Điểm Chuẩn Học Viện Ngân Hàng Năm 2022 - TrangEdu

Học viện Ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức xét tuyển năm 2025.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Ngân hàng năm 2025

  1. I. Điểm chuẩn BA năm 2025
  2. II. Điểm chuẩn các năm liền trước
    1. Điểm chuẩn năm 2024
    2. Điểm chuẩn năm 2023
    3. Điểm chuẩn năm 2022
    4. Điểm chuẩn năm 2021

I. Điểm chuẩn BA năm 2025

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kế toán (Chất lượng cao)ACT0121.57
2Kế toánACT0224.69
3Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)ACT0321
4Kiểm toánACT0424.88
5Ngân hàng (Chất lượng cao)BANK0121.98
6Ngân hàngBANK0224.93
7Ngân hàng sốBANK0324.82
8Tài chính – Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)BANK0421
9Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)BANK0521
10Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)BANK0622.94
11Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao)BANK0721.2
12Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)BUS0122.1
13Quản trị kinh doanhBUS0224.38
14Quản trị du lịchBUS0323.53
15Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ)BUS0421.13
16Marketing số (Liên kết ĐH Coventry, Anh)BUS0521.44
17Marketing số (Chất lượng cao)BUS0623.1
18MarketingBUS0724.72
19Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS0123.84
20Kinh tế đầu tưECON0124.38
21Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)ECON0222.13
22Tài chính (Chất lượng cao)FIN0121.6
23Tài chínhFIN0225.16
24Công nghệ tài chínhFIN0324.4
25Hoạch định và tư vấn tài chínhFIN0421.05
26Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL0123.41
27Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)FL0221.82
28Kinh doanh quốc tếIB0125.25
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứngIB0225.11
30Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)IB0321
31Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)IB0423.4
32Thương mại điện tử (Chất lượng cao)IB0523.48
33Công nghệ thông tinIT0123.53
34Luật kinh tế (D01, D14)LAW0124.47
35Luật kinh tế (C00, C03)LAW0126.97
36Hệ thống thông tin quản lýMIS0124.75
37Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)MIS0221.95

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT và kết hợp

  • HB: Xét học bạ THPT
  • KH: Xét kết hợp kết quả học tập bậc THPT với chứng chỉ quốc tế
TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
HBKH
1Kế toán (Chất lượng cao)ACT0125.1422.85
2Kế toánACT0228.3527.35
3Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)ACT032420
4Kiểm toánACT0428.4427.44
5Ngân hàng (Chất lượng cao)BANK0125.9624.9
6Ngân hàngBANK0228.4727.47
7Ngân hàng sốBANK0328.4127.41
8Tài chính – Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)BANK042420
9Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)BANK052420
10Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)BANK0626.9425.94
11Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao)BANK0724.421
12Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)BUS0126.125.1
13Quản trị kinh doanhBUS0228.1927.19
14Quản trị du lịchBUS0327.5326.53
15Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ)BUS0424.2620.65
16Marketing số (Liên kết ĐH Coventry, Anh)BUS0524.8822.2
17Marketing số (Chất lượng cao)BUS0627.126.1
18MarketingBUS0728.3627.36
19Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS0127.8426.84
20Kinh tế đầu tưECON0128.1927.19
21Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)ECON0226.1325.13
22Tài chính (Chất lượng cao)FIN0125.223
23Tài chínhFIN0228.5827.58
24Công nghệ tài chínhFIN0328.227.2
25Hoạch định và tư vấn tài chínhFIN0424.120.25
26Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL0127.4126.41
27Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)FL0225.6424.1
28Kinh doanh quốc tếIB0128.6327.63
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứngIB0228.5627.56
30Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)IB032420
31Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)IB0427.426.4
32Thương mại điện tử (Chất lượng cao)IB0527.4826.48
33Công nghệ thông tinIT0127.5326.53
34Luật kinh tếLAW0128.2427.24
35Hệ thống thông tin quản lýMIS0128.3827.38
36Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)MIS0225.924.75

3. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi ĐGNL (HSA, VSAT)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
VSATHSA
1Kế toán (Chất lượng cao)ACT0131588
2Kế toánACT0235999
3Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)ACT0330085
4Kiểm toánACT04361100
5Ngân hàng (Chất lượng cao)BANK0132590
6Ngân hàngBANK02362100
7Ngân hàng sốBANK03361100
8Tài chính – Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)BANK0430085
9Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)BANK0530085
10Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)BANK0633793
11Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao)BANK0730586
12Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)BUS0132791
13Quản trị kinh doanhBUS0235597
14Quản trị du lịchBUS0334594
15Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ)BUS0430486
16Marketing số (Liên kết ĐH Coventry, Anh)BUS0531188
17Marketing số (Chất lượng cao)BUS0633993
18MarketingBUS0735999
19Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS0134895
20Kinh tế đầu tưECON0135597
21Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)ECON0232791
22Tài chính (Chất lượng cao)FIN0131588
23Tài chínhFIN02365101
24Công nghệ tài chínhFIN0335597
25Hoạch định và tư vấn tài chínhFIN0430286
26Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngFL0134394
27Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)FL02321900
28Kinh doanh quốc tếIB01366102
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứngIB02364101
30Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)IB0330085
31Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)IB0434394
32Thương mại điện tử (Chất lượng cao)IB0534494
33Công nghệ thông tinIT0134594
34Luật kinh tếLAW0135698
35Hệ thống thông tin quản lýMIS0136099
36Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)MIS0232490

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng theo phương thức xét học bạ THPT, xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN và chứng chỉ quốc tế năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
Học bạ THPTĐGNLCCQT
1Kế toán (Chất lượng cao)ACT0136.510021.66
2Kế toánACT0229.811021.66
3Kế toán (Chương trình song bằng Liên kết Đại học Sunderland, Anh quốc)ACT0325.510020
4Kiểm toánACT0429.911524.9
5Ngân hàng (Chất lượng cao)BANK0137.510021.66
6Ngân hàngBANK0229.911023.3
7Ngân hàng sốBANK0329.911023.3
8Tài chính-Ngân hàng (Chương trình song bằng liên kết Đại học Sunderland, Anh quốc)BANK0426.510020
9Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình song bằng liên kết Đại học Coventry, Anh quốc)BANK0526.410020
10Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)BANK0639.911523.3
11Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)BUS0136.510021.66
12Quản trị kinh doanhBUS0228.510021.66
13Quản trị du lịchBUS032810021.66
14Quản trị kinh doanh (Chương trình song bằng liên kết Đại học CityU, Hoa kỳ)BUS0426.510020
15Marketing số (Liên kết Đại học Coventry, Anh quốc, đối tác cấp bằng)BUS052810020
16Marketing số (Chất lượng cao)BUS0639.911023.3
17Kinh tế đầu tưECON0129.310021.66
18Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)ECON023610021.66
19Tài chính (Chất lượng cao)FIN013710021.66
20Tài chínhFIN0229.911023.3
21Công nghệ tài chínhFIN0329.911021.66
22Ngôn ngữ AnhFL0128.5410021.66
23Kinh doanh quốc tếIB0129.911023.3
24Logistics và quản lý chuỗi cung ứngIB0229.911024.9
25Kinh doanh quốc tế (Chương trình song bằng liên kết Đại học Coventry, Anh quốc)IB0326.510020
26Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)IB0439.0110023.3
27Công nghệ thông tinIT012710021.66
28Luật kinh tếLAW0129.911021.66
29Luật kinh tếLAW022811021
30Hệ thống thông tin quản lýMIS0127.510021.66

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kế toán (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)ACT01A00, A01, D01, D0734
2Kế toánACT02A00, A01, D01, D0726.25
3Kế toán (Chương trình song bằng Liên kết Đại học Sunderland, Anh quốc)ACT03A00, A01, D01, D0724
4Kiểm toánACT04A00, A01, D01, D0726.2
5Ngân hàng (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)BANK01A00, A01, D01, D0734
6Ngân hàngBANK02A00, A01, D01, D0726.2
7Ngân hàng sốBANK03A00, A01, D01, D0726.13
8Tài chính-Ngân hàng (Chương trình song bằng liên kết Đại học Sunderland, Anh quốc)BANK04A00, A01, D01, D0724.5
9Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình song bằng liên kết Đại học Coventry, Anh quốc)BANK05A00, A01, D01, D0724
10Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)BANK06A00, A01, D01, D0733.8
11Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)BUS01A00, A01, D01, D0733.9
12Quản trị kinh doanhBUS02A00, A01, D01, D0726.33
13Quản trị du lịchBUS03A01, D01, D07, D0925.6
14Quản trị kinh doanh (Chương trình song bằng liên kết Đại học CityU, Hoa kỳ)BUS04A00, A01, D01, D0723
15Marketing số (Liên kết Đại học Coventry, Anh quốc, đối tác cấp bằng)BUS05A00, A01, D01, D0724.8
16Marketing số (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)BUS06A00, A01, D01, D0734
17Kinh tế đầu tưECON01A01, D01, D07, D0926.05
18Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)ECON02A01, D01, D07, D0934
19Tài chính (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)FIN01A00, A01, D01, D0734.2
20Tài chínhFIN02A00, A01, D01, D0726.45
21Công nghệ tài chínhFIN03A00, A01, D01, D0726
22Ngôn ngữ AnhFL01A01, D01, D07, D0925.8
23Kinh doanh quốc tếIB01A01, D01, D07, D0927
24Logistics và quản lý chuỗi cung ứngIB02A01, D01, D07, D0926.5
25Kinh doanh quốc tế (Chương trình song bằng liên kết Đại học Coventry, Anh quốc)IB03A00, A01, D01, D0724.2
26Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) (Thang điểm 40, toán hệ số 2)IB04A01, D01, D07, D0933.9
27Công nghệ thông tinIT01A00, A01, D01, D0725.8
28Luật kinh tếLAW01A00, A01, D01, D0725.9
29Luật kinh tếLAW02C00, D03, D14, D1528.13
30Hệ thống thông tin quản lýMIS01A00, A01, D01, D0726

Điểm chuẩn năm 2023

1. Điều kiện trúng tuyển theo xét chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo chứng chỉ ngoại ngữ như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn CCNNQT
1Ngân hàng21.6
2Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)21.6
3Ngân hàng số21.6
4Tài chính – Ngân hàng (Sunderland)20
5Ngân hàng và Tài chính (QT Coventry)20
6Tài chính21.6
7Tài chính (Chương trình chất lượng cao)21.6
8Công nghệ tài chính21.6
9Kế toán21.6
10Kế toán (Chương trình chất lượng cao)21.6
11Kế toán Sunderland20
12Quản trị kinh doanh21.6
13Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)21.6
14Quản trị du lịch21.6
15Quản trị kinh doanh CityU20
16Marketing số Coventry20
17Kinh doanh quốc tế23.3
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứng23.3
19Kinh doanh quốc tế Coventry20
20Ngôn ngữ Anh21.6
21Luật kinh tế21.6
22Luật kinh tế21.6
23Kinh tế21.6
24Hệ thống thông tin quản lý21.6
25Công nghệ thông tin21.6

Điểm xét tuyển = (Điểm chứng chỉ quốc tế/Thang điểm tối đa của chứng chỉ)*30 + Điểm ưu tiên

*Với chứng chỉ IELTS (Academic): Điểm đủ điều kiện trúng tuyển là 20, 21.6 và 23.3 tương ứng với thí sinh ở khu vực 3 đạt IELTS (Academic) lần lượt là 6.0, 6.5 và 7.0.

*Với chứng chỉ TOEFL iBT: Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển là 20, 21.6 và 23.3 tương ứng với một thí sinh ở khu vực 3 đạt điểm TOEFL iBT lần lượt là 80, 87 và 94.

*Với chứng chỉ SAT: Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển tương ứng với thí sinh đạt điểm SAT ≥ 1200 điểm trở lên.

2. Điểm chuẩn xét xét học bạ THPT

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Ngân hàng29.8
2Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)37
3Ngân hàng số29.8
4Tài chính – Ngân hàng (Sunderland)27.2
5Ngân hàng và Tài chính (QT Coventry)26
6Tài chính29.8
7Tài chính (Chương trình chất lượng cao)37
8Công nghệ tài chính29.8
9Kế toán29.8
10Kế toán (Chương trình chất lượng cao)36
11Kế toán Sunderland26
12Quản trị kinh doanh29.8
13Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)36
14Quản trị du lịch29
15Quản trị kinh doanh CityU26
16Marketing số Coventry27.2
17Kinh doanh quốc tế29.8
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứng29.8
19Kinh doanh quốc tế Coventry27.2
20Ngôn ngữ Anh29.34
21Luật kinh tế (LAW01)29.8
22Luật kinh tế (LAW01)29.8
23Kinh tế29.72
24Hệ thống thông tin quản lý29.76
25Công nghệ thông tin29.79

3. Điều kiện trúng tuyển xét theo kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHN là 95 điểm trở lên ~ 19 điểm theo thang điểm 30.

4. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh doanh quốc tế26.5
2Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)26
3Quản trị kinh doanh26
4Tài chính (Chương trình chất lượng cao)26.1
5Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)25.8
6Tài chính26.1
7Ngân hàng25.8
8Kế toán (Chương trình chất lượng cao)25.8
9Kế toán (Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)25.8
10Kế toán25.8
11Luật kinh tế (A00, A01, D01, D07)25.8
12Luật kinh tế (C00, D14, D15)28.05
13Ngôn ngữ Anh26
14Kinh tế26
15Hệ thống thông tin quản lý26.35
16Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)26.2
17Công nghệ thông tin26.2
18Quản trị kinh doanh (LK với ĐH CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)24
19Kế toán (LK với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland)24

Điểm chuẩn năm 2022

TT Tên ngành Điểm chuẩn
THPTHọc bạ
1Kinh doanh quốc tế26.528.25
2Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)2628.25
3Quản trị kinh doanh2628.25
4Tài chính (Chương trình chất lượng cao)26.128.25
5Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)25.828.25
6Tài chính26.128.25
7Ngân hàng25.828.25
8Kế toán (Chương trình chất lượng cao)25.828.25
9Kế toán (Chương trình Định hướng Nhật Bản, do HVNH cấp bằng)25.828.25
10Kế toán25.828.25
11Luật kinh tế (A00, A01, D01, D07)25.828.25
12Luật kinh tế (C00, D14, D15)28.0528.25
13Ngôn ngữ Anh2627.75
14Kinh tế2627.75
15Hệ thống thông tin quản lý26.3527.75
16Công nghệ thông tin (Chương trình Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)26.227.75
17Công nghệ thông tin26.227.75
18Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)2426
19Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland)2426

Điểm chuẩn năm 2021

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Tài chính – Ngân hàng26.5
2Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)26.5
3Kế toán26.4
4Kế toán (Chương trình chất lượng cao)26.4
5Kế toán (Chương trình Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)26.4
6Quản trị kinh doanh26.55
7Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)26.55
8Kinh doanh quốc tế26.75
9Luật kinh tế (A00, A01, D01, D07)26.35
10Luật kinh tế (C00, D14, D15)27.55
11Ngôn ngữ Anh26.5
12Kinh tế26.4
13Hệ thống thông tin quản lý26.3
14Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng)26.3
15Công nghệ thông tin26.0
16Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ, HVNH cấp bằng)25.7
17Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)25.7
18Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland)24.3

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Ngân hàng các năm 2019, 2020 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
20192020
1Tài chính – Ngân hàng22.2525.5
2Kế toán22.7525.6
3Quản trị kinh doanh22.2525.3
4Kinh doanh quốc tế22.2525.3
5Kinh tế2225
6Hệ thống thông tin quản lý21.7525
7Ngôn ngữ Anh2325
8Luật kinh tế (xét tổ hợp KHTN)21.525
9Luật kinh tế(xét tổ hợp KHXH)24.7527
10Quản trị kinh doanh CityU 3+120.523.5
11Quản trị kinh doanh CityU 4+020.523.5
12Tài chính Ngân hàng (Sunderland)20.7522.2
13Kế toán (Sunderland)2021.5
14Kế toán (Tổ hợp xét tuyển tiếng Nhật)22.7525.6
15Hệ thống thông tin quản lý (Tổ hợp xét tuyển tiếng Anh)21.7525
16Kế toán (Phân viện Bắc Ninh)1618
17Tài chính – Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh)1618
18Kế toán (Phân viện Phú Yên)1414
19Tài chính – Ngân hàng (Phân viện Phú Yên)1414

Từ khóa » Tính điểm Học Bạ Học Viện Ngân Hàng