Điểm Chuẩn Trường Đại Học Vinh - Tuyển Sinh Số
Có thể bạn quan tâm
CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM - Home
- Đại Học
- Cao Đẳng
- Ngành Nghề
- Khối thi Đại Học
- Đh - Hv theo khối
- Điểm Chuẩn
- Đề thi - Đáp án
- Bản tin
- Bí Kíp Ôn Thi
- Tin Tuyển Sinh
- Hướng Nghiệp
- Góc Sinh Viên
- Trang chủ
- Điểm chuẩn
- Điểm chuẩn Trường Đại học Vinh
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Trường Đại học Vinh
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Vinh để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Vinh như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| Xét điểm thi TN THPT (100) | Xét học bạ (200) | Xét điểm thi TN THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Kế toán | 19,00 | 23,00 | 20,00 | 20.50 | 23.50 |
| 2 | Tài chính - ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại) | 19,00 | 22,00 | 18,50 | 20.00 | 23.00 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 19,00 | 23,00 | 19,00 | 21.00 | 24.00 |
| 4 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế) | 19,00 | 22,00 | 18,50 | 20.00 | 23.00 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19,00 | 23,00 | 17,00 | 20.00 | 23.00 |
| 6 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 17,00 | 22,00 | 17,00 | 18.00 | 21.00 |
| 7 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 19,00 | 23,00 | 19,00 | 21.00 | 24.00 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu công trình, Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 18.00 | 21.00 |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường, Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm, Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 17.00 | 20.00 |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | 18,00 | 19,00 | 17,00 | 17.00 | 20.00 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 20,00 | 24,00 | 19,00 | 20.00 | 23.00 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 26,00 | 27,00 | 17,00 | 18.00 | 21.00 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19,00 | 23,00 | 19,00 | 20.50 | 23.50 |
| 14 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistics, Quản lý dự án công trình xây dựng) | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 18.00 | 21.00 |
| 15 | Nông học Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 16.00 | 19.00 |
| 16 | Nuôi trồng thủy sản | 18,00 | 18,00 | 16,00 | 16.00 | 19.00 |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 16.00 | 19.00 |
| 18 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 16.00 | 19.00 |
| 19 | Chăn nuôi | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 16.00 | 19.00 |
| 20 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường) | 18,00 | 19,00 | 17,00 | 18.00 | 21.00 |
| 21 | Chính trị học | 19,00 | 21,00 | 18,00 | 21.00 | 24.00 |
| 22 | Quản lý văn hóa | 19,00 | 21,00 | 18,00 | 18.00 | 21.00 |
| 23 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 19,00 | 21,00 | 18,00 | 22.00 | 25.00 |
| 24 | Quản lý giáo dục | 23,25 | 26,00 | 24,00 | 22.50 | 28.50 |
| 25 | Công tác xã hội | 18,00 | 19,00 | 18,00 | 19.00 | 22.00 |
| 26 | Luật | 19,00 | 20,00 | 18,00 | 21.50 | 24.50 |
| 27 | Luật kinh tế | 19,00 | 20,00 | 18,00 | 21.00 | 24.00 |
| 28 | Quản lý nhà nước | 19,00 | 21,00 | 18,00 | 21.00 | 24.00 |
| 29 | Sư phạm Toán học | 25,00 | 29,50 | 26,20 | 26.50 | - |
| 30 | Sư phạm Tin học | 22,25 | 28,00 | 24,45 | 21.15 | - |
| 31 | Sư phạm Vật lý | 24,40 | 28,65 | 25,90 | 26.50 | - |
| 32 | Sư phạm Hóa học | 24,80 | 29,25 | 26,40 | 26.00 | - |
| 33 | Sư phạm Sinh học | 23,55 | 27,50 | 25,25 | 23.90 | - |
| 34 | Sư phạm Ngữ văn | 26,70 | 29,00 | 28,46 | 27.92 | - |
| 35 | Sư phạm Lịch sử | 28,12 | 29,00 | 28,71 | 28.40 | - |
| 36 | Sư phạm Địa lý | 26,55 | 29,00 | 28,50 | 28.20 | - |
| 37 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 25,30 | 24.16 | - | ||
| 38 | Giáo dục chính trị | 26,50 | 28,00 | 27,80 | 27.17 | - |
| 39 | Giáo dục Tiểu học | 25,65 | 29,20 | 28,12 | 24.56 | - |
| 40 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 25,70 | 27,50 | 26,50 | 27.40 | - |
| 41 | Sư phạm Tiếng Anh (Lớp tài năng) | 27,00 | - | 27,25 | 25.00 | - |
| 42 | Sư phạm Tiếng Anh | 25,30 | 29,00 | 26,46 | 23.73 | - |
| 43 | Ngôn ngữ Anh | 23,75 | 26,00 | 24,80 | 23.60 | 26.60 |
| 44 | Điều dưỡng | 20,00 | 22,00 | 20,00 | 20.00 | 23.00 |
| 45 | Khoa học máy tính | 18,00 | 24,00 | 18,00 | 19.50 | 22.50 |
| 46 | Thương mại điện tử | 18,50 | 21.00 | 24.00 | ||
| 47 | Sư phạm Toán học (Lớp tài năng) | 25,50 | - | 26,50 | 26.80 | - |
| 48 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | 21,00 | - | 21,00 | 21.00 | 24.00 |
| 49 | Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) | 20,00 | 23,00 | 21,00 | 21.00 | 24.00 |
| 50 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 28,25 | 27.90 | - | ||
| 51 | Kinh tế số | 18,50 | 18.50 | 21.50 | ||
| 52 | Tâm lý học giáo dục | 22,00 | 24.00 | 27.00 | ||
| 53 | Quốc tế học | 18,00 | 18.00 | 21.00 | ||
| 54 | Kiến trúc | 16,00 | C01: 18.00 V01: 18.00 Năng khiếu tính điểm hệ số 2 | C01: 21.00 V02: 21.00 Năng khiếu tính điểm hệ số 2 | ||
| 55 | Khoa học cây trồng | 16,00 | 16.00 | 19.00 | ||
| 56 | Thú Y | 16,00 | 17.00 | 20.00 | ||
| 57 | Giáo dục Mầm non | 23.70 | - | |||
| 58 | Giáo dục Thể chất | 25.86 | - | |||
| 59 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.20 | 27.20 | |||
| 60 | Công nghệ tài chính | 17.00 | 20.00 | |||
| 61 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 18.00 | 21.00 | |||
| 62 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 18.00 | 21.00 | |||
| 63 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật viễn thông) | 18.00 | 21.00 | |||
| 64 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21.00 | 24.00 | |||
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Thông tin cần biết
- Cao Đẳng Y Dược Sài Gòn giảm 30% Học phí 2025
- Cao đẳng Y Khoa Phạm Ngọc Thạch miễn 30% học phí 2025
- Ma trận tham khảo đề thi THPT Quốc gia 2025 tất cả các môn
- Hướng dẫn chi tiết cách đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT 2025 trực tuyến
- Bộ 20 đề luyện thi Đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM 2024
- Các trường Đại học mới công bố phương án tuyển sinh 2025
- Kỹ năng nhận biết các dạng biểu đồ trong đề thi Địa lý tốt nghiệp THPT
- Kinh nghiệm ôn thi và làm bài Đánh giá năng lực 2024
- Bộ GD&ĐT công bố cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025
- Điểm xét tuyển IELTS vào các trường đại học năm 2025
- Đối tượng, điểm ưu tiên tuyển sinh ĐH
Điểm chuẩn đại học
- Điểm chuẩn Đại Học Học Viện miền Bắc
- Điểm chuẩn Đại Học Học Viện miền Trung
- Điểm chuẩn Đại Học Học Viện miền Nam
Tin tức liên quan
Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước.
Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;- Thông tin từ website của các trường;- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.
Hợp tác truyền thông- 0889964368
- [email protected]
Tuyển Sinh Số - Thông tin tuyển sinh 2019Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật
Từ khóa » Dh Vinh Diem Chuan
-
Điểm Chuẩn Đại Học Vinh 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Năm 2022 Chính Thức
-
Trường Đại Học Vinh Công Bố điểm Chuẩn, Nhiều Ngành điểm Cao ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Hai đại Học Tại Nghệ An
-
Điểm Chuẩn Đại Học Vinh 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
-
Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Năm 2022, điểm Trúng Tuyển - Thủ Thuật
-
Trường THPT Chuyên Đại Học Vinh Công Bố điểm Chuẩn Vào Lớp 10
-
Xem điểm Chuẩn Đại Học Vinh 2022 Chính Xác Nhất
-
Top 14 đh Vinh điểm Chuẩn
-
Top 15 Dh Vinh Diem Chuan
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Vinh 2022
-
Đại Học Vinh - Dự Kiến điểm Chuẩn Cao Nhất Của Trường Đại...
-
Điểm Chuẩn Cao Nhất Của Đại Học Vinh Là 28 điểm