Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi ( Cơ Sở 1 ) 2021-2022 Chính Xác

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0618.48
Kỹ thuật tài nguyên nướcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0618.49
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0618
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0618.76
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.6
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2623.23
Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0618
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X1017.75
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0619
Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0619.48
Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0618.5
Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0619.96
Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2621.75
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2621.55
Kỹ thuật hóa họcA00; D07; C02; C05; B00; X09; X1020.5
Công nghệ sinh họcA02; B00; D08; B01; B02; B03; X13; X1418.76
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2623.33
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2624.1
Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2620.75
Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.5
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.5
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.12
An ninh mạngA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622.04
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2621.15
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2617
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nướcA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2617.35
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D1522.59
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D45; D55; D63; X3725.45
LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X0125.17
Luật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X0125.5
Kinh tếA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2621.91
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2622.1
Kế toánA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2622.25
Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2620.73
Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2622.98
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; D07; D09; D1021.48
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2623
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2622.26
Kiểm toánA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2621.44
Kinh tế sốA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2622.11
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tểA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2618.09
Chương trình Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X2619.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thủy Lợi sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

Từ khóa » đh Thủy Lợi Tphcm điểm Chuẩn