Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2021-2022 Chính Xác
Có thể bạn quan tâm
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thanh nhạc | N00 | 18 | |
| Piano | N00 | 18 | |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | A00; D01; C16; X01; X70; X74 | 15 | |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | M20; M21 | 17 | |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | V00; H01 | 17 | |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; C16; X01; X70; X74 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 | 15 | |
| Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 | 15 | |
| Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 | 15 | |
| Văn học | C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 | 16.85 | |
| Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | |
| Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 | 15 | |
| Xã hội học | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15 | |
| Tâm lý học | A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 | 15 | |
| Đông phương học | A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 | 15 | |
| Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 | 15 | |
| Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | |
| Marketing | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | |
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | |
| Kế toán | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | |
| Kiểm toán | A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | |
| Quản trị nhân lực | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 16 | |
| Luật | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | 15 | |
| Luật Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | 15 | |
| Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15 | |
| Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15 | |
| Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15 | |
| Điều dưỡng | B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 | 17 | |
| Du lịch | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15 | |
| Quản trị khách sạn | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hiến sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Từ khóa » Thpt Văn Hiến Tuyển Sinh
-
Tuyển Sinh Đại Học Văn Hiến
-
Thông Báo Tuyển Sinh đại Học Chính Quy đợt 3 Năm 2022 Theo Kết ...
-
Trường THPT Văn Hiến - Hà Nội - Home | Facebook
-
#Đánh Giá Trường THPT Văn Hiến Hà Nội Có Tốt Không? - Clevai
-
Trường Đại Học Văn Hiến - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Mã Khu Vực Và Mã Trường THPT Văn Hiến - Quận Hoàn Kiếm
-
Trường THPT Văn Hiến - Hà Nội - Táo Nhân Sự
-
Tại Sao Nên Chọn Xét Tuyển đại Học Bằng Học Bạ THPT? - Blog VHU
-
Trường Đại Học Văn Hiến - Trang Tuyển Sinh
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Văn Hiến
-
Trường đại Học Văn Hiến Thông Báo Tuyển Sinh Năm 2022
-
Trường THPT Văn Hiến
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Văn Hiến 2022