Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội 2021-2022 Chính Xác
Có thể bạn quan tâm
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lí Giáo dục | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.97 | |
| Giáo dục Mầm non | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | 24.25 | |
| Giáo dục Tiểu học | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | 25.33 | |
| Giáo dục đặc biệt | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 24.17 | |
| Giáo dục công dân | C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74 | 27.2 | |
| Giáo dục công dân | C00 | 27.95 | |
| Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T08; T11 | 23.5 | |
| Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C01; D30 | 27.34 | |
| Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; C01; D30 | 23 | |
| Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; C01; D30 | 26.27 | |
| Sư phạm Ngữ văn | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | 27.35 | |
| Sư phạm Ngữ văn | C00 | 28.1 | |
| Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C19; D14; D40; X70 | 27.38 | |
| Sư phạm Lịch sử | C00 | 28.13 | |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.89 | |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.22 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.32 | |
| Văn học | C03; C04; D01; D04; D14; D65 | 25.77 | |
| Văn học | C00 | 26.52 | |
| Văn hóa học | C03; C19; D14; D65; X70 | 25.13 | |
| Văn hóa học | C00 | 25.88 | |
| Quản lý kinh tế | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | 21.23 | |
| Chính trị học | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 24.75 | |
| Chính trị học | C00 | 25.5 | |
| Tâm lí học | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.28 | |
| Tâm lí học | C00 | 26.03 | |
| Việt Nam học | C00 | 25.47 | |
| Việt Nam học | C03; C19; D14; D65; X70 | 24.72 | |
| Quản trị kinh doanh | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | 22.85 | |
| Tài chính -Ngân hàng | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | 23.4 | |
| Quản lí công | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.07 | |
| Luật | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.38 | |
| Luật | C00 | 26.13 | |
| Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01; D30 | 24.44 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D30 | 22.95 | |
| Công nghệ kĩ thuật môi trường | C01; C02; C04; D01; D04 | 20.86 | |
| Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35 | 23.66 | |
| Công tác xã hội | C00 | 25.41 | |
| Công tác xã hội | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 24.66 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.96 | |
| Quản trị khách sạn | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.54 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Từ khóa » đại Học Hnmu
-
Trường Đại Học Thủ đô Hà Nội
-
Cổng Thông Tin Trường Đại Học Thủ đô Hà Nội
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Thủ đô Hà Nội
-
Trường Đại Học Thủ đô Hà Nội - Home - Facebook
-
Hnmu..vn — Coming Soon
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Thủ đô Hà Nội 2022 - TrangEdu
-
Trường Đại Học Thủ đô Hà Nội - Trang Tuyển Sinh
-
Review Đại Học Thủ đô Hà Nội HNMU Có Tốt Không? - ReviewEdu
-
ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI - HNMU - Hướng Nghiệp GPO
-
Trường Đại Học Thủ đô Hà Nội – Wikipedia Tiếng Việt
-
Review Đại Học Thủ đô Hà Nội HNMU Có Tốt Không? Đánh Giá Mới ...
-
Đại Học Thủ đô Hà Nội - Tsdh.online
-
Trường Đại Học Thủ đô Hà Nội - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Đại Học Thủ Đô Hà Nội Công Bố Logo Chính Thức