Điểm Chuẩn Trường Đại Học Ngoại Thương 2022
Có thể bạn quan tâm
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Trường Đại học Ngoại Thương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển, các bạn hãy xem thông tin chi tiết tại bảng điểm chuẩn dưới đây.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG XÉT ĐIỂM THI THPTQG 2023
| I, Trụ sở chính Hà Nội |
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| Mã ngành học: NTH01-01Tên chương trình đào tạo: Ngành LuậtTổ Hợp môn:A00: 26,9Tổ Hợp môn: D01: Ghi chú: Các tổ hợp A01,D01,D02,D03, D04, DO 6, DO 7 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
| Mã ngành học: NTH01-02Tên chương trình đào tạo: Ngành Kinh tếTổ Hợp môn: A00: 28,3Tổ Hợp môn: D01: Ghi chú: |
| Mã ngành học: NTH01-02Tên chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế quốc tếTổ Hợp môn: A00: 28Tổ Hợp môn: D01: Ghi chú: |
| Mã ngành học: NTH02Tên chương trình đào tạo: Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành Quản trị khách sạn Ngành MarketingTổ Hợp môn: A00: 27,7Tổ Hợp môn: D01: Ghi chú: |
| Mã ngành học: NTH03Tên chương trình đào tạo: Ngành Kế toán Ngành Tài chính-Ngân hàngTổ Hợp môn:A00: 27,45Tổ Hợp môn: D01: Ghi chú: |
| Mã ngành học: NTH04Tên chương trình đào tạo: Ngành Ngôn ngữ AnhTổ Hợp môn: A00: Tổ Hợp môn: D01: 27,5Ghi chú: |
| Mã ngành học: NTH05Tên chương trình đào tạo: Ngành Ngôn ngữ PhápTổ Hợp môn:A00: Tổ Hợp môn: D01: 26,2Ghi chú: Tổ hợp DOS chênh lệch giảm 1 điểm |
| Mã ngành học: NTH06Tên chương trình đào tạo: Ngành Ngôn ngữ TrungTổ Hợp môn:A00: Tổ Hợp môn: D01: 28,5Ghi chú: Tồ họp DO 4 chênh lệch giảm 1 điểm |
| Mã ngành học: NTH07Tên chương trình đào tạo: Ngành Ngôn ngữ NhậtTổ Hợp môn:A00: Tổ Hợp môn: D01: 26,8Ghi chú: Tổ hợp DO 6 chênh lệch giảm 1 điểm |
| Mã ngành học: NTH 09Tên chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế chính trịTổ Hợp môn: A00: 26,9Tổ Hợp môn: D01: Ghi chú: Các tổ hợp A01, DO 1, DO7 chênh lệch giảm 0,5 đi điểm |
| Cơ sở II Thành phố Hồ Chí Minh |
| Mã ngành học: NTS01Tên chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế Ngành Quản trị kinh doanhTổ Hợp môn: A00: 27,6Tổ Hợp môn: D01: Ghi chú: Các tổ hợp A01, D01,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
| Mã ngành học: NTS02Tên chương trình đào tạo: Ngành Tài chính-Ngân hàng Ngành Kế toán Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành MarketingTổ Hợp môn: A00: 27,8Tổ Hợp môn: D01: Ghi chú: |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2023
| THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN | |
| Trụ sở Hà Nội | |
| Ngành Kinh tế | Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiên tiến Kinh tếđối ngoạiMã ngành học: TT1Điểm chuẩn xét: HSG QG:Phương thức 1:- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):- Hệ chuyên:Phương thức 2:- Hệ chuyên: 28,8- Hệ không chuyên: 29- Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 30- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Kinh tế đối ngoạiMã ngành học: CLC1Điểm chuẩn xét: HSG QG:Phương thức 1:- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):- Hệ chuyên:Phương thức 2:- Hệ chuyên: 28- Hệ không chuyên: 28.4- Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28.5- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): | |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại Mã ngành học: TC1 Điểm chuẩn xét: HSG QG: 28,6 Phương thức 1: - Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3 - Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,4 - Hệ chuyên: 28,5 Phương thức 2: - Hệ chuyên: - Hệ không chuyên: - Chứng chi SAT. ACT. A-Level: - Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28,1 | |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Thương mạiquốc tếMã ngành học: TC1-1Điểm chuẩn xét: HSG QG: 28.6Phương thức 1:- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.4- Hệ chuyên: 28,5Phương thức 2:- Hệ chuyên:- Hệ không chuyên:- Chứng chi SAT. ACT. A-Level:- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28.1 | |
| Ngành Kinh tế quốc tế | Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Kinh tế quốc tếMã ngành học: CLC2Điểm chuẩn xét: HSG QG:Phương thức 1:- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):- Hệ chuyên:Phương thức 2:-Hệ chuyên: 27,5- Hệ không chuyên: 28,3- Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tếquốc tếMã ngành học: TC2Điểm chuẩn xét: HSG QG: 27,5Phương thức 1:- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.2- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.3- Hệ chuyên: 28.2Phương thức 2:- Hệ chuyên:- Hệ không chuyên:- Chứng chi SAT. ACT. A-Level:- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28 | |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế Mã ngành học: TC2-1 Điểm chuẩn xét: HSG QG: 27,5 Phương thức 1: - Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,2 - Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,3 - Hệ chuyên: 28,2 Phương thức 2: - Hệ chuyên: - Hệ không chuyên: - Chứng chi SAT. ACT. A-Level: - Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28 | |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế Mã ngành học: CLC12 Điểm chuẩn xét: HSG QG: Phương thức 1: - Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): - Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): - Hệ chuyên: Phương thức 2: - Hệ chuyên: 28 - Hệ không chuyên: 28.4 - Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5 - Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiếnNhật BảnMã ngành học: CLC3Điểm chuẩn xét: HSG QG: 27,5Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,2Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,3Hệ chuyên: 28,3Phương thức 2:Hệ chuyên: 27.5Hệ không chuyên: 28,1Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): | |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình DHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành học: CLC4 Điểm chuẩn xét: HSG QG: 30 Phương thức 1: Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 31 Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 29,1 Hệ chuyên: 29,2 Phương thức 2: Hệ chuyên: 28,2 Hệ không chuyên: 28,8 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29,5 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): | |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh sốMã ngành học: CLC15Điểm chuẩn xét: HSG QG: 27,5Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,1Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2Hệ chuyên: 28.3Phương thức 2:Hệ chuyên: 27,5Hệ không chuyên: 28.1Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): | |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tếMã ngành học: TC3Điểm chuẩn xét: HSG QG: 28,6Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,4Hệ chuyên: 28,3Phương thức 2:Hệ chuyên:Hệ không chuyên:Chứng chi SAT. ACT. A-Level:Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28.1 | |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tếMã ngành học: TT2Điểm chuẩn xét: HSG QG:Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):Hệ chuyên:Phương thức 2:Hệ chuyên: 27.4Hệ không chuyên: 28.1Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tếMã ngành học: CLC5Điểm chuẩn xét: HSG QG:Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):Hệ chuyên:Phương thức 2:Hệ chuyên: 27.2Hệ không chuyên: 28Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): | |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tếMã ngành học: TC4Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26,5Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,1Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2Hệ chuyên: 28Phương thức 2:Hệ chuyên:Hệ không chuyên:Chứng chi SAT. ACT. A-Level:Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27,8 | |
| Ngành Quản trị khách sạn | Tên chương trình đào tạo: Chưong trình ĐHNNQT Quản trị khách sạnMã ngành học: CLC13Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.1Hệ chuyên: 27.8Phương thức 2:Hệ chuyên: 27Hệ không chuyên: 28Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27,5Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng | Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàngMã ngành học: TT3Điểm chuẩn xét: HSG QG:Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):Hệ chuyên:Phương thức 2:Hệ chuyên: 27,9Hệ không chuyên: 28,5Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tếMã ngành học: CLC6Điểm chuẩn xét: HSG QG:Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):Hệ chuyên:Phương thức 2:Hệ chuyên: 27.2Hệ không chuyên: 28Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): | |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tếMã ngành học: TC5Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26.5Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 29,9Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28Hệ chuyên: 28Phương thức 2:Hệ chuyên:Hệ không chuyên:Chứng chi SAT. ACT. A-Level:Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27,8 | |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàngMã ngành học: TC5-1Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26.5Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 29.9Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28Hệ chuyên: 28Phương thức 2:Hệ chuyên:Hệ không chuyên:Chứng chi SAT. ACT. A-Level:Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27.8 | |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chínhMã ngành học: TC5-2Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26.5Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 29.9Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28Hệ chuyên: 28Phương thức 2:Hệ chuyên:Hệ không chuyên:Chứng chi SAT. ACT. A-Level:Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27.8 | |
| Ngành Kế toán | Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Kế toán -Kiểm toán theo định hướng ACCA Mã ngành học: CLC7 Điểm chuẩn xét: HSG QG: 27.5 Phương thức 1: Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.4 Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,5 Hệ chuyên: 28,2 Phương thức 2: Hệ chuyên: 27.5 Hệ không chuyên: 28 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán -Kiểm toán Mã ngành học: TC6 Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26.5 Phương thức 1: Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1 Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2 Hệ chuyên: 28,2 Phương thức 2: Hệ chuyên: Hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28 | |
| Ngành Luật | Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thựchành nghề nghiệpMã ngành học: CLC14Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26,5Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,1Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.2Hệ chuyên: 28Phương thức 2:Hệ chuyên: 27,2Hệ không chuyên: 28Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế Mã ngành học: TC7 Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26.5 Phương thức 1: Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1 Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.2 Hệ chuyên: 28 Phương thức 2: Hệ chuyên: Hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27.8 | |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại Mã ngành học: NN4 Điểm chuẩn xét: HSG QG: Phương thức 1: Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Hệ chuyên: Phương thức 2: Hệ chuyên: 26,5 Hệ không chuyên: 27,5 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại Mã ngành học: TC8 Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26 Phương thức 1: Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 28,5 Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 26,7 Hệ chuyên: 27 Phương thức 2: Hệ chuyên: Hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): | |
| Ngành Ngôn ngữ Pháp | Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại Mã ngành học: NN1 Điểm chuẩn xét: HSG QG: Phương thức 1: Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Hệ chuyên: Phương thức 2: Hệ chuyên: 25,5 Hệ không chuyên: 26 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại Mã ngành học: TC9 Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26 Phương thức 1: Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 27,5 Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 25.8 Hệ chuyên: 27 Phương thức 2: Hệ chuyên: Hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): | |
| Ngành Ngôn ngữ Trung | Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại Mã ngành học: NN2 Điểm chuẩn xét: HSG QG: Phương thức 1: Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Hệ chuyên: Phương thức 2: Hệ chuyên: 26 Hệ không chuyên: 26.5 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mạiMã ngành học: TC10Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 28.5Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 26.7Hệ chuyên: 27Phương thức 2:Hệ chuyên:Hệ không chuyên:Chứng chi SAT. ACT. A-Level:Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): | |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật | Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mạiMã ngành học: NN3Điểm chuẩn xét: HSG QG:Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):Hệ chuyên:Phương thức 2:Hệ chuyên: 25.5Hệ không chuyên: 26Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mạiMã ngành học: TC11Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 28Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 26.3Hệ chuyên: 27Phương thức 2:Hệ chuyên:Hệ không chuyên:Chứng chi SAT. ACT. A-Level:Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): | |
| Ngành Marketing | Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Marketing sốMã ngành học: CLC16Điểm chuẩn xét: HSG QG: 29.5Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.3Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.4Hệ chuyên: 28,9Phương thức 2:Hệ chuyên: 28,1Hệ không chuyên: 2X.5Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Ngành Kinh tế chính trị | Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chinh trị quốc tếMã ngành học: CLC18Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 29.8Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 27.9Hệ chuyên: 27.8Phương thức 2:Hệ chuyên: 26.8Hệ không chuyên: 27.8Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27.5Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Cơ sở II - TP HCM | |
| Ngành Kinh tế | Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Kinh tế đối ngoạiMã ngành học: CLC8Điểm chuẩn xét: HSG QG:Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):Hệ chuyên:Phương thức 2:Hệ chuyên: 27,5Hệ không chuyên: 28Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoạiMã ngành học: TC12Điểm chuẩn xét: HSG QG: 27Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 29,9Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28Hệ chuyên: 28,2Phương thức 2:Hệ chuyên:Hệ không chuyên:Chứng chi SAT. ACT. A-Level:Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28,1 | |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tếMã ngành học: CLC10Điểm chuẩn xét: HSG QG:Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):Hệ chuyên:Phương thức 2:Hệ chuyên: 27.2Hệ không chuyên: 27.7Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27,5Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tếMã ngành học: TC13Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.2Hệ chuyên: 28.1Phương thức 2:Hệ chuyên:Hệ không chuyên:Chứng chi SAT. ACT. A-Level:Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28 | |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng | Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tếMã ngành học: CLC11Điểm chuẩn xét: HSG QG:Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):Hệ chuyên:Phương thức 2:Hệ chuyên: 27.2Hệ không chuyên: 27.7Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27.5Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tếMã ngành học: TC14Điểm chuẩn xét: HSG QG: 28.5Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,2Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,3Hệ chuyên: 28.3Phương thức 2:Hệ chuyên:Hệ không chuyên:Chứng chi SAT. ACT. A-Level:Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28 | |
| Ngành Kế toán | Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánMã ngành học: TC15Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 29,8Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 27,9Hệ chuyên: 28Phương thức 2:Hệ chuyên:Hệ không chuyên:Chứng chi SAT. ACT. A-Level:Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28 |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Tên chương trình đào tạo: Chương trình DHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã ngành học: CLC9Điểm chuẩn xét: HSG QG: 29.5Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 31Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 29.1Hệ chuyên: 29,2Phương thức 2:Hệ chuyên: 28.4Hệ không chuyên: 28.7Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Ngành Marketing | Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợpMã ngành học: CLC17Điểm chuẩn xét: HSG QG: 28.5Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,5Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.6Hệ chuyên: 28.6Phương thức 2:Hệ chuyên: 27,8Hệ không chuyên: 28,4Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Cơ sở Quảng Ninh | |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tếMã ngành học: TC16Điểm chuẩn xét: HSG QG: 28.6Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.4Hệ chuyên: 28.3Phương thức 2:Hệ chuyên:Hệ không chuyên:Chứng chi SAT. ACT. A-Level:Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
| Ngành Kế toán | Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán -Kiểm toánMã ngành học: TC17Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26.5Phương thức 1:Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2Hệ chuyên: 28.2Phương thức 2:Hệ chuyên:Hệ không chuyên:Chứng chi SAT. ACT. A-Level:Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2023

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Luật | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị khách sạn | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính – Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Pháp | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật | Đang cập nhật |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2022
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022
| LuậtMã ngành: NTH01-01Điểm chuẩn: 27.50Tổ hợp A01, D01, D03, D05, D06, D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm |
| Nhóm ngành:Kinh tếKinh tế quốc tếMã ngành: NTH01-02Điểm chuẩn: 28.40 |
| Nhóm ngành:Quản trị kinh doanhKinh doanh quốc tếQuản trị khách sạnMarketingMã ngành: NTH02Điểm chuẩn: 28.20 |
| Nhóm ngành:Kế toánTài chính- ngân hàngMã ngành: NTH03Điểm chuẩn: 27.80 |
| Ngôn ngữ AnhMã ngành: NTH04Điểm chuẩn: 36.40Ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| Ngôn ngữ PhápMã ngành: NTH05Điểm chuẩn: 35.00Ngoại ngữ nhân hệ số 2Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 1 điểm |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành: NTH06Điểm chuẩn: 36.60Ngoại ngữ nhân hệ số 2Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 1 điểm |
| Ngôn ngữ NhậtMã ngành: NTH07Điểm chuẩn: 36.00Ngoại ngữ nhân hệ số 2Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 1 điểm |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2020
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:

Điểm Chuẩn Phương Thức 1:
| Tên chương trình | Phương thức 1 | |
| Thi KHKT QG | Thi HSQG | |
| Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | ||
| Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | ||
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 24,52 | 25,8 |
| Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | ||
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | 25,38 | 24,76 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | ||
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 26,6 | 25,92 |
| Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế | 28,22 | 30,06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 25,78 | 25,14 |
| Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế | ||
| Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | ||
| Chương trình CLC Quản trị khách sạn | 26,06 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | 26,5 | 28,08 |
| Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng | ||
| Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng | ||
| Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | 26,7 | 28,14 |
| Chương trình CLC Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 26,92 | 27 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán | 24,34 | |
| Chương trình tiêu chuẩn luật thương mại quốc tế | 26,68 | 26,18 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh thương mại | 26,24 | |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Pháp thương mại | 25,06 | |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Trung thương mại | 25,9 | |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Nhật thương mại | 27,62 | |
| Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại | ||
| Chương trình CLC tiếng Trung thương mại | ||
| Chương trình CLC tiếng Nhật thương mại | ||
| Tên chương trình | Phương thức 1 | |
| Đạt Giải Tỉnh, TP | Trường chuyên | |
| Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | ||
| Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | ||
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 30,6 | 27,54 |
| Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | ||
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | 30,02 | 27,54 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | ||
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 30,06 | 28,34 |
| Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế | 30,68 | 28,8 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 29,94 | 27,54 |
| Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế | ||
| Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | ||
| Chương trình CLC Quản trị khách sạn | 29,8 | 27,25 |
| Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | 29,86 | 27,36 |
| Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng | ||
| Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng | ||
| Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | 29,8 | 27,36 |
| Chương trình CLC Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 29,98 | 28,6 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán | 30,18 | 27,36 |
| Chương trình tiêu chuẩn luật thương mại quốc tế | 29,6 | 27,36 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh thương mại | 29,64 | 26,9 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Pháp thương mại | 29,1 | 26,9 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Trung thương mại | 29,7 | |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Nhật thương mại | 29,74 | 26,9 |
| Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại | ||
| Chương trình CLC tiếng Trung thương mại | ||
| Chương trình CLC tiếng Nhật thương mại | ||
| Tên chương trình | Phương thức 2 | |
| Hệ chuyên | Hệ không chuyên | |
| Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | 28,25 | 27,88 |
| Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | 27,06 | 27,06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | ||
| Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | 27,06 | 27,06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | ||
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | 27,14 | 27,14 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 27,06 | 27,06 |
| Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế | 27,34 | 27,34 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | ||
| Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế | 27,1 | 27,1 |
| Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | 26,4 | 26,4 |
| Chương trình CLC Quản trị khách sạn | 26,65 | 26,65 |
| Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | ||
| Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng | 27 | 26,72 |
| Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng | 26,4 | 26,4 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | ||
| Chương trình CLC Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 26,92 | 26,92 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán | ||
| Chương trình tiêu chuẩn luật thương mại quốc tế | 26,54 | 26,7 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh thương mại | 24,34 | 24,28 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Pháp thương mại | 24,34 | 24,28 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Trung thương mại | 24,34 | 24,28 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Nhật thương mại | 24,34 | 24,28 |
| Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại | 24,34 | |
| Chương trình CLC tiếng Trung thương mại | 24,34 | |
| Chương trình CLC tiếng Nhật thương mại | 24,34 | |
Điểm chuẩn Đại học ngoài thương cơ sở Quảng Ninh 2020:
| Tên chương trình | Đạt giải tỉnh/ thành phố |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 26,68 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán | 26,68 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2019
Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển của nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế và Luật (NTH01),
Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanh quốc tế (NTH02) và Nhóm ngành Kinh tế và Quản trị kinh doanh của Cơ sở II-TP. Hồ Chí Minh (NTS01) có điểm trúng tuyển tổ hợp A00 cao nhất tương ứng là 24,1; 24,1 và 24,25.
Cụ thể điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương như sau:
Cơ sở 1: Hà Nội
Tổ Hợp Môn: A00,D01,D03.
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| CƠ SỞ 1: HÀ NỘI | --- | ||
| Kinh tế: Kinh tế quốc tế và Luật | A00 | 24.1 | Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
| Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanh | A00 | 24.1 | Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng và Kế toán | A00 | 23.65 | Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D03 | 23.73 | Điểm quy đổi về thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Pháp | D01, D03 | 22.65 | Điểm quy đổi về thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Trung | D01, D03 | 23.69 | Điểm quy đổi về thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01, D03 | 23.7 | Điểm quy đổi về thang điểm 30 |
Cơ sở 2: TP HCM
Tổ Hợp Môn : A00
| Tên ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| CƠ SỞ 2 - TP.HCM | --- | |
| Kinh tế và Quản trị Kinh doanh | 24.25 | Các tổ hợp A01, D01, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
| Tài chính ngân hàng va Kế toán | 23.5 | Các tổ hợp A01, D01, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
.Thí sinh có thể tiếp tục đăng ký xét tuyển vào các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao và chương trình định hướng nghề nghiệp quốc tế giảng dạy bằng tiếng Anh khi đáp ứng được các điều kiện về tiếng Anh đầu vào theo thông báo xét tuyển chương trình tiên tiến và chất lượng cao của nhà trường.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Ngoại Thương Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược- Đại Học Thái Nguyên 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược- Đại Học Huế 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2025
Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Quảng Nam 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Luật Hà Nội 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Thương Mại 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » Ftu Sài Gòn điểm Chuẩn
-
Trường Đại Học Ngoại Thương Công Bố điểm Chuẩn Năm 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Thương TPHCM 2022 (Mới Nhất)
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Thương TP. Hồ Chí Minh Năm 2021
-
Đại Học Ngoại Thương Công Bố điểm Chuẩn - VnExpress
-
Trường Đại Học Ngoại Thương Công Bố điểm Chuẩn ... - Báo Lao động
-
THÔNG BÁO VỀ NGƯỠNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CHÍNH THỨC ...
-
Tuyển Sinh 2022 – Trường Đại Học Ngoại Thương Cơ Sở II
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Ngoại Thương Năm 2021 - TrangEdu
-
Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở TP.HCM) - Tuyển Sinh Số
-
Điểm Chuẩn Vào Các Ngành Của ĐH Ngoại Thương Năm 2021
-
Trường Đại Học Ngoại Thương - Cơ Sở Tp.HCM - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Quảng Ninh)
-
Điểm Chuẩn, Học Phí, Chỉ Tiêu ĐH Ngoại Thương TP.HCM Và Hà ...
