Điểm Chuẩn Trường Đại Học Phenikaa - Tuyển Sinh Số
Có thể bạn quan tâm
CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM - Home
- Đại Học
- Cao Đẳng
- Ngành Nghề
- Khối thi Đại Học
- Đh - Hv theo khối
- Điểm Chuẩn
- Đề thi - Đáp án
- Bản tin
- Bí Kíp Ôn Thi
- Tin Tuyển Sinh
- Hướng Nghiệp
- Góc Sinh Viên
- Trang chủ
- Điểm chuẩn
- Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Phenikaa để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Phenikaa như sau:
| STT | Tên ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Dược học | 21,00 | 24,00 | 21,00 | 24,00 | 24.38 | 21.00 |
| 2 | Điều dưỡng | 19,00 | 21,00 | 19,00 | 21,00 | 21.79 | 17.00 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 21,00 | 26,00 | 21,00 | 25,00 | 24.38 | 21.00 |
| 4 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 21,00 | 25,00 | 21,00 | 24,00 | 23.33 | 19.00 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 21,00 | 25,00 | 20,00 | 24,00 | 23.33 | 19.00 |
| 6 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) | 21,00 | 25,00 | 24.38 | 21.00 | ||
| 7 | Kế toán | 21,00 | 25,00 | 20,00 | 24,00 | 23.22 | 19.00 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 23,00 | 25,00 | 21,00 | 26,00 | 23.85 | 20.00 |
| 9 | Công nghệ sinh học | 18,00 | 22,00 | 18,00 | 22,00 | 22.81 | 18.00 |
| 10 | Luật kinh tế | 21,00 | 26,00 | 24,00 | 26,00 | 22.81 | 18.00 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 21,00 | 26,00 | 21,00 | 26,00 | 23.85 | 20.00 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 21,00 | 24,00 | 21,00 | 24,00 | 23.33 | 19.00 |
| 13 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano | 20,00 | 22,50 | 20,00 | 22,00 | 23.85 | 20.00 |
| 14 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22,00 | 25,00 | 24.9 | 22.00 | ||
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo) | 24.9 | 22.00 | ||||
| 16 | Kỹ thuật Y sinh | 20,00 | 22,50 | 20,00 | 22,50 | 23.85 | 20.00 |
| 17 | Kỹ thuật ô tô | 20,50 | 23,00 | 20,50 | 23,00 | 23.85 | 20.00 |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | 20,00 | 23,00 | 20,00 | 22,50 | 23.85 | 20.00 |
| 19 | Kỹ thuật hóa học | 17,00 | 22,00 | 17,00 | 22,00 | 21.79 | 17.00 |
| 20 | Kỹ thuật điện tử viễn thông (Hệ thống nhúng thông tin và IOT) | 21,00 | 23,50 | 21,00 | 24,00 | 24.38 | 21.00 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 24.38 | 21.00 | ||||
| 22 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 19,00 | 22,00 | 19,00 | 22,00 | 23.33 | 19.00 |
| 23 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 19,00 | 21,00 | 19,00 | 21,00 | 23.33 | 19.00 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,00 | 24,00 | 23,00 | 25,50 | 24.9 | 22.00 |
| 25 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 23,00 | 24,00 | 22,00 | 24,00 | 23.33 | 19.00 |
| 26 | Quản trị khách sạn | 21,00 | 24,00 | 20,00 | 24,00 | 23.33 | 19.00 |
| 28 | Kỹ thuật cơ khí | 19,00 | 22,00 | 19,00 | 22,00 | 23.38 | 19.00 |
| 29 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 20,00 | 24,00 | 20,00 | 22,50 | 23.85 | 20.00 |
| 30 | Trí tuệ nhân tạo | 21,00 | 26,00 | 21,00 | 23,00 | 24.38 | 21.00 |
| 31 | Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 21,00 | 25,00 | 20,00 | 24,00 | 23.33 | 19.00 |
| 32 | Ngôn ngữ Nhật | 17,50 | 22,50 | 18,00 | 22,50 | 21.79 | 17.00 |
| 33 | Kinh doanh du lịch số | 21,00 | 24,00 | 21,00 | 22,00 | 23.33 | 19.00 |
| 34 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 21,00 | 24,00 | 21,00 | 22,00 | 23.33 | 19.00 |
| 35 | Y khoa | 22,50 | 26,00 | 22,50 | 26,00 | 25.2 | 22.5 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm (Một số chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 21,00 | 24,00 | 21,00 | 23,00 | 23.33 | 19.00 |
| 37 | Tài năng khoa học máy tính | 23,00 | 27,00 | 23,00 | 27,00 | 25.53 | 23.00 |
| 38 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 21,00 | 25,00 | 20,00 | 24,00 | 23.33 | 19.00 |
| 39 | Ngôn ngữ Pháp | 17,00 | 21,00 | 17,00 | 21,00 | 21.79 | 17.00 |
| 40 | Đông Phương học | 17,00 | 20,00 | 17,00 | 21,00 | 21.79 | 17.00 |
| 41 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 21,00 | 24,00 | 21,00 | 24,00 | 23.33 | 19.00 |
| 42 | Răng - Hàm - Mặt | 22,50 | 25,00 | 22,50 | 25,00 | 25.2 | 22.5 |
| 43 | An toàn thông tin(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh) | 21,00 | 23,00 | 23.33 | 19.00 | ||
| 44 | Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói | 21,00 | 24,00 | 24.85 | 21.00 | ||
| 45 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 19,00 | 22,00 | 23.33 | 19.00 | ||
| 46 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 20,00 | 23,00 | 23.33 | 19.00 | ||
| 47 | Công nghệ tài chính | 20,00 | 23,00 | 22.81 | 18.00 | ||
| 48 | Kinh tế số | 18,00 | 22,00 | 22.81 | 18.00 | ||
| 49 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 18,00 | 22,00 | 22.81 | 18.00 | ||
| 50 | Thương mại điện tử | 18,00 | 23,00 | 22.81 | 18.00 | ||
| 51 | Logistics số | 18,00 | 22,00 | 22.81 | 18.00 | ||
| 52 | Công nghệ marketing | 18,00 | 20,00 | 22.81 | 18.00 | ||
| 53 | Quản lý bệnh viện | 17,00 | 21,00 | 21.79 | 17.00 | ||
| 54 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | 19,00 | 21,00 | 23.33 | 19.00 | ||
| 55 | Y học cổ truyền | 21,00 | 24,00 | 24.38 | 21.00 | ||
| 56 | Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 27.18 | 25.50 | ||||
| 57 | Cơ điện tử ô tô | 23.33 | 19.00 | ||||
| 58 | Kiểm toán | 23.33 | 19.00 | ||||
| 59 | Luật kinh doanh | 22.81 | 18.00 | ||||
| 60 | Luật | 22.81 | 18.00 | ||||
| 61 | Luật quốc tế | 22.81 | 18.00 | ||||
| 62 | Luật thương mại quốc tế | 22.81 | 18.00 | ||||
| 63 | Truyền thông đa phương tiện | 24.9 | 22.00 | ||||
| 64 | Hộ sinh | 21.79 | 17.00 | ||||
| 65 | Khoa học Y sinh | 21.79 | 17.00 | ||||
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Thông tin cần biết
- Cao Đẳng Y Dược Sài Gòn giảm 30% Học phí 2025
- Cao đẳng Y Khoa Phạm Ngọc Thạch miễn 30% học phí 2025
- Ma trận tham khảo đề thi THPT Quốc gia 2025 tất cả các môn
- Hướng dẫn chi tiết cách đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT 2025 trực tuyến
- Bộ 20 đề luyện thi Đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM 2024
- Các trường Đại học mới công bố phương án tuyển sinh 2025
- Kỹ năng nhận biết các dạng biểu đồ trong đề thi Địa lý tốt nghiệp THPT
- Kinh nghiệm ôn thi và làm bài Đánh giá năng lực 2024
- Bộ GD&ĐT công bố cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025
- Điểm xét tuyển IELTS vào các trường đại học năm 2025
- Đối tượng, điểm ưu tiên tuyển sinh ĐH
Điểm chuẩn đại học
- Điểm chuẩn Đại Học Học Viện miền Bắc
- Điểm chuẩn Đại Học Học Viện miền Trung
- Điểm chuẩn Đại Học Học Viện miền Nam
Tin tức liên quan
Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước.
Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;- Thông tin từ website của các trường;- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.
Hợp tác truyền thông- 0889964368
- [email protected]
Tuyển Sinh Số - Thông tin tuyển sinh 2019Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật
Từ khóa » Trường Phenikaa điểm Chuẩn 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa 2021-2022 Chính Xác
-
Trường Đại Học Phenikaa Công Bố điểm Chuẩn Trúng Tuyển đại Học ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Năm 2021 - Thi Tuyen Sinh – ICAN
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
-
Đại Học Phenikaa đã Chính Thức Công Bố điểm Chuẩn Học Bạ 2022
-
Đại Học Tư Thục Lấy điểm Chuẩn Chạm Ngưỡng 27 - VnExpress
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Phenikaa Năm 2021 - TrangEdu
-
Điểm Sàn Trường ĐH Phenikaa Có Ngành Lên Tới 24 điểm
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Năm 2021, 2020, điểm Xét Tuyển
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Năm 2020 2021 2022 Mới Nhất
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Phenikaa Năm 2022 - TrangEdu