Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Hệ đại Học Chính Quy Năm 2020
Có thể bạn quan tâm
Danh mục
- Tuyển sinh Đại học
- Thông tin chung
- Đề án tuyển sinh
- Xét tuyển tài năng
- Kỳ thi đánh giá tư duy
- Điểm chuẩn tuyển sinh
- Xác thực chứng chỉ ngoại ngữ
- Hướng nghiệp
- Tuyển sinh sau đại học
- Tuyển sinh cao học
- Tuyển sinh NCS
- Tuyển sinh Kỹ sư chuyên sâu
- Tin tức - Sự kiện
- Tin tức Đại học
- Tin tức Sau đại học
- Thành tích
- Thông báo
- Sự kiện
- Người Bách Khoa
- Cảm nhận Cựu sinh viên
- Học phí - Học bổng
- Học phí
- Học bổng
- Hướng dẫn
- Câu hỏi thường gặp
Tin Xem Nhiều
-
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2024: Điểm thi ĐGTD cao nhất 83.82; điểm thi tốt nghiệp THPT cao nhất 28.53 480030
-
Giới thiệu về Kỳ thi Đánh giá tư duy - TSA 439769
-
Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2023 268535
-
Bản đồ trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 233570
-
Hướng dẫn các bước đăng ký Kỳ thi Đánh giá tư duy 2024 221879
- Năm 2020 điểm bài kiểm tra tư duy xét kết hợp với 2 môn thi TN THPT. A19 là Toán, Lý, Bài thi tư duy; A20 là Toán, Hóa, Bài thi tư duy
- Năm 2021, trường ĐHBKHN không sử dụng mã tổ hợp A19, A20 mà thay vào đó là BK1, BK2, BK3 vì không sử dụng xét kết hợp với điểm môn thi TN THPT nữa. (BK1: Toán, Đọc hiểu, Định hướng tự chọn Lý-Hóa; BK2: Toán, Đọc hiểu, Định hướng tự chọn Hóa-Sinh; BK3: Toán, Đọc hiểu, Định hướng tự chọn Tiếng Anh)
- Lưu tin
- Bình luận
- Chia sẻ
Lê Giang-
15-01-2025
192288
Lê Giang-
25-09-2019
13190
Lê Giang-
11-03-2020
76789
Lê Giang-
14-05-2021
4125
Lê Giang-
18-11-2019
2773
Lê Giang-
22-09-2020
19643 -
Hướng dẫntra cứu -
đại học0243 868 3408 -
Sau đại học0243 868 3408 - Các phòng ban
- Trường - Khoa
- Sơ đồ website
- Bản đồ trường
- Bản đồ trường
- Bản đồ trường
- Bản đồ trường
- Bản đồ trường
- Bản đồ trường
- Bản đồ trường
- Bản đồ trường
- Bản đồ trường
- Bản đồ trường
- Bản đồ trường
- Bản đồ trường
- Bản đồ trường
- xét tuyển tài năng 2023
- Kỳ thi đánh giá tư duy
- Đăng ký thi thử bài thi tư duy 2023
- Ngành đào tạo đại học
- Tuyển sinh Sau đại học
- Home
- Hướng nghiệp
- Đăng ký trải nghiệm khối THPT
- Tuyển sinh Đại học
- Thông tin chung
- Brochure Thông tin tuyển sinh
- Chương trình đào tạo đại học
- Xét tuyển tài năng
- Kỳ thi đánh giá tư duy
- Xác thực chứng chỉ Ngoại ngữ
- Điểm chuẩn các năm
- Tuyển sinh Sau đại học
- Tuyển sinh Kỹ sư chuyên sâu
- Tuyển sinh cao học
- Tuyển sinh nghiên cứu sinh
- International Admissions
- Học phí - Học bổng
- Học phí
- Học bổng
- Liên hệ
- Ban TS-HN
- Đơn vị đào tạo
- Điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2020
03-09-2020
Điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2020| Mã xét tuyển | Tên ngành/chương trình đào tạo | Môn chính | Điểm chuẩn |
| BF1 | Kỹ thuật Sinh học | Toán | 26.20 |
| BF1x | Kỹ thuật Sinh học | KTTD | 20.53 |
| BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | Toán | 26.60 |
| BF2x | Kỹ thuật Thực phẩm | KTTD | 21.07 |
| BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | Toán | 25.94 |
| BF-E12x | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | KTTD | 19.04 |
| CH1 | Kỹ thuật Hoá học | Toán | 25.26 |
| CH1x | Kỹ thuật Hoá học | KTTD | 19.00 |
| CH2 | Hoá học | Toán | 24.16 |
| CH2x | Hoá học | KTTD | 19.00 |
| CH3 | Kỹ thuật in | Toán | 24.51 |
| CH3x | Kỹ thuật in | KTTD | 19.00 |
| CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | Toán | 26.50 |
| CH-E11x | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | KTTD | 20.50 |
| ED2 | Công nghệ giáo dục | 23.80 | |
| ED2x | Công nghệ giáo dục | KTTD | 19.00 |
| EE1 | Kỹ thuật Điện | Toán | 27.01 |
| EE1x | Kỹ thuật Điện | KTTD | 22.50 |
| EE2 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | Toán | 28.16 |
| EE2x | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | KTTD | 24.41 |
| EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến) | Toán | 27.43 |
| EE-E8x | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến) | KTTD | 23.43 |
| EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | Toán | 25.68 |
| EE-Epx | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | KTTD | 20.36 |
| EM1 | Kinh tế công nghiệp | 24.65 | |
| EM1x | Kinh tế công nghiệp | KTTD | 20.54 |
| EM2 | Quản lý công nghiệp | 25.05 | |
| EM2x | Quản lý công nghiệp | KTTD | 19.13 |
| EM3 | Quản trị kinh doanh | 25.75 | |
| EM3x | Quản trị kinh doanh | KTTD | 20.10 |
| EM4 | Kế toán | 25.30 | |
| EM4x | Kế toán | KTTD | 19.29 |
| EM5 | Tài chính - Ngân hàng | 24.60 | |
| EM5x | Tài chính - Ngân hàng | KTTD | 19.00 |
| EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | Toán | 25.03 |
| EM-E13x | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | KTTD | 19.09 |
| EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 25.85 | |
| EM-E14x | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | KTTD | 21.19 |
| EM-VUW | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) | 22.70 | |
| EM-VUWx | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) | KTTD | 19.00 |
| ET1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | Toán | 27.30 |
| ET1x | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | KTTD | 23.00 |
| ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | Toán | 27.15 |
| ET-E4x | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | KTTD | 22.50 |
| ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | Toán | 26.50 |
| ET-E5x | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | KTTD | 21.10 |
| ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) | Toán | 27.51 |
| ET-E9x | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) | KTTD | 23.30 |
| ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 23.85 | |
| ET-LUHx | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | KTTD | 19.00 |
| EV1 | Kỹ thuật Môi trường | Toán | 23.85 |
| EV1x | Kỹ thuật Môi trường | KTTD | 19.00 |
| FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | Tiếng Anh | 24.10 |
| FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | Tiếng Anh | 24.10 |
| HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | Toán | 25.80 |
| HE1x | Kỹ thuật Nhiệt | KTTD | 19.00 |
| IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | Toán | 29.04 |
| IT1x | CNTT: Khoa học Máy tính | KTTD | 26.27 |
| IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | Toán | 28.65 |
| IT2x | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | KTTD | 25.63 |
| IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | Toán | 28.65 |
| IT-E10x | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | KTTD | 25.28 |
| IT-E6 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | Toán | 27.98 |
| IT-E6x | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | KTTD | 24.35 |
| IT-E7 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | Toán | 28.38 |
| IT-E7x | Công nghệ thông tin (Global ICT) | KTTD | 25.14 |
| IT-EP | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | Toán | 27.24 |
| IT-Epx | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | KTTD | 22.88 |
| IT-LTU | Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) | 26.50 | |
| IT-LTUx | Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) | KTTD | 22.00 |
| IT-VUW | Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) | 25.55 | |
| IT-VUWx | Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) | KTTD | 21.09 |
| ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | Toán | 27.48 |
| ME1x | Kỹ thuật Cơ điện tử | KTTD | 23.60 |
| ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | Toán | 26.51 |
| ME2x | Kỹ thuật Cơ khí | KTTD | 20.80 |
| ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | Toán | 26.75 |
| ME-E1x | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | KTTD | 22.60 |
| ME-GU | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 23.90 | |
| ME-GUx | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | KTTD | 19.00 |
| ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 24.20 | |
| ME-LUHx | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | KTTD | 21.60 |
| ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | 24.50 | |
| ME-NUTx | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | KTTD | 20.50 |
| MI1 | Toán - Tin | Toán | 27.56 |
| MI1x | Toán - Tin | KTTD | 23.90 |
| MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | Toán | 27.25 |
| MI2x | Hệ thống thông tin quản lý | KTTD | 22.15 |
| MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | Toán | 25.18 |
| MS1x | Kỹ thuật Vật liệu | KTTD | 19.27 |
| MS-E3 | KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) | Toán | 23.18 |
| MS-E3x | KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) | KTTD | 19.56 |
| PH1 | Vật lý kỹ thuật | Toán | 26.18 |
| PH1x | Vật lý kỹ thuật | KTTD | 21.50 |
| PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | Toán | 24.70 |
| PH2x | Kỹ thuật hạt nhân | KTTD | 20.00 |
| TE1 | Kỹ thuật Ô tô | Toán | 27.33 |
| TE1x | Kỹ thuật Ô tô | KTTD | 23.40 |
| TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | Toán | 26.46 |
| TE2x | Kỹ thuật Cơ khí động lực | KTTD | 21.06 |
| TE3 | Kỹ thuật Hàng không | Toán | 26.94 |
| TE3x | Kỹ thuật Hàng không | KTTD | 22.50 |
| TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | Toán | 26.75 |
| TE-E2x | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | KTTD | 22.50 |
| TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | Toán | 23.88 |
| TE-EPx | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | KTTD | 19.00 |
| TROY-BA | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 22.50 | |
| TROY-BAx | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | KTTD | 19.00 |
| TROY-IT | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 25.00 | |
| TROY-ITx | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | KTTD | 19.00 |
| TX1 | Kỹ thuật Dệt - May | Toán | 23.04 |
| TX1x | Kỹ thuật Dệt - May | KTTD | 19.16 |
Lưu ý:
(*) Không có ngành/chương trình nào phải sử dụng đến tiêu chí phụ để xét tuyển.
(**) Những mã ngành có thêm đuôi "x" sử dụng tổ hợp A19, A20 khi xét tuyển. Đây là tổ hợp sử dụng kết quả bài kiểm tra tư duy
(***) Mã ngành: EM-NU đổi thành EM-E14 kể từ năm tuyển sinh 2020
Ghi chú:
Điểm chuẩn được xác định dựa trên điểm đánh giá (ĐX) như sau:
a) Đối với tổ hợp môn không có môn chính: ĐX = [(Môn1 + Môn2 + Môn3)] + Điểm ưu tiên (Khu vực / Đối tượng)
b) Đối với tổ hợp môn thi có một môn chính: ĐX = [(Môn1 + Môn2 + Môn3 + Môn chính) x 3/4, làm tròn đến 2 chữ số thập phân] + Điểm ưu tiên (Khu vực / Đối tượng)
Có thể bạn sẽ thích
ĐHBK Hà Nội công bố Phương án tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025
Hướng dẫn Đăng ký/Đăng nhập ts.hust.edu.vn
So sánh điểm khác nhau giữa Chương trình chuẩn, Chương trình tiên tiến (Elitech) và Chương trình Đào tạo quốc tế
ADMISSION GUIDELINES
Chuyên gia quốc tế “phải lòng” HUST
Các phương thức xét tuyển của ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2020
Văn phòng: C2-201, C1 - 103, 104, 105
Phone: 024 3869 3108
Fax: 024 38693108
Ban Đào tạo Website Faecbook Văn phòng C1 - 201 - Quản lý điểm và xử lý học tập, Đồ án TN, Xét TN
Phone: (+8424)38682305
Ban Tuyển sinh - Hướng nghiệp Website Faecbook Ban Tuyển sinh-Hướng nghiệp - Phòng 101, Tòa nhà C1B
Phone: (+84) 243 868 3408 - 084 868 3408
Trung tâm Quản lý ký túc xá Website Faecbook Văn phòng: B9 - 101, 102
Phone: 024 38692942
Khoa Khoa học và Công nghệ giáo dục Website Faecbook Phòng M321, Nhà C7, Đại học Bách khoa Hà Nội
Phone: 0902282489
Khoa Ngoại Ngữ Website Faecbook M312 – C7 - Đại học Bách khoa Hà Nội - Số 1, Đường Đại Cồ Việt, Hà Nội
Phone: (+84) 812 177 337
Khoa Toán - Tin Website Faecbook Phòng 106 nhà D3, ĐHBK Hà Nội, Số 01 Đại Cồ Việt - Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội
Phone: 024 3869 2137
Fax: 024 3868 2470
Khoa Vật lý Kỹ thuật Website Faecbook P. 116, Nhà C10, ĐH Bách khoa Hà Nội (Số 1, Đại Cồ Việt, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội)
Phone: (+84) 24 3869 3350
Fax: 024 3869 3498
Trường Cơ khí Website Faecbook VP C7-614M, ĐH Bách khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Hà Nội
Phone: (+84) 24 38 696 165
Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông Website Faecbook Văn phòng Trường CNTT&TT (P505 - Nhà B1)
Phone: 024 3869 2463
Trường Điện - Điện tử (SEEE) Website Faecbook Văn phòng: C1 - 320
Phone: 024 3869 6211
Fax: 024 3623 1478
Trường Hóa và Khoa học sự sống Website Faecbook Phòng 202, nhà C4, Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Phone: (+84) 24 3868 2470
Fax: 024 3869 2300
Trường Kinh tế Website Faecbook P302-304 Nhà C9, Đại học Bách Khoa Hà Nội; Số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
Phone: 024 38 692 304 / 3868.0791 / (CT TROY: 093 898 3868)
Trường Vật liệu Website Faecbook Tầng 7 - nhà D8, Số 1 Đại Cồ Việt, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội
Phone: 086 548 5665
Incoming...
× Từ khoá nổi bậtTừ khóa » Trường Bách Khoa Hà Nội điểm Chuẩn 2020
-
Điểm Chuẩn Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội 3 Năm Gần đây
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội Năm 2020 - Kenh14
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hệ Chính Quy 2020 - Bách Khoa - HUST
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 3 Năm Gần đây - Báo Lao động
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2020 - Báo Lao động
-
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Lấy điểm Chuẩn Cao Nhất Là 29,04
-
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Công Bố điểm Chuẩn, Cao Nhất 28,43 điểm
-
Điểm Chuẩn Năm 2020 Của Trường Đại Học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng
-
điểm Chuẩn đại Học Bách Khoa Hà Nội 2020
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội Năm 2022 - Thủ Thuật
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2022
-
Xem điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Năm 2020 Của Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội