Điểm Chuẩn Đại Học Thăng Long 2021-2022 Chính Xác
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 19.7 | |
| Ngôn ngữ Anh | D14; D15 | 20.7 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 21.2 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15 | 22.2 | |
| Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 16 | |
| Ngôn ngữ Nhật | D14; D15 | 17 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DD2 | 19.3 | |
| Kinh tế quốc tế | A00; X01; X25 | 20.6 | |
| Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | 19.6 | |
| Việt Nam học | D01 | 21.88 | |
| Việt Nam học | C00 | 23.88 | |
| Việt Nam học | C03; C04; D14; D15 | 22.88 | |
| Truyền thông đa phương tiện | D01 | 23.75 | |
| Truyền thông đa phương tiện | C00 | 25.75 | |
| Truyền thông đa phương tiện | C03; C04; D14; D15 | 24.75 | |
| Quản trị kinh doanh | A00; X01; X25 | 20.2 | |
| Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 19.2 | |
| Marketing | A00; X01; X25 | 22.2 | |
| Marketing | A01; D01; D07 | 21.2 | |
| Marketing | A01; D01; D07 | ||
| Thương mại điện tử | A00; X01; X25 | 22.5 | |
| Thương mại điện tử | A01; D01; D07 | 21.5 | |
| Tài chính – Ngân hàng | A00; X01; X25 | 19.5 | |
| Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07 | 18.5 | |
| Kế toán | A01; D01; D07 | 18.78 | |
| Kế toán | A00; X01; X25 | 19.78 | |
| Luật kinh tế | X01; X78 | 23.3 | |
| Luật kinh tế | D01 | 22.3 | |
| Luật kinh tế | C00; X70; X74 | 24.3 | |
| Khoa học máy tính | A00; X06; X26 | 16 | |
| Khoa học máy tính | A01; D01; D07 | 15 | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; X06; X26 | 16 | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01; D01; D07 | 15 | |
| Hệ thống thông tin | A00; X06; X26 | 16 | |
| Hệ thống thông tin | A01; D01; D07 | 15 | |
| Công nghệ thông tin | A00; X06; X26 | 17 | |
| Công nghệ thông tin | A01; D01; D07 | 16 | |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; X06; X26 | 17 | |
| Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07 | 16 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; X01; X25 | 21.4 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 20.4 | |
| Điều dưỡng | B00; B08; D07 | 19.55 | |
| Điều dưỡng | A00; B03; C02 | 20.55 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07 | 20.15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D09; D10 | 19.15 | |
| Quản trị khách sạn | A00; A07 | 20.15 | |
| Quản trị khách sạn | A01; D01; D09; D10 | 19.15 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thăng Long sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Từ khóa » Dtl Mã Trường
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Thăng Long Năm 2022
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Thăng Long
-
Trường Đại Học Thăng Long - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Thăng Long 2022 - TrangEdu
-
DTL Là Trường Gì?
-
DTL: CTCP Đại Thiên Lộc - DTLS | VietstockFinance
-
Mã Trường Đại Học Thăng Long 2021 - Tuyển Sinh 24h
-
Điểm Chuẩn Ngành Công Nghệ Thông Tin DTL 2021 - VnExpress
-
Mã Trường, Mã Ngành Đại Học Thăng Long Năm 2021 - ICTNEWS
-
Trường Đại Học Thăng Long | Thang Long University
-
2021. TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG Tuyển Sinh Hệ ... - Facebook
-
Trường Đại Học Thăng Long – Wikipedia Tiếng Việt