Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hóa TPHCM 2021-2022 Chính Xác
Có thể bạn quan tâm
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu cóClick vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
- ✯ Điểm thi THPT
- ✯ Điểm học bạ
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00; C03; C04; D01; D10; D15 | 24.5 | |
| Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 | 25.8 | |
| Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 | 25.95 | |
| Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | C00; D01; D14; D15 | 26.75 | |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | C00; C14; D01; D14; D15 | 25.95 | |
| Quản lý văn hóa | R01; R02; R03; R04 | 24.1 | |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | C00; C14; D01; D14; D15 | 26.55 | |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | C00; C14; D01; D04; D14; D15 | 24.8 | |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng | C00; C14; D01; D04; D14; D15 | 25 | |
| Thông tin - Thư viện | C00; D01; D09; D15 | 24.8 | |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | C00; C03; C14; D01; D10; D14; D15 | 24.95 | |
| Du lịch | C00; C14; D01; D04 | 26 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | C00; C14; D01; D04 | 26.05 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | C00; C14; D01; D04 | 25.85 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00; C03; C04; D01; D10; D15 | 25.5 | |
| Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 | 26.8 | |
| Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 | 26.95 | |
| Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | C00; D01; D14; D15 | 27.75 | |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | C00; C14; D01; D14; D15 | 26.95 | |
| Quản lý văn hóa | R01; R02; R03; R04 | 25.1 | |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | C00; C14; D01; D14; D15 | 27.55 | |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | C00; C14; D01; D04; D14; D15 | 25.8 | |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng | C00; C14; D01; D04; D14; D15 | 26 | |
| Thông tin - Thư viện | C00; D01; D09; D15 | 25.8 | |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | C00; C03; C14; D01; D10; D14; D15 | 26 | |
| Du lịch | C00; C14; D01; D04 | 27 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | C00; C14; D01; D04 | 27.05 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | C00; C14; D01; D04 | 26.85 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024Từ khóa » đại Học Văn Hóa Tp Hcm Xét Học Bạ 2022
-
Thông Tin Tuyển Sinh đại Học Hệ Chính Quy Năm 2022
-
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA TP.HCM
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Văn Hóa TPHCM 2022 - TrangEdu
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Văn Hóa TP. HCM 2022
-
Trường Đại Học Văn Hoá TP HCM (HCMUC) Xét Tuyển Học Bạ 2021 ...
-
Chỉ Tiêu Tuyển Sinh Đại Học Văn Hóa TPHCM 2022, 2021 - Thủ Thuật
-
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM Tổ Chức Kỳ Thi Năng Khiếu Nghệ ...
-
Top 14 đại Học Văn Hoá Tphcm Xét Học Bạ
-
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa TP.HCM 2022 Chính Thức
-
Danh Sách Các Trường đại Học Xét Học Bạ THPT 2022
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Văn Hóa TPHCM Năm 2022
-
Trường Đại Học Văn Hóa TP. Hồ Chí Minh Tuyển Sinh 2022
-
Tin Tuyển Sinh Đại Học Văn Hóa Thành Phố Hồ Chí Minh Năm 2022