Điểm Chuẩn Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch Năm 2021
Có thể bạn quan tâm
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2025
- I. Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2025
- II. Điểm chuẩn các năm liền trước
- Điểm chuẩn năm 2024
- Điểm chuẩn năm 2023
- Điểm chuẩn năm 2022
- Điểm chuẩn năm 2021
I. Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2025
Điểm chuẩn trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | TCP |
| 1 | Y khoa | 7720101 | 25.55 | TTNV 2, Toán 7.8 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 21.1 | TTNV 2, Toán 5.0 |
| 3 | Dược học | 7720201 | 22 | TTNV 6, Toán 5.75 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 19.6 | TTNV 4, Toán 4.75 |
| 5 | Hộ sinh | 7720302 | 19.6 | TTNV 2, Toán 5.35 |
| 6 | Dinh dưỡng | 7720401 | 18 | TTNV 12, Toán 5.25 |
| 7 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 25.26 | TTNV 1, Toán 6.85 |
| 8 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 21.5 | TTNV 1, Toán 5.25 |
| 9 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 20.55 | TTNV 2, Toán 6.8 |
| 10 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 21.25 | TTNV 19, Toán 5.0 |
| 11 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720699 | 21 | TTNV 5, Toán 5.0 |
| 12 | Y tế công cộng | 7720701 | 18 | TTNV 2, Toán 4.75 |
II. Điểm chuẩn các năm liền trước
Điểm chuẩn năm 2024
Điểm chuẩn trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Y khoa | 7720101 | B00 | 26.57 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | B00 | 24.6 |
| 3 | Dược học | 7720201 | B00 | 25.51 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B03 | 23.57 |
| 5 | Hộ sinh | 7720302 | B00 | 22.4 |
| 6 | Dinh dưỡng | 7720401 | B00 | 23.2 |
| 7 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | B00 | 26.49 |
| 8 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00 | 24.9 |
| 9 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | B00, A00 | 24.1 |
| 10 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | B00 | 24.01 |
| 11 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720699 | B00, A00 | 24.06 |
| 12 | Y tế công cộng | 7720701 | B00, B03, A00 | 21.35 |
Điểm chuẩn năm 2023
Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Y khoa | 7720101TP | 25.9 |
| 2 | Y khoa | 7720101TQ | 26.31 |
| 3 | Dược học | 7720201TP | 25.28 |
| 4 | Dược học | 7720201TQ | 25.25 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301TP | 22.4 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301TQ | 22.4 |
| 7 | Dinh dưỡng | 7720401TP | 22.25 |
| 8 | Dinh dưỡng | 7720401TQ | 21.8 |
| 9 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501TP | 26 |
| 10 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501TQ | 26.28 |
| 11 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601TP | 24.54 |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601TQ | 24.47 |
| 13 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602TP | 23.45 |
| 14 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602TQ | 23.61 |
| 15 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603TP | 23.15 |
| 16 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603TQ | 23.09 |
| 17 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720699TP | 23.75 |
| 18 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720699TQ | 23.57 |
| 19 | Y tế công cộng | 7720701TP | 18.85 |
| 20 | Y tế công cộng | 7720701TQ | 18.35 |
Ghi chú:
- Mã ngành “TP”: Thí sinh có hộ khẩu tại TPHCM
- Mã ngành “TQ”: Thí sinh có hộ khẩu ngoài TPHCM
- Điểm trúng tuyển tổ hợp môn B00 và điểm ưu tiên (nếu có), với thí sinh trúng tuyển các ngành Y khoa, Dược học, Răng Hàm Mặt phải có điểm TB 5 học kỳ >= 7.0.
Điểm chuẩn năm 2022
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Y khoa | 7720101TP | 25.85 |
| 2 | Y khoa | 7720101TQ | 26.65 |
| 3 | Dược học | 7720201TP | 25.45 |
| 4 | Dược học | 7720201TQ | 25.45 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301TP | 19 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301TQ | 19.05 |
| 7 | Dinh dưỡng | 7720401TP | 18.1 |
| 8 | Dinh dưỡng | 7720401TQ | 19.1 |
| 9 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501TP | 26.1 |
| 10 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501TQ | 26.65 |
| 11 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601TP | 24.85 |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601TQ | 24.2 |
| 13 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602TP | 23.6 |
| 14 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602TQ | 21.7 |
| 15 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603TP | 19 |
| 16 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603TQ | 19.2 |
| 17 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720699TP | 24.15 |
| 18 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720699TQ | 22.8 |
| 19 | Y tế công cộng | 7720701TP | 18.35 |
| 20 | Y tế công cộng | 7720701TQ | 18.8 |
Điểm chuẩn năm 2021
| TT | Tên ngành | Mã khu vực | Điểm chuẩn 2021 |
| 1 | Y khoa | TP | 26.35 |
| 2 | Y khoa | TQ | 27.35 |
| 3 | Dược học | TP | 26.15 |
| 4 | Dược học | TQ | 26.35 |
| 5 | Điều dưỡng | TP | 24.25 |
| 6 | Điều dưỡng | TQ | 24 |
| 7 | Dinh dưỡng | TP | 23.8 |
| 8 | Dinh dưỡng | TQ | 23.45 |
| 9 | Răng – Hàm – Mặt | TP | 26.6 |
| 10 | Răng – Hàm – Mặt | TQ | 27.35 |
| 11 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | TP | 25.6 |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | TQ | 25.7 |
| 13 | Kỹ thuật hình ảnh y học | TP | 24.85 |
| 14 | Kỹ thuật hình ảnh y học | TQ | 24.7 |
| 15 | Khúc xạ nhãn khoa | TP | 24.7 |
| 16 | Khúc xạ nhãn khoa | TQ | 24.9 |
| 17 | Y tế công cộng | TP | 23.15 |
| 18 | Y tế công cộng | TQ | 21.35 |
Lưu ý:
- Mã ngành có chữ “TP: Thí sinh có hộ khẩu tại TPHCM trước ngày 17/5/2021.
- Mã ngành có chữ “TQ”: Thí sinh có hộ khẩu ngoài TPHCM
- Điểm trúng tuyển: Điểm tổ hợp môn B00 và điểm ưu tiên (nếu có) với thí sinh trúng tuyển các ngành Y khoa, Dược học, Răng hàm mặt phải có điểm TB 5 học kỳ đạt 7.0 trở lên.
- Các trường hợp đồng điểm trúng tuyển được sử dụng “Mức điều kiện so sánh” để xét tuyển như sau:
+ NN: Điểm thi ngoại ngữ
+ N1: Điểm thi môn Anh văn
+ ĐTB12: Điểm TB lớp 12
+ VA: Điểm thi môn Văn
+ TTNV: Thứ tự nguyện vọng
Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2019, 2020 như sau:
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | |
| 2019 | 2020 | ||
| 1 | Y khoa (TP) | 23.5 | 26.35 |
| 2 | Y khoa (TQ) | 24.65 | 27.5 |
| 3 | Dược học (TP) | 23.35 | 26.06 |
| 4 | Dược học (TQ) | 23.55 | 26.6 |
| 5 | Điều dưỡng (TP) | 20.6 | 23.7 |
| 6 | Điều dưỡng (TQ) | 20.6 | 23.45 |
| 7 | Dinh dưỡng (TP) | 20.15 | 23 |
| 8 | Dinh dưỡng (TQ) | 20.35 | 22.45 |
| 9 | Răng – Hàm – Mặt (TP) | 24.05 | 26.5 |
| 10 | Răng – Hàm – Mặt (TQ) | 25.15 | 27.55 |
| 11 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (TP) | 22.75 | 25.6 |
| 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (TQ) | 22.6 | 25.5 |
| 13 | Kỹ thuật hình ảnh y học (TP) | 22.75 | 24.65 |
| 14 | Kỹ thuật hình ảnh y học (TQ) | 22.6 | 24.75 |
| 15 | Khúc xạ nhãn khoa (TP) | 21.55 | 24.5 |
| 16 | Khúc xạ nhãn khoa (TQ) | 21.75 | 21.15 |
| 17 | Y tế công cộng (TP) | 18.3 | 20.4 |
| 18 | Y tế công cộng (TQ) | 18.05 | 19 |
Từ khóa » đại Học Y Pnt điểm Chuẩn
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 21,35-27,35
-
Điểm Chuẩn Trường ĐH Y Khoa Phạm Ngọc Thạch - Báo Thanh Niên
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2022
-
Điểm Chuẩn Vào Các ĐH Y Dược Lớn Nhất Phía Nam Cao Nhất 9,5 ...
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch Năm 2022
-
Tin Tuyển Sinh Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2022 - TrangEdu
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm ... - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Phạm Ngọc Thạch Năm 2022 - Exam24h Wiki
-
Điểm Chuẩn ĐH Y Khoa Phạm Ngọc Thạch Cao Nhất 27,35 - Zing
-
Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch