Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2022 - TrangEdu
Có thể bạn quan tâm
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2025
Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ có chính thức đã được cập nhật!!
- I. Điểm chuẩn UTEHY năm 2025
- 1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
- 2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
- 3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD, ĐGNL
- 4. Điểm chuẩn xét kết quả thi V-SAT
- II. Điểm chuẩn các năm liền trước
- Điểm chuẩn năm 2024
- Điểm chuẩn năm 2023
- Điểm chuẩn năm 2022
- Điểm chuẩn năm 2021
I. Điểm chuẩn UTEHY năm 2025
1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 18.5 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 20.5 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | 16 |
| 4 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 16 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 17 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 18 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18 |
| 8 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 7510210 | 17 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 15 |
| 10 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật robot | 7520107 | 15 |
| 12 | Công nghệ hóa thực phẩm | 7540103 | 15 |
| 13 | Công nghệ may | 7540209 | 15 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16 |
| 15 | Khoa học máy tính | 7480101 | 16 |
| 16 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 16 |
| 17 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | 15 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 20 | Kinh tế | 7310101 | 18 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22 |
| 23 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 23 |
| 24 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 26.7 |
| 25 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 15 |
2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 23.5 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 24.83 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | 21.67 |
| 4 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 21.67 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 22.5 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 23.17 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 23.17 |
| 8 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 7510210 | 22.5 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 20.83 |
| 10 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 20.83 |
| 11 | Kỹ thuật robot | 7520107 | 20.83 |
| 12 | Công nghệ hóa thực phẩm | 7540103 | 20.83 |
| 13 | Công nghệ may | 7540209 | 20.83 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 21.67 |
| 15 | Khoa học máy tính | 7480101 | 21.67 |
| 16 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 21.67 |
| 17 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | 20.83 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 20.83 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 20.83 |
| 20 | Kinh tế | 7310101 | 23.17 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 20.83 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 25.83 |
| 23 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 26.5 |
| 24 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 28.51 |
| 25 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 20.83 |
3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD, ĐGNL
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | |
| ĐGNL | ĐGTD | |||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 13 | 13.5 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 14.33 | 14.75 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | 11.5 | 11.83 |
| 4 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 11.5 | 11.83 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 12 | 12.5 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 12.67 | 13.17 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 12.67 | 13.17 |
| 8 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 7510210 | 12 | 12.5 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 11 | 11.17 |
| 10 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 11 | 11.17 |
| 11 | Kỹ thuật robot | 7520107 | 11 | 11.17 |
| 12 | Công nghệ hóa thực phẩm | 7540103 | 11 | 11.17 |
| 13 | Công nghệ may | 7540209 | 11 | 11.17 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 11.5 | 11.83 |
| 15 | Khoa học máy tính | 7480101 | 11.5 | 11.83 |
| 16 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 11.5 | 11.83 |
| 17 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | 11 | 11.17 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 11 | 11.17 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 11 | 11.17 |
| 20 | Kinh tế | 7310101 | 12.67 | 13.17 |
| 21 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 16 | 16 |
| 22 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 11 | 11.17 |
4. Điểm chuẩn xét kết quả thi V-SAT
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 17.25 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 18.92 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 | 15 |
| 4 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 15 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 16 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 16.83 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 16.83 |
| 8 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 7510210 | 16 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 14 |
| 10 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 14 |
| 11 | Kỹ thuật robot | 7520107 | 14 |
| 12 | Công nghệ hóa thực phẩm | 7540103 | 14 |
| 13 | Công nghệ may | 7540209 | 14 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 15 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15 |
| 16 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 15 |
| 17 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | 14 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 14 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 14 |
| 20 | Kinh tế | 7310101 | 16.83 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 14 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 20.17 |
| 23 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 21 |
| 24 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 24.51 |
| 25 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 14 |
II. Điểm chuẩn các năm liền trước
Điểm chuẩn năm 2024
1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm
**Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên xét học bạ THPT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Sư phạm tiếng Anh | 7140231 | A00, A01, D01, D07 | 28.5 |
| 2 | Sư phạm công nghệ | 7140246 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 21.75 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10 | 27 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 9 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 10 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 13 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 16 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 7510210 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 24.75 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 21 | Công nghệ hóa thực phẩm | 7540103 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 22 | Công nghệ may | 7540209 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
**Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | |
| ĐGNL | ĐGTD | |||
| 1 | Khoa học máy tính | 7480101 | 65 | 45 |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 65 | 45 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 65 | 45 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 65 | 45 |
| 5 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 65 | 45 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 65 | 45 |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 7510205 | 65 | 45 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 65 | 45 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 65 | 45 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên mới nhất xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Sư phạm tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D09, D10 | 24.75 |
| 2 | Sư phạm công nghệ | 7140246 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 15.5 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10 | 22 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 7 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 9 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 10 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 15.5 |
| 13 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D01, D07 | 15.5 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 16 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 7510210 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 18 | Công nghệ kỳ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, A02, B00, D07 | 15 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 21 | Công nghệ hóa thực phẩm | 7540103 | A00, A02, B00, D07 | 15 |
| 22 | Công nghệ may | 7540209 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
Điểm chuẩn năm 2023
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | ||
| Học bạ THPT | ĐGNL/ ĐGTD | Điểm thi THPT | |||
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 25 | 15 | 17.5 |
| 2 | Khoa học máy tính | 7480101 | 25 | 15 | 17 |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 25 | 15 | 17 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 20 | 15 | 16 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 23 | 15 | 16.5 |
| 6 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 20 | 15 | 15 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 20 | 15 | 15 |
| 8 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 19 | 15 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 22 | 15 | 15.5 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 24 | 17 | |
| 11 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 7510210 | 19 | 15 | 15 |
| 12 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 29 | 26 | |
| 13 | Công nghệ may | 7540209 | 19 | 15 | |
| 14 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 7340123 | 19 | 15 | |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 20 | 15 | |
| 16 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 7340301 | 20 | 15 | |
| 17 | Kinh tế (Kinh tế đầu tư) | 7310101 | 19 | 15 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 19 | 15 | |
| 19 | Công nghệ hóa thực phẩm | 7540103 | 19 | 15 | |
| 20 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 20 | 15 | |
| 21 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 27 | 22 | |
Điểm chuẩn năm 2022
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | |||
| THPT | Học bạ | ĐGNL của ĐGQG HN | ĐGTD của ĐHBK HN | ||
| 1 | Công nghệ thông tin | 17 | 24 | 17 | 17 |
| 2 | Khoa học máy tính | 17 | – | 17 | 17 |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm | 17 | 24 | 17 | 17 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | 29 | 15 | 15 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 17 | 22 | 17 | 17 |
| 6 | Công nghệ chế tạo máy | 15 | 19 | 15 | 15 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | 19 | 15 | 15 |
| 8 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15 | 19 | – | – |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 19 | 15 | 15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17 | 22 | 17 | 17 |
| 11 | Bảo dưỡng công nghiệp | 15 | 19 | – | – |
| 12 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 15 | 19 | – | – |
| 13 | Sư phạm công nghệ | 23 | 25 | – | – |
| 14 | Công nghệ may | 15 | 19 | – | – |
| 15 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 15 | 19 | – | – |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 15 | 19 | – | – |
| 17 | Kế toán | 15 | 19 | – | – |
| 18 | Kinh tế | 15 | 19 | – | – |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15 | 19 | – | – |
| 20 | Công nghệ hóa thực phẩm | 15 | 19 | – | – |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 15 | 19 | – | – |
Điểm chuẩn năm 2021
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn 2021 |
| 1 | Công nghệ thông tin | 18.0 |
| 2 | Khoa học máy tính | 18.0 |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm | 18.0 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.0 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.0 |
| 6 | Công nghệ chế tạo máy | 16.0 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16.0 |
| 8 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 16.0 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16.0 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.0 |
| 11 | Bảo dưỡng công nghiệp | 16.0 |
| 12 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 16.0 |
| 13 | Sư phạm công nghệ | 19.0 |
| 14 | Công nghệ may | 16.0 |
| 15 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 16.0 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 16.0 |
| 17 | Kế toán | 16.0 |
| 18 | Kinh tế | 16.0 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16.0 |
| 20 | Công nghệ hóa thực phẩm | 16.0 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 16.0 |
| 22 | Sư phạm Tiếng Anh | 19.0 |
Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên các năm 2019, 2020 dưới đây:
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | |
| 2019 | 2020 | ||
| 1 | Sư phạm tiếng Anh | / | 18.5 |
| 2 | Sư phạm công nghệ | 18 | 18.5 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 15 | 16 |
| 4 | Khoa học máy tính | / | 16 |
| 5 | Kỹ thuật phần mềm | / | 16 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 | 16 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | / | 16 |
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | 14 | 16 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 14 | 16 |
| 10 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | / | 15.5 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 | 16 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | 16 |
| 13 | Bảo dưỡng công nghiệp | / | 15.5 |
| 14 | Điện lạnh và điều hòa không khí | / | 16 |
| 15 | Công nghệ may | 14 | 16 |
| 16 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) | 14 | 16 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 14 | 16 |
| 18 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư) | 14 | 16 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 14 | 15.5 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 14 | 15.5 |
| 21 | Công nghệ hóa thực phẩm | / | 15.5 |
| 22 | Ngôn ngữ Anh | 14 | 16 |
Từ khóa » đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật điểm Xét Học Bạ 2021
-
Điểm Chuẩn 2021 Theo Phương Thức Xét Học Bạ THPT Của Trường ...
-
Điểm Chuẩn Học Bạ Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM đến 29,75
-
Điểm Chuẩn Học Bạ ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM Cao Nhất 29,75
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2021-2022 Chính Xác
-
Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Công Bố điểm Chuẩn Xét Học ...
-
Đại Học SPKT TPHCM Công Bố điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT đợt 2 ...
-
Tuyển Sinh | ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
-
Xét Tuyển | ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
-
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP. Hồ Chí Minh (HCMUTE) Xét Tuyển ...
-
TP.HCM: ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Công Bố điểm Chuẩn Xét Học Bạ đợt 2
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2021
-
điểm Chuẩn đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - đại Học đà Nẵng 2022
-
Điểm Trúng Tuyển Phương Thức Xét Học Bạ THPT đợt 1 – 2022 Theo ...
-
Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Công Bố điểm Chuẩn 4 ...