Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2022
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Trường Đại học Tôn Đức Thắng đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy năm 2023. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại nội dung bài viết.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2023
Chương trình tiêu chuẩn
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Tên chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa Mã ngành học: 7210403 Điểm PT1-D2: 29,5 Điểm PT2: 31 Điểm PT4: 700 Vẽ HHMT> 6,0 |
| Tên chương trình đào tạo: Thiết kế thời trang Mã ngành học: 7210404 Điểm PT1-D2: 27 Điểm PT2: 26,5 Điểm PT4: 650 Vẽ HHMT> 6,0 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành học: 7220201 Điểm PT1-D2: 36,5 Điểm PT2: 33,5 Điểm PT4: 820 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành học: 7220204 Điểm PT1-D2: 36 Điểm PT2: 32,2 Điểm PT4: 800 |
| Tên chương trình đào tạo: Xã hội học Mã ngành học: 7310301 Điểm PT1-D2: 33,75 Điểm PT2: 31,25 Điểm PT4: 690 |
| Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) Mã ngành học: 7310630 Điểm PT1-D2: 34,75 Điểm PT2: 31,4 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) Mã ngành học: 7310630Q Điểm PT1-D2: 34,75 Điểm PT2: 31,4 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) Mã ngành học: 7340101 Điểm PT1-D2: 36,75 Điểm PT2: 33,45 Điểm PT4: 800 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) Mã ngành học: 7340101N Điểm PT1-D2: 35,75 Điểm PT2: 32,25 Điểm PT4: 750 |
| Tên chương trình đào tạo: Marketing Mã ngành học: 7340115 Điểm PT1-D2: 37,25 Điểm PT2: 34,45 Điểm PT4: 850 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế Mã ngành học: 7340120 Điểm PT1-D2: 37,5 Điểm PT2: 34,6 Điểm PT4: 850 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã ngành học: 7340201 Điểm PT1-D2: 36,5 Điểm PT2: 32,5 Điểm PT4: 800 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán Mã ngành học: 7340301 Điểm PT1-D2: 36 Điểm PT2: 31,6 Điểm PT4: 800 |
| Tên chương trình đào tạo: Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) Mã ngành học: 7340408 Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật Mã ngành học: 7380101 Điểm PT1-D2: 35,75 Điểm PT2: 31,85 Điểm PT4: 780 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học Mã ngành học: 7420201 Điểm PT1-D2: 34,75 Điểm PT2: 28,2 Điểm PT4: 720 |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học môi trường Mã ngành học: 7440301 Điểm PT1-D2: 27 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Toán ứng dụng Mã ngành học: 7460112 Điểm PT1-D2: 30 Điểm PT2: 31 30 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Thống kê Mã ngành học: 7460201 Điểm PT1-D2: 29,5 Điểm PT2: 27 70 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính Mã ngành học: 7480101 Điểm PT1-D2: 37,25 Điểm PT2: 33,35 Điểm PT4: 880 |
| Tên chương trình đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mã ngành học: 7480102 Điểm PT1-D2: 3625 Điểm PT2: 32 10 Điểm PT4: 800 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm Mã ngành học: 7480103 Điểm PT1-D2: 37,25 Điểm PT2: 33,7 Điểm PT4: 880 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) Mã ngành học: 7510406 Điểm PT1-D2: 26 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành học: 7520114 Điểm PT1-D2: 33,5 Điểm PT2: 29,9 Điểm PT4: 780 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện Mã ngành học: 7520201 Điểm PT1-D2: 28,25 Điểm PT2: 26 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành học: 7520207 Điểm PT1-D2: 29 Điểm PT2: 28 70 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành học: 7520216 Điểm PT1-D2: 34,25 Điểm PT2: 31 Điểm PT4: 780 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật hóa học Mã ngành học: 7520301 Điểm PT1-D2: 33,75 Điểm PT2: 28,6 Điểm PT4: 750 |
| Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc Mã ngành học: 7580101 Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 27 Điểm PT4: 700 Vẽ HHMT> 6,0 |
| Tên chương trình đào tạo: Quy hoạch vùng và đô thị Mã ngành học: 7580105 Điểm PT1-D2: 26 Điểm PT2: 23 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Thiết kế nội thất Mã ngành học: 7580108 Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 27 Điểm PT4: 700 Vẽ HHMT> 6,0 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Mã ngành học: 7580201 Điểm PT1-D2: 29 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành học: 7580205 Điểm PT1-D2: 26 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản lý xây dựng Mã ngành học: 7580302 Điểm PT1-D2: Điểm PT2: 23 Điểm PT4: |
| Tên chương trình đào tạo: Dược học Mã ngành học: 7720201 Điểm PT1-D2: 36,5 Điểm PT2: 31,4 Điểm PT4: 800 Học lực lớp 12 đạt loại “Giỏi” |
| Tên chương trình đào tạo: Công tác xã hội Mã ngành học: 7760101 Điểm PT1-D2: 29,5 Điểm PT2: 28,5 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Mã ngành học: 7810301 Điểm PT1-D2: 33 Điểm PT2: 30,5 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) Mã ngành học: 78I0301G Điểm PT1-D2: 26 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Bảo hộ lao động Mã ngành học: 7850201 Điểm PT1-D2: 2600 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
Chương trình chất lượng cao
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Tên chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao Mã ngành học: F7210403 Điểm PT1-D2: 2700 Điểm PT2: 26 Điểm PT4: 650 Vẽ HHMT> 6,0 |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao Mã ngành học: F7220201 Điểm PT1-D2: 34,5 Điểm PT2: 30,8 Điểm PT4: 750 |
| Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quan lý du lịch) - Chất lượng cao Mã ngành học: F7310630Q Điểm PT1-D2: 2800 Điểm PT2: 28,5 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao Mã ngành học: F7340101 Điểm PT1-D2: 34 Điểm PT2: 31,55 Điểm PT4: 730 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao Mã ngành học: F7340101N Điểm PT1-D2: 33 Điểm PT2: 29,9 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Marketing - Chất lượng cao Mã ngành học: F7340115 Điểm PT1-D2: 35,5 Điểm PT2: 32,65 Điểm PT4: 780 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao Mã ngành học: F7340120 Điểm PT1-D2: 35,5 Điểm PT2: 33,15 Điểm PT4: 800 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao Mã ngành học: F7340201 Điểm PT1-D2: 33,25 Điểm PT2: 30,25 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán - Chất lượng cao Mã ngành học: F7340301 Điểm PT1-D2: 31,5 Điểm PT2: 28 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật - Chất lượng cao Mã ngành học: F7380I01 Điểm PT1-D2: 32,75 Điểm PT2: 28 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học - Chất lượng cao Mã ngành học: F7420201 Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính - Chất lượng cao Mã ngành học: F7480101 Điểm PT1-D2: 34,5 Điểm PT2: 32,25 Điểm PT4: 800 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao Mã ngành học: F7480103 Điểm PT1-D2: 34,5 Điểm PT2: 31,4 Điểm PT4: 800 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện - Chất lượng cao Mã ngành học: F7520201 Điểm PT1-D2: 26 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao Mã ngành học: F7520207 Điểm PT1-D2: 26 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao Mã ngành học: F7520216 Điểm PT1-D2: 27 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật hóa học - Chất lượng cao Mã ngành học: F7520301 Điểm PT1-D2: 27 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc - Chất lượng cao Mã ngành học: F7580101 Điểm PT1-D2: 27 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao Mã ngành học: F758020l Điểm PT1-D2: 26 Điểm PT2: 23 Điểm PT4: 650 |
Chương trình đại học bằng tiếng anh
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Mã ngành học: FA722020l Điểm PT1-D2: 32 Điểm PT2: 25 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quan lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Mã ngành học: FA7310630Q Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Mã ngành học: FA7340101N Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 28 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Mã ngành học: FA7340115 Điểm PT1-D2: 33 Điểm PT2: 31,5 Điểm PT4: 720 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Mã ngành học: FA7340120 Điểm PT1-D2: 33 Điểm PT2: 31,5 Điểm PT4: 720 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bảng tiếng Anh Mã ngành học: FA7340201 Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) -Chương trình đại học bằng tiếng Anh Mã ngành học: FA734030l Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Mã ngành học: FA742020l Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Mã ngành học: FA7480101 Điểm PT1-D2: 28,5 Điểm PT2: 31 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Mã ngành học: FA7480103 Điểm PT1-D2: 28,5 Điểm PT2: 31 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Mã ngành học: FA7520216 Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Mã ngành học: FA7580201 Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa Mã ngành học: N7220201 Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa Mã ngành học: N7310630 Điểm PT1-D2: 27 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa Mã ngành học: N7340101N Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Marketing - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa Mã ngành học: N7340115 Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa Mã ngành học: N7340301 Điểm PT1-D2: 27 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Luật - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa Mã ngành học: N7380101 Điểm PT1-D2: 27 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa Mã ngành học: N7480103 Điểm PT1-D2: 27 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (song bằng, 2+2) -Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) Mã ngành học: K7340101 Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 28 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylors (Malaysia) Mã ngành học: K7340101N Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 28 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) Chương trình liên kết Đại học La Trobe (úc), Mã ngành học: K7340120L Điểm PT1-D2: 33 Điểm PT2: 31,5 Điểm PT4: 720 |
| Tên chương trình đào tạo: Tài chính và kiểm soát (sông băng, 3+1) -Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) Mã ngành học: K734020IX Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kế toán (song băng, 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Anh) Mã ngành học: K7340301 Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (song băng, 2+2) -Chương trình liên kết Đại học La Trobe (úc) Mã ngành học: K7480101L Điểm PT1-D2: 28,5 Điểm PT2: 31 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tinh (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) Mã ngành học: K7480101T Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 26 Điểm PT4: 700 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng, 2,5+1,5) -Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) Mã ngành học: K7520201 Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 24 Điểm PT4: 650 |
| Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (song bàng, 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (úc) Mã ngành học: K7580201 Điểm PT1-D2: 28 Điểm PT2: 22 Điểm PT4: 650 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2023
Chương trình đại trà
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Mã ngành học: 7210403 Tên chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa Tổ hợp môn: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 29.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7210403 Tên chương trình đào tạo: THiết kế đồ họa Tổ hợp môn: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7220201 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 36.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7220204 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 35.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7310301 Tên chương trình đào tạo: Xã hội học Tổ hợp môn: Văn*2, Anh, Sử Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 33.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7310630 Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) Tổ hợp môn: Văn*2, Anh, Sử Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 34.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7310630Q Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) Tổ hợp môn: Văn*2, Anh, Sử Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 34.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7340101 Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 36.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7340101N Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - Khách sạn Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 35.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 73401115 Tên chương trình đào tạo: Marketing Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 37.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7340120 Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 37.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7340201 Tên chương trình đào tạo: Tài chính- Ngân hàng Tổ hợp môn: Toán*2, Văn, Anh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 36.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7340301 Tên chương trình đào tạo: Kế toán Tổ hợp môn: Toán*2, Văn, Anh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 35.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7340408 Tên chương trình đào tạo: Quan hệ lao động ( Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Hành vi tổ chức) Tổ hợp môn: Toán*2, Văn, Anh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7380101 Tên chương trình đào tạo: Luật Tổ hợp môn: Văn*2, Anh, Sử Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 35.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7420201 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học Tổ hợp môn: Toán, Anh, Sinh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 34.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7440301 Tên chương trình đào tạo: Khoa học môi trường Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Sinh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7460112 Tên chương trình đào tạo: Toán ứng dụng Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 29.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7460201 Tên chương trình đào tạo: Thống kê Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 29.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7480101 Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 37.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7480102 Tên chương trình đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 35.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7480103 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm Tổ hợp môn: Toán*, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 37.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7510406 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Sinh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7520114 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 33.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7520201 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7520207 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 33.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7520216 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 33.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7520301 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật hóa học Tổ hợp môn: Toán, anh, Hóa*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 33.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7580101 Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc Tổ hợp môn: Toán, Anh, Vè HHMT*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7580105 Tên chương trình đào tạo: Quy hoạch vùng đô thị Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7580108 Tên chương trình đào tạo: Thiết kế nội thất Tổ hợp môn: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7580201 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7580205 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7720201 Tên chương trình đào tạo: Dược học Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 36.50 (Học lực lớp 12 đạt loại giỏi) - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7760101 Tên chương trình đào tạo: Công tác xã hội Tổ hợp môn: Văn*2, Anh, Sử Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 29.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7810301 Tên chương trình đào tạo: Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 32.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7810301G Tên chương trình đào tạo: Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: 7850201 Tên chương trình đào tạo: Bảo hộ lao động Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Sinh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
Chương trình chất lượng cao
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Mã ngành học: F7210403 Tên chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa Tổ hợp môn: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7220201 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 34.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7310630Q Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) Tổ hợp môn: Văn*2, Anh, Sử Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 27.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7340101 Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 34.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7340101N Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn) Tổ hợp môn: Toán, văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 33.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7340115 Tên chương trình đào tạo: Marketing Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 35.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7340120 Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 35.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7340201 Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Tổ hợp môn: Toán*2, Văn, Anh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 33.25 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7340301 Tên chương trình đào tạo: Kế toán Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 31.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7380101 Tên chương trình đào tạo: Luật Tổ hợp môn: Văn*2, Anh, Sử Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 32.75 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7420201 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học Tổ hợp môn: Toán, Anh, Sinh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7480101 Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 34.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7480103 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 34.50 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7520201 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F750207 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện tử Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7520216 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7520301 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật hóa học Tổ hợp môn: Toán, Anh, Hóa*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7580101 Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc Tổ hợp môn: Toán, Anh, Hóa*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: F7580201 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 26.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
Chương trình đại học bằng Tiếng Anh
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Mã ngành học: FA7220201 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 32.00 |
| Mã ngành học: FA7310630Q Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: FA7340101N Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: FA7340115 Tên chương trình đào tạo: Marketing Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 32.00 |
| Mã ngành học: FA7340120 Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 32.00 |
| Mã ngành học: FA7340201 Tên chương trình đào tạo: Tài chính ngân hàng Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: FA7340301 Tên chương trình đào tạo: Kế toán quốc tế Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: FA7420201 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: FA7480101 Tên chương trình đào tạo: KHoa học máy tính Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: FA7480103 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: FA7520216 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển tự động hóa Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: FA7580201 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Mã ngành học: K7340101 Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: K7340101N Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: K7340120L Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế (Song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 32.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 32.00 |
| Mã ngành học: K7340201X Tên chương trình đào tạo: Tài chính và kiểm soát (Song bằng 3+1) - Chương trình liên kết đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: K7340301 Tên chương trình đào tạo: Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Wesst of England, Bristol (Vương Quốc Anh) Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: K7480101L Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: K7480101T Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: K7520201 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
| Mã ngành học: K7580201 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (Song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) Tổ hợp môn: Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: 28.00 |
Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Mã ngành học: N7220201 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: N7310630 Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) Tổ hợp môn: Văn*2, Anh, Sử Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: N7340101N Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: N7340115 Tên chương trình đào tạo: Marketing Tổ hợp môn: Toán, Văn, Anh*2 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: N7340301 Tên chương trình đào tạo: Kế toán Tổ hợp môn: Toán*2, Văn, Anh Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: N7380101 Tên chương trình đào tạo: Luật Tổ hợp môn: Văn*2, Anh, Sử Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
| Mã ngành học: N7480103 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm Tổ hợp môn: Toán*2, Anh, Lý Điểm chuẩn xét học bạ THPT: - PT1 Đợt 1: 27.00 - PT3 Đối tượng 1- Đợt 1: 28.00 - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 1: - PT3 Đối tượng 2 - Đợt 2: |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG 2023
Đang cập nhật....

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Thiết kế công nghiệp | Đang cập nhật |
| Ngành Thiết kế đồ họa | Đang cập nhật |
| Ngành Thiết kế thời trang | Đang cập nhật |
| Ngành Thiết kế nội thất | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý thể dục thể thao | Đang cập nhật |
| Ngành Golf | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Marketing | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Quan hệ lao động | Đang cập nhật |
| Ngành Luật | Đang cập nhật |
| Ngành Xã hội học | Đang cập nhật |
| Ngành Công tác xã hội | Đang cập nhật |
| Ngành Việt Nam học | Đang cập nhật |
| Ngành Việt Nam học | Đang cập nhật |
| Ngành Việt Nam học | Đang cập nhật |
| Ngành Bảo hộ lao động | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học môi trường | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường | Đang cập nhật |
| Ngành Toán ứng dụng | Đang cập nhật |
| Ngành Thống kê | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật phần mềm | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật hóa học | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Kiến trúc | Đang cập nhật |
| Ngành Quy hoạch vùng và đô thị | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điện | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật cơ điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Dược học | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Marketing | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Luật | Đang cập nhật |
| Ngành Việt Nam học | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật phần mềm | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điện | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đang cập nhật |
| Ngành Thiết kế đồ họa | Đang cập nhật |
| Ngành Marketing | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật phần mềm | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Việt Nam học | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Marketing | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Luật | Đang cập nhật |
| Ngành Việt Nam học | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật phần mềm | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Việt Nam học | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật phần mềm | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý du lịch và giải trí | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học máy tính và công nghệ tin học | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điện - điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính và kiểm soát | Đang cập nhật |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG 2022
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2022
| Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 37 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành: 7220204Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 35,5 |
| Xã hội họcMã ngành: 7310301Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 31,5 |
| Việt Nam học (Du lịch và lữ hành)Mã ngành: 7310630Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 34 |
| Việt Nam học (Du lịch và quản lý du lịch)Mã ngành: 7310630QTổ hợp môn: Điểm chuẩn: 34 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực)Mã ngành: 7340101Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 37 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng khách sạn)Mã ngành: 7340101NTổ hợp môn: Điểm chuẩn: 37,75 |
| MarketingMã ngành: 7340115Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 37,5 |
| Kinh doanh quốc tếMã ngành: 7340120Tổ hợp môn: 37,5Điểm chuẩn: |
| Tài chính - Ngân hàngMã ngành: 7340201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 36 |
| Kế toánMã ngành: 7340301Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 35,5 |
| Quan hệ lao độngMã ngành: 7340408Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 28 |
| LuậtMã ngành: 7380101Tổ hợp môn: 36Điểm chuẩn: |
| LuậtMã ngành: 7380101Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 36 |
| Công nghệ sinh họcMã ngành: 7420201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 33,25 |
| Khoa học môi trườngMã ngành: 7440301Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 26 |
| Khoa học môi trườngMã ngành: 7440301Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 26 |
| Toán ứng dụngMã ngành: 7460112Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 28 |
| Thống kêMã ngành: 7460201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 28 |
| Khoa học máy tínhMã ngành: 7480101Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 36,5 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuMã ngành: 7480102Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 34,5 |
| Kỹ thuật phần mềmMã ngành: 7480103Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 37 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã ngành: 7510406Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã ngành: 7510406Tổ hợp môn: 26Điểm chuẩn: |
| Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành: 7520114Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 31,75 |
| Kỹ thuật điệnMã ngành: 7520201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 28 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã ngành: 7520207Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 28 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã ngành: 7520216Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 32,5 |
| Kỹ thuật hoá họcMã ngành: 7520301Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 33 |
| Quy hoạch vùng và đô thịMã ngành: 7580105Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| Kỹ thuật xây dựngMã ngành: 7580201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 29 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã ngành: 7580205Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| Dược họcMã ngành: 7720201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 35,5 |
| Công tác xã hộiMã ngành: 7760101Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| Quản lý thể dục thể thaoMã ngành: 7810301Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 31,5 |
| GolfMã ngành: 7810302Tổ hợp môn: 27Điểm chuẩn: |
| Bảo hộ lao độngMã ngành: 7850201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| Bảo hộ lao độngMã ngành: 7850201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| Chương trình chất lượng cao |
| Ngôn ngữ AnhMã ngành: F7220201Tổ hợp môn:Điểm chuẩn:33,5 |
| Việt Nam họcMã ngành: F7310630QTổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực)Mã ngành: F7340101Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 35,5 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng khách sạn)Mã ngành: F7340101NTổ hợp môn: Điểm chuẩn: 33 |
| MarketingMã ngành: F7340115Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 36 |
| Kinh doanh quốc tếMã ngành: F7340120Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 36,5 |
| Tài chính - Ngân hàngMã ngành: F7340201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 33 |
| Kế toánMã ngành: F7340301Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 31 |
| LuậtMã ngành: F7380101Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 31 |
| LuậtMã ngành: F7380101Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 31 |
| Công nghệ sinh họcMã ngành: F7420201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| Khoa học máy tínhMã ngành: F7480101Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 32 |
| Kỹ thuật phần mềmMã ngành: F7480103Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 33 |
| Kỹ thuật điệnMã ngành: F7520201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã ngành: F7520207Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã ngành: F7520216Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| Kỹ thuật xây dựngMã ngành: F7580201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa |
| Ngôn ngữ AnhMã ngành: N7220201Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 28 |
| Việt Nam họcMã ngành: N7310630Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| Quản trị kinh doanhMã ngành: N7340101NTổ hợp môn: Điểm chuẩn: 29 |
| MarketingMã ngành: N7340115Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 29 |
| Kế toánMã ngành: N7340301Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| LuậtMã ngành: N7380101Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| LuậtMã ngành: N7380102Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
| Kỹ thuật phần mềmMã ngành: N7480103Tổ hợp môn: Điểm chuẩn: 27 |
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2022
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG 2021
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Môn nhân hệ số 2, điều kiện | Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 40) | |
| CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN | ||||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11 | Anh | 35,60 | |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 33,30 | |
| C00, C01: Văn | ||||||
| 3 | 7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 34,20 | |
| C00, C01: Văn | ||||||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) | A00; A01; D01 | A00: Toán | 36,00 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | A00: Toán | 36,90 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 6 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A00; A01; D01 | A00: Toán | 35,10 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01 | A00: Toán | 36,30 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | A00: Toán | 34,80 | |
| A01, D01, D07: Anh | ||||||
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán | 34,80 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 10 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | A00, A01: Toán | 35,00 | |
| C00, D01: Văn | ||||||
| 11 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07 | Hóa | 33,80 | |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55 | D01, D11: Anh | 34,90 | |
| D04, D55: Trung Quốc | ||||||
| 13 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D08 | A00: Hóa | 29,60 | |
| B00, D08: Sinh | ||||||
| 14 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | Hóa | 32,00 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01 | Toán | 34,60 | |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01 | Toán | 33,40 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01 | Toán | 35,20 | |
| 18 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01 | Toán | 29,70 | |
| 19 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01 | Toán | 31,00 | |
| 20 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01 | Toán | 33,00 | |
| 21 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01 | Toán | 32,00 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01 | Toán | 29,40 | |
| 23 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01 | Vẽ HHMT | 28,00 | |
| Vẽ HHMT ≥ 6,0 | ||||||
| 24 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H00; H01; H02 | Vẽ HHMT | 30,50 | |
| H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 | ||||||
| H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0 | ||||||
| 25 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H02 | Vẽ HHMT | 34,00 | |
| H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 | ||||||
| H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0 | ||||||
| 26 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H02 | Vẽ HHMT | 30,50 | |
| H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 | ||||||
| H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0 | ||||||
| 27 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; H02 | Vẽ HHMT | 29,00 | |
| H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0 | ||||||
| V00, V01: Vẽ HHMT ≥ 6,0 | ||||||
| 28 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán | 32,50 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 29 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | A01; D01; T00; T01 | A01, D01: Anh | 32,80 | |
| T00, T01: NK TDTT | ||||||
| NK TDTT ≥ 6,0 | ||||||
| 30 | 7810302 | Golf | A01; D01; T00; T01 | A01, D01: Anh | 23,00 | |
| T00, T01: NK TDTT | ||||||
| NK TDTT ≥ 6,0 | ||||||
| 31 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 32,90 | |
| C00, C01: Văn | ||||||
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 29,50 | |
| C00, C01: Văn | ||||||
| 33 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; B00; D07; D08 | Toán | 23,00 | |
| 34 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | A00; B00; D07; D08 | Toán | 23,00 | |
| 35 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; D07; D08 | Toán | 23,00 | |
| 36 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01 | Toán | 29,50 | |
| Toán ≥ 5,0 | ||||||
| 37 | 7460201 | Thống kê | A00; A01 | Toán | 28,50 | |
| Toán ≥ 5,0 | ||||||
| 38 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; V00; V01 | A00, A01: Toán | 24,00 | |
| V00, V01: Vẽ HHMT | ||||||
| 39 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01 | Toán | 24,00 | |
| CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO | ||||||
| 1 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao | D01; D11 | Anh | 34,80 | |
| 2 | F7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 30,80 | |
| C00, C01: Văn | ||||||
| 3 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao | A00; A01; D01 | A00: Toán | 35,30 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 4 | F7340115 | Marketing - Chất lượng cao | A00; A01; D01 | A00: Toán | 35,60 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 5 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao | A00; A01; D01 | A00: Toán | 34,30 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 6 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao | A00; A01; D01 | A00: Toán | 35,90 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 7 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao | A00; A01; D01; D07 | A00: Toán | 33,70 | |
| A01, D01, D07: Anh | ||||||
| 8 | F7340301 | Kế toán - Chất lượng cao | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán | 32,80 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 9 | F7380101 | Luật - Chất lượng cao | A00; A01; C00; D01 | A00, A01: Toán | 33,30 | |
| C00, D01: Văn | ||||||
| 10 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chất lượng cao | A00; B00; D08 | A00: Hóa | 24,00 | |
| B00, D08: Sinh | ||||||
| 11 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chất lượng cao | A00; A01; D01 | Toán | 33,90 | |
| 12 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao | A00; A01; D01 | Toán | 34,00 | |
| 13 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chất lượng cao | A00; A01; C01 | Toán | 24,00 | |
| 14 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao | A00; A01; C01 | Toán | 24,00 | |
| 15 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao | A00; A01; C01 | Toán | 28,00 | |
| 16 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao | A00; A01; C01 | Toán | 24,00 | |
| 17 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao | H00; H01; H02 | Vẽ HHMT | 30,50 | |
| H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0 | ||||||
| H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0 | ||||||
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Môn nhân hệ số 2, điều kiện | Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 40) | |
| 1 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D11 | Anh | 26,00 | |
| 2 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; D01 | A00: Toán | 33,00 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 3 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; D01 | A00: Toán | 28,00 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 4 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; D01 | A00: Toán | 33,50 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 5 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; B00; D08 | A00: Hóa | 24,00 | |
| B00, D08: Sinh | ||||||
| 6 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; D01 | Toán | 25,00 | |
| 7 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; D01 | Toán | 25,00 | |
| 8 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01 | Toán | 24,00 | |
| 9 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01 | Toán | 24,00 | |
| 10 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán | 25,00 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 11 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; D01; D07 | A00: Toán | 25,00 | |
| A01, D01, D07: Anh | ||||||
| 12 | FA7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 25,00 | |
| C00, C01: Văn | ||||||
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC 2 NĂM ĐẦU TẠI NHA TRANG | ||||||
| 1 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | D01; D11 | Anh | 32,90 | |
| 2 | N7340115 | Marketing - Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; D01 | A00: Toán | 34,60 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 3 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; D01 | A00: Toán | 31,00 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 4 | N7340301 | Kế toán - Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán | 30,50 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 5 | N7380101 | Luật - Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; C00; D01 | A00, A01: Toán | 30.5 | |
| C00, D01: Văn | ||||||
| 6 | N7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)-Chương trình 02 năm đầu tại Nha Trang | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 25,00 | |
| C00, C01: Văn | ||||||
| 7 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; D01 | Toán | 29,00 | |
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC 2 NĂM ĐẦU TẠI BẢO LỘC | ||||||
| 1 | B7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | D01; D11 | Anh | 31,50 | |
| 2 | B7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A00; A01; D01 | A00: Toán | 28,00 | |
| A01, D01: Anh | ||||||
| 3 | B7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh | 24,30 | 24,30 |
| C00, C01: Văn | ||||||
| 4 | B7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A00; A01; D01 | Toán | 25,00 | |
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ THPT 2021

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG 2020
| Tên Ngành | Tổ Hợp Môn | Điểm Chuẩn |
| Chương trình tiêu chuẩn | ||
| Ngôn ngữ Anh | D01, D11 | 33,25 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành: du lịch và lữ hành) | A01, C00, C01, D01 | 31,75 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành: du lịch và quản lý du lịch) | A01, C00, C01, D01 | 32,75 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng- Khách sạn) | A00, A01, D01 | 34,25 |
| Marketing | A00, A01, D01 | 32,25 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - Khách sạn) | A00, A01, D01 | 34,25 |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01 | 35,25 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, D01, D07 | 33,50 |
| Kế toán | A00, A01, C01, D01 | 35,50 |
| Luật | A00, A01, C00, D01 | 33,25 |
| Dược học | A00, B00, D07 | 33,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D04, D11, D55 | 31,50 |
| Công nghệ sinh học | A00, B00, B08 | 27,00 |
| Kỹ thuật hóa học | A00, B00, D07 | 28,00 |
| Khoa học máy tính | A00, A01, D01 | 33,75 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01, D01 | 33,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, D01 | 34,50 |
| Kỹ thuật điện | A00, A01, C01 | 28,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, C01 | 28,75 |
| Kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00, A01, C01 | 28,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, C01 | 31,25 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, C01 | 27,75 |
| Kiến trúc | V00, V01 | 25,50 |
| Thiết kế công nghiệp | H00, H01, H02 | 24,50 |
| Thiết kế đồ họa | H00, H01, H02 | 30,00 |
| Thiết kế thời trang | H00, H01, H02 | 25,00 |
| Thiết kế nội thất | V00, V01, V02 | 27,00 |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00, A01, C01, D01 | 29,00 |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | A01, D01, T00, T01 | 29,75 |
| Golf | A01, D01, T00, T01 | 23,00 |
| Xã hội học | A01, C00, C01, D01 | 29,25 |
| Công tác xã hội | A01, C00, C01, D01 | 24,00 |
| Bảo hộ lao động | A00, B00, D07, D08 | 24,00 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước) | A00, B00, D07, D08 | 24,00 |
| Khoa học môi trường (Chuyên ngành công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên) | A00, B00, D07, D08 | 24,00 |
| Toán ứng dụng | A00, A01 | 24,00 |
| Thống kê | A00, A01 | 24,00 |
| Quy hoạch vùng đô thị | A00, A01, V00, V01 | 24,00 |
| Kỹ thuật xây dưng công trình giao thông | A00, A01, C01 | 24,00 |
| Chương trình chất lượng cao (CLC) | ||
| Ngôn ngữ Anh - (CLC) | D01, D11 | 30,75 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch và quản lý du lịch) - (CLC) | A01, C00, C01, D01 | 28,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) -(CLC) | A00, A01, D01 | 33,00 |
| Marketing - (CLC) | A00, A01, D01 | 33,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - (CLC) | A00, A01, D01 | 31,50 |
| Kinh doanh quốc tế - (CLC) | A00, A01, D01 | 33,00 |
| Tài chính - Ngân Hàng - (CLC) | A00, A01, D01, D07 | 29,25 |
| Kế toán - (CLC) | A00, A01, C01, D01 | 27,50 |
| Luật - (CLC) | A00, A01, C00, D01 | 29,00 |
| Công nghệ sinh học (CLC) | A00, B00, D08 | 24,00 |
| Khoa học máy tính (CLC) | A00, A01, D01 | 30,00 |
| Kỹ thuật phần mềm (CLC) | A00, A01, D01 | 31,50 |
| Kỹ thuật điện (CLC) | A00, A01, C01 | 24,00 |
| Kỹ thuật điện tử - Viễn thông (CLC) | A00, A01, C01 | 24,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) | A00, A01, C01 | 24,00 |
| Kỹ thuật xây dựng - (CLC) | A00, A01, C01 | 24,00 |
| Thiết kế đồ họa (CLC) | H00, H01, H02 | 24,00 |
| Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| Ngôn ngữ Anh -Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01, D11 | 25,00 |
| Marketing -Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00, A01, D01 | 25,50 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn)-Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00, A01, D01 | 25,00 |
| Công nghệ sinh học -Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00. B00, D08 | 24,00 |
| Khoa học máy tính -Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00, A01, D01 | 24,00 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch và quản lý du lịch) -Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01, C00, C01, D01 | 24,00 |
| Chương trình học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang | ||
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | D01, D11 | 26,00 |
| Marketing - Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | A00, A01, D01 | 26,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | A00, A01, D01 | 26,00 |
| Kế toán - Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | A00, A01, C01, D01 | 25,00 |
| Luật - Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | A00, A01, C00, D01 | 25,00 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành: du lịch và lữ hành) - Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | A00, A01, C00, D01 | 25,00 |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang | A00, A01, D01 | 25,00 |
| Chương trình học 2 năm đầu cơ sở Bảo Lộc | ||
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình học 2 năm đầu học tại cơ sở Bảo Lộc | D01, D11 | 26,00 |
| Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn - Chương trình học 2 năm đầu học tại cơ sở Bảo Lộc | A00, A01, D01 | 26,00 |
| Việt Nam học, chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch - Chương trình học 2 năm đầu học tại cơ sở Bảo Lộc | A00, A01, C01, D01 | 25,00 |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học 2 năm đầu học tại cơ sở Bảo Lộc | A00, A01, D01 | 25,00 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG 2019
Cụ thể điểm chuẩn của trường Đại Học Tôn Đức Thắng như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D11 | 22 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55 | 20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (CN Trung - Anh) | D01; D04; D11; D55 | 20.25 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01 | 21.6 |
| Quản trị kinh doanh (CN quản trị nhân sự) | A00; A01; C01; D01 | 20.25 |
| Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing) | A00; A01; C01; D01 | 20.7 |
| Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) | A00; A01; C01; D01 | 20.8 |
| Luật | A00; A01; C00; D01 | 21 |
| Việt Nam học (CN Du lịch và Lữ hành) | A01; C00; C01; D01 | 21 |
| Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch) | A01; C00; C01; D01 | 21 |
| Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 19.6 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 19.5 |
| Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | A01; D01; T00; T01 | 18.5 |
| Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động, CN Hành vi tổ chức) | A00; A01; C01; D01 | 18 |
| Xã hội học | A01; C00; C01; D01 | 19 |
| Thiết kế công nghiệp | H00; H01; H02 | 18 |
| Thiết kế đồ họa | H00; H01; H02 | 19 |
| Thiết kế thời trang | H00; H01; H02 | 18.5 |
| Thiết kế nội thất | H00; H01; H02 | 19 |
| Kiến trúc | V00; V01 | 20 |
| Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01 | 19.75 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 19.25 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 20.75 |
| Kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 19 |
| Công nghệ sinh học | A00; B00; D08 | 19 |
| Dược học | A00; B00; D07 | 21.5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01 | 18.25 |
| Kỹ thuật điện | A00; A01; C01 | 17.5 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01 | 17.5 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01 | 17.5 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01 | 17 |
| Công tác xã hội | A01; C00; C01; D01 | 17.5 |
| Bảo hộ lao động | A00; B00; C02; D07 | 17 |
| Khoa học môi trường | A00; B00; C02; D07 | 17.25 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07 | 17 |
| Toán ứng dụng | A00; A01; C01 | 17 |
| Thống kê | A00; A01; C01 | 17 |
| Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; V00; V01 | 17 |
-Các thí sinh trúng tuyển Trường Đại Học Tôn Đức Thắng có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :
-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam - Số điện thoại: 028.377.550.35.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Tôn Đức Thắng Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Kiến Trúc TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Thương Cơ Sở 2 TP Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Ngân Hàng TP.Hồ Chí Minh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Lao Động Xã Hội Cơ Sở 2 Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính- Marketing Năm 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Sài Gòn 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » C01 Tôn đức Thắng
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Tôn Đức Thắng Năm 2022
-
Ngành Tuyển Sinh - Đại Học Tôn Đức Thắng
-
[PDF] DỰ KIẾN - BẢNG DANH MỤC NGÀNH, TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO ...
-
[PDF] BẢNG DANH MỤC NGÀNH, TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ ...
-
[PDF] PHỤ LỤC 5 - BẢNG DANH MỤC NGÀNH, TỔ HỢP XÉT TUYỂN ...
-
Danh Mục Ngành 2021 | Tuyển Sinh - Đại Học Tôn Đức Thắng
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2022 - TrangEdu
-
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng - Kênh Tuyển Sinh 24h
-
Đại Học Tôn Đức Thắng - Tuyensinhdaihoc Tư Cấn Tuyển Sinh
-
Tin Tuyển Sinh Đại Học Tôn Đức Thắng Năm 2022 - Exam24h Wiki
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2021 Mới Nhất
-
ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG (Ton Duc Thang University)
-
Mã Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2022