Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Năm 2022 - TrangEdu

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2025

  1. I. Điểm chuẩn UED năm 2025
    1. 1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
    2. 2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
    3. 3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM, ĐHSPHN
  2. II. Điểm chuẩn các năm liền trước
    1. Điểm chuẩn năm 2024
    2. Điểm chuẩn năm 2023
    3. Điểm chuẩn năm 2022
    4. Điểm chuẩn năm 2021

I. Điểm chuẩn UED năm 2025

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020125.88
2Giáo dục Tiểu học714020224.88
3Giáo dục Công dân714020427.79
4Giáo dục Chính trị714020528.33
5Giáo dục Thể chất714020626.86
6Sư phạm Toán học714020928.07
7Sư phạm Tin học714021025.99
8Sư phạm Vật lý714021128.06
9Sư phạm Hóa học714021227.53
10Sư phạm Sinh học714021324.87
11Sư phạm Ngữ văn714021728.84
12Sư phạm Lịch sử714021828.76
13Sư phạm Địa lý714021928.61
14Sư phạm Âm nhạc714022122.75
15Sư phạm Mỹ thuật714022223.46
16Sư phạm Khoa học tự nhiên714024726.81
17Giáo dục Pháp luật714024827.33
18Sư phạm Lịch sử – Địa lý714024928.2
19Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học714025022.25
20Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)722901027
21Văn học722903027.38
22Văn hóa học722904026.52
23Tâm lý học731040122.7
24Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)731050126.98
25Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)731063026.87
26Báo chí732010127.16
27Quan hệ công chúng732010822
28Công nghệ sinh học742020116.71
29Hóa học744011221.25
30Khoa học dữ liệu746010819.25
31Công nghệ thông tin748020117.5
32Vật lý kỹ thuật752040121
33Công tác xã hội776010121.35
34Quản lý tài nguyên và môi trường785010120

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020125.57
2Giáo dục Tiểu học714020228.48
3Giáo dục Công dân714020427.18
4Giáo dục Chính trị714020527.77
5Giáo dục Thể chất714020626.54
6Sư phạm Toán học714020929.26
7Sư phạm Tin học714021028.07
8Sư phạm Vật lý714021129.25
9Sư phạm Hóa học714021229.3
10Sư phạm Sinh học714021328.31
11Sư phạm Ngữ văn714021728.39
12Sư phạm Lịch sử714021828.25
13Sư phạm Địa lý714021928.08
14Sư phạm Âm nhạc714022122.5
15Sư phạm Mỹ thuật714022223.2
16Sư phạm Khoa học tự nhiên714024728.57
17Giáo dục Pháp luật714024826.59
18Sư phạm Lịch sử – Địa lý714024927.63
19Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học714025027.14
20Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)722901026.1
21Văn học722903026.67
22Văn hóa học722904025.55
23Tâm lý học731040127.44
24Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)731050126.08
25Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)731063025.96
26Báo chí732010126.33
27Quan hệ công chúng732010826.97
28Công nghệ sinh học742020124.23
29Hóa học744011226.66
30Khoa học dữ liệu746010825.02
31Công nghệ thông tin748020123.63
32Vật lý kỹ thuật752040125.63
33Công tác xã hội776010126.63
34Quản lý tài nguyên và môi trường785010125.55

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM, ĐHSPHN

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
ĐGNL ĐHQG TPHCMĐGNL ĐHSP HN
1Giáo dục Mầm non714020125.0923.61
2Giáo dục Tiểu học714020222.9820.99
3Giáo dục Công dân714020422.23
4Giáo dục Chính trị714020523.15
5Giáo dục Thể chất714020626.0724.81
6Sư phạm Toán học714020923.924.12
7Sư phạm Tin học714021021.4819.86
8Sư phạm Vật lý714021123.8724.1
9Sư phạm Hóa học714021224.1923.91
10Sư phạm Sinh học714021321.319.72
11Sư phạm Ngữ văn714021727.1724.33
12Sư phạm Lịch sử714021824.17
13Sư phạm Địa lý714021923.73
14Sư phạm Âm nhạc71402212220.2
15Sư phạm Mỹ thuật714022222.620.81
16Sư phạm Khoa học tự nhiên714024722.1521.37
17Giáo dục Pháp luật714024821.09
18Sư phạm Lịch sử – Địa lý714024922.95
19Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học714025020.7717.45

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng xét theo học bạ và điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
Học bạ THPTĐGNL
1Giáo dục Mầm non714020123
2Giáo dục Tiểu học714020228
3Giáo dục Công dân714020426.25
4Giáo dục Chính trị714020526.25
5Giáo dục thể chất714020623.3
6Sư phạm Toán học714020929
7Sư phạm Tin học714021026.45
8Sư phạm Vật lý714021128.4
9Sư phạm Hoá học714021228.84
10Sư phạm Sinh học714021327.5
11Sư phạm Ngữ văn714021728
12Sư phạm Lịch sử714021828.1
13Sư phạm Địa lý714021927.1
14Sư phạm Âm nhạc714022125
15Sư phạm Mỹ thuật714022225.25
16Sư phạm Khoa học tự nhiên714024727.1
17Sư phạm Lịch sử – Địa lý714024926.7
18Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học714025023.75
19Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)722901024670
20Văn học722903024.25670
21Văn hóa học722904023.75600
22Tâm lý học731040126.25750
23Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)731050124.25650
24Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)731063023.75600
25Báo chí732010126.9780
26Quan hệ công chúng732010826.45700
27Công nghệ Sinh học742020124680
28Hóa học744011223.7720
29Khoa học dữ liệu746010819700
30Công nghệ thông tin748020123700
31Vật lý kỹ thuật752040119700
32Công tác xã hội776010124.75630
33Quản lý tài nguyên và môi trường785010119650

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M09, M0124.25
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, B0027.5
3Giáo dục Công dân7140204C00, C20, D66, C1927.34
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C20, D66, C1927.2
5Giáo dục thể chất7140206T00, T02, T03, T0523.25
6Sư phạm Toán học7140209A00, A0126.18
7Sư phạm Tin học7140210A00, A0124.1
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A0226
9Sư phạm Hoá học7140212A00, D07, B0025.99
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B08, B0325.12
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D6627.83
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C1928.13
13Sư phạm Địa lý7140219C00, D1527.9
14Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0119.05
15Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H0724.3
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D9025.24
17Sư phạm Lịch sử – Địa lý7140249C00, D78, C19, C2027.43
18Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, C00, D01, B0026.5
19Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, C19, D1425.17
20Văn học7229030C00, D15, C14, D6626
21Văn hoá học7229040C00, D15, C14, D6624.25
22Tâm lý học7310401C00, D01, B00, D6625.41
23Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, D1524.25
24Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, D15, D1424.25
25Báo chí7320101C00, D01, C14, D6625.8
26Quan hệ công chúng7320108C00, D15, D15, D0125.33
27Công nghệ Sinh học7420201B00, B08, D07, B0319
28Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường7440112A00, D07, B0021.3
29Khoa học dữ liệu7460108A00, A0120.1
30Công nghệ thông tin7480201A00, A0121.35
31Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A0217.2
32Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C2024.68
33Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, C04, A00, B0321.15

Điểm chuẩn năm 2023

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
Học bạ THPTĐGNLĐiểm thi THPT
1Giáo dục Tiểu học71402022725.02
2Giáo dục Chính trị71402052325.8
3Sư phạm Toán học714020928.624.96
4Sư phạm Tin học714021024.221.4
5Sư phạm Vật lý71402112724.7
6Sư phạm Hóa học71402122825.02
7Sư phạm Sinh học714021325.7522.35
8Sư phạm Ngữ văn714021727.3525.92
9Sư phạm Lịch sử714021826.7527.58
10Sư phạm Địa lý71402192624.63
11Giáo dục Mầm non71402011820
12Sư phạm Âm nhạc714022120.522.2
13Sư phạm Khoa học tự nhiên714024725.523.5
14Sư phạm Lịch sử – Địa lý714024923.7525.8
15Giáo dục Công dân714020425.525.33
16Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học714025022.3
17Giáo dục thể chất71402062420.63
18Công nghệ sinh học74202012260016.85
19Hóa học74401122260017.8
20Công nghệ thông tin74802012360021.15
21Văn học72290302360023.34
22Lịch sử (Quan hệ quốc tế)722901022.2560022.25
23Địa lý học (Địa lý du lịch)731050123.560019.5
24Việt Nam học (Văn hóa du lịch)731063023.7560020.5
25Văn hóa học722904021.7560021.35
26Tâm lý học73104012675023
27Công tác xã hội776010123.560021.75
28Báo chí732010126.575024.77
29Quản lý tài nguyên và môi trường78501011560015.9
30Vật lý kỹ thuật (Năng lượng tái tạo và kỹ thuật hạt nhân)75204011560015.35

Điểm chuẩn năm 2022

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐGNL của ĐHQG TPHCM
1Giáo dục tiểu học24.827
2Giáo dục chính trị2319
3Sư phạm Toán học2527.75
4Sư phạm Tin học19.423
5Sư phạm Vật lý23.7526.75
6Sư phạm Hóa học24.1527.25
7Sư phạm Sinh học19.2525.5
8Sư phạm Ngữ văn25.7526.75
9Sư phạm Lịch sử2524.75
10Sư phạm Địa lý23.7524.75
Sư phạm Công nghệ19
11Giáo dục Mầm non19.35
12Sư phạm Âm nhạc20.16
13Sư phạm Khoa học tự nhiên2126
14Sư phạm Lịch sử – Địa lý23.2519
15Giáo dục công dân22.7524.5
16Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học22.7519
17Giáo dục thể chất21.94
18Công nghệ sinh học16.8517600
19Hóa học1616600
20Công nghệ thông tin22.322.75600
21Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)22.3523
22Văn học2016600
23Lịch sử (Quan hệ quốc tế)15.516600
24Địa lý học (Địa lý du lịch)20.519600
25Việt Nam học (Văn hóa du lịch)18.7522.25600
26Việt Nam học (Văn hóa Du lịch – Chương trình chất lượng cao)1922.5
27Văn hóa học15.2516600
28Tâm lý học21.525.5600
29Tâm lý học (Chương trình chất lượng cao)21.625.75
30Công tác xã hội20.7517600
31Báo chí24.1526.25600
32Báo chí (Chương trình chất lượng cao)24.2526.5
33Quản lý tài nguyên và môi trường15.8516600
34Vật lý kỹ thuật (Năng lượng tái tạo và kỹ thuật hạt nhân)15.816600

Điểm chuẩn năm 2021

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Giáo dục tiểu học22.85
2Giáo dục mầm non19.35
3Giáo dục công dân24.4
4Giáo dục Chính trị21.25
5Sư phạm Toán học23.5
6Sư phạm Tin học19.75
7Sư phạm Vật lý23.4
8Sư phạm Hóa học24.4
9Sư phạm Sinh học19.05
10Sư phạm Ngữ văn24.15
11Sư phạm Lịch sử23.0
12Sư phạm Địa lý21.5
13Sư phạm Âm nhạc18.25
14Sư phạm Khoa học tự nhiên19.3
15Sư phạm Lịch sử – Địa lý21.25
16Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học19.85
17Giáo dục thể chất17.81
18Lịch sử15.0
19Văn học15.5
20Văn hóa học15.0
21Tâm lý học16.25
22Tâm lý học (Chương trình chất lượng cao)16.75
23Địa lý học15.0
24Việt Nam học15.0
25Báo chí22.5
26Báo chí (Chương trình chất lượng cao)23.0
27Công nghệ sinh học16.15
28Hóa học17.55
29Hóa học (Chương trình chất lượng cao)18.65
30Công nghệ thông tin15.15
31Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)17.0
32Công tác xã hội15.25
33Quản lý tài nguyên và môi trường15.4

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
20192020
a. Chương trình chuẩn
1Giáo dục Tiểu học1821.5
2Giáo dục Chính trị1818.5
3Sư phạm Toán học1920.5
4Sư phạm Tin học19.418.5
5Sư phạm Vật lý1818.5
6Sư phạm Hóa học18.0518.5
7Sư phạm Sinh học18.318.5
8Sư phạm Ngữ văn19.521
9Sư phạm Lịch sử1818.5
10Sư phạm Địa lý1818.5
11Giáo dục Mầm non18.3519.25
12Sư phạm Âm nhạc23.5519
13Sư phạm Khoa học tự nhiên18.0518.5
14Sư phạm Lịch sử – Địa lý1818.5
15Giáo dục Công dân1818.5
16Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học18.1518.5
17Sư phạm Công nghệ/18.5
18Giáo dục thể chất/18.5
19Công nghệ sinh học15.215
20Hóa học1515
21Công nghệ thông tin15.0515
22Văn học1515
23Lịch sử (Quan hệ quốc tế)15.7515
24Địa lý học (Địa lý du lịch)1515
25Việt Nam học1816.5
26Văn hóa học1515
27Tâm lý học1515.5
28Công tác xã hội1515
29Báo chí2021
30Quản lý tài nguyên và môi trường16.0515
31Công nghệ thông tin (ưu tiên)16.5515
b. Chương trình chất lượng cao
32Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)15.515.25
33Công nghệ thông tin15.115.25
34Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)1516.75
35Tâm lý học15.2515.75
36Báo chí20.1521.25
37Quản lý tài nguyên và môi trường18.4515.25

Từ khóa » đh Sư Phạm đà Nẵng điểm Chuẩn