Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội 2021-2022 Chính Xác
Có thể bạn quan tâm
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.91 | |
| Ngôn ngữ Anh | D14; D15; X78 | 25.41 | |
| Nghiên cứu văn hóa | D01 | 24.73 | |
| Nghiên cứu văn hóa | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.23 | |
| Nghiên cứu văn hóa | C00; X70 | 26.73 | |
| Văn hóa truyền thông | D01 | 25.36 | |
| Văn hóa truyền thông | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.86 | |
| Văn hóa truyền thông | C00; X70 | 27.36 | |
| Văn hóa đối ngoại | C00; X70 | 27 | |
| Văn hóa đối ngoại | D01 | 25 | |
| Văn hóa đối ngoại | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.5 | |
| Phát triển công nghiệp văn hóa | D01 | 22.83 | |
| Phát triển công nghiệp văn hóa | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 23.33 | |
| Phát triển công nghiệp văn hóa | C00; X70 | 24.83 | |
| Quản lý di sản văn hóa | D01 | 23.94 | |
| Quản lý di sản văn hóa | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 24.44 | |
| Quản lý di sản văn hóa | C00; X70 | 25.94 | |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.71 | |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | C00; X70 | 27.21 | |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | D01 | 25.21 | |
| Tổ chức sự kiện văn hóa | C00; X70 | 27.55 | |
| Tổ chức sự kiện văn hóa | D01 | 25.55 | |
| Tổ chức sự kiện văn hóa | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 26.05 | |
| Báo chí | C00; X70 | 27.27 | |
| Báo chí | D01 | 25.27 | |
| Báo chí | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.77 | |
| Quản trị thư viện | C00; X70 | 25.5 | |
| Quản trị thư viện | D01 | 23.5 | |
| Quản trị thư viện | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 24 | |
| Thư viện và thiết bị trường học | C00; X70 | 25.34 | |
| Thư viện và thiết bị trường học | D01 | 23.34 | |
| Thư viện và thiết bị trường học | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 23.84 | |
| Quản lý thông tin | C00; X70 | 26.27 | |
| Quản lý thông tin | D01 | 24.27 | |
| Quản lý thông tin | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 24.77 | |
| Bảo tàng học | C00; X70 | 25.2 | |
| Bảo tàng học | D01 | 23.2 | |
| Bảo tàng học | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 23.7 | |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | D01 | 23.76 | |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 24.26 | |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | C00; X70 | 25.76 | |
| Luật | D01 | 24.81 | |
| Luật | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.31 | |
| Luật | C00; X70 | 26.81 | |
| Văn hóa du lịch | D01 | 24.83 | |
| Văn hóa du lịch | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.33 | |
| Văn hóa du lịch | C00; X70 | 26.83 | |
| Lữ hành, hướng dẫn du lịch | D01 | 25.2 | |
| Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.7 | |
| Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00; X70 | 27.2 | |
| Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01 | 22.8 | |
| Hướng dẫn du lịch quốc tế | D14; D15; X78 | 23.3 | |
| Quản trị kinh doanh du lịch | C00; X70 | 27.05 | |
| Quản trị kinh doanh du lịch | D01 | 25.05 | |
| Quản trị kinh doanh du lịch | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.55 | |
| Quản trị du lịch cộng đồng | C00; X70 | 26.62 | |
| Quản trị du lịch cộng đồng | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.12 | |
| Quản trị du lịch cộng đồng | D01 | 24.62 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Từ khóa » Ngành Văn Hóa Du Lịch Lấy Bao Nhiêu điểm
-
Ngành Văn Hóa Du Lịch Lấy Bao Nhiêu điểm
-
Ngành Văn Hóa Du Lịch Lấy Bao Nhiêu điểm? Đa Dạng Trong Lựa Chọn ...
-
Ngành Du Lịch Lấy Bao Nhiêu Điểm? Các Tổ Hợp Ngành Du Lịch ...
-
Ngành Du Lịch Học Trường Nào? Điểm Chuẩn Bao Nhiêu?
-
Ngành Văn Hóa Du Lịch Khối C Bao Nhiêu Điểm, Ngành Du Lịch ...
-
Ngành Hướng Dẫn Viên Du Lịch Lấy Bao Nhiêu điểm?
-
Nhóm Ngành Văn Hóa, Du Lịch Có điểm Chuẩn Cao
-
Ngành Du Lịch Lấy Bao Nhiêu điểm? Những Kiến Thức Hữu ích
-
Điểm Chuẩn Ngành Du Lịch - Khách Sạn 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Ngành Du Lịch DVH 2021 - VnExpress
-
Điểm Chuẩn Ngành Du Lịch Năm 2021 - Thi Tuyen Sinh – ICAN
-
Ngành Văn Hóa Du Lịch - Đại Học Bạc Liêu-Tuyển Sinh 2022
-
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội Năm 2021
-
Tìm Hiểu Về Ngành Học Du Lịch Và điểm Chuẩn Tại Các Trường ở Hà Nội?