Điểm Chuẩn Đại Học Y Hà Nội 2021-2022 Chính Xác
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu cóClick vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
- ✯ Điểm thi THPT
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học | B00 | 23.7 | |
| Tâm lý học | C00 | 28.7 | |
| Tâm lý học | D01 | 26.7 | |
| Y khoa | B00 | 28.13 | |
| Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | B00 | 25.8 | |
| Y học dự phòng | B00 | 17 | |
| Y học cổ truyền | B00 | 23.5 | |
| Điều dưỡng | A00; B00 | 22.25 | |
| Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 17 | |
| Hộ sinh | A00; B00 | 20.35 | |
| Dinh dưỡng | A00; B00 | 18.75 | |
| Răng - Hàm - Mặt | B00 | 27.34 | |
| Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 21.85 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 23.72 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 18.35 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 23.57 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 22.5 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 17.3 | |
| Khúc xạ nhãn khoa | A00; B00 | 23.23 | |
| Y tế công cộng | B00; B08 | 18.2 | |
| Y tế công cộng | D01 | 21.2 | |
| Công tác xã hội | A00; B00; B08 | 17 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Từ khóa » Jy Hà Nội
-
Đại Học Y Hà Nội
-
Trường Đại Học Y Hà Nội
-
Trường Đại Học Y Hà Nội – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Y Hà Nội
-
Bệnh Viện Đại Học Y Hà Nội - Thuốc Dân Tộc
-
Trường Đại Học Y Hà Nội - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Học Phí Đại Học Y Hà Nội Tăng Cao Nhất 70% - VnExpress
-
Bệnh Viện Đại Học Y Hà Nội - Home | Facebook
-
Điểm Chuẩn Năm 2021 Của Trường Đại Học Y Hà Nội Giảm ở Nhiều ...
-
Công Ty TNHH JY Hà Nam - JobsGO
-
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN JY HÀ NAM - 0700643461
-
Trường Đại Học Y Hà Nội Có Tân Hiệu Trưởng - Báo Lao Động
-
Đặt Vé Xe Thiên Trường (Vĩnh Yên) đi Hà Nội Từ Phủ Lý