Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược - Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2021-2022 ...
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiTìm kiếm trường
Nhập tên trường/mã trường _Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội 2025 chính xácĐiểm chuẩn vào UMP - Đại học Y Dược - Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2025
Năm 2025, Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển sinh dựa trên nhiều phương thức khác nhau.
Điểm chuẩn UMP - Đại học Y Dược - ĐHQGHN năm 2025 đã được công bố đến tất cả thí sinh trước 17h00 ngày 22/08.
Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức: điểm thi tốt nghiệp, ĐGNL Hà Nội,... phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu cóClick vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
- ✯ Điểm thi THPT
- ✯ Điểm ĐGNL HN
- ✯ ƯTXT, XT thẳng
- ✯ Chứng chỉ quốc tế
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa | B00 | 27.43 | |
| Y khoa | D08 | 26.68 | |
| Dược học | A00 | 23.09 | |
| Dược học | D07 | 21.59 | |
| Điều dưỡng | B00 | 19 | |
| Điều dưỡng | D08 | 17.75 | |
| Răng hàm mặt | B00 | 26.99 | |
| Răng hàm mặt | D08 | 26.24 | |
| Kĩ thuật xét nghiệm y học | B00 | 21.75 | |
| Kĩ thuật xét nghiệm y học | D08 | 20.5 | |
| Kĩ thuật hình ảnh y học | B00 | 20.35 | |
| Kĩ thuật hình ảnh y học | D08 | 19.1 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa | Q00 | 107 | HSA 2025 |
| Y khoa | Q00 | 116 | HSA 2024 |
| Dược học | Q00 | 80 | HSA 2025 |
| Dược học | Q00 | 77 | HSA 2024 |
| Điều dưỡng | Q00 | 65 | HSA 2024 |
| Điều dưỡng | Q00 | 69 | HSA 2025 |
| Răng hàm mặt | Q00 | 104 | HSA 2025 |
| Răng hàm mặt | Q00 | 111 | HSA 2024 |
| Kĩ thuật xét nghiệm y học | Q00 | 76 | HSA 2024 |
| Kĩ thuật xét nghiệm y học | Q00 | 78 | HSA 2025 |
| Kĩ thuật hình ảnh y học | Q00 | 70 | HSA 2024 |
| Kĩ thuật hình ảnh y học | Q00 | 74 | HSA 2025 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa | 27.43 | ||
| Dược học | 23.09 | ||
| Điều dưỡng | 19 | ||
| Răng hàm mặt | 26.99 | ||
| Kĩ thuật xét nghiệm y học | 21.75 | ||
| Kĩ thuật hình ảnh y học | 20.35 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa | B00; D08 | 27.43 | Điểm đã được quy đổi |
| Dược học | A00; D07 | 23.09 | Điểm đã được quy đổi |
| Điều dưỡng | B00; D08 | 19 | Điểm đã được quy đổi |
| Răng hàm mặt | B00; D08 | 26.99 | Điểm đã được quy đổi |
| Kĩ thuật xét nghiệm y học | B00; D08 | 21.75 | Điểm đã được quy đổi |
| Kĩ thuật hình ảnh y học | B00; D08 | 20.35 | Điểm đã được quy đổi |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024menucancelarrow_right_altĐiểm thi THPTarrow_right_altĐiểm ĐGNL HNarrow_right_altƯTXT, XT thẳngarrow_right_altChứng chỉ quốc tếTính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2026
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2026
- Các ngành nghề đào tạo 2026
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2026
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Khoa Dược đại Học Quốc Gia Hà Nội điểm Chuẩn
-
Điểm Chuẩn Khoa Y Dược - ĐHQG Hà Nội 2022
-
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Các Trường Khối Y Dược - Báo Người Lao động
-
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Gia Hà Nội Năm 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
-
Điểm Chuẩn Khoa Y Dược - ĐH Quốc Gia Hà Nội - Báo Lao Động
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược, Đại Học Quốc Gia Hà Nội Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2022 Theo Kết Quả Thi THPT ...
-
ĐH Quốc Gia Hà Nội điểm Chuẩn đã Từng Cao Nhất 28,35, Năm Nay ...
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Y Dược - ĐHQGHN 2022
-
Trường Đại Học Y Dược (ĐH Quốc Gia Hà Nội) Công Bố điểm Chuẩn ...
-
Trường Đại Học Y Dược (ĐHQG Hà Nội) - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược - ĐHQG Hà Nội Năm 2022 Chính Thức
-
Đại Học Quốc Gia Hà Nội Lấy điểm Sàn 20 - VnExpress
-
Điểm Chuẩn Và Học Phí Các Trường đào Tạo Y, Dược Năm 2021