Điểm Chuẩn Đại Học Thăng Long 2021-2022 Chính Xác

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Ngôn ngữ AnhD0119.7
Ngôn ngữ AnhD14; D1520.7
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0421.2
Ngôn ngữ Trung QuốcD14; D1522.2
Ngôn ngữ NhậtD01; D0616
Ngôn ngữ NhậtD14; D1517
Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD219.3
Kinh tế quốc tếA00; X01; X2520.6
Kinh tế quốc tếA01; D01; D0719.6
Việt Nam họcD0121.88
Việt Nam họcC0023.88
Việt Nam họcC03; C04; D14; D1522.88
Truyền thông đa phương tiệnD0123.75
Truyền thông đa phương tiệnC0025.75
Truyền thông đa phương tiệnC03; C04; D14; D1524.75
Quản trị kinh doanhA00; X01; X2520.2
Quản trị kinh doanhA01; D01; D0719.2
MarketingA00; X01; X2522.2
MarketingA01; D01; D0721.2
MarketingA01; D01; D07
Thương mại điện tửA00; X01; X2522.5
Thương mại điện tửA01; D01; D0721.5
Tài chính – Ngân hàngA00; X01; X2519.5
Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D0718.5
Kế toánA01; D01; D0718.78
Kế toánA00; X01; X2519.78
Luật kinh tếX01; X7823.3
Luật kinh tếD0122.3
Luật kinh tếC00; X70; X7424.3
Khoa học máy tínhA00; X06; X2616
Khoa học máy tínhA01; D01; D0715
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; X06; X2616
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA01; D01; D0715
Hệ thống thông tinA00; X06; X2616
Hệ thống thông tinA01; D01; D0715
Công nghệ thông tinA00; X06; X2617
Công nghệ thông tinA01; D01; D0716
Trí tuệ nhân tạoA00; X06; X2617
Trí tuệ nhân tạoA01; D01; D0716
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; X01; X2521.4
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D0720.4
Điều dưỡngB00; B08; D0719.55
Điều dưỡngA00; B03; C0220.55
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A0720.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; D09; D1019.15
Quản trị khách sạnA00; A0720.15
Quản trị khách sạnA01; D01; D09; D1019.15

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thăng Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

Từ khóa » Dtl Mã Trường