
| Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh)Mã ngành: 7140209BĐiểm chuẩn: 27.7Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh)Mã ngành: 7140209DĐiểm chuẩn: 27.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| SP Tin họcMã ngành: 7140210AĐiểm chuẩn: 23.55Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| SP Tin họcMã ngành: 7140210BĐiểm chuẩn: 23.45Tiêu chí phụ: TTNV <= 4 |
| SP Vật lýMã ngành: 7140211AĐiểm chuẩn: 25.35Tiêu chí phụ: TTNV <= 5 |
| SP Vật lýMã ngành: 7140211BĐiểm chuẩn: 25.55Tiêu chí phụ: TTNV <= 2 |
| SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)Mã ngành: 7140211CĐiểm chuẩn: 25.9Tiêu chí phụ: TTNV <= 14 |
| SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)Mã ngành: 7140211DĐiểm chuẩn: 26.1Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| SP Hoá họcMã ngành: 7140212AĐiểm chuẩn: 25.8Tiêu chí phụ: TTNV <= 11 |
| SP Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)Mã ngành: 7140212BĐiểm chuẩn: 26Tiêu chí phụ: TTNV <= 4 |
| SP Hoá họcMã ngành: 7140212CĐiểm chuẩn: 26Tiêu chí phụ: TTNV <= 10 |
| SP Sinh họcMã ngành: 7140213BĐiểm chuẩn: 23.63Tiêu chí phụ: TTNV <= 5 |
| SP Sinh họcMã ngành: 7140213DĐiểm chuẩn: 20.78Tiêu chí phụ: TTNV <= 6 |
| SP Ngữ vănMã ngành: 7140217CĐiểm chuẩn: 28.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| SP Ngữ vănMã ngành: 7140217DĐiểm chuẩn: 25.95Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| SP Lịch sửMã ngành: 7140218CĐiểm chuẩn: 28.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 2 |
| SP Lịch sửMã ngành: 7140218DĐiểm chuẩn: 27.05Tiêu chí phụ: TTNV <= 18 |
| SP Địa lýMã ngành: 7140219BĐiểm chuẩn: 26.9Tiêu chí phụ: TTNV <= 5 |
| SP Địa lýMã ngành: 7140219CĐiểm chuẩn: 27.75Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| Sư phạm Âm nhạcMã ngành: 7140221AĐiểm chuẩn: 19.13Tiêu chí phụ: TTNV <= 2 |
| Sư phạm Âm nhạcMã ngành: 7140221BĐiểm chuẩn: 18.38Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| Sư phạm Mỹ thuậtMã ngành: 7140222BĐiểm chuẩn: 21Tiêu chí phụ: TTNV <= 2 |
| SP Tiếng AnhMã ngành: 7140231AĐiểm chuẩn: 27.39Tiêu chí phụ: TTNV <= 2 |
| SP Tiếng PhápMã ngành: 7140233CĐiểm chuẩn: 23.51Tiêu chí phụ: TTNV <= 4 |
| SP Tiếng PhápMã ngành: 7140233DĐiểm chuẩn: 25.31Tiêu chí phụ: TTNV <= 8 |
| SP Công nghệMã ngành: 7140246AĐiểm chuẩn: 19.15Tiêu chí phụ: TTNV <= 6 |
| SP Công nghệMã ngành: 7140246CĐiểm chuẩn: 19.3Tiêu chí phụ: TTNV <= 2 |
| Các ngành khác |
| Quản lí giáo dụcMã ngành: 7140114CĐiểm chuẩn: 26.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 13 |
| Quản lí giáo dụcMã ngành: 7140114DĐiểm chuẩn: 24.6Tiêu chí phụ: TTNV <= 16 |
| Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Điểm chuẩn: 26.35Tiêu chí phụ: TTNV <= 8 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành: 7220204AĐiểm chuẩn: 26.05Tiêu chí phụ: TTNV <= 2 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành: 7220204BĐiểm chuẩn: 25.91Tiêu chí phụ: TTNV <= 4 |
| Triết học (Triết học Mác Lê-nin)Mã ngành: 7229001BĐiểm chuẩn: 23.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 4 |
| Triết học (Triết học Mác Lê-nin)Mã ngành: 7229001CĐiểm chuẩn: 22.25Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| Văn họcMã ngành: 7229030CĐiểm chuẩn: 27Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| Văn họcMã ngành: 7229030DĐiểm chuẩn: 25.2Tiêu chí phụ: TTNV <= 4 |
| Chính trị họcMã ngành: 7310201BĐiểm chuẩn: 26Tiêu chí phụ: TTNV <= 16 |
| Chính trị họcMã ngành: 7310201CĐiểm chuẩn: 20.45Tiêu chí phụ: TTNV <= 3 |
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học)Mã ngành: 7310401CĐiểm chuẩn: 26.25Tiêu chí phụ: TTNV <= 4 |
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học)Mã ngành: 7310401DĐiểm chuẩn: 24.8Tiêu chí phụ: TTNV <= 9 |
| Tâm lý học giáo dụcMã ngành: 7310403CĐiểm chuẩn: 26.75Tiêu chí phụ: TTNV <= 4 |
| Tâm lý học giáo dụcMã ngành: 7310403DĐiểm chuẩn: 25.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 6 |
| Việt Nam họcMã ngành: 7310630CĐiểm chuẩn: 25.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 5 |
| Việt Nam họcMã ngành: 7310630DĐiểm chuẩn: 20.45Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| Sinh họcMã ngành: 7420101BĐiểm chuẩn: 17.63Tiêu chí phụ: TTNV <= 8 |
| Sinh họcMã ngành: 7420101DĐiểm chuẩn: 19.15Tiêu chí phụ: TTNV <= 16 |
| Hóa họcMã ngành: 7440112AĐiểm chuẩn: 20.05Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| Hóa họcMã ngành: 7440112BĐiểm chuẩn: 19.7Tiêu chí phụ: TTNV <= 6 |
| Toán họcMã ngành: 7460101BĐiểm chuẩn: 24.35Tiêu chí phụ: TTNV <= 8 |
| Toán họcMã ngành: 7460101DĐiểm chuẩn: 24.55Tiêu chí phụ: TTNV <= 6 |
| Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201AĐiểm chuẩn: 23.9Tiêu chí phụ: TTNV <= 4 |
| Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201BĐiểm chuẩn: 23.85Tiêu chí phụ: TTNV <= 12 |
| Công tác xã hộiMã ngành: 7760101CĐiểm chuẩn: 24.25Tiêu chí phụ: TTNV <= 4 |
| Công tác xã hộiMã ngành: 7760101DĐiểm chuẩn: 22.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 4 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtMã ngành: 7760103CĐiểm chuẩn: 16.75Tiêu chí phụ: TTNV <= 5 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtMã ngành: 7760103DĐiểm chuẩn: 17.75Tiêu chí phụ: TTNV <= 5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành: 7810103CĐiểm chuẩn: 26.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành: 7810103DĐiểm chuẩn: 23.9Tiêu chí phụ: TTNV <= 1 |

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2021
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm trúng tuyển ngành | Điều kiện so sánh tại mức điểm trúng tuyển | Thang điểm |
| Các ngành đào tạo giáo viên | |||||
| 7140201A | Giáo dục mầm non | M00 | 22.48 | TTNV <= 1 | Thang điểm 30 |
| 7140201B | Giáo dục mầm non - SP Tiếng Anh | M01 | 19.88 | TTNV <= 3 | Thang điểm 30 |
| 7140201C | Giáo dục mầm non - SP Tiếng Anh | M02 | 22.13 | TTNV <= 1 | Thang điểm 30 |
| 7140202A | Giáo dục Tiểu học | D01; D02; D03 | 27 | TTNV <= 1 | Thang điểm 30 |
| 7140202D | Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh | D01 | 27.5 | TTNV <= 2 | Thang điểm 30 |
| 7140203C | Giáo dục Đặc biệt | C00 | 24.25 | TTNV <= 4 | Thang điểm 30 |
| 7140203D | Giáo dục Đặc biệt | D01; D02; D03 | 24.35 | TTNV <= 1 | Thang điểm 30 |
| 7140204B | Giáo dục công dân | C19 | 26.5 | TTNV <= 6 | Thang điểm 30 |
| 7140204C | Giáo dục công dân | C20 | 27.75 | TTNV <= 3 | Thang điểm 30 |
| 7140205B | Giáo dục chính trị | C19 | 26.25 | TTNV <= 3 | Thang điểm 30 |
| 7140205C | Giáo dục chính trị | C20 | 28.25 | TTNV <= 3 | Thang điểm 30 |
| 7140208C | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | C00 | 25.75 | TTNV <= 3 | Thang điểm 30 |
| 7140208D | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | D01; D02; D03 | 21.45 | TTNV <= 4 | Thang điểm 30 |
| 7140209A | SP Toán học | A00 | 26.3 | TTNV <= 7 | Thang điểm 30 |
| 7140209B | SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A00 | 27.7 | TTNV <= 1 | Thang điểm 30 |
| 7140209D | SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | D01 | 28.25 | TTNV <= 8 | Thang điểm 30 |
| 7140210A | SP Tin học | A00 | 21.35 | TTNV <= 5 | Thang điểm 30 |
| 7140210B | SP Tin học | A01 | 21 | TTNV <= 5 | Thang điểm 30 |
| 7140211A | SP Vật lý | A00 | 25.15 | TTNV <= 7 | Thang điểm 30 |
| 7140211B | SP Vật lý | A01 | 25.6 | TTNV <= 10 | Thang điểm 30 |
| 7140211C | SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) | A00 | 25.9 | TTNV <= 5 | Thang điểm 30 |
| 7140211D | SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) | A01 | 26.75 | TTNV <= 5 | Thang điểm 30 |
| 7140212A | SP Hoá học | A00 | 25.4 | TTNV <= 5 | Thang điểm 30 |
| 7140212C | Sư phạm Hoá học | B00 | 24.25 | TTNV <= 2 | Thang điểm 30 |
| 7140212B | SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) | D07 | 26.35 | TTNV <= 14 | Thang điểm 30 |
| 7140213B | SP Sinh học | B00 | 23.28 | TTNV <= 4 | Thang điểm 30 |
| 7140213D | SP Sinh học | D08;D32;D34 | 19.38 | TTNV <= 9 | Thang điểm 30 |
| 7140217C | SP Ngữ văn | C00 | 27.75 | TTNV <= 2 | Thang điểm 30 |
| 7140217D | SP Ngữ văn | D01; D02; D03 | 26.9 | TTNV <= 8 | Thang điểm 30 |
| 7140218C | SP Lịch sử | C00 | 27.5 | TTNV <= 6 | Thang điểm 30 |
| 7140218D | SP Lịch sử | D14 | 26 | TTNV <= 5 | Thang điểm 30 |
| 7140219B | SP Địa lý | C04 | 25.75 | TTNV <= 1 | Thang điểm 30 |
| 7140219C | SP Địa lý | C00 | 27 | TTNV <= 5 | Thang điểm 30 |
| 7140231 | SP Tiếng Anh | D01 | 28.53 | TTNV <= 12 | Thang điểm 30 |
| 7140233C | SP Tiếng Pháp | D15; D42; D44 | 26.03 | TTNV <= 2 | Thang điểm 30 |
| 7140233D | SP Tiếng Pháp | D01; D02; D03 | 25.78 | TTNV <= 12 | Thang điểm 30 |
| 7140246A | SP Công nghệ | A00 | 19.05 | TTNV <= 3 | Thang điểm 30 |
| 7140246C | SP Công nghệ | C01 | 19 | TTNV <= 6 | Thang điểm 30 |
| Các ngành khác | |||||
| 7140114C | Quản lí giáo dục | C20 | 26.75 | TTNV <= 3 | Thang điểm 30 |
| 7140114D | Quản lí giáo dục | D01; D02; D03 | 25.7 | TTNV <= 6 | Thang điểm 30 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 27.4 | TTNV <= 5 | Thang điểm 30 |
| 7229001B | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | C19 | 16 | TTNV <= 10 | Thang điểm 30 |
| 7229001C | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | C00 | 16.25 | TTNV <= 4 | Thang điểm 30 |
| 7229030C | Văn học | C00 | 25.25 | TTNV <= 3 | Thang điểm 30 |
| 7229030D | Văn học | D01; D02; D03 | 25.4 | TTNV <= 7 | Thang điểm 30 |
| 7310201B | Chính trị học | C19 | 20.75 | TTNV <= 9 | Thang điểm 30 |
| 7310201C | Chính trị học | D66; D68; D70 | 18.9 | TTNV <= 1 | Thang điểm 30 |
| 7310401C | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | C00 | 25.5 | TTNV <= 3 | Thang điểm 30 |
| 7310401D | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | D01; D02; D03 | 25.4 | TTNV <= 11 | Thang điểm 30 |
| 7310403C | Tâm lý học giáo dục | C00 | 26.5 | TTNV <= 10 | Thang điểm 30 |
| 7310403D | Tâm lý học giáo dục | D01; D02; D03 | 26.15 | TTNV <= 4 | Thang điểm 30 |
| 7310630C | Việt Nam học | C00 | 23.25 | TTNV <= 2 | Thang điểm 30 |
| 7310630D | Việt Nam học | D01 | 22.65 | TTNV <= 3 | Thang điểm 30 |
| 7420101B | Sinh học | B00 | 16.71 | TTNV <= 6 | Thang điểm 30 |
| 7420101D | Sinh học | D08;D32;D34 | 20.78 | TTNV <= 2 | Thang điểm 30 |
| 7440112A | Hóa học | A00 | 19.75 | TTNV <= 2 | Thang điểm 30 |
| 7440112B | Hóa học | B00 | 19.45 | TTNV <= 2 | Thang điểm 30 |
| 7460101B | Toán học | A00 | 23 | TTNV <= 7 | Thang điểm 30 |
| 7460101D | Toán học | D01 | 24.85 | TTNV <= 2 | Thang điểm 30 |
| 7480201A | Công nghệ thông tin | A00 | 22.15 | TTNV <= 9 | Thang điểm 30 |
| 7480201B | Công nghệ thông tin | A01 | 21.8 | TTNV <= 2 | Thang điểm 30 |
| 7760101C | Công tác xã hội | C00 | 21.25 | TTNV <= 1 | Thang điểm 30 |
| 7760101D | Công tác xã hội | D01; D02; D03 | 20.25 | TTNV <= 3 | Thang điểm 30 |
| 7760103C | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C00 | 17 | TTNV <= 6 | Thang điểm 30 |
| 7760103D | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | D01; D02; D03 | 18.8 | TTNV <= 2 | Thang điểm 30 |
| 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 26.5 | TTNV <= 4 | Thang điểm 30 |
| 7810103D | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 23.95 | TTNV <= 9 | Thang điểm 30 |
Phương thức xét học bạ THPT 2021:
| TÊN NGÀNH | ĐIỂM CHUẨN | GHI CHÚ |
| Ngành KH Giáo Dục Và Đào Tạo Giáo Viên | ||
| Sư phạm Toán học | 27,65 | Toán: áp dụng HS trường chuyên |
| Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 29,8 | Toán: áp dụng HS trường chuyên |
| Sư phạm Vật lý | 26,25 | Vật lý: áp dụng HS trường chuyên |
| Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) | 26,4 | Vật lý: áp dụng HS trường chuyên |
| Sư phạm Ngữ văn | 25,7 | Ngữ văn: áp dụng HS trường chuyên |
| Giáo dục Mầm non | 71,85 | Toán, Ngữ Văn, Lịch sử: áp dụng HS trường chuyên |
| Giáo dục tiểu học | 74,55 | Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ: áp dụng HS trường chuyên |
| Giáo dục tiểu học - Sư phạm tiếng Anh | 75,15 | Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh: áp dụng HS trường chuyên |
| Sư phạm tiếng Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) | 105,8 | Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh( nhân đôi): áp dụng HS trường chuyên |
| Sư phạm Tin học | 74,35 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| Sư phạm Hóa học | 80,9 | >=7,5, Vật lý >=7,5, Hóa học >=8 |
| Sư phạm Hóa học (dạy Hóa bằng tiếng Anh) | 78,7 | Toán >=7,5, Tiếng Anh >=7,5, Hóa học >=8 |
| Sư phạm sinh học | 26,95 | Sinh học >=8 |
| Sư phạm công nghệ | 40,4 | Toán , Vật lý |
| Sư phạm lịch sử | 71,25 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
| Sư phạm Địa lý | 74,5 | Ngữ văn >=7,5, Lịch sử >=8, Địa lý >=8 |
| Giáo dục đặc biệt | 71,75 | Ngữ văn , Lịch sử, Địa lý |
| Giáo dục công dân | 73,2 | Ngữ văn, GDCD, Địa lý |
| Giáo dục chính trị | 76,75 | Ngữ văn, GDCD, Địa lý |
| Sư phạm tiếng Pháp | 62,9 | Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ |
| Quản lý giáo dục | 73,75 | Ngữ văn, GDCD, Địa lý |
| Giáo dục quốc phòng và an ninh | 77,75 | Ngữ văn , Lịch sử, Địa lý |
| Ngành Ngoài Sư Phạm | ||
| Toán học | 28,25 | Toán: áp dụng HS trường chuyên |
| Văn học | 21,9 | Ngữ văn: áp dụng HS trường chuyên |
| Ngôn ngữ Anh | 101,6 | Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh( nhân đôi): áp dụng HS trường chuyên |
| Hóa Học | 77,45 | Toán >=7,5, Vật lý >=7,5, Hóa học >=8 |
| Sinh học | 24,95 | Sinh học >=8 |
| Công nghệ thông tin | 61,65 | Toán, Vật ý, Hóa học |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 68,95 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
| Việt Nam học | 58,1 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 58,65 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| Triết học (Triết học Mác - Lê nin) | 67,2 | Ngữ văn >=6, Lịch sử >=6, Địa lý >=6 |
| Chính trị học | 66,9 | Ngữ văn, GDCD, Ngoại ngữ |
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 65,75 | Ngữ văn , Lịch sử, Địa lý |
| Tâm lý học giáo dục | 64,7 | Ngữ văn , Lịch sử, Địa lý |
| Công tác xã hội | 59,5 | Toán, Ngữ văn , Ngoại ngữ |

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2020
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT:
Phương thức xét học bạ THPT 2020:
| TÊN NGÀNH | ĐIỂM CHUẨN | |
| Ngành KH Giáo Dục Và Đào Tạo Giáo Viên | Điểm XTT2 | Điểm XTT3 |
| Sư phạm Toán học | >=22,55 | Không XT |
| Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | >=28,4 | Không XT |
| Sư phạm Vật lý | >=26,15 | Không XT |
| Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) | >=25,10 | Không XT |
| Sư phạm Ngữ văn | >=24,35 | Không XT |
| Giáo dục tiểu học | >=71,35 | Không XT |
| Giáo dục tiểu học - Sư phạm tiếng Anh | >=69,55 | Không XT |
| Giáo dục Mầm non | >=74,55 | Không XT |
| Giáo dục đặc biệt | >=25,35 | Không XT |
| Sư phạm Tin học | >=79,95 | >=77,9 |
| Sư phạm Hóa học | >=76,65 | >=69,8 |
| Sư phạm Hóa học (dạy Hóa bằng tiếng Anh) | >=74,1 | >=73,7 |
| Sư phạm sinh học | >=25,2 | >=26,3 |
| Sư phạm công nghệ | >=49,9 | >=39,2 |
| Sư phạm lịch sử | >=74,5 | >=74,85 |
| Sư phạm Địa lý | >=74,15 | >=74,55 |
| Giáo dục công dân | >=73 | |
| Giáo dục chính trị | >=74,15 | |
| Sư phạm tiếng Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) | >=102,8 | Không XT |
| Sư phạm tiếng Pháp (Môn ngoại ngữ hệ số 2) | >=96,7 | >=97,3 |
| Quản lý giáo dục | >=78,7 | >=72,95 |
| Giáo dục quốc phòng và an ninh | >=84,15 | |
| Ngành Ngoài Sư Phạm | ||
| Toán học | >=27,25 | Không XT |
| Văn học | >=23,85 | Không XT |
| Hóa Học | >=27,2 | >=24,9 |
| Sinh học | >=28,45 | >=25,4 |
| Công nghệ thông tin | >=76,5 | >=61,15 |
| Việt Nam học | >=60,35 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | >=66,45 | >-54,1 |
| Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) | >=93,5 | >=103,4 |
| Triết học (Triết học Mác - Lê nin) | >=78,35 | >=68,7 |
| Chính trị học | >=66,7 | |
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | >=74,85 | >=65,5 |
| Tâm lý học giáo dục | >=73,15 | >=62,65 |
| Công tác xã hội | >=60,9 | >=61,8 |
| Các Ngành Thi Năng Khiếu | Môn Thi |
| Sư Phạm Âm Nhạc | Môn 1: Hát, hệ số 2 (2 bài hát, a dân ca, 1 ca khúc). |
| Môn2: Thẩm âm - tiết tấu, hệ số 1 (2 mẫu thẩm âm và 2 mẫu tiết tấu). | |
| Sư Phạm Mĩ Thuật | Môn 1 (240 phút): Hình họa chì, hệ số 2 (vẽ tượng bán thân người, vẽ bằng chì đen trên giấy trắng, khổ giấy A1) |
| Môn 2 (240 phút): Trang trí, hệ số 1 (vẽ mẫu trang trí các hình vuông, tròn, chữ nhật, đường diềm, bài thi vẽ bằng màu vẽ trên giấy trắng khổ giấy A3). | |
| Giáo Dục Thể Chất | Môn 1: Bật xa, hệ số 2. |
| Môn 2: Chạy 100m, hệ số 1. |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2019
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Quản lí giáo dục | A00 (Gốc) | 17.1 |
| Quản lí giáo dục | C00 (Gốc) | 20.75 |
| Quản lí giáo dục | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 17.4 |
| Giáo dục Mầm non | M00 (Gốc) | 21.15 |
| Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh | M01 (Gốc) | 19.45 |
| Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh | M02 (Gốc) | 19.03 |
| Giáo dục Tiểu học | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 22.15 |
| Giáo dục Tiểu học | D11 (Gốc); D52 (0); D54 (0) | 21.15 |
| Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh | D11 (Gốc) | 20.05 |
| Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh | D01 (Gốc) | 21.95 |
| Giáo dục Đặc biệt | B03 (Gốc) | 19.5 |
| Giáo dục Đặc biệt | C00 (Gốc) | 21.75 |
| Giáo dục Đặc biệt | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 19.1 |
| Giáo dục công dân | C14 (Gốc) | 21.05 |
| Giáo dục công dân | D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) | 17.25 |
| Giáo dục công dân | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 17.1 |
| Giáo dục chính trị | C14 (Gốc) | 17 |
| Giáo dục chính trị | D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) | 17.5 |
| Giáo dục chính trị | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 17.85 |
| SP Toán học | A00 (Gốc) | 21.5 |
| SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A00 (Gốc) | 23.3 |
| SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A01 (Gốc) | 23.35 |
| SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | D01 (Gốc) | 24.8 |
| SP Tin học | A00 (Gốc) | 17.15 |
| SP Tin học | A01 (Gốc) | 17 |
| SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) | A00 (Gốc) | 22.85 |
| SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) | A01 (Gốc) | 22.15 |
| SP Vật lý | A00 (Gốc) | 18.55 |
| SP Vật lý | A01 (Gốc) | 18 |
| SP Vật lý | C01 (Gốc) | 21.4 |
| SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) | A00 (Gốc) | 18.05 |
| SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) | A01 (Gốc) | 18.35 |
| SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) | C01 (Gốc) | 20.75 |
| SP Hoá học | A00 (Gốc) | 18.6 |
| SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) | D07 (Gốc) | 18.75 |
| SP Sinh học | A00 (Gốc) | 17.9 |
| SP Sinh học | B00 (Gốc) | 19.35 |
| SP Sinh học | B03 (Gốc) | 20.45 |
| SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) | D01 (Gốc) | 17.55 |
| SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) | D07 (Gốc) | 18.4 |
| SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) | D08 (Gốc) | 17.8 |
| SP Ngữ văn | C00 (Gốc) | 24 |
| SP Ngữ văn | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 21.1 |
| SP Lịch sử | C00 (Gốc) | 22 |
| SP Lịch sử | D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) | 18.05 |
| SP Địa lý | A00 (Gốc) | 17.75 |
| SP Địa lý | C04 (Gốc) | 21.55 |
| SP Địa lý | C00 (Gốc) | 22.25 |
| SP Tiếng Anh | D01 (Gốc) | 22.6 |
| SP Tiếng Pháp | D15 (Gốc); D42 (0); D44 (0) | 18.65 |
| SP Tiếng Pháp | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 18.6 |
| SP Công nghệ | A00 (Gốc) | 21.45 |
| SP Công nghệ | A01 (Gốc) | 20.1 |
| SP Công nghệ | C01 (Gốc) | 20.4 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 (Gốc) | 21 |
| Triết học | C03 (Gốc) | 16.75 |
| Triết học | C00 (Gốc) | 16.5 |
| Triết học | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 16 |
| Văn học | C00 (Gốc) | 16 |
| Văn học | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 16 |
| Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) | C14 (Gốc) | 16.6 |
| Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) | D84 (Gốc); D86 (0); D87 (0) | 16.65 |
| Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 17.35 |
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | C03 (Gốc) | 16.1 |
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | C00 (Gốc) | 16 |
| Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 16.05 |
| Tâm lý học giáo dục | C03 (Gốc) | 16.4 |
| Tâm lý học giáo dục | C00 (Gốc) | 16 |
| Tâm lý học giáo dục | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 16.05 |
| Việt Nam học | C04 (Gốc) | 16.4 |
| Việt Nam học | C00 (Gốc) | 16 |
| Việt Nam học | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 16.45 |
| Sinh học | A00 (Gốc) | 19.2 |
| Sinh học | B00 (Gốc) | 17.05 |
| Sinh học | C04 (Gốc) | 16 |
| Hóa học | A00 (Gốc) | 16.85 |
| Toán học | A00 (Gốc) | 16.1 |
| Toán học | A01 (Gốc) | 16.3 |
| Toán học | D01 (Gốc) | 16.1 |
| Công nghệ thông tin | A00 (Gốc) | 16.05 |
| Công nghệ thông tin | A01 (Gốc) | 16.05 |
| Công tác xã hội | D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) | 16.75 |
| Công tác xã hội | C00 (Gốc) | 16 |
| Công tác xã hội | D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) | 16 |
Trên đây là điểm chuẩn đại học sư phạm Hà Nội năm 2021 các thí sinh có nguyện vọng xét tuyển hoặc đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất hồ sơ gửi về trường để hoàn tất thủ tục.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Sư Phạm Hà Nội Mới Nhất.
PL.
Từ khóa » đh Sư Phạm Hà Nội điểm Chuẩn 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Cao Nhất 28,35 điểm
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2021-2022 Chính Xác
-
Đã Có điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2021 - Tuyensinh247
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2021 Mới Nhất
-
Đại Học Sư Phạm Hà Nội Lấy điểm Chuẩn Cao Nhất 28,53 - VnExpress
-
Điểm Chuẩn ĐH Sư Phạm Hà Nội Cao Nhất Là 28,53 điểm
-
Xem điểm Chuẩn đại Học Sư Phạm Hà Nội 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Năm 2022 - TrangEdu
-
Thông Báo: Điểm Chuẩn Xét Tuyển đại Học Năm 2021 đối Với Thí Sinh ...
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Năm 2021 - TrangEdu
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM Năm 2021
-
[Thông Báo] Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2022 Chính Thức
-
ĐH Sư Phạm Hà Nội Công Bố điểm Chuẩn Xét Tuyển Thẳng Năm 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội Năm 2022