Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2022 - TrangEdu

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2025

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ có chính thức đã được cập nhật!!

  1. I. Điểm chuẩn UTEHY năm 2025
    1. 1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
    2. 2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
    3. 3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD, ĐGNL
    4. 4. Điểm chuẩn xét kết quả thi V-SAT
  2. II. Điểm chuẩn các năm liền trước
    1. Điểm chuẩn năm 2024
    2. Điểm chuẩn năm 2023
    3. Điểm chuẩn năm 2022
    4. Điểm chuẩn năm 2021

I. Điểm chuẩn UTEHY năm 2025

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030118.5
2Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030320.5
3Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông751030216
4Công nghệ chế tạo máy751020216
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020117
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020318
7Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
8Điện lạnh và điều hòa không khí751021017
9Công nghệ kỹ thuật hóa học751040115
10Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011815
11Kỹ thuật robot752010715
12Công nghệ hóa thực phẩm754010315
13Công nghệ may754020915
14Công nghệ thông tin748020116
15Khoa học máy tính748010116
16Kỹ thuật phần mềm748010316
17Kinh doanh thời trang và Dệt may734012315
18Quản trị kinh doanh734010115
19Kế toán734030115
20Kinh tế731010118
21Ngôn ngữ Anh722020115
22Ngôn ngữ Trung Quốc722020422
23Sư phạm Công nghệ714024623
24Sư phạm Tiếng Anh714023126.7
25Công nghệ giáo dục714010315

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030123.5
2Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030324.83
3Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông751030221.67
4Công nghệ chế tạo máy751020221.67
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020122.5
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020323.17
7Công nghệ kỹ thuật ô tô751020523.17
8Điện lạnh và điều hòa không khí751021022.5
9Công nghệ kỹ thuật hóa học751040120.83
10Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011820.83
11Kỹ thuật robot752010720.83
12Công nghệ hóa thực phẩm754010320.83
13Công nghệ may754020920.83
14Công nghệ thông tin748020121.67
15Khoa học máy tính748010121.67
16Kỹ thuật phần mềm748010321.67
17Kinh doanh thời trang và Dệt may734012320.83
18Quản trị kinh doanh734010120.83
19Kế toán734030120.83
20Kinh tế731010123.17
21Ngôn ngữ Anh722020120.83
22Ngôn ngữ Trung Quốc722020425.83
23Sư phạm Công nghệ714024626.5
24Sư phạm Tiếng Anh714023128.51
25Công nghệ giáo dục714010320.83

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD, ĐGNL

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
ĐGNLĐGTD
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75103011313.5
2Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030314.3314.75
3Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông751030211.511.83
4Công nghệ chế tạo máy751020211.511.83
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí75102011212.5
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020312.6713.17
7Công nghệ kỹ thuật ô tô751020512.6713.17
8Điện lạnh và điều hòa không khí75102101212.5
9Công nghệ kỹ thuật hóa học75104011111.17
10Kỹ thuật hệ thống công nghiệp75201181111.17
11Kỹ thuật robot75201071111.17
12Công nghệ hóa thực phẩm75401031111.17
13Công nghệ may75402091111.17
14Công nghệ thông tin748020111.511.83
15Khoa học máy tính748010111.511.83
16Kỹ thuật phần mềm748010311.511.83
17Kinh doanh thời trang và Dệt may73401231111.17
18Quản trị kinh doanh73401011111.17
19Kế toán73403011111.17
20Kinh tế731010112.6713.17
21Sư phạm Công nghệ71402461616
22Công nghệ giáo dục71401031111.17

4. Điểm chuẩn xét kết quả thi V-SAT

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117.25
2Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030318.92
3Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông751030215
4Công nghệ chế tạo máy751020215
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020116
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020316.83
7Công nghệ kỹ thuật ô tô751020516.83
8Điện lạnh và điều hòa không khí751021016
9Công nghệ kỹ thuật hóa học751040114
10Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011814
11Kỹ thuật robot752010714
12Công nghệ hóa thực phẩm754010314
13Công nghệ may754020914
14Công nghệ thông tin748020115
15Khoa học máy tính748010115
16Kỹ thuật phần mềm748010315
17Kinh doanh thời trang và Dệt may734012314
18Quản trị kinh doanh734010114
19Kế toán734030114
20Kinh tế731010116.83
21Ngôn ngữ Anh722020114
22Ngôn ngữ Trung Quốc722020420.17
23Sư phạm Công nghệ714024621
24Sư phạm Tiếng Anh714023124.51
25Công nghệ giáo dục714010314

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

**Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên xét học bạ THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm tiếng Anh7140231A00, A01, D01, D0728.5
2Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, D01, D0726.5
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1021.75
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1027
5Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0721
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0723
7Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D0721
8Kế toán7340301A00, A01, D01, D0723
9Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0725
10Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0725
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0725
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0721.5
13Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0721.5
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0723
15Công nghệ Kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0725
16Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D0721
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0723
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0724.75
19Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, D01, D0721
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0721
21Công nghệ hóa thực phẩm7540103A00, A01, D01, D0721
22Công nghệ may7540209A00, A01, D01, D0721

**Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
ĐGNLĐGTD
1Khoa học máy tính74801016545
2Kỹ thuật phần mềm74801036545
3Công nghệ thông tin74802016545
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí75102016545
5Công nghệ chế tạo máy75102026545
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử75102036545
7Công nghệ Kỹ thuật ô tô75102056545
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75103016545
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75103036545

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên mới nhất xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D1024.75
2Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, D01, D0719
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1015.5
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D1022
5Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0715
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0716
7Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D0715
8Kế toán7340301A00, A01, D01, D0716
9Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0717
10Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0717
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0717
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0715.5
13Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0715.5
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D0716
15Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0717
16Điện lạnh và điều hòa không khí7510210A00, A01, D01, D0715
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0716
18Công nghệ kỳ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0716.5
19Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A02, B00, D0715
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D0715
21Công nghệ hóa thực phẩm7540103A00, A02, B00, D0715
22Công nghệ may7540209A00, A01, D01, D0715

Điểm chuẩn năm 2023

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
Học bạ THPTĐGNL/ ĐGTDĐiểm thi THPT
1Công nghệ thông tin7480201251517.5
2Khoa học máy tính7480101251517
3Kỹ thuật phần mềm7480103251517
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301201516
5Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303231516.5
6Công nghệ chế tạo máy7510202201515
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201201515
8Kỹ thuật hệ thống công nghiệp75201181915
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203221515.5
10Công nghệ kỹ thuật ô tô75102052417
11Điện lạnh và điều hòa không khí7510210191515
12Sư phạm Công nghệ71402462926
13Công nghệ may75402091915
14Kinh doanh thời trang và dệt may73401231915
15Quản trị kinh doanh73401012015
16Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)73403012015
17Kinh tế (Kinh tế đầu tư)73101011915
18Công nghệ kỹ thuật hóa học75104011915
19Công nghệ hóa thực phẩm75401031915
20Ngôn ngữ Anh72202012015
21Sư phạm Tiếng Anh71402312722

Điểm chuẩn năm 2022

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
THPTHọc bạĐGNL của ĐGQG HNĐGTD của ĐHBK HN
1Công nghệ thông tin17241717
2Khoa học máy tính171717
3Kỹ thuật phần mềm17241717
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15291515
5Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa17221717
6Công nghệ chế tạo máy15191515
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí15191515
8Kỹ thuật hệ thống công nghiệp1519
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử15191515
10Công nghệ kỹ thuật ô tô17221717
11Bảo dưỡng công nghiệp1519
12Điện lạnh và điều hòa không khí1519
13Sư phạm công nghệ2325
14Công nghệ may1519
15Kinh doanh thời trang và dệt may1519
16Quản trị kinh doanh1519
17Kế toán1519
18Kinh tế1519
19Công nghệ kỹ thuật hóa học1519
20Công nghệ hóa thực phẩm1519
21Ngôn ngữ Anh1519

Điểm chuẩn năm 2021

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Công nghệ thông tin18.0
2Khoa học máy tính18.0
3Kỹ thuật phần mềm18.0
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử16.0
5Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.0
6Công nghệ chế tạo máy16.0
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí16.0
8Kỹ thuật hệ thống công nghiệp16.0
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử16.0
10Công nghệ kỹ thuật ô tô18.0
11Bảo dưỡng công nghiệp16.0
12Điện lạnh và điều hòa không khí16.0
13Sư phạm công nghệ19.0
14Công nghệ may16.0
15Kinh doanh thời trang và dệt may16.0
16Quản trị kinh doanh16.0
17Kế toán16.0
18Kinh tế16.0
19Công nghệ kỹ thuật hóa học16.0
20Công nghệ hóa thực phẩm16.0
21Ngôn ngữ Anh16.0
22Sư phạm Tiếng Anh19.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
20192020
1Sư phạm tiếng Anh/18.5
2Sư phạm công nghệ1818.5
3Công nghệ thông tin1516
4Khoa học máy tính/16
5Kỹ thuật phần mềm/16
6Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1416
7Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa/16
8Công nghệ chế tạo máy1416
9Công nghệ kỹ thuật cơ khí1416
10Kỹ thuật hệ thống công nghiệp/15.5
11Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử1516
12Công nghệ kỹ thuật ô tô1516
13Bảo dưỡng công nghiệp/15.5
14Điện lạnh và điều hòa không khí/16
15Công nghệ may1416
16Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)1416
17Quản trị kinh doanh1416
18Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)1416
19Công nghệ kỹ thuật hóa học1415.5
20Công nghệ kỹ thuật môi trường1415.5
21Công nghệ hóa thực phẩm/15.5
22Ngôn ngữ Anh1416

Từ khóa » đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật điểm Xét Học Bạ 2021