Điểm Chuẩn Trường Đại Học Đà Lạt Năm 2021 - TrangEdu

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Đà Lạt năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt năm 2025

  1. I. Điểm chuẩn DLU năm 2025
    1. 1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
    2. 2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
    3. 3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL
  2. II. Điểm chuẩn các năm liền trước
    1. Điểm chuẩn năm 2024
    2. Điểm chuẩn năm 2023
    3. Điểm chuẩn năm 2022
    4. Điểm chuẩn năm 2021

I. Điểm chuẩn DLU năm 2025

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trong thời gian.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020226.5
2Sư phạm Toán học714020928.5
3Sư phạm Tin học714021027.1
4Sư phạm Vật lý714021128.25
5Sư phạm Hóa học714021228
6Sư phạm Sinh học714021327.25
7Sư phạm Ngữ văn714021727.75
8Sư phạm Lịch sử714021827.75
9Sư phạm Tiếng Anh714023127.75
10Ngôn ngữ Anh722020120.5
11Lịch sử722901020
12Văn học (Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí)722903021
13Xã hội học731030117
14Quốc tế học731060116
15Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học)731060816.5
16Trung Quốc học731061221
17Việt Nam học731063016.5
18Quản trị kinh doanh734010121
19Tài chính – Ngân hàng734020120
20Kế toán734030120
21Luật738010123
22Luật hình sự và tố tụng hình sự738010421
23Sinh học742010117
24Công nghệ sinh học742020117
25Vật lý học744010217.5
26Hóa học744011217.5
27Toán học (Toán – Tin học)746010120
28Khoa học dữ liệu746010817
29Công nghệ thông tin748020117
30Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông751030217.5
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030318
32Công nghệ kỹ thuật môi trường751040617
33Kỹ thuật hạt nhân752040221
34Công nghệ thực phẩm754010119
35Công nghệ sau thu hoạch754010417
36Nông học762010917
37Hóa dược772020317.5
38Công tác xã hội776010118.5
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322
40Du lịch văn hóa781010620

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020227.67
2Sư phạm Toán học714020929
3Sư phạm Tin học714021028.07
4Sư phạm Vật lý714021128.83
5Sư phạm Hóa học714021228.67
6Sư phạm Sinh học714021328.17
7Sư phạm Ngữ văn714021728.5
8Sư phạm Lịch sử714021828.5
9Sư phạm Tiếng Anh714023128.5
10Ngôn ngữ Anh722020123.5
11Lịch sử722901023
12Văn học (Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí)722903024
13Xã hội học731030120
14Quốc tế học731060119
15Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học)731060819.5
16Trung Quốc học731061224
17Việt Nam học731063019.5
18Quản trị kinh doanh734010124
19Tài chính – Ngân hàng734020123
20Kế toán734030123
21Luật738010125.33
22Luật hình sự và tố tụng hình sự738010424
23Sinh học742010120
24Công nghệ sinh học742020120
25Vật lý học744010220.5
26Hóa học744011220.5
27Toán học (Toán – Tin học)746010124.67
28Khoa học dữ liệu746010820
29Công nghệ thông tin748020120
30Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông751030220.5
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030321
32Công nghệ kỹ thuật môi trường751040620
33Kỹ thuật hạt nhân752040224
34Công nghệ thực phẩm754010122
35Công nghệ sau thu hoạch754010420
36Nông học762010920
37Hóa dược772020320.5
38Công tác xã hội776010121.5
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010324.67
40Du lịch văn hóa781010623

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
ĐGNL ĐHQG TPHCMĐGNL ĐHQG HN
1Giáo dục Tiểu học7140202963113
2Sư phạm Toán học71402091025123
3Sư phạm Tin học7140210978116
4Sư phạm Vật lý71402111013121
5Sư phạm Hóa học71402121000120
6Sư phạm Sinh học7140213981116
7Sư phạm Ngữ văn7140217994119
8Sư phạm Lịch sử7140218994119
9Sư phạm Tiếng Anh7140231994119
10Ngôn ngữ Anh722020179088
11Lịch sử722901078085
12Văn học (Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí)722903080090
13Xã hội học731030165070
14Quốc tế học731060160065
15Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học)731060862568
16Trung Quốc học731061280090
17Việt Nam học731063062568
18Quản trị kinh doanh734010180090
19Tài chính – Ngân hàng734020178085
20Kế toán734030178085
21Luật738010185098
22Luật hình sự và tố tụng hình sự738010480090
23Sinh học742010165070
24Công nghệ sinh học742020165070
25Vật lý học744010267573
26Hóa học744011267573
27Toán học (Toán – Tin học)746010182095
28Khoa học dữ liệu746010865070
29Công nghệ thông tin748020165070
30Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông751030267573
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030370075
32Công nghệ kỹ thuật môi trường751040665070
33Kỹ thuật hạt nhân752040280090
34Công nghệ thực phẩm754010175080
35Công nghệ sau thu hoạch754010465070
36Nông học762010965070
37Hóa dược772020367573
38Công tác xã hội776010172578
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010382095
40Du lịch văn hóa781010678085

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt xét theo học bạ và điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
Học bạ THPTĐGNL
1Giáo dục tiểu học7140202A16, C14, C15, D012820
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9029.2524.25
3Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, D9027.520
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A12, D9028.523
5Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9028.7522
6Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B08, D902820
7Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C20, D14, D1528.7521.5
8Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1428.7520
9Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D9628.523.5
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D9624.516
11Lịch sử7229010C00, C19, C20, D141916
12Văn học7229030C00, C20, D14, D151916
13Xã hội học7310301C00, C20, D01, D141916
14Quốc tế học7310601C00, C20, D01, D781916
15Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học)7310608C00, D01, D78, D962316
16Trung Quốc học7310612C00, C20, D14, D152316
17Việt Nam học7310630C00, C20, D14, D151916
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D962516
19Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D962616
20Kế toán7340301A00, A01, D01, D962416
21Luật7380101A00, C00, C20, D0125.516
22Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104A00, C00, C20, D012316
23Sinh học7420101A00, B00, B08, D902016
24Công nghệ Sinh học7420201C00, B00, B08, D901916
25Vật lý học7440102A00, A01, A12, D901916
26Hóa học7440112A00, B00, D07, D901916
27Toán học (Toán – Tin học)7460101A00, A01, D07, D901916
28Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D07, D901916
29Công nghệ Thông tin7480201A00, A01, D07, D902416
30Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông7510302A00, A01, A12, D901916
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A12, D901916
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D901916
33Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D01, D901916
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D071916
35Công nghệ Sau thu hoạch7540104A00, B00, B08, D901916
36Nông học7620109B00, B08, D07, D901916
37Hóa dược7720203A00, B00, D07, D902216
38Công tác xã hội7760101C00, C20, D01, D141916
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D782516
40Văn hóa Du lịch7810106C00, C20, D14, D152016

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học7140202A16, C14, C15, D0126
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D9025.8
3Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07, D9023.8
4Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A12, D9025.25
5Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D9025.25
6Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B08, D9024.25
7Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C20, D14, D1527.75
8Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1427.25
9Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D72, D9625.5
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D9617.5
11Lịch sử7229010C00, C19, C20, D1417
12Văn học7229030C00, C20, D14, D1519
13Xã hội học7310301C00, C20, D01, D1417
14Quốc tế học7310601C00, C20, D01, D7817
15Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học)7310608C00, D01, D78, D9617
16Trung Quốc học7310612C00, C20, D14, D1521
17Việt Nam học7310630C00, C20, D14, D1517
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9618
19Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9619
20Kế toán7340301A00, A01, D01, D9617.5
21Luật7380101A00, C00, C20, D0122
22Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104A00, C00, C20, D0120
23Sinh học7420101A00, B00, B08, D9017
24Công nghệ Sinh học7420201C00, B00, B08, D9017
25Vật lý học7440102A00, A01, A12, D9017
26Hóa học7440112A00, B00, D07, D9017
27Toán học (Toán – Tin học)7460101A00, A01, D07, D9017
28Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D07, D9017
29Công nghệ Thông tin7480201A00, A01, D07, D9017
30Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông7510302A00, A01, A12, D9017
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A12, D9017
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D9017
33Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D01, D9017
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0717
35Công nghệ Sau thu hoạch7540104A00, B00, B08, D9017
36Nông học7620109B00, B08, D07, D9017
37Hóa dược7720203A00, B00, D07, D9017
38Công tác xã hội7760101C00, C20, D01, D1417
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D7820.5
40Văn hóa Du lịch7810106C00, C20, D14, D1517

Điểm chuẩn năm 2023

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
Học bạ THPTĐGNLĐiểm thi THPT
1Sư phạm Toán học7140209292026.5
2Sư phạm Tin học7140210242019
3Sư phạm Vật lý7140211272024
4Sư phạm Hóa học7140212282024
5Sư phạm Sinh học7140213242020.25
6Sư phạm Ngữ văn7140217282026
7Sư phạm Lịch sử7140218262026.75
8Sư phạm Tiếng Anh7140231292027
9Giáo dục Tiểu học7140202282025.25
10Toán học7460101181516
11Khoa học dữ liệu7460108181516
12Công nghệ thông tin7480201211516
13Vật lý học7440102181516
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông7510302181516
15Kỹ thuật hạt nhân7520402181516
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303181516
17Hóa học7440112181516
18Hóa dược7720203221516
19Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406181516
20Sinh học7420101201516
21Công nghệ sinh học7420201181516
22Công nghệ thực phẩm7540101181516
23Nông học7620109181516
24Công nghệ sau thu hoạch7540104181516
25Quản trị kinh doanh7340101241518
26Kế toán7340301241516
27Tài chính – Ngân hàng7340201231516
28Luật7380101231518
29Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104231516
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103231518
31Xã hội học7310301181516
32Việt Nam học7310630181516
33Đông phương học7310608231516.5
34Quốc tế học7310601181516
35Văn học7229030181516
36Văn hóa du lịch7810106201516
37Trung Quốc học7310612231516
38Lịch sử7229010181516
39Công tác xã hội7760101181516
40Dân số và Phát triển181516
41Ngôn ngữ Anh7220201221516.5

Điểm chuẩn năm 2022

TTTên ngành Điểm chuẩn 2022
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐGNL của ĐHQG TPHCM
1Sư phạm Toán học2527.520
2Sư phạm Tin học192420
3Giáo dục Tiểu học23.52620
4Sư phạm Vật lý212720
5Sư phạm Hóa học232820
6Sư phạm Sinh học192420
7Sư phạm Ngữ văn262720
8Sư phạm Lịch sử252420
9Sư phạm Tiếng Anh24.527.520
10Toán học161815
11Khoa học dữ liệu161815
12Công nghệ thông tin162315
13Vật lý học161815
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông161815
15Kỹ thuật hạt nhân161815
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa161815
17Hóa học161815
18Hóa dược162215
19Công nghệ kỹ thuật môi trường161815
20Sinh học (Chất lượng cao)162315
21Công nghệ sinh học161815
22Công nghệ thực phẩm161815
23Nông học161815
24Công nghệ sau thu hoạch161815
25Quản trị kinh doanh1824.515
26Kế toán162515
27Tài chính – Ngân hàng162515
28Luật182515
29Luật hình sự và tố tụng hình sự162415
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành182415
31Xã hội học161815
32Việt Nam học161815
33Đông phương học16.52415
34Quốc tế học161815
35Văn học161815
36Văn hóa du lịch162015
37Trung Quốc học162415
38Lịch sử161815
39Công tác xã hội161815
40Dân số và Phát triển161815
41Ngôn ngữ Anh16.52315

Điểm chuẩn năm 2021

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Sư phạm Toán học24
2Sư phạm Tin học23
3Sư phạm Vật lý19
4Sư phạm Hóa học19
5Sư phạm Sinh học19
6Sư phạm Ngữ văn24.5
7Sư phạm Lịch sử19
8Sư phạm Tiếng Anh24.5
9Giáo dục Tiểu học24
10Toán học16
11Khoa học dữ liệu16
12Công nghệ thông tin16
13Vật lý học16
14Kỹ thuật hạt nhân16
15Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông16
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16
17Hóa học (Hóa dược)16
18Công nghệ kỹ thuật môi trường16
19Khoa học môi trường16
20Sinh học (Sinh học ứng dụng)16
21Công nghệ sinh học16
22Nông học16
23Công nghệ sau thu hoạch16
24Công nghệ thực phẩm16
25Quản trị kinh doanh17.5
26Tài chính – Ngân hàng16
27Kế toán16
28Luật17.5
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.5
30Ngôn ngữ Anh16.5
31Đông phương học16
32Trung Quốc học16
33Quốc tế học16
34Công tác xã hội16
35Xã hội học16
36Việt Nam học16
37Văn học16
38Văn hóa du lịch16
39Lịch sử16
40Văn hóa học16
41Dân số và Phát triển16

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Đà Lạt các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
20192020
1Sư phạm Toán học1818.5
2Sư phạm Tin học2024
3Sư phạm Vật lý2021
4Sư phạm Hóa học1818.5
5Sư phạm Sinh học2022
6Sư phạm Ngữ văn1818.5
7Sư phạm Lịch sử1818.5
8Sư phạm Tiếng Anh1818.5
9Giáo dục Tiểu học1919.5
10Toán học1815
11Vật lý học1815
12Hóa học1515
13Sinh học1815
14Công nghệ thông tin1515
15Công nghệ kỹ thuật Điện tử, viễn thông1515
16Kỹ thuật hạt nhân1815
17Công nghệ sinh học1515
18Khoa học môi trường1815
19Công nghệ sau thu hoạch1515
20Nông học1515
21Quản trị kinh doanh1617
22Kế toán1516
23Luật1617
24Văn hóa học1415
25Văn học1415
26Việt Nam học1415
27Lịch sử1415
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.517.5
29Công tác xã hội1415
30Xã hội học1415
31Đông phương học1616
32Quốc tế học1415
33Ngôn ngữ Anh1516

Từ khóa » đh đà Lạt điểm Chuẩn 2021