Điểm Chuẩn Trường Đại Học Y Dược TP HCM Năm 2021 - TrangEdu
Có thể bạn quan tâm
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y dược TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y dược TPHCM năm 2025
- I. Điểm chuẩn UMP năm 2025
- II. Điểm chuẩn các năm liền trước
- Điểm chuẩn năm 2024
- Điểm chuẩn năm 2023
- Điểm chuẩn năm 2022
- Điểm chuẩn năm 2021
I. Điểm chuẩn UMP năm 2025
Điểm chuẩn Trường Đại học Y dược TPHCM năm 2025 như sau:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Y khoa | 7720101 | 27.34 |
| 2 | Y học dự phòng | 7720110 | 19 |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | 21.5 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 22.85 |
| 5 | Hóa dược | 7720203 | 23.65 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | 20.15 |
| 7 | Điều dưỡng (Chuyên ngành Gây mê hồi sức) | 7720301_03 | 21.1 |
| 8 | Hộ sinh | 7720302 | 18 |
| 9 | Dinh dưỡng | 7720401 | 19.25 |
| 10 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 26.45 |
| 11 | Kỹ thuật phục hình răng | 7720502 | 21.5 |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 22.05 |
| 13 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 21 |
| 14 | Kỹ thuật phục hình chức năng | 7720603 | 21 |
| 15 | Y tế công cộng | 7720701 | 17 |
| 16 | Công tác xã hội | 7760101 | 17.25 |
II. Điểm chuẩn các năm liền trước
Điểm chuẩn năm 2024
1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm
Điểm chuẩn trường Đại học Y dược TPHCM xét chứng chỉ SAT (còn hiệu lực) năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Y khoa | 7720101 | 1500 |
| 2 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | 1440 |
Điểm chuẩn trường Đại học Y dược TPHCM xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn hiệu lực) với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Y khoa | 7720101 | 26.95 |
| 2 | Y học dự phòng | 7720110 | 21.8 |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | 23.05 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 23.75 |
| 5 | Hóa dược | 7720203 | 23.25 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | 22.15 |
| 7 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 7720301_03 | 22.65 |
| 8 | Hộ sinh | 7720302 | 22.05 |
| 9 | Dinh dưỡng | 7720401 | 22.15 |
| 10 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | 26.5 |
| 11 | Kỹ thuật phục hình răng | 7720502 | 22.8 |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 23.05 |
| 13 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 22.7 |
| 14 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 23.33 |
| 15 | Y tế công cộng | 7720701 | 20.1 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Điểm chuẩn trường Đại học Y dược TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Y khoa | 7720101 | B00 | 27.8 |
| 2 | Y học dự phòng | 7720110 | A00, B00 | 23.25 |
| 3 | Y học cố truyền | 7720115 | B00 | 24.8 |
| 4 | Dược học | 7720201 | A00, B00 | 25.72 |
| 5 | Hóa dược | 7720203 | A00, B00 | 25.23 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00 | 24.03 |
| 7 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 7720301_03 | A00, B00 | 24.5 |
| 8 | Hộ sinh | 7720302 | A00, B00 | 22.8 |
| 9 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, B00 | 24.1 |
| 10 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | B00 | 27.35 |
| 11 | Kỹ thuật phục hình răng | 7720502 | A00, B00 | 24.8 |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00 | 25.02 |
| 13 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, B00 | 24.35 |
| 14 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, B00 | 24.04 |
| 15 | Y tế công cộng | 7720701 | A00, B00 | 21.45 |
Điểm chuẩn năm 2023
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Y khoa | 27.34 |
| 2 | Y khoa (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 27.1 |
| 3 | Y học dự phòng | 22.65 |
| 4 | Y học dự phòng (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 23.45 |
| 5 | Y học cổ truyền | 24.54 |
| 6 | Y học cổ truyền (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 23.5 |
| 7 | Dược học | 25.5 |
| 8 | Dược học (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 24 |
| 9 | Điều dưỡng | 23.15 |
| 10 | Điều dưỡng (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 21.6 |
| 11 | Điều dưỡng (Chuyên ngành Gây mê hồi sức) | 23.88 |
| 12 | Điều dưỡng (Chuyên ngành Gây mê hồi sức) (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 21.95 |
| 13 | Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) | 21.35 |
| 14 | Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 23 |
| 15 | Dinh dưỡng | 23.4 |
| 16 | Dinh dưỡng (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 21.45 |
| 17 | Răng – Hàm – Mặt | 26.96 |
| 18 | Răng – Hàm – Mặt (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 26.75 |
| 19 | Kỹ thuật phục hình răng | 24.54 |
| 20 | Kỹ thuật phục hình răng (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 22.55 |
| 21 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 24.59 |
| 22 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 23.2 |
| 23 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 23.85 |
| 24 | Kỹ thuật hình ảnh y học (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 22.05 |
| 25 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23.35 |
| 26 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 23.33 |
| 27 | Y tế công cộng | 19 |
| 28 | Y tế công cộng (kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế) | 19 |
Điểm chuẩn năm 2022
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn 2022 |
| 1 | Y khoa | 27.55 |
| 2 | Y khoa (kết hợp sơ tuyển CCTA quốc tế) | 26.6 |
| 3 | Y học dự phòng | 21 |
| 4 | Y học dự phòng (kết hợp sơ tuyển CCTA quốc tế) | 23.35 |
| 5 | Y học cổ truyền | 24.2 |
| 6 | Y học cổ truyền (kết hợp sơ tuyển CCTA quốc tế) | 22.5 |
| 7 | Dược học | 25.5 |
| 8 | Dược học (kết hợp sơ tuyển CCTA quốc tế) | 23.85 |
| 9 | Điều dưỡng | 20.3 |
| 10 | Điều dưỡng (kết hợp sơ tuyển CCTA quốc tế) | 20.3 |
| 11 | Điều dưỡng (Gây mê hồi sức) | 23.25 |
| 12 | Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) | 19.05 |
| 13 | Dinh dưỡng | 20.35 |
| 14 | Dinh dưỡng (kết hợp sơ tuyển CCTA quốc tế) | 20.95 |
| 15 | Răng – Hàm – Mặt | 27 |
| 16 | Răng – Hàm – Mặt (kết hợp sơ tuyển CCTA quốc tế) | 26.25 |
| 17 | Kỹ thuật phục hình răng | 24.3 |
| 18 | Kỹ thuật phục hình răng (kết hợp sơ tuyển CCTA quốc tế) | 23.45 |
| 19 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 24.5 |
| 20 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 23 |
| 21 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 20.6 |
| 22 | Y tế công cộng | 19.1 |
| 23 | Y tế công cộng (kết hợp sơ tuyển CCTA quốc tế) | 22.25 |
Điểm chuẩn năm 2021
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn 2021 |
| 1 | Y khoa | 28.2 |
| 2 | Y khoa (có chứng chỉ Tiếng Anh) | 27.65 |
| 3 | Y học dự phòng | 23.9 |
| 4 | Y học cổ truyền | 25.2 |
| 5 | Dược học | 26.25 |
| 6 | Dược học (có chứng chỉ Tiếng Anh) | 24.5 |
| 7 | Điều dưỡng | 24.1 |
| 8 | Điều dưỡng (Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh) | 22.8 |
| 9 | Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) | 23.25 |
| 10 | Điều dưỡng (Chuyên ngành Gây mê hồi sức) | 24.15 |
| 11 | Dinh dưỡng | 24.0 |
| 12 | Răng – Hàm – Mặt | 27.65 |
| 13 | Răng – Hàm – Mặt (có chứng chỉ Tiếng Anh) | 27.4 |
| 14 | Kỹ thuật phục hình răng | 25.0 |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 25.45 |
| 16 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 24.8 |
| 17 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 24.1 |
| 18 | Y tế công cộng | 22.0 |
Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Y dược TPHCM các năm trước dưới đây:
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | |
| 2019 | 2020 | ||
| 1 | Y khoa | 26.7 | 28.45 |
| 2 | Y khoa (có chứng chỉ Tiếng Anh) | 24.7 | 27.7 |
| 3 | Y học dự phòng | 20.5 | 21.95 |
| 4 | Y học cổ truyền | 22.4 | 25 |
| 5 | Dược học | 23.85 | 26.2 |
| 6 | Dược học (có chứng chỉ Tiếng Anh) | 21.85 | 24.2 |
| 7 | Điều dưỡng | 21.5 | 23.65 |
| 8 | Điều dưỡng (Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh) | / | 21.65 |
| 9 | Điều dưỡng (Chuyên ngành Hộ sinh – chỉ tuyển nữ) | 20 | 22.5 |
| 10 | Điều dưỡng (Chuyên ngành Gây mê hồi sức) | 21.25 | 23.5 |
| 11 | Dinh dưỡng | 21.7 | 23.4 |
| 12 | Răng – Hàm – Mặt | 26.1 | 28 |
| 13 | Răng – Hàm – Mặt (có chứng chỉ Tiếng Anh) | / | 27.1 |
| 14 | Kỹ thuật phục hình răng | 22.55 | 24.85 |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23 | 25.35 |
| 16 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22 | 24.45 |
| 17 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21.1 | 23.5 |
| 18 | Y tế công cộng | 18.5 | 19 |
Từ khóa » đại Học Y Dược Sài Gòn điểm Chuẩn 2021
-
-
Điểm Chuẩn đại Học Y Dược TPHCM 2022 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược TP HCM 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn ĐH Y Dược TP.HCM Năm 2021 Cao Nhất 28,2
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Y Dược TPHCM Năm 2021: Cao Nhất ...
-
Điểm Chuẩn đại Học Y Dược TPHCM 2021 Mới Nhất - Ben Computer
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược TP.HCM 2022 Chính Thức
-
Các Trường Đại Học Y Dược, Đại Học Sài Gòn Công Bố điểm Trúng ...
-
Điểm Chuẩn, Học Phí, Chỉ Tiêu Đại Học Y Dược TP.HCM Và Hà Nội ...
-
Điểm Sàn Trường ĐH Y Dược TP.HCM: 19-23 điểm - Báo Thanh Niên
-
Dđiểm Chuẩn đại Học Y Dược Tphcm - .vn
-
Top 15 Dh Y Duoc Tphcm Diem Chuan
-
Top 15 đại Học Dược Tphcm điểm Chuẩn
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh 2021