Điểm Chuẩn Đại Học Vinh 2021-2022 Chính Xác

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Quản lý giáo dụcC00; C19; C20; D1525.5
Giáo dục Tiểu họcD0124.56
Giáo dục Tiểu họcC01; C03; C0425.56
Giáo dục Chính trịC19; C2027.17
Giáo dục Chính trịD6626.17
Giáo dục Chính trịC1425.67
Giáo dục Quốc phòng - An ninhC00; C1927.4
Giáo dục Quốc phòng - An ninhC03; C1226.4
Sư phạm Toán họcA00 26.5Toán hệ số 2
Sư phạm Toán họcA0125.5Toán hệ số 2
Sư phạm Toán họcA02; B0026Toán hệ số 2
Sư phạm Toán học (lớp tài năng)A00 26.8Toán hệ số 2
Sư phạm Toán học (lớp tài năng)A0125.8Toán hệ số 2
Sư phạm Toán học (lớp tài năng)A02; B0026.3Toán hệ số 2
Sư phạm Tin họcA01; D01; D07; X2621.15
Sư phạm Vật lýA00; C0126.5
Sư phạm Vật lýA0125.5
Sư phạm Vật lýA0226
Sư phạm Hoá họcA0026
Sư phạm Hoá họcB0025.5
Sư phạm Hoá họcD0725
Sư phạm Sinh họcB0822.9
Sư phạm Sinh họcA02; B00; B0323.9
Sư phạm Ngữ vănC00; C1927.92Môn Ngữ văn tính hệ số 2
Sư phạm Ngữ vănD1426.92Môn Ngữ văn tính hệ số 2
Sư phạm Lịch sửC00; C1928.4
Sư phạm Lịch sửD14; A0727.4
Sư phạm Địa lýC00 28.2
Sư phạm Địa lýC04; D1527.2
Sư phạm Tiếng AnhD0123.73Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm
Sư phạm Tiếng AnhD14; D1524.73Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)D0125Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)D14; D1526Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm
Sư phạm khoa học tự nhiênA00 24.16
Sư phạm khoa học tự nhiênB0023.66
Sư phạm khoa học tự nhiênD0723.16
Sư phạm Lịch sử - Địa líC00; C1927.9
Sư phạm Lịch sử - Địa líC2028.4
Sư phạm Lịch sử - Địa líA0726.9
Ngôn ngữ AnhD01; D14; D1523.6Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D1524.2Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
Quản lý văn hoáC00; C03; C19; D1418
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)A00; A01; C01; D0118
Kinh tế sốA00; A01; C01; D0118.5
Chính trị họcC00; C03; C19; D1421
Quản lý nhà nướcC00; C03; C19; D1421
Tâm lý học giáo dụcC00; C1925.5
Tâm lý học giáo dụcB03 24.5
Tâm lý học giáo dụcD01 24
Quốc tế họcD01; D14; D15; D6618
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)C00; C03; C19; D1422
Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0121
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0121
Thương mại điện tửA00; A01; C01; D0121
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)A00; A01; C01; D0120
Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D0117
Kế toánA00; A01; C01; D0120.5
LuậtC00; C03; C19; D1421.5Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Luật hiến pháp và luật hành chínhC14; C19; C20; D6618Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Luật dân sự và tố tụng dân sựC14; C19; C20; D6618Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Luật kinh tếC14; C19; C20; D6621Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)A00; A11; B00; D0718
Khoa học máy tínhA01; D07; D08; X2619.5
Công nghệ thông tinA01; D07; D08; X2620
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)A01; D07; D08; X2621
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C0120.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)A00; A01; A04; C0118
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A04; C0120
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)B03; C01; C02; D01(Gố18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; C0121
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)B03; C01; C02; D01(Gố18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; C0121
Công nghệ thực phẩmA00; A11; B00; D0717
Kiến trúcC01; C03; C04; D0118
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)C01; C04; C14; D0118
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)C01; C04; C14; D0117
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)C01; C04; C14; D0118
Chăn nuôiB00; B04; C03; C14; D0116
Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vậtB00; B08; C02; C03; C14; D0116
Khoa học cây trồngB00; B08; C02; C03; C14; D0116
Nuôi trồng thuỷ sảnA00; B00; C04; C14; D0116
Thú yB00; B04; C03; C14; D0117
Điều dưỡngB00; B03; B04; D0820
Công tác xã hộiC00; C03; C19; D1419
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A09; C03; C14; D0116
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)A00; A09; C04; C14; D0116

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Vinh sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

Từ khóa » đh Vinh