Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2022

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2024

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành SP Toán học Đang cập nhật
Ngành SP Toán học Đang cập nhật
Ngành SP Tin học Đang cập nhật
Ngành SP Vật lý Đang cập nhật
Ngành SP Vật lý Đang cập nhật
Ngành SP Hoá học Đang cập nhật
Ngành SP Hoá học Đang cập nhật
Ngành SP Sinh học Đang cập nhật
Ngành SP Công nghệ Đang cập nhật
Ngành SP Ngữ văn Đang cập nhật
Ngành SP Lịch sử Đang cập nhật
Ngành SP Địa lý Đang cập nhật
Ngành Giáo dục công dân Đang cập nhật
Ngành Giáo dục chính trị Đang cập nhật
Ngành SP Tiếng Anh Đang cập nhật
Ngành SP Tiếng Pháp Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Tiểu học Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Tiểu học Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Đặc biệt Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh Đang cập nhật
Ngành Quản lí giáo dục Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Mầm non Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Mầm non Đang cập nhật
Ngành SP Âm nhạc Đang cập nhật
Ngành SP Mỹ thuật Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Thể chất Đang cập nhật
Ngành Hóa học Đang cập nhật
Ngành Sinh học Đang cập nhật
Ngành Toán học Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Việt Nam học Đang cập nhật
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đang cập nhật
Ngành Văn học Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Triết học Đang cập nhật
Ngành Chính trị học Đang cập nhật
Ngành Tâm lý học Đang cập nhật
Ngành Tâm lý học giáo dục Đang cập nhật
Ngành Công tác xã hội Đang cập nhật
Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2024

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2024

Các ngành đào tạo giáo viên
Giáo dục mầm nonMã ngành: 7140201AĐiểm chuẩn: 22.08Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
Giáo dục mầm non - SP Tiếng AnhMã ngành: 7140201BĐiểm chuẩn: 19.25Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
Giáo dục mầm non - SP Tiếng AnhMã ngành: 7140201CĐiểm chuẩn: 19.13Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
Giáo dục Tiểu họcMã ngành: 7140202AĐiểm chuẩn: 26.15Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng AnhMã ngành: 7140202BĐiểm chuẩn: 26.55Tiêu chí phụ: TTNV <= 3
Giáo dục Đặc biệtMã ngành: 7140203CĐiểm chuẩn: 27.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 16
Giáo dục Đặc biệtMã ngành: 7140203DĐiểm chuẩn: 24.85Tiêu chí phụ: TTNV <= 18
Giáo dục công dânMã ngành: 7140204BĐiểm chuẩn: 27.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 2
Giáo dục công dânMã ngành: 7140204CĐiểm chuẩn: 27.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 7
Giáo dục chính trịMã ngành: 7140205BĐiểm chuẩn: 28.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 2
Giáo dục chính trịMã ngành: 7140205CĐiểm chuẩn: 28.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 6
Giáo dục Thể chấtMã ngành: 7140206AĐiểm chuẩn: 19.55Tiêu chí phụ: TTNV <= 2
Giáo dục Quốc phòng và An ninhMã ngành: 7140208CĐiểm chuẩn: 26Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
Giáo dục Quốc phòng và An ninhMã ngành: 7140208DĐiểm chuẩn: 23.85Tiêu chí phụ: TTNV <= 6
Sư phạm Toán họcMã ngành: 7140209AĐiểm chuẩn: 26.25Tiêu chí phụ: TTNV <= 10
Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh)Mã ngành: 7140209BĐiểm chuẩn: 27.7Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh)Mã ngành: 7140209DĐiểm chuẩn: 27.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
SP Tin họcMã ngành: 7140210AĐiểm chuẩn: 23.55Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
SP Tin họcMã ngành: 7140210BĐiểm chuẩn: 23.45Tiêu chí phụ: TTNV <= 4
SP Vật lýMã ngành: 7140211AĐiểm chuẩn: 25.35Tiêu chí phụ: TTNV <= 5
SP Vật lýMã ngành: 7140211BĐiểm chuẩn: 25.55Tiêu chí phụ: TTNV <= 2
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)Mã ngành: 7140211CĐiểm chuẩn: 25.9Tiêu chí phụ: TTNV <= 14
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)Mã ngành: 7140211DĐiểm chuẩn: 26.1Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
SP Hoá họcMã ngành: 7140212AĐiểm chuẩn: 25.8Tiêu chí phụ: TTNV <= 11
SP Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)Mã ngành: 7140212BĐiểm chuẩn: 26Tiêu chí phụ: TTNV <= 4
SP Hoá họcMã ngành: 7140212CĐiểm chuẩn: 26Tiêu chí phụ: TTNV <= 10
SP Sinh họcMã ngành: 7140213BĐiểm chuẩn: 23.63Tiêu chí phụ: TTNV <= 5
SP Sinh họcMã ngành: 7140213DĐiểm chuẩn: 20.78Tiêu chí phụ: TTNV <= 6
SP Ngữ vănMã ngành: 7140217CĐiểm chuẩn: 28.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
SP Ngữ vănMã ngành: 7140217DĐiểm chuẩn: 25.95Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
SP Lịch sửMã ngành: 7140218CĐiểm chuẩn: 28.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 2
SP Lịch sửMã ngành: 7140218DĐiểm chuẩn: 27.05Tiêu chí phụ: TTNV <= 18
SP Địa lýMã ngành: 7140219BĐiểm chuẩn: 26.9Tiêu chí phụ: TTNV <= 5
SP Địa lýMã ngành: 7140219CĐiểm chuẩn: 27.75Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
Sư phạm Âm nhạcMã ngành: 7140221AĐiểm chuẩn: 19.13Tiêu chí phụ: TTNV <= 2
Sư phạm Âm nhạcMã ngành: 7140221BĐiểm chuẩn: 18.38Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
Sư phạm Mỹ thuậtMã ngành: 7140222BĐiểm chuẩn: 21Tiêu chí phụ: TTNV <= 2
SP Tiếng AnhMã ngành: 7140231AĐiểm chuẩn: 27.39Tiêu chí phụ: TTNV <= 2
SP Tiếng PhápMã ngành: 7140233CĐiểm chuẩn: 23.51Tiêu chí phụ: TTNV <= 4
SP Tiếng PhápMã ngành: 7140233DĐiểm chuẩn: 25.31Tiêu chí phụ: TTNV <= 8
SP Công nghệMã ngành: 7140246AĐiểm chuẩn: 19.15Tiêu chí phụ: TTNV <= 6
SP Công nghệMã ngành: 7140246CĐiểm chuẩn: 19.3Tiêu chí phụ: TTNV <= 2
Các ngành khác
Quản lí giáo dụcMã ngành: 7140114CĐiểm chuẩn: 26.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 13
Quản lí giáo dụcMã ngành: 7140114DĐiểm chuẩn: 24.6Tiêu chí phụ: TTNV <= 16
Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Điểm chuẩn: 26.35Tiêu chí phụ: TTNV <= 8
Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành: 7220204AĐiểm chuẩn: 26.05Tiêu chí phụ: TTNV <= 2
Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành: 7220204BĐiểm chuẩn: 25.91Tiêu chí phụ: TTNV <= 4
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)Mã ngành: 7229001BĐiểm chuẩn: 23.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 4
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)Mã ngành: 7229001CĐiểm chuẩn: 22.25Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
Văn họcMã ngành: 7229030CĐiểm chuẩn: 27Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
Văn họcMã ngành: 7229030DĐiểm chuẩn: 25.2Tiêu chí phụ: TTNV <= 4
Chính trị họcMã ngành: 7310201BĐiểm chuẩn: 26Tiêu chí phụ: TTNV <= 16
Chính trị họcMã ngành: 7310201CĐiểm chuẩn: 20.45Tiêu chí phụ: TTNV <= 3
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)Mã ngành: 7310401CĐiểm chuẩn: 26.25Tiêu chí phụ: TTNV <= 4
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)Mã ngành: 7310401DĐiểm chuẩn: 24.8Tiêu chí phụ: TTNV <= 9
Tâm lý học giáo dụcMã ngành: 7310403CĐiểm chuẩn: 26.75Tiêu chí phụ: TTNV <= 4
Tâm lý học giáo dụcMã ngành: 7310403DĐiểm chuẩn: 25.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 6
Việt Nam họcMã ngành: 7310630CĐiểm chuẩn: 25.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 5
Việt Nam họcMã ngành: 7310630DĐiểm chuẩn: 20.45Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
Sinh họcMã ngành: 7420101BĐiểm chuẩn: 17.63Tiêu chí phụ: TTNV <= 8
Sinh họcMã ngành: 7420101DĐiểm chuẩn: 19.15Tiêu chí phụ: TTNV <= 16
Hóa họcMã ngành: 7440112AĐiểm chuẩn: 20.05Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
Hóa họcMã ngành: 7440112BĐiểm chuẩn: 19.7Tiêu chí phụ: TTNV <= 6
Toán họcMã ngành: 7460101BĐiểm chuẩn: 24.35Tiêu chí phụ: TTNV <= 8
Toán họcMã ngành: 7460101DĐiểm chuẩn: 24.55Tiêu chí phụ: TTNV <= 6
Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201AĐiểm chuẩn: 23.9Tiêu chí phụ: TTNV <= 4
Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201BĐiểm chuẩn: 23.85Tiêu chí phụ: TTNV <= 12
Công tác xã hộiMã ngành: 7760101CĐiểm chuẩn: 24.25Tiêu chí phụ: TTNV <= 4
Công tác xã hộiMã ngành: 7760101DĐiểm chuẩn: 22.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 4
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtMã ngành: 7760103CĐiểm chuẩn: 16.75Tiêu chí phụ: TTNV <= 5
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtMã ngành: 7760103DĐiểm chuẩn: 17.75Tiêu chí phụ: TTNV <= 5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành: 7810103CĐiểm chuẩn: 26.5Tiêu chí phụ: TTNV <= 1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành: 7810103DĐiểm chuẩn: 23.9Tiêu chí phụ: TTNV <= 1

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển ngành Điều kiện so sánh tại mức điểm trúng tuyển Thang điểm
Các ngành đào tạo giáo viên
7140201A Giáo dục mầm non M00 22.48 TTNV <= 1 Thang điểm 30
7140201B Giáo dục mầm non - SP Tiếng Anh M01 19.88 TTNV <= 3 Thang điểm 30
7140201C Giáo dục mầm non - SP Tiếng Anh M02 22.13 TTNV <= 1 Thang điểm 30
7140202A Giáo dục Tiểu học D01; D02; D03 27 TTNV <= 1 Thang điểm 30
7140202D Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh D01 27.5 TTNV <= 2 Thang điểm 30
7140203C Giáo dục Đặc biệt C00 24.25 TTNV <= 4 Thang điểm 30
7140203D Giáo dục Đặc biệt D01; D02; D03 24.35 TTNV <= 1 Thang điểm 30
7140204B Giáo dục công dân C19 26.5 TTNV <= 6 Thang điểm 30
7140204C Giáo dục công dân C20 27.75 TTNV <= 3 Thang điểm 30
7140205B Giáo dục chính trị C19 26.25 TTNV <= 3 Thang điểm 30
7140205C Giáo dục chính trị C20 28.25 TTNV <= 3 Thang điểm 30
7140208C Giáo dục Quốc phòng và An ninh C00 25.75 TTNV <= 3 Thang điểm 30
7140208D Giáo dục Quốc phòng và An ninh D01; D02; D03 21.45 TTNV <= 4 Thang điểm 30
7140209A SP Toán học A00 26.3 TTNV <= 7 Thang điểm 30
7140209B SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00 27.7 TTNV <= 1 Thang điểm 30
7140209D SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) D01 28.25 TTNV <= 8 Thang điểm 30
7140210A SP Tin học A00 21.35 TTNV <= 5 Thang điểm 30
7140210B SP Tin học A01 21 TTNV <= 5 Thang điểm 30
7140211A SP Vật lý A00 25.15 TTNV <= 7 Thang điểm 30
7140211B SP Vật lý A01 25.6 TTNV <= 10 Thang điểm 30
7140211C SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A00 25.9 TTNV <= 5 Thang điểm 30
7140211D SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A01 26.75 TTNV <= 5 Thang điểm 30
7140212A SP Hoá học A00 25.4 TTNV <= 5 Thang điểm 30
7140212C Sư phạm Hoá học B00 24.25 TTNV <= 2 Thang điểm 30
7140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) D07 26.35 TTNV <= 14 Thang điểm 30
7140213B SP Sinh học B00 23.28 TTNV <= 4 Thang điểm 30
7140213D SP Sinh học D08;D32;D34 19.38 TTNV <= 9 Thang điểm 30
7140217C SP Ngữ văn C00 27.75 TTNV <= 2 Thang điểm 30
7140217D SP Ngữ văn D01; D02; D03 26.9 TTNV <= 8 Thang điểm 30
7140218C SP Lịch sử C00 27.5 TTNV <= 6 Thang điểm 30
7140218D SP Lịch sử D14 26 TTNV <= 5 Thang điểm 30
7140219B SP Địa lý C04 25.75 TTNV <= 1 Thang điểm 30
7140219C SP Địa lý C00 27 TTNV <= 5 Thang điểm 30
7140231 SP Tiếng Anh D01 28.53 TTNV <= 12 Thang điểm 30
7140233C SP Tiếng Pháp D15; D42; D44 26.03 TTNV <= 2 Thang điểm 30
7140233D SP Tiếng Pháp D01; D02; D03 25.78 TTNV <= 12 Thang điểm 30
7140246A SP Công nghệ A00 19.05 TTNV <= 3 Thang điểm 30
7140246C SP Công nghệ C01 19 TTNV <= 6 Thang điểm 30
Các ngành khác
7140114C Quản lí giáo dục C20 26.75 TTNV <= 3 Thang điểm 30
7140114D Quản lí giáo dục D01; D02; D03 25.7 TTNV <= 6 Thang điểm 30
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 27.4 TTNV <= 5 Thang điểm 30
7229001B Triết học (Triết học Mác Lê-nin) C19 16 TTNV <= 10 Thang điểm 30
7229001C Triết học (Triết học Mác Lê-nin) C00 16.25 TTNV <= 4 Thang điểm 30
7229030C Văn học C00 25.25 TTNV <= 3 Thang điểm 30
7229030D Văn học D01; D02; D03 25.4 TTNV <= 7 Thang điểm 30
7310201B Chính trị học C19 20.75 TTNV <= 9 Thang điểm 30
7310201C Chính trị học D66; D68; D70 18.9 TTNV <= 1 Thang điểm 30
7310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 25.5 TTNV <= 3 Thang điểm 30
7310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01; D02; D03 25.4 TTNV <= 11 Thang điểm 30
7310403C Tâm lý học giáo dục C00 26.5 TTNV <= 10 Thang điểm 30
7310403D Tâm lý học giáo dục D01; D02; D03 26.15 TTNV <= 4 Thang điểm 30
7310630C Việt Nam học C00 23.25 TTNV <= 2 Thang điểm 30
7310630D Việt Nam học D01 22.65 TTNV <= 3 Thang điểm 30
7420101B Sinh học B00 16.71 TTNV <= 6 Thang điểm 30
7420101D Sinh học D08;D32;D34 20.78 TTNV <= 2 Thang điểm 30
7440112A Hóa học A00 19.75 TTNV <= 2 Thang điểm 30
7440112B Hóa học B00 19.45 TTNV <= 2 Thang điểm 30
7460101B Toán học A00 23 TTNV <= 7 Thang điểm 30
7460101D Toán học D01 24.85 TTNV <= 2 Thang điểm 30
7480201A Công nghệ thông tin A00 22.15 TTNV <= 9 Thang điểm 30
7480201B Công nghệ thông tin A01 21.8 TTNV <= 2 Thang điểm 30
7760101C Công tác xã hội C00 21.25 TTNV <= 1 Thang điểm 30
7760101D Công tác xã hội D01; D02; D03 20.25 TTNV <= 3 Thang điểm 30
7760103C Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 17 TTNV <= 6 Thang điểm 30
7760103D Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật D01; D02; D03 18.8 TTNV <= 2 Thang điểm 30
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 26.5 TTNV <= 4 Thang điểm 30
7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.95 TTNV <= 9 Thang điểm 30

Phương thức xét học bạ THPT 2021:

TÊN NGÀNH ĐIỂM CHUẨN GHI CHÚ
Ngành KH Giáo Dục Và Đào Tạo Giáo Viên
Sư phạm Toán học 27,65 Toán: áp dụng HS trường chuyên
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 29,8 Toán: áp dụng HS trường chuyên
Sư phạm Vật lý 26,25 Vật lý: áp dụng HS trường chuyên
Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 26,4 Vật lý: áp dụng HS trường chuyên
Sư phạm Ngữ văn 25,7 Ngữ văn: áp dụng HS trường chuyên
Giáo dục Mầm non 71,85 Toán, Ngữ Văn, Lịch sử: áp dụng HS trường chuyên
Giáo dục tiểu học 74,55 Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ: áp dụng HS trường chuyên
Giáo dục tiểu học - Sư phạm tiếng Anh 75,15 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh: áp dụng HS trường chuyên
Sư phạm tiếng Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) 105,8 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh( nhân đôi): áp dụng HS trường chuyên
Sư phạm Tin học 74,35 Toán, Vật lý, Hóa học
Sư phạm Hóa học 80,9 >=7,5, Vật lý >=7,5, Hóa học >=8
Sư phạm Hóa học (dạy Hóa bằng tiếng Anh) 78,7 Toán >=7,5, Tiếng Anh >=7,5, Hóa học >=8
Sư phạm sinh học 26,95 Sinh học >=8
Sư phạm công nghệ 40,4 Toán , Vật lý
Sư phạm lịch sử 71,25 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Sư phạm Địa lý 74,5 Ngữ văn >=7,5, Lịch sử >=8, Địa lý >=8
Giáo dục đặc biệt 71,75 Ngữ văn , Lịch sử, Địa lý
Giáo dục công dân 73,2 Ngữ văn, GDCD, Địa lý
Giáo dục chính trị 76,75 Ngữ văn, GDCD, Địa lý
Sư phạm tiếng Pháp 62,9 Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
Quản lý giáo dục 73,75 Ngữ văn, GDCD, Địa lý
Giáo dục quốc phòng và an ninh 77,75 Ngữ văn , Lịch sử, Địa lý
Ngành Ngoài Sư Phạm
Toán học 28,25 Toán: áp dụng HS trường chuyên
Văn học 21,9 Ngữ văn: áp dụng HS trường chuyên
Ngôn ngữ Anh 101,6 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh( nhân đôi): áp dụng HS trường chuyên
Hóa Học 77,45 Toán >=7,5, Vật lý >=7,5, Hóa học >=8
Sinh học 24,95 Sinh học >=8
Công nghệ thông tin 61,65 Toán, Vật ý, Hóa học
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 68,95 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Việt Nam học 58,1 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 58,65 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Triết học (Triết học Mác - Lê nin) 67,2 Ngữ văn >=6, Lịch sử >=6, Địa lý >=6
Chính trị học 66,9 Ngữ văn, GDCD, Ngoại ngữ
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 65,75 Ngữ văn , Lịch sử, Địa lý
Tâm lý học giáo dục 64,7 Ngữ văn , Lịch sử, Địa lý
Công tác xã hội 59,5 Toán, Ngữ văn , Ngoại ngữ

điểm chuẩn đại học sư phạm hà nội
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2020

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT:

Phương thức xét học bạ THPT 2020:

TÊN NGÀNH ĐIỂM CHUẨN
Ngành KH Giáo Dục Và Đào Tạo Giáo Viên Điểm XTT2 Điểm XTT3
Sư phạm Toán học >=22,55 Không XT
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) >=28,4 Không XT
Sư phạm Vật lý >=26,15 Không XT
Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) >=25,10 Không XT
Sư phạm Ngữ văn >=24,35 Không XT
Giáo dục tiểu học >=71,35 Không XT
Giáo dục tiểu học - Sư phạm tiếng Anh >=69,55 Không XT
Giáo dục Mầm non >=74,55 Không XT
Giáo dục đặc biệt >=25,35 Không XT
Sư phạm Tin học >=79,95 >=77,9
Sư phạm Hóa học >=76,65 >=69,8
Sư phạm Hóa học (dạy Hóa bằng tiếng Anh) >=74,1 >=73,7
Sư phạm sinh học >=25,2 >=26,3
Sư phạm công nghệ >=49,9 >=39,2
Sư phạm lịch sử >=74,5 >=74,85
Sư phạm Địa lý >=74,15 >=74,55
Giáo dục công dân >=73
Giáo dục chính trị >=74,15
Sư phạm tiếng Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) >=102,8 Không XT
Sư phạm tiếng Pháp (Môn ngoại ngữ hệ số 2) >=96,7 >=97,3
Quản lý giáo dục >=78,7 >=72,95
Giáo dục quốc phòng và an ninh >=84,15
Ngành Ngoài Sư Phạm
Toán học >=27,25 Không XT
Văn học >=23,85 Không XT
Hóa Học >=27,2 >=24,9
Sinh học >=28,45 >=25,4
Công nghệ thông tin >=76,5 >=61,15
Việt Nam học >=60,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành >=66,45 >-54,1
Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) >=93,5 >=103,4
Triết học (Triết học Mác - Lê nin) >=78,35 >=68,7
Chính trị học >=66,7
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) >=74,85 >=65,5
Tâm lý học giáo dục >=73,15 >=62,65
Công tác xã hội >=60,9 >=61,8
Các Ngành Thi Năng Khiếu Môn Thi
Sư Phạm Âm Nhạc Môn 1: Hát, hệ số 2 (2 bài hát, a dân ca, 1 ca khúc).
Môn2: Thẩm âm - tiết tấu, hệ số 1 (2 mẫu thẩm âm và 2 mẫu tiết tấu).
Sư Phạm Mĩ Thuật Môn 1 (240 phút): Hình họa chì, hệ số 2 (vẽ tượng bán thân người, vẽ bằng chì đen trên giấy trắng, khổ giấy A1)
Môn 2 (240 phút): Trang trí, hệ số 1 (vẽ mẫu trang trí các hình vuông, tròn, chữ nhật, đường diềm, bài thi vẽ bằng màu vẽ trên giấy trắng khổ giấy A3).
Giáo Dục Thể Chất Môn 1: Bật xa, hệ số 2.
Môn 2: Chạy 100m, hệ số 1.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2019

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Quản lí giáo dục A00 (Gốc) 17.1
Quản lí giáo dục C00 (Gốc) 20.75
Quản lí giáo dục D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.4
Giáo dục Mầm non M00 (Gốc) 21.15
Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M01 (Gốc) 19.45
Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M02 (Gốc) 19.03
Giáo dục Tiểu học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 22.15
Giáo dục Tiểu học D11 (Gốc); D52 (0); D54 (0) 21.15
Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D11 (Gốc) 20.05
Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D01 (Gốc) 21.95
Giáo dục Đặc biệt B03 (Gốc) 19.5
Giáo dục Đặc biệt C00 (Gốc) 21.75
Giáo dục Đặc biệt D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 19.1
Giáo dục công dân C14 (Gốc) 21.05
Giáo dục công dân D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) 17.25
Giáo dục công dân D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.1
Giáo dục chính trị C14 (Gốc) 17
Giáo dục chính trị D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) 17.5
Giáo dục chính trị D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.85
SP Toán học A00 (Gốc) 21.5
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00 (Gốc) 23.3
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01 (Gốc) 23.35
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) D01 (Gốc) 24.8
SP Tin học A00 (Gốc) 17.15
SP Tin học A01 (Gốc) 17
SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A00 (Gốc) 22.85
SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A01 (Gốc) 22.15
SP Vật lý A00 (Gốc) 18.55
SP Vật lý A01 (Gốc) 18
SP Vật lý C01 (Gốc) 21.4
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A00 (Gốc) 18.05
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A01 (Gốc) 18.35
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) C01 (Gốc) 20.75
SP Hoá học A00 (Gốc) 18.6
SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) D07 (Gốc) 18.75
SP Sinh học A00 (Gốc) 17.9
SP Sinh học B00 (Gốc) 19.35
SP Sinh học B03 (Gốc) 20.45
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D01 (Gốc) 17.55
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D07 (Gốc) 18.4
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D08 (Gốc) 17.8
SP Ngữ văn C00 (Gốc) 24
SP Ngữ văn D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 21.1
SP Lịch sử C00 (Gốc) 22
SP Lịch sử D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) 18.05
SP Địa lý A00 (Gốc) 17.75
SP Địa lý C04 (Gốc) 21.55
SP Địa lý C00 (Gốc) 22.25
SP Tiếng Anh D01 (Gốc) 22.6
SP Tiếng Pháp D15 (Gốc); D42 (0); D44 (0) 18.65
SP Tiếng Pháp D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 18.6
SP Công nghệ A00 (Gốc) 21.45
SP Công nghệ A01 (Gốc) 20.1
SP Công nghệ C01 (Gốc) 20.4
Ngôn ngữ Anh D01 (Gốc) 21
Triết học C03 (Gốc) 16.75
Triết học C00 (Gốc) 16.5
Triết học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16
Văn học C00 (Gốc) 16
Văn học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) C14 (Gốc) 16.6
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D84 (Gốc); D86 (0); D87 (0) 16.65
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.35
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 (Gốc) 16.1
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 (Gốc) 16
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.05
Tâm lý học giáo dục C03 (Gốc) 16.4
Tâm lý học giáo dục C00 (Gốc) 16
Tâm lý học giáo dục D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.05
Việt Nam học C04 (Gốc) 16.4
Việt Nam học C00 (Gốc) 16
Việt Nam học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.45
Sinh học A00 (Gốc) 19.2
Sinh học B00 (Gốc) 17.05
Sinh học C04 (Gốc) 16
Hóa học A00 (Gốc) 16.85
Toán học A00 (Gốc) 16.1
Toán học A01 (Gốc) 16.3
Toán học D01 (Gốc) 16.1
Công nghệ thông tin A00 (Gốc) 16.05
Công nghệ thông tin A01 (Gốc) 16.05
Công tác xã hội D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) 16.75
Công tác xã hội C00 (Gốc) 16
Công tác xã hội D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16

Trên đây là điểm chuẩn đại học sư phạm Hà Nội năm 2021 các thí sinh có nguyện vọng xét tuyển hoặc đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất hồ sơ gửi về trường để hoàn tất thủ tục.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Sư Phạm Hà Nội Mới Nhất.

PL.

Từ khóa » đh Sư Phạm Hà Nội điểm Chuẩn 2021