Điểm Chuẩn Trường Đại Học Đà Lạt Năm 2021 - TrangEdu
Có thể bạn quan tâm
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Đà Lạt năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt năm 2025
- I. Điểm chuẩn DLU năm 2025
- 1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
- 2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
- 3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL
- II. Điểm chuẩn các năm liền trước
- Điểm chuẩn năm 2024
- Điểm chuẩn năm 2023
- Điểm chuẩn năm 2022
- Điểm chuẩn năm 2021
I. Điểm chuẩn DLU năm 2025
Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trong thời gian.
1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 26.5 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 28.5 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 27.1 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 28.25 |
| 5 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 28 |
| 6 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 27.25 |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 27.75 |
| 8 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 27.75 |
| 9 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 27.75 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 20.5 |
| 11 | Lịch sử | 7229010 | 20 |
| 12 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí) | 7229030 | 21 |
| 13 | Xã hội học | 7310301 | 17 |
| 14 | Quốc tế học | 7310601 | 16 |
| 15 | Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | 7310608 | 16.5 |
| 16 | Trung Quốc học | 7310612 | 21 |
| 17 | Việt Nam học | 7310630 | 16.5 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 21 |
| 19 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 20 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 20 |
| 21 | Luật | 7380101 | 23 |
| 22 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 7380104 | 21 |
| 23 | Sinh học | 7420101 | 17 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 17 |
| 25 | Vật lý học | 7440102 | 17.5 |
| 26 | Hóa học | 7440112 | 17.5 |
| 27 | Toán học (Toán – Tin học) | 7460101 | 20 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 17 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 7510302 | 17.5 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 18 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 17 |
| 33 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | 21 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 19 |
| 35 | Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | 17 |
| 36 | Nông học | 7620109 | 17 |
| 37 | Hóa dược | 7720203 | 17.5 |
| 38 | Công tác xã hội | 7760101 | 18.5 |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 22 |
| 40 | Du lịch văn hóa | 7810106 | 20 |
2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 27.67 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 29 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 28.07 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 28.83 |
| 5 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 28.67 |
| 6 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 28.17 |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 28.5 |
| 8 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 28.5 |
| 9 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 28.5 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 23.5 |
| 11 | Lịch sử | 7229010 | 23 |
| 12 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí) | 7229030 | 24 |
| 13 | Xã hội học | 7310301 | 20 |
| 14 | Quốc tế học | 7310601 | 19 |
| 15 | Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | 7310608 | 19.5 |
| 16 | Trung Quốc học | 7310612 | 24 |
| 17 | Việt Nam học | 7310630 | 19.5 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 24 |
| 19 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 23 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 23 |
| 21 | Luật | 7380101 | 25.33 |
| 22 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 7380104 | 24 |
| 23 | Sinh học | 7420101 | 20 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 20 |
| 25 | Vật lý học | 7440102 | 20.5 |
| 26 | Hóa học | 7440112 | 20.5 |
| 27 | Toán học (Toán – Tin học) | 7460101 | 24.67 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 20 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 20 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 7510302 | 20.5 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 21 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 20 |
| 33 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | 24 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 22 |
| 35 | Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | 20 |
| 36 | Nông học | 7620109 | 20 |
| 37 | Hóa dược | 7720203 | 20.5 |
| 38 | Công tác xã hội | 7760101 | 21.5 |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 24.67 |
| 40 | Du lịch văn hóa | 7810106 | 23 |
3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | |
| ĐGNL ĐHQG TPHCM | ĐGNL ĐHQG HN | |||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 963 | 113 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 1025 | 123 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 978 | 116 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 1013 | 121 |
| 5 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 1000 | 120 |
| 6 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 981 | 116 |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 994 | 119 |
| 8 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 994 | 119 |
| 9 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 994 | 119 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 790 | 88 |
| 11 | Lịch sử | 7229010 | 780 | 85 |
| 12 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí) | 7229030 | 800 | 90 |
| 13 | Xã hội học | 7310301 | 650 | 70 |
| 14 | Quốc tế học | 7310601 | 600 | 65 |
| 15 | Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | 7310608 | 625 | 68 |
| 16 | Trung Quốc học | 7310612 | 800 | 90 |
| 17 | Việt Nam học | 7310630 | 625 | 68 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 800 | 90 |
| 19 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 780 | 85 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 780 | 85 |
| 21 | Luật | 7380101 | 850 | 98 |
| 22 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 7380104 | 800 | 90 |
| 23 | Sinh học | 7420101 | 650 | 70 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 650 | 70 |
| 25 | Vật lý học | 7440102 | 675 | 73 |
| 26 | Hóa học | 7440112 | 675 | 73 |
| 27 | Toán học (Toán – Tin học) | 7460101 | 820 | 95 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 650 | 70 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 650 | 70 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 7510302 | 675 | 73 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 700 | 75 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 650 | 70 |
| 33 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | 800 | 90 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 750 | 80 |
| 35 | Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | 650 | 70 |
| 36 | Nông học | 7620109 | 650 | 70 |
| 37 | Hóa dược | 7720203 | 675 | 73 |
| 38 | Công tác xã hội | 7760101 | 725 | 78 |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 820 | 95 |
| 40 | Du lịch văn hóa | 7810106 | 780 | 85 |
II. Điểm chuẩn các năm liền trước
Điểm chuẩn năm 2024
Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt xét theo học bạ và điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | |
| Học bạ THPT | ĐGNL | ||||
| 1 | Giáo dục tiểu học | 7140202 | A16, C14, C15, D01 | 28 | 20 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D07, D90 | 29.25 | 24.25 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D07, D90 | 27.5 | 20 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A12, D90 | 28.5 | 23 |
| 5 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07, D90 | 28.75 | 22 |
| 6 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A00, B00, B08, D90 | 28 | 20 |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C20, D14, D15 | 28.75 | 21.5 |
| 8 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C19, C20, D14 | 28.75 | 20 |
| 9 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, D72, D96 | 28.5 | 23.5 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D96 | 24.5 | 16 |
| 11 | Lịch sử | 7229010 | C00, C19, C20, D14 | 19 | 16 |
| 12 | Văn học | 7229030 | C00, C20, D14, D15 | 19 | 16 |
| 13 | Xã hội học | 7310301 | C00, C20, D01, D14 | 19 | 16 |
| 14 | Quốc tế học | 7310601 | C00, C20, D01, D78 | 19 | 16 |
| 15 | Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | 7310608 | C00, D01, D78, D96 | 23 | 16 |
| 16 | Trung Quốc học | 7310612 | C00, C20, D14, D15 | 23 | 16 |
| 17 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C20, D14, D15 | 19 | 16 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 25 | 16 |
| 19 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 26 | 16 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 24 | 16 |
| 21 | Luật | 7380101 | A00, C00, C20, D01 | 25.5 | 16 |
| 22 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 7380104 | A00, C00, C20, D01 | 23 | 16 |
| 23 | Sinh học | 7420101 | A00, B00, B08, D90 | 20 | 16 |
| 24 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | C00, B00, B08, D90 | 19 | 16 |
| 25 | Vật lý học | 7440102 | A00, A01, A12, D90 | 19 | 16 |
| 26 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, D90 | 19 | 16 |
| 27 | Toán học (Toán – Tin học) | 7460101 | A00, A01, D07, D90 | 19 | 16 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D07, D90 | 19 | 16 |
| 29 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D90 | 24 | 16 |
| 30 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 7510302 | A00, A01, A12, D90 | 19 | 16 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A12, D90 | 19 | 16 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, D07, D90 | 19 | 16 |
| 33 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | A00, A01, D01, D90 | 19 | 16 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D07 | 19 | 16 |
| 35 | Công nghệ Sau thu hoạch | 7540104 | A00, B00, B08, D90 | 19 | 16 |
| 36 | Nông học | 7620109 | B00, B08, D07, D90 | 19 | 16 |
| 37 | Hóa dược | 7720203 | A00, B00, D07, D90 | 22 | 16 |
| 38 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C20, D01, D14 | 19 | 16 |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C20, D01, D78 | 25 | 16 |
| 40 | Văn hóa Du lịch | 7810106 | C00, C20, D14, D15 | 20 | 16 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Giáo dục tiểu học | 7140202 | A16, C14, C15, D01 | 26 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D07, D90 | 25.8 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D07, D90 | 23.8 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A12, D90 | 25.25 |
| 5 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07, D90 | 25.25 |
| 6 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A00, B00, B08, D90 | 24.25 |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C20, D14, D15 | 27.75 |
| 8 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C19, C20, D14 | 27.25 |
| 9 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, D72, D96 | 25.5 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D96 | 17.5 |
| 11 | Lịch sử | 7229010 | C00, C19, C20, D14 | 17 |
| 12 | Văn học | 7229030 | C00, C20, D14, D15 | 19 |
| 13 | Xã hội học | 7310301 | C00, C20, D01, D14 | 17 |
| 14 | Quốc tế học | 7310601 | C00, C20, D01, D78 | 17 |
| 15 | Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | 7310608 | C00, D01, D78, D96 | 17 |
| 16 | Trung Quốc học | 7310612 | C00, C20, D14, D15 | 21 |
| 17 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C20, D14, D15 | 17 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 18 |
| 19 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 19 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 17.5 |
| 21 | Luật | 7380101 | A00, C00, C20, D01 | 22 |
| 22 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 7380104 | A00, C00, C20, D01 | 20 |
| 23 | Sinh học | 7420101 | A00, B00, B08, D90 | 17 |
| 24 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | C00, B00, B08, D90 | 17 |
| 25 | Vật lý học | 7440102 | A00, A01, A12, D90 | 17 |
| 26 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, D90 | 17 |
| 27 | Toán học (Toán – Tin học) | 7460101 | A00, A01, D07, D90 | 17 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D07, D90 | 17 |
| 29 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D90 | 17 |
| 30 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 7510302 | A00, A01, A12, D90 | 17 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A12, D90 | 17 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, D07, D90 | 17 |
| 33 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | A00, A01, D01, D90 | 17 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D07 | 17 |
| 35 | Công nghệ Sau thu hoạch | 7540104 | A00, B00, B08, D90 | 17 |
| 36 | Nông học | 7620109 | B00, B08, D07, D90 | 17 |
| 37 | Hóa dược | 7720203 | A00, B00, D07, D90 | 17 |
| 38 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C20, D01, D14 | 17 |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C20, D01, D78 | 20.5 |
| 40 | Văn hóa Du lịch | 7810106 | C00, C20, D14, D15 | 17 |
Điểm chuẩn năm 2023
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | ||
| Học bạ THPT | ĐGNL | Điểm thi THPT | |||
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 29 | 20 | 26.5 |
| 2 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 24 | 20 | 19 |
| 3 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 27 | 20 | 24 |
| 4 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 28 | 20 | 24 |
| 5 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 24 | 20 | 20.25 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 28 | 20 | 26 |
| 7 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 26 | 20 | 26.75 |
| 8 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 29 | 20 | 27 |
| 9 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 28 | 20 | 25.25 |
| 10 | Toán học | 7460101 | 18 | 15 | 16 |
| 11 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 18 | 15 | 16 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 21 | 15 | 16 |
| 13 | Vật lý học | 7440102 | 18 | 15 | 16 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 7510302 | 18 | 15 | 16 |
| 15 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | 18 | 15 | 16 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 18 | 15 | 16 |
| 17 | Hóa học | 7440112 | 18 | 15 | 16 |
| 18 | Hóa dược | 7720203 | 22 | 15 | 16 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 18 | 15 | 16 |
| 20 | Sinh học | 7420101 | 20 | 15 | 16 |
| 21 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 18 | 15 | 16 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18 | 15 | 16 |
| 23 | Nông học | 7620109 | 18 | 15 | 16 |
| 24 | Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | 18 | 15 | 16 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 24 | 15 | 18 |
| 26 | Kế toán | 7340301 | 24 | 15 | 16 |
| 27 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 23 | 15 | 16 |
| 28 | Luật | 7380101 | 23 | 15 | 18 |
| 29 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 7380104 | 23 | 15 | 16 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 23 | 15 | 18 |
| 31 | Xã hội học | 7310301 | 18 | 15 | 16 |
| 32 | Việt Nam học | 7310630 | 18 | 15 | 16 |
| 33 | Đông phương học | 7310608 | 23 | 15 | 16.5 |
| 34 | Quốc tế học | 7310601 | 18 | 15 | 16 |
| 35 | Văn học | 7229030 | 18 | 15 | 16 |
| 36 | Văn hóa du lịch | 7810106 | 20 | 15 | 16 |
| 37 | Trung Quốc học | 7310612 | 23 | 15 | 16 |
| 38 | Lịch sử | 7229010 | 18 | 15 | 16 |
| 39 | Công tác xã hội | 7760101 | 18 | 15 | 16 |
| 40 | Dân số và Phát triển | 18 | 15 | 16 | |
| 41 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 22 | 15 | 16.5 |
Điểm chuẩn năm 2022
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn 2022 | ||
| Điểm thi THPT | Học bạ THPT | ĐGNL của ĐHQG TPHCM | ||
| 1 | Sư phạm Toán học | 25 | 27.5 | 20 |
| 2 | Sư phạm Tin học | 19 | 24 | 20 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 23.5 | 26 | 20 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 21 | 27 | 20 |
| 5 | Sư phạm Hóa học | 23 | 28 | 20 |
| 6 | Sư phạm Sinh học | 19 | 24 | 20 |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | 26 | 27 | 20 |
| 8 | Sư phạm Lịch sử | 25 | 24 | 20 |
| 9 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.5 | 27.5 | 20 |
| 10 | Toán học | 16 | 18 | 15 |
| 11 | Khoa học dữ liệu | 16 | 18 | 15 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 16 | 23 | 15 |
| 13 | Vật lý học | 16 | 18 | 15 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 16 | 18 | 15 |
| 15 | Kỹ thuật hạt nhân | 16 | 18 | 15 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16 | 18 | 15 |
| 17 | Hóa học | 16 | 18 | 15 |
| 18 | Hóa dược | 16 | 22 | 15 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16 | 18 | 15 |
| 20 | Sinh học (Chất lượng cao) | 16 | 23 | 15 |
| 21 | Công nghệ sinh học | 16 | 18 | 15 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm | 16 | 18 | 15 |
| 23 | Nông học | 16 | 18 | 15 |
| 24 | Công nghệ sau thu hoạch | 16 | 18 | 15 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 18 | 24.5 | 15 |
| 26 | Kế toán | 16 | 25 | 15 |
| 27 | Tài chính – Ngân hàng | 16 | 25 | 15 |
| 28 | Luật | 18 | 25 | 15 |
| 29 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 16 | 24 | 15 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 | 24 | 15 |
| 31 | Xã hội học | 16 | 18 | 15 |
| 32 | Việt Nam học | 16 | 18 | 15 |
| 33 | Đông phương học | 16.5 | 24 | 15 |
| 34 | Quốc tế học | 16 | 18 | 15 |
| 35 | Văn học | 16 | 18 | 15 |
| 36 | Văn hóa du lịch | 16 | 20 | 15 |
| 37 | Trung Quốc học | 16 | 24 | 15 |
| 38 | Lịch sử | 16 | 18 | 15 |
| 39 | Công tác xã hội | 16 | 18 | 15 |
| 40 | Dân số và Phát triển | 16 | 18 | 15 |
| 41 | Ngôn ngữ Anh | 16.5 | 23 | 15 |
Điểm chuẩn năm 2021
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn 2021 |
| 1 | Sư phạm Toán học | 24 |
| 2 | Sư phạm Tin học | 23 |
| 3 | Sư phạm Vật lý | 19 |
| 4 | Sư phạm Hóa học | 19 |
| 5 | Sư phạm Sinh học | 19 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 24.5 |
| 7 | Sư phạm Lịch sử | 19 |
| 8 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.5 |
| 9 | Giáo dục Tiểu học | 24 |
| 10 | Toán học | 16 |
| 11 | Khoa học dữ liệu | 16 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 16 |
| 13 | Vật lý học | 16 |
| 14 | Kỹ thuật hạt nhân | 16 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 16 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16 |
| 17 | Hóa học (Hóa dược) | 16 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16 |
| 19 | Khoa học môi trường | 16 |
| 20 | Sinh học (Sinh học ứng dụng) | 16 |
| 21 | Công nghệ sinh học | 16 |
| 22 | Nông học | 16 |
| 23 | Công nghệ sau thu hoạch | 16 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm | 16 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 17.5 |
| 26 | Tài chính – Ngân hàng | 16 |
| 27 | Kế toán | 16 |
| 28 | Luật | 17.5 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.5 |
| 30 | Ngôn ngữ Anh | 16.5 |
| 31 | Đông phương học | 16 |
| 32 | Trung Quốc học | 16 |
| 33 | Quốc tế học | 16 |
| 34 | Công tác xã hội | 16 |
| 35 | Xã hội học | 16 |
| 36 | Việt Nam học | 16 |
| 37 | Văn học | 16 |
| 38 | Văn hóa du lịch | 16 |
| 39 | Lịch sử | 16 |
| 40 | Văn hóa học | 16 |
| 41 | Dân số và Phát triển | 16 |
Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Đà Lạt các năm 2019, 2020 dưới đây:
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | |
| 2019 | 2020 | ||
| 1 | Sư phạm Toán học | 18 | 18.5 |
| 2 | Sư phạm Tin học | 20 | 24 |
| 3 | Sư phạm Vật lý | 20 | 21 |
| 4 | Sư phạm Hóa học | 18 | 18.5 |
| 5 | Sư phạm Sinh học | 20 | 22 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 18 | 18.5 |
| 7 | Sư phạm Lịch sử | 18 | 18.5 |
| 8 | Sư phạm Tiếng Anh | 18 | 18.5 |
| 9 | Giáo dục Tiểu học | 19 | 19.5 |
| 10 | Toán học | 18 | 15 |
| 11 | Vật lý học | 18 | 15 |
| 12 | Hóa học | 15 | 15 |
| 13 | Sinh học | 18 | 15 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 15 | 15 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 15 | 15 |
| 16 | Kỹ thuật hạt nhân | 18 | 15 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 15 | 15 |
| 18 | Khoa học môi trường | 18 | 15 |
| 19 | Công nghệ sau thu hoạch | 15 | 15 |
| 20 | Nông học | 15 | 15 |
| 21 | Quản trị kinh doanh | 16 | 17 |
| 22 | Kế toán | 15 | 16 |
| 23 | Luật | 16 | 17 |
| 24 | Văn hóa học | 14 | 15 |
| 25 | Văn học | 14 | 15 |
| 26 | Việt Nam học | 14 | 15 |
| 27 | Lịch sử | 14 | 15 |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.5 | 17.5 |
| 29 | Công tác xã hội | 14 | 15 |
| 30 | Xã hội học | 14 | 15 |
| 31 | Đông phương học | 16 | 16 |
| 32 | Quốc tế học | 14 | 15 |
| 33 | Ngôn ngữ Anh | 15 | 16 |
Từ khóa » đh đà Lạt điểm Chuẩn 2021
-
Điểm Chuẩn đại Học 2021: Trường ĐH Đà Lạt Ngành Có điểm Cao ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2021-2022 Chính Xác
-
Xem điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2022 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2022, điểm Trúng Tuyển - Thủ Thuật
-
Trường ĐH Đà Lạt Công Bố điểm Sàn, Cao Nhất 21 điểm
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2021 Mới Nhất - điểm Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2021 - Thi Tuyen Sinh – ICAN
-
Top 15 đh đà Lạt điểm Chuẩn 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2021 - Thi Tuyen ... - MarvelVietnam
-
Điểm Chuẩn 2021 Theo Xét Học Bạ THPT Và KQ Thi ĐGNL Của ...
-
Đại Học Đà Lạt Công Bố điểm Chuẩn Đại Học 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2021