Điểm Chuẩn Học Viện Ngân Hàng 2021-2022 Chính Xác
Có thể bạn quan tâm
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu cóClick vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
- ✯ Điểm thi THPT
- ✯ Điểm học bạ
- ✯ Điểm ĐGNL HN
- ✯ Điểm xét tuyển kết hợp
- ✯ Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Chất lượng cao Kế toán | A01; D01; D07; D09 | 21.57 | |
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 24.69 | |
| Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 24.88 | |
| Chất lượng cao Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 21.98 | |
| Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.93 | |
| Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 24.82 | |
| Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 22.94 | |
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | A01; D01; D07; D09 | 21.2 | |
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D09 | 22.1 | |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24.38 | |
| Quản trị du lịch | A01; D01; D07; D09 | 23.53 | |
| Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21.13 | |
| Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21.44 | |
| Chất lượng cao Marketing số | A01; D01; D07; D09 | 23.1 | |
| Marketing | A00; A01; D01; D07 | 24.72 | |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.84 | |
| Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 24.38 | |
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 22.13 | |
| Chất lượng cao Tài chính | A01; D01; D07; D09 | 21.6 | |
| Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.16 | |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 24.4 | |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | A01; D01; D07; D09 | 21.05 | |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 23.41 | |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 21.82 | |
| Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 25.25 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D09 | 25.11 | |
| Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 23.4 | |
| Chất lượng cao Thương mại điện tử | A01; D01; D07; D09 | 23.48 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.53 | |
| Luật kinh tế | C00; C03 | 26.97 | |
| Luật kinh tế | D01; D14 | 24.47 | |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; D09 | 21.95 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Ngân Hàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Chất lượng cao Kế toán | A01; D01; D07; D09 | 25.14 | |
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 28.35 | |
| Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 28.44 | |
| Chất lượng cao Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 25.96 | |
| Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 28.47 | |
| Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 28.41 | |
| Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 26.94 | |
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | A01; D01; D07; D09 | 24.4 | |
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D09 | 26.1 | |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 28.19 | |
| Quản trị du lịch | A01; D01; D07; D09 | 27.53 | |
| Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24.26 | |
| Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24.88 | |
| Chất lượng cao Marketing số | A01; D01; D07; D09 | 27.1 | |
| Marketing | A00; A01; D01; D07 | 28.36 | |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.84 | |
| Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 28.19 | |
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 26.13 | |
| Chất lượng cao Tài chính | A01; D01; D07; D09 | 25.2 | |
| Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 28.58 | |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 28.2 | |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | A01; D01; D07; D09 | 24.1 | |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 27.41 | |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 25.64 | |
| Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 28.63 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D09 | 28.56 | |
| Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 27.4 | |
| Chất lượng cao Thương mại điện tử | A01; D01; D07; D09 | 27.48 | |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 27.53 | |
| Luật kinh tế | C00; C03; D01; D14 | 28.24 | |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 28.38 | |
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; D09 | 25.9 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Ngân Hàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Chất lượng cao Kế toán | Q00 | 88 | |
| Kế toán | Q00 | 99 | |
| Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | Q00 | 85 | |
| Kiểm toán | Q00 | 100 | |
| Chất lượng cao Ngân hàng | Q00 | 90 | |
| Ngân hàng | Q00 | 100 | |
| Ngân hàng số | Q00 | 100 | |
| Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | Q00 | 85 | |
| Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | Q00 | 85 | |
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | Q00 | 93 | |
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | Q00 | 86 | |
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | Q00 | 91 | |
| Quản trị kinh doanh | Q00 | 97 | |
| Quản trị du lịch | Q00 | 94 | |
| Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | Q00 | 86 | |
| Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | Q00 | 88 | |
| Chất lượng cao Marketing số | Q00 | 93 | |
| Marketing | Q00 | 99 | |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | Q00 | 95 | |
| Kinh tế đầu tư | Q00 | 97 | |
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | Q00 | 91 | |
| Chất lượng cao Tài chính | Q00 | 88 | |
| Tài chính | Q00 | 101 | |
| Công nghệ tài chính | Q00 | 97 | |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | Q00 | 86 | |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 94 | |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 90 | |
| Kinh doanh quốc tế | Q00 | 102 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 101 | |
| Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | Q00 | 85 | |
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | Q00 | 94 | |
| Chất lượng cao Thương mại điện tử | Q00 | 94 | |
| Công nghệ thông tin | Q00 | 94 | |
| Luật kinh tế | Q00 | 98 | |
| Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 99 | |
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 90 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Ngân Hàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Chất lượng cao Kế toán | 22.85 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Kế toán | 27.35 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 20 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Kiểm toán | 27.44 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Chất lượng cao Ngân hàng | 24.9 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Ngân hàng | 27.47 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Ngân hàng số | 27.41 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 20 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 20 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 25.94 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | 21 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 25.1 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Quản trị kinh doanh | 27.19 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Quản trị du lịch | 26.53 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | 20.65 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | 22.2 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Chất lượng cao Marketing số | 26.1 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Marketing | 27.36 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 26.84 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Kinh tế đầu tư | 27.19 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 25.13 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Chất lượng cao Tài chính | 23 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Tài chính | 27.58 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Công nghệ tài chính | 27.2 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 20.25 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 26.41 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 24.1 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Kinh doanh quốc tế | 27.63 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 27.56 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 20 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 26.4 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Chất lượng cao Thương mại điện tử | 26.48 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Công nghệ thông tin | 26.53 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Luật kinh tế | 27.24 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Hệ thống thông tin quản lý | 27.38 | Xét kết hợp CCQT và học bạ | |
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 24.75 | Xét kết hợp CCQT và học bạ |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Ngân Hàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Chất lượng cao Kế toán | 315 | ||
| Kế toán | 359 | ||
| Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 300 | ||
| Kiểm toán | 361 | ||
| Chất lượng cao Ngân hàng | 325 | ||
| Ngân hàng | 362 | ||
| Ngân hàng số | 361 | ||
| Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 300 | ||
| Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 300 | ||
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 337 | ||
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | 305 | ||
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 327 | ||
| Quản trị kinh doanh | 355 | ||
| Quản trị du lịch | 345 | ||
| Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | 304 | ||
| Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | 311 | ||
| Chất lượng cao Marketing số | 339 | ||
| Marketing | 359 | ||
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 348 | ||
| Kinh tế đầu tư | 355 | ||
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 327 | ||
| Chất lượng cao Tài chính | 315 | ||
| Tài chính | 365 | ||
| Công nghệ tài chính | 355 | ||
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 302 | ||
| Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 343 | ||
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 321 | ||
| Kinh doanh quốc tế | 366 | ||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 364 | ||
| Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 300 | ||
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 343 | ||
| Chất lượng cao Thương mại điện tử | 344 | ||
| Công nghệ thông tin | 345 | ||
| Luật kinh tế | 356 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý | 360 | ||
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 324 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Ngân Hàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Từ khóa » đáp án Kinh Tế Lượng Hvnh 2020
-
Hướng Dẫn Lời Giải_ Kinh Tế Lượng ECO08A Đề 04 Ca Thi 04 Ngày ...
-
Hướng Dẫn Lời Giải_ Kinh Tế Lượng ECO08A Đề 03 Ca Thi 01 Ngày ...
-
Top 14 đề Thi Kinh Tế Lượng Hvnh
-
Eureka! Uni | HVNH - Giải đề Cuối Kì Kinh Tế Lượng Thi Ngày 30/10/2021
-
KINH TẾ LƯỢNG - MCC - Ôn Thi Học Viện Ngân Hàng | Facebook
-
ĐỀ-KTL-1234- 3/7/2021 Kết Thúc Học Phần HVNH - Kinh Doanh Quốc Tế
-
Top 17 đáp án Kinh Tế Lượng Hvnh 3/7/2022 2022
-
Top 29 đáp án Toán Kinh Tế 1 Hvnh 2022 2022 - Thả Rông
-
đề Kiểm Tra Kinh Tế Lượng Học Viện Ngân Hàng - 123doc
-
Top 28 De Thi Kinh Tế Vĩ Mô Học Viện Ngân Hàng 2022
-
Kinh Tế Lượng Giải đề Thi Cuối Kỳ Học Viện Ngân Hàng 2021 - YouTube
-
Giới Thiệu Kinh Tế Lượng