Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sài Gòn - Tuyển Sinh Số
Có thể bạn quan tâm
CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM - Home
- Đại Học
- Cao Đẳng
- Ngành Nghề
- Khối thi Đại Học
- Đh - Hv theo khối
- Điểm Chuẩn
- Đề thi - Đáp án
- Bản tin
- Bí Kíp Ôn Thi
- Tin Tuyển Sinh
- Hướng Nghiệp
- Góc Sinh Viên
- Trang chủ
- Điểm chuẩn
- Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Sài Gòn để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Sài Gòn như sau:
I. Nhóm ngành ngoài sư phạm
| STT | Tên ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| 1 | Quản lý giáo dục | 22,39 | D01: 23,89 C00: 24,89 | 22.59 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 24,58 | 25,29 | 24.8 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao) | 25,07 | 24.56 | |
| 4 | Tâm lý học | 23,80 | 24,50 | 22.25 |
| 5 | Quốc tế học | 22,77 | 23,64 | 21 |
| 6 | Việt Nam học | 22,20 | 25,00 | 21 |
| 7 | Thông tin - thư viện | 21,36 | 23,51 | 26.48 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | D01: 22,85 A01: 23,85 | D01: 22,97 A01: 23,97 | 20.25 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) | D01: 22,65 A01: 23,65 | 19 | |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | D01: 23,98 A01: 24,98 | D01: 24,24 A01: 25,24 | 21.31 |
| 11 | Tài chính – Ngân hàng | D01: 22,46 C01: 23,46 | D01: 23,26 C01: 24,26 | 20.01 |
| 12 | Kế toán | D01: 22,29 C01: 23,29 | D01: 23,18 C01: 24,18 | 19.95 |
| 13 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao) | D01: 22,80 C01: 23,80 | 19.25 | |
| 14 | Kiểm toán | D01: 23,47 C01: 24,47 | 21.71 | |
| 15 | Quản trị văn phòng | D01: 23,26 C04: 24,16 | D01: 24,48 C04: 25,48 | 21.7 |
| 16 | Luật | D01: 22,87 C03: 23,87 | D01: 23,76 C03: 24,76 | 21.58 |
| 17 | Khoa học môi trường | A00: 17,91 B00: 18,91 | A00: 21,17 B00: 22,17 | 18.72 |
| 18 | Toán ứng dụng | 23,30 | A00: 24,94 A01: 23,94 | 24.54 |
| 19 | Kỹ thuật phần mềm | 24,21 | 24,34 | 21 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 23,68 | 23,82 | 21 |
| 21 | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | 21,80 | 22,45 | 21.01 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00: 23,15 A01: 22,15 | A00: 24,00 A01: 23,00 | 21.54 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00: 22,80 A01: 21,80 | A00: 23,75 A01: 22,75 | 20.24 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00: 18,26 B00: 19,26 | A00: 21,37 B00: 22,37 | 18.43 |
| 25 | Kỹ thuật điện | A00: 21,61 A01: 20,61 | A00: 23,33 B00: 22,33 | 19.93 |
| 26 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A00: 21,66 A01: 20,66 | A00: 24,08 B00: 23,08 | 19.96 |
| 27 | Du lịch | 23,01 | 25,81 | 21.95 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | 21,74 | A00: 23,99 A01: 22,99 | 22.05 |
| 29 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22,80 | 23,51 | 20.83 |
| 30 | Trí tuệ nhân tạo | 22,27 | 22 | |
| 31 | Lịch sử | 27.02 | ||
| 32 | Địa lý học | 26.84 |
II. Nhóm ngành sư phạm
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| 1 | Giáo dục Mầm non | 20,80 | 23,51 | 24.2 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 24,11 | 25,39 | 25.12 |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 25,33 | 26,86 | 25.66 |
| 4 | Sư phạm Toán học | A00: 26,31 A01: 25,31 | A00: 27,75 A01: 26,75 | 27.9 |
| 5 | Sư phạm Vật lý | 24,61 | 26,43 | 28.33 |
| 6 | Sư phạm Hoá học | 25,28 | 26,98 | 28.98 |
| 7 | Sư phạm Sinh học | 23,82 | 25,61 | 24.77 |
| 8 | Sư phạm Ngữ văn | 25,81 | 28,11 | 26.58 |
| 9 | Sư phạm Lịch sử | 25,66 | 28,25 | 28.39 |
| 10 | Sư phạm Địa lý | 23,45 | 27,91 | 28.55 |
| 11 | Sư phạm Âm nhạc | 23,01 | 23,93 | 22 |
| 12 | Sư phạm Mỹ thuật | 21,26 | 21,59 | 22 |
| 13 | Sư phạm Tiếng Anh | 26,15 | 27,00 | 27.19 |
| 14 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | 24,25 | 25,52 | 25.55 |
| 15 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) | 24,21 | 27,35 | 27.18 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Thông tin cần biết
- Cao Đẳng Y Dược Sài Gòn giảm 30% Học phí 2025
- Cao đẳng Y Khoa Phạm Ngọc Thạch miễn 30% học phí 2025
- Ma trận tham khảo đề thi THPT Quốc gia 2025 tất cả các môn
- Hướng dẫn chi tiết cách đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT 2025 trực tuyến
- Bộ 20 đề luyện thi Đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM 2024
- Các trường Đại học mới công bố phương án tuyển sinh 2025
- Kỹ năng nhận biết các dạng biểu đồ trong đề thi Địa lý tốt nghiệp THPT
- Kinh nghiệm ôn thi và làm bài Đánh giá năng lực 2024
- Bộ GD&ĐT công bố cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025
- Điểm xét tuyển IELTS vào các trường đại học năm 2025
- Đối tượng, điểm ưu tiên tuyển sinh ĐH
Điểm chuẩn đại học
- Điểm chuẩn Đại Học Học Viện miền Bắc
- Điểm chuẩn Đại Học Học Viện miền Trung
- Điểm chuẩn Đại Học Học Viện miền Nam
Tin tức liên quan
Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước.
Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;- Thông tin từ website của các trường;- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.
Hợp tác truyền thông- 0889964368
- [email protected]
Tuyển Sinh Số - Thông tin tuyển sinh 2019Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật
Từ khóa » đại Học Sư Phạm Sài Gòn điểm Chuẩn 2020
-
Đại Học Sư Phạm TPHCM Công Bố điểm Chuẩn Năm 2020
-
Điểm Chuẩn 2020 ĐH Sài Gòn Và ĐH Giao Thông Vận Tải TPHCM
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sài Gòn 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM 2021-2022 Chính Xác
-
Đại Học Sài Gòn Lấy điểm Chuẩn Cao Nhất 27,01 - VnExpress
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sài Gòn 2021 - 2020 - 2019 - Trường Việt Nam
-
Điểm Chuẩn Trường ĐH Sài Gòn 2 Năm Gần đây Biến động Như Thế ...
-
Trường ĐH Sài Gòn Công Bố điểm Chuẩn - VietNamNet
-
Điểm Chuẩn Vào Trường ĐH Sư Phạm TPHCM, ĐH Sài Gòn Năm 2020
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sài Gòn 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sài Gòn Năm 2020 - HayHocHoi
-
Điểm Trúng Tuyển Của 2 Năm Gần Nhất - Tuyển Sinh Đại Học Sài Gòn
-
Điểm Chuẩn Năm 2020 Của Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM
-
Điểm Chuẩn ĐH Sư Phạm TPHCM Cao Nhất 27,15 ... - Tiền Phong