Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một 2021-2022 Chính Xác

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Giáo dục họcC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7423
Giáo dục Mầm nonM00; M01; M02; M03; M04; M05; M0624.2
Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X0124.35
Sư phạm Ngữ vănC00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X7426.86
Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X0223.25
Âm nhạcN01; N02; N03; N04; N05; N06; N0715
Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X8122.25
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X8124
Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X8122
Quản lý nhà nướcC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7423.25
Quan hệ quốc tếC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7418
Tâm lý họcC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7422.75
Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X7425.75
Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.25
MarketingA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0924.5
Thương mại điện tửA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.25
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.75
Kế toánA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0923
Kiểm toánA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922
LuậtC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7422.75
Công nghệ sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X1615
Hoá họcA00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X1217.25
Toán họcA00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X1624.5
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X0319.5
Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X0315.75
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X0721.25
Quản lý công nghiệpA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0924.5
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0721.75
Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0715.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X0720.5
Kỹ thuật môi trườngA00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X1215
Công nghệ thực phẩmA00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X1215
Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X1215
Kiến trúcA00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X0215
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X1215
Công tác xã hộiC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7422.75
Du lịchC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7422.75
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X1215
Quản lý đất đaiA00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X1215

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

Từ khóa » đại Học Tdm Xét Học Bạ