Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Năm 2021-2022

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Công nghệ giáo dụcA00; A01; D01; D0715
Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D1026.7Điểm TA hệ số 2
Sư phạm công nghệA00; A01; D01; D0723
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1015Điểm TA hệ số 2
Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D1022Điểm tiếng Trung hệ số 2
Kinh tếA00; A01; D01; D0718
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0715
Kinh doanh thời trang và Dệt mayA00; A01; D01; D0715
Kế toánA00; A01; D01; D0715
Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0716
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0716
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0716
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0717
Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D0716
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0718
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D0718
Điện lạnh và điều hòa không khíA00; A01; D01; D0717
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0718.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D0716
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A01; D01; D0720.5
Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; D01; B00; D0715
Kỹ thuật RobotA00; A01; D01; D0715
Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; D0715
Công nghệ hóa thực phẩmA00; D01; B00; D0715
Công nghệ mayA00; A01; D01; D0715

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

Từ khóa » Khoa điện - điện Tử Spkt Hưng Yên